Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử Toán THPTQG 2020 lần 1 trường THPT Hoàng Lê Kha – Thanh Hóa

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 2 tháng 6 2020 lúc 11:21:17 | Update: 19 tháng 5 lúc 4:27:55 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 500 | Lượt Download: 1 | File size: 0.877863 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2019 – 2020 MÔN THI: TOÁN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THANH HÓA TRƯỜNG THPT HOÀNG LÊ KHA Câu 1. Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = e 2 x − 3 . A. f ′ ( x ) = 2.e 2 x − 3 . Câu 2. Câu 3. Câu 4. ĐỀ BÀI B. f ′ ( x ) = − 2.e 2 x − 3 . C. f ′ ( x ) = 2.e x − 3 . D. f ′ ( x ) = e 2 x − 3 . Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm liên tục trên khoảng K và có đồ thị là đường cong ( C ) . Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại điểm M ( a ; f ( a ) ) , ( a ∈ K ) . A. y f ′ ( a )( x − a ) − f ( a ) . = B. = y f ′ ( a )( x + a ) + f ( a ) . C. = y f ′ ( a )( x − a ) + f ( a ) . D. = y f ( a )( x − a ) + f ′ ( a ) . Khối chóp đều S . ABCD có mặt đáy là A. Hình chữ nhật. B. Hình thoi. C. Hình vuông. D. Hình bình hành. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? B. log 2+ x2 2016 < log 2+ x2 2017 . A. log 3 5 > 0 . 1 D. log 3 4 > log 4 . 3 Câu 5. Cho khối chóp S . ABC , trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A′, B′, C ′ sao cho 1 1 1 = SA′ = SA, SB′ = SB, SC ′ SC . Gọi V và V ′ lần lượt là thể tích của các khối chóp S . ABC và 2 3 4 V′ là: S . A′B′C ′ . Khi đó tỉ số V 1 1 B. . C. 24 . D. . A. 12 . 24 12 Câu 6. Khối đa diện đều loại {4;3} có bao nhiêu mặt? C. log 0,3 0,8 < 0 . Câu 7. Câu 8. Câu 9. A. 4 . B. 7 . C. 8 . D. 6 . 4 2 Đồ thị sau đây là của hàm số y =x − 3 x − 3 . Với giá trị nào của m thì phương trình x 4 − 3x 2 + m = 0 có ba nghiệm phân biệt? A. m = 0 . B. m = −3 . C. m = −4 . 3 2 Giá trị cực tiểu của hàm số y = x − 3 x − 9 x + 2 là: A. −20 . B. 3 . C. −25 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh. B. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau. C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau. D. Tồn tại một hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau. D. m = 4 . D. 7 . Trang 1/28 - WordToan x−2 x+2 \ {−2} . B.  Câu 10. Tìm tập xác định của hàm số y = A.  . A. ( 0; + ∞ ) . 1 ( x − 1) 5 B. [1; + ∞ ) . y Câu 11. Tập xác định của hàm số = C. ( −2; +∞ ) . D.  \ {2} . C. (1; + ∞ ) . D. R . là: 2017 có đồ thị ( H ) . Số đường tiệm cận của ( H ) là? x−2 A. 3 . B. 0 . C. 1 . D. 2 . Câu 13. Đường cong trong hình sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? Câu 12. Cho hàm số y = A. y = B. y = − x4 + x2 −1 . − x 4 + 3 x 2 − 3 . C. y = − x4 + 2x2 −1. Câu 14. Đồ thị của một hàm số y = − x 4 + 2 x 2 là đồ thị nào dưới đây? A. . D. y = − x 4 + 3x 2 − 2 . B. C. . D. . 4 2 Câu 15. Cho hàm số y =x − 4 x + 3 . Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số đã cho là hàm số chẵn. B. Hàm số chỉ có một điểm cực trị. C. Đồ thị của hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng. D. Các điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo thành một tam giác cân. Câu 16. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết SA ⊥ ( ABCD ) và SA = a 3 . Thể tích của khối chóp S . ABCD là: A. a 3 3. a3 3 B. . 12 Trang 2/28 – Diễn đàn giáo viên Toán a3 3 C. . 3 a3 D. . 4 1 1 5 a 3 a 2  a 2    . Câu 17. Cho số thực dương a  0 và khác 1. Hãy rút gọn biểu thức P  1 7 19    a 4 a 12  a 12    A. P  1 a . B. P  1 . C. P  a . D. P  1  a . 3 Câu 18. Cho hàm số y  x  3 x  2 . Mệnh đề nào dưới đây là đúng ? A. Hàm số đồng biến trên khoảng ;  . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;  . C. Hàm số đồng biến trên khoảng ;0 và nghịch biến trên khoảng 0; . D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0 và đồng biến trên khoảng 0; . Câu 19. Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ( −∞ ; + ∞ ) ? x x x  3+ 2  3+ 2 2 y = y 3− 2 . A.= B. y =  . C. D. y =    .   . e 4 3       Câu 20. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên  , có bảng biến thiên như sau. Kết luận nào sau đây đúng ( ) x B. Hàm số có 2 điểm cực trị. A. Hàm số đạt cực đại tại x = 2 . C. Hàm số đạt cực tiểu tại x = 1 . D. Hàm số có 3 điểm cực trị. 2 Câu 21. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = x − x − 2 tại điểm có hoành độ x = 1 là: 0. A. 2 x − y = B. x − y − 3 = 0. 0. D. 2 x − y − 4 = C. x − y − 1 =0 . Câu 22. Cho hình chóp tứ giác đều S . ABCD có chiều cao bằng h , góc giữa hai mặt phẳng ( SAB ) và ( ABCD ) bằng α . Tính thể tích của khối chóp S . ABCD theo h và α . 3h3 8h3 3h3 4h 3 . B. . C. . D. . 4 tan 2 α 8 tan 2 α 3 tan 2 α 3 tan 2 α Câu 23. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số f ( x )= 2 x3 − 6 x 2 − m + 1 có các giá trị cực A. trị trái dấu? A. 9 . B. 2 . C. 7 . D. 3 . Câu 24. Hình bên là đồ thị của hàm số y = f ' ( x ) . Hỏi đồ thị hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( 2; +∞ ) . B. (1; 2 ) . C. ( 0;1) . D. ( 0;1) và ( 2; +∞ ) . Câu 25. Đồ thị hàm số f ( x ) = 1 có bao nhiêu đường tiệm cận ngang? x 2 − 4 x − x 2 − 3x A. 4 . B. 2 . C. 1 . D. 3 . Câu 26. Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a cạnh bên bằng 3a . Tính thể tích V của khối chóp đã cho? 4 7a3 4 7a3 4a 3 A. V = . B. V = . C. V = 4 7 a 3 . D. V = . 9 3 3 Trang 3/28 - WordToan Câu 27. Cho khối lăng trụ ABCD. A ' B ' C ' D ' có thể tích bằng 36 cm3 . Gọi M là điểm bất kì thuộc mặt phẳng ( ABCD ) . Tính thể tích V của khối chóp M . A ' B ' C ' D ' . A. V = 16 cm3 . B. V = 18cm3 . C. V = 24 cm3 . Câu 28. Số mặt phẳng đối xứng của khối tứ diện đều là: A. 7 . B. 6 . C. 8 . Câu 29. Biết a = log 27 5 , b = log8 7 , c = log 2 3 . Giá trị của log12 35 bằng D. V = 12 cm3 . D. 9 . 3 ( b + ac ) 3 ( b + ac ) 3b + 2ac 3b + 2ac . B. . C. . D. . c +1 c+2 c +1 c+2 Câu 30. Cho khối tứ diện có thể tích V . Gọi V ′ là thể tích khối đa diện có các đỉnh là trung điểm các cạnh V′ . của khối tứ diện đã cho. Tính tỉ số V V′ 1 V′ 5 V′ 1 V′ 2 A. B. C. D. = . = . = . = . V 2 V 8 V 4 V 3 Câu 31. Có bao nhiêu cách chia 8 đồ vật khác nhau cho ba người sao cho một người được 2 đồ vật và hai người còn lại mỗi người được 3 đồ vật? A. 3!C82C63 . B. C82C63 . C. A82 A63 . D. 3C82C63 . A. Câu 32. Cho a , b , c là các số thực dương khác 1 . Hình vẽ bên là đồ thị các hàm số y = a x , y = b x , y = log c x . Mệnh đề nào sau đây đúng? B. c < b < a . C. a < c < b . D. c < a < b . A. a < b < c . 3 2 Câu 33. Biết log( = xy ) log( = x y ) 1 . Tính log( xy ) . 1 5 3 A. log( xy ) = . B. log( xy ) = . C. log( xy ) = 1 . D. log( xy ) = . 5 3 2 2 Câu 34. Cho hàm số y = f ( x ) liên tục trên  và có đạo hàm f ′ ( x ) = ( x + 1) ( x − 1)3 ( 2 − x ) . Hàm số y = f ( x ) đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. ; 1 . B. 1;1 . C. 2;  . D. 1; 2 . Câu 35. Cho hàm số y = f ( x ) xác định trên  \ {−1} , liên tục trên mỗi khoảng xác định và có bảng biến thiên như hình sau Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m sao cho phương trình f ( x ) = m có đúng ba nghiệm thực phân biệt. A. (−4; 2] . B. [ − 4; 2) . Trang 4/28 – Diễn đàn giáo viên Toán C. ( −4; 2 ) . D. (−∞; 2] . Câu 36. Trong một hình tứ diện ta tô màu các đỉnh, trung điểm các cạnh, trọng tâm các mặt và trọng tâm tứ diện. Chọn ngẫu nhiên 4 điểm trong số các điểm đã tô màu, tính xác suất để 4 điểm được chọn là bốn đỉnh của một tứ diện. 1009 188 245 136 . B. . C. . D. . A. 1365 195 273 273 n Câu 37. Cho n là số nguyên dương thỏa mãn 3n Cn0 − 3n −1 Cn1 + 3n − 2 Cn2 + ... + ( −1) Cnn =2048 . Hệ số của x10 trong khai triển ( x + 2 ) là: n A. 11264. B. 24. C. 22. Câu 38. Cho hàm số y = cos x là hàm số tuần hoàn với chu kì là: D. 220. π π . B. π . C. 0. D. . 2 4 Câu 39. Cho hình lập phương ABCD. A ' B ' C ' D ' . Gọi M , N , P lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC , C ' D ' . Xác định góc giữa hai đường thẳng MN , AP . A. 0 B. 900 . C. 30 . D. 450 . A. 60° . Câu 40. Số giờ có ánh sáng của một thành phố X ở vĩ độ 400 bắc trong ngày thứ t của năm không  π nhuận được cho bởi hàm số = d ( t ) 3sin  ( t − 80 ) + 12, t ∈  và 0 < t ≤ 365 . Vào ngày nào 182  trong năm thì thành phố X có nhiều giờ ánh sáng nhất? A. 262 . B. 353 . C. 80 . D. 171 . Câu 41. Cho bốn số a, b, c, d theo thứ tự đó tạo thành cấp số nhân với công bội khác 1. Biết tổng ba số 148 hạng đầu bằng , đồng thời theo thứ tự đó a, b, c lần lượt là số hạng thứ nhất, thứ tư và thứ 9 tám của một cấp số cộng. Tính giá trị của biểu thức T = a − b + c − d . 100 101 101 100 A. T = − . B. T = . C. T = . D. T = − . 27 27 27 27 Câu 42. Ông Trung vay ngân hàng 800 triệu đồng theo hình thức trả góp hàng tháng trong 60 tháng. Lãi suất ngân hàng cố định 0,5%/tháng. Mỗi tháng ông Trung phải trả (lần đầu tiên phải trả là 1 tháng sau khi vay) số tiền gốc là số tiền vay ban đầu chia cho 60 và số tiền lãi sinh ra từ số tiền gốc còn nợ ngân hàng. Tổng số tiền lãi mà ông Trung phải trả trong toàn bộ quá trình trả nợ là bao nhiêu? A. 118.000.000 đồng. B. 126.066.666 đồng. C. 122.000.000 đồng. D. 135.500.000 đồng. Câu 43. Ông An muốn xây một cái bể chứa nước lớn dạng khối hộp chữ nhật không nắp với thể tích 288 m3. Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê nhân công để xây bể là 500000 đồng/m2. Nếu ông An biết xác định các kích thước của bể hợp lí thì chi phí thuê nhân công sẽ thấp nhất. Hỏi ông An trả chi phí thấp nhất để xây dựng bể đó là bao nhiêu? A. 108 triệu đồng. B. 90 triệu đồng. C. 168 triệu đồng. D. 54 triệu đồng. Câu 44. Cho hình lăng trụ đứng ABC. A′B′C ′ có đáy ABC là tam giác đều cạnh a . Khoảng cách từ tâm O a của tam giác ABC đến mặt phẳng ( A′BC ) bằng . Thể tích khối lăng trụ bằng. 6 3 3 3a 3 2 3a 3 2 3a 2 3a 2 A. . B. . C. . D. . 28 16 4 8 Câu 45. Cho hình chóp S . ABC , có AB 5= = ( cm ) , BC 6= ( cm ) , AC 7 ( cm ) . Các mặt bên tạo với đáy một góc 600 . Thể tích khối chóp đó bằng 35 3 105 3 cm3 . cm3 . A. 8 3 cm3 . B. C. 24 3 cm3 . D. 2 2 Câu 46. Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm trên  . Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số ( ) ( ) ( ( ) ( ) ) y = f ′ ( x ) ( y = f ′ ( x ) liên tục trên  ). Xét hàm số g= ( x ) f x 2 − 3 . Mệnh đề nào dưới đây sai? Trang 5/28 - WordToan A. Hàm số g ( x ) đồng biến trên khoảng ( −1;0 ) . B. Hàm số g ( x ) nghịch biến trên khoảng (1; 2 ) . C. Hàm số g ( x ) nghịch biến trên khoảng ( −∞; −1) . D. Hàm số g ( x ) đồng biến trên khoảng ( 2; +∞ ) . Câu 47. Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 1m như hình vẽ dưới đây. Người ta cắt phần tô đậm của tấm nhôm rồi gấp thành một hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng x m , sao cho bốn đỉnh của hình vuông gập thành đỉnh của hình chóp. Tìm x để khối chóp nhận được có thể tích lớn nhất. 1 2 2 2 2 . B. x  . C. x  . D. x = . 2 3 5 4 Câu 48. Xét khối tứ diện ABCD , AB  x , các cạnh còn lại bằng 2 3 . Tìm x để thể tích khối tứ diện ABCD lớn nhất. A. x  2 2 . B. x  6 . C. x  3 2 . D. x = 14 . x +1 Câu 49. Cho hàm số y = . Số các giá trị của tham số m để đường thẳng y= x + m luôn cắt đồ thị x−2 hàm số tại hai điểm phân biệt A, B sao cho trọng tâm tam giác OAB nằm trên đường tròn x2 + y 2 − 3 y = 4. A. 2 . B. 1 . C. 3 . D. 0 . y m ( x − 4 ) cắt đồ thị của hàm số Câu 50. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để đường thẳng= A. x  y= ( x 2 − 1)( x 2 − 9 ) tại bốn điểm phân biệt? A. 1 . B. 5 . Trang 6/28 – Diễn đàn giáo viên Toán C. 3 . ---- HẾT ---- D. 7 . 1.A 11.C 21.B 31.D 41.A Câu 1. 2.C 12.D 22.C 32.B 42.C 3.C 13.C 23.C 33.B 43.A 4.C 14.A 24.A 34.D 44.D BẢNG ĐÁP ÁN 5.D 6.D 15 16.C 25.B 26.A 35.C 36.A 45.A 46.B 7.A 17.D 27.D 37.C 47.C 8.C 18.A 28.B 38.B 48.C 9.D 19.D 29.D 39.D 49.B 10.B 20.B 30.B 40.D 50.B LỜI GIẢI CHI TIẾT Tính đạo hàm của hàm số f ( x ) = e 2 x − 3 . A. f ′ ( x ) = 2.e 2 x − 3 . Chọn A B. f ′ ( x ) = − 2.e 2 x − 3 . C. f ′ ( x ) = 2.e x − 3 . Lời giải D. f ′ ( x ) = e 2 x − 3 . ( 2 x − 3)′ .e2 x − 3 = 2.e2 x − 3 . Cho hàm số y = f ( x ) có đạo hàm liên tục trên khoảng K và có đồ thị là đường cong ( C ) . Viết phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại điểm M ( a ; f ( a ) ) , ( a ∈ K ) . A. B. = y f ′ ( a )( x + a ) + f ( a ) . = y f ′ ( a )( x − a ) − f ( a ) . C. D. y f ′ ( a )( x − a ) + f ( a ) . = = y f ( a )( x − a ) + f ′ ( a ) . x) Ta có: f ′ (= Câu 2. Lời giải Chọn C Ta có y′ = f ′ ( x ) . Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm M ( a ; f ( a ) ) là: k = f ′ ( a ) . Phương trình tiếp tuyến của ( C ) tại điểm M ( a ; f ( a ) ) là: y f ′ ( a )( x − a ) + f ( a ) . = Câu 3. Câu 4. Khối chóp đều S . ABCD có mặt đáy là A. Hình chữ nhật. B. Hình thoi. Lời giải C. Hình vuông. D. Hình bình hành. Chọn C Vì S . ABCD là khối chóp đều suy ra ABCD là tứ giác đều. Vậy ABCD là hình vuông. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. log 3 5 > 0 . B. log 2+ x2 2016 < log 2+ x2 2017 . 1 D. log 3 4 > log 4 . 3 C. log 0,3 0,8 < 0 . Lời giải Chọn C Vì 0 < 0,3 < 1 và 0,8 < 1 ⇒ log 0,3 0,8 > log 0,3 1 ⇒ log 0,3 0,8 > 0 , nên C sai. Câu 5. Cho khối chóp 1 = SA′ = SA, SB′ 2 S . ABC , trên ba cạnh SA, SB, SC lần lượt lấy ba điểm A′, B′, C ′ sao cho 1 1 = SB, SC ′ SC . Gọi V và V ′ lần lượt là thể tích của các khối chóp S . ABC và 3 4 V′ S . A′B′C ′ . Khi đó tỉ số A. 12 . Chọn D V là: B. 1 . 12 C. 24 . Lời giải D. 1 . 24 Trang 7/28 - WordToan V ′ VS′. A′B′C ′ SA′ SB′ SC ′ 1 1 1 1 Ta có: . . = . . . = = = V VS . ABC SA SB SC 2 3 4 24 Câu 6. Khối đa diện đều loại {4;3} có bao nhiêu mặt? A. 4 . B. 7 . Chọn D Lời giải C. 8 . D. 6 . Khối đa diện đều loại {4;3} là khối lập phương nên có 6 mặt. Câu 7. Đồ thị sau đây là của hàm số y =x 4 − 3 x 2 − 3 . Với giá trị nào của m thì phương trình x 4 − 3x 2 + m = 0 có ba nghiệm phân biệt? A. m = 0 . Câu 8. B. m = −3 . C. m = −4 . Lời giải Chọn A Ta có: x 4 − 3 x 2 + m = −m − 3 . 0 ⇔ x 4 − 3x 2 − 3 = 4 2 Phương trình x − 3 x + m = 0 có 3 nghiệm phân biệt khi và chỉ khi đồ thị hàm số y =− m − 3 cắt 4 2 đồ thị hàm số y =x − 3 x − 3 tại 3 điểm phân biệt. Từ đồ thị hàm số y =x 4 − 3 x 2 − 3 , yêu cầu bài toán tương đương −m − 3 =−3 ⇔ m =0 . Giá trị cực tiểu của hàm số y = x 3 − 3 x 2 − 9 x + 2 là: A. −20 . B. 3 . C. −25 . D. 7 . Lời giải Chọn C Ta có: y′ =3 x 2 − 6 x − 9 =0 ⇔ x =−1; x =3 . ′′ 6 x − 6 và y′′ ( −1) = −12 < 0; y′′ ( 3) = 12 > 0 nên hàm số đạt cực tiểu khi x = 3 . Lại có y= Giá trị cực tiểu là yCT = y ( 3) = −25 . Câu 9. D. m = 4 . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh bằng số đỉnh. B. Số đỉnh và số mặt của một hình đa diện luôn bằng nhau. C. Tồn tại một hình đa diện có số cạnh và số mặt bằng nhau. D. Tồn tại một hình đa diện có số đỉnh và số mặt bằng nhau. Lời giải Trang 8/28 – Diễn đàn giáo viên Toán Chọn D. Đáp án đúng là D. Ví dụ như tứ diện có số đỉnh bằng số mặt bằng 4. x−2 Câu 10. Tìm tập xác định của hàm số y = x+2 \ {−2} . A.  . B.  C. ( −2; +∞ ) . Lời giải Chọn B. Điều kiện xác đinh của hàm số là : x + 2 ≠ 0 ⇔ x ≠ −2 . Vậy tập xác định của hàm số là:= D  \ {−2} . y Câu 11. Tập xác định của hàm số = Chọn C ĐKXĐ: x − 1 > 0 ⇔ x > 1 . TXĐ: (1; + ∞ ) . Câu 12. Cho hàm số y = A. 3 . Chọn D TXĐ: D = 1 ( x − 1) 5 là: B. [1; + ∞ ) . A. ( 0; + ∞ ) . D.  \ {2} . C. (1; + ∞ ) . D. R . Lời giải 2017 có đồ thị ( H ) . Số đường tiệm cận của ( H ) là? x−2 B. 0 . C. 1 . D. 2 . Lời giải ( −∞ ; 2 ) ∪ ( 2; + ∞ ) . 2017 2017 lim y lim 0, lim y lim = = = = 0 ⇒ Đồ thị ( H ) có TCN là đường thẳng y = 0 . x →−∞ x →−∞ x − 2 x →+∞ x →+∞ x − 2 2017 2017 lim+ y = lim+ = +∞, lim− y = lim− = −∞ ⇒ Đồ thị ( H ) có TCĐ là đường thẳng x = 2 x→2 x→2 x − 2 x→2 x→2 x − 2 Vậy đồ thị ( H ) có hai đường tiệm cận. Câu 13. Đường cong trong hình sau là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê trong bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào? A. y = − x4 + x2 −1 . B. y = − x 4 + 3 x 2 − 3 . C. y = − x4 + 2x2 −1. Lời giải D. y = − x 4 + 3x 2 − 2 . Chọn C Từ đồ thị ta có hàm số có 2 điểm cực đại là x = ±1 , điểm cực tiểu là x = 0 . x = 0 Xét đáp án C có y′ = , điểm cực đại là x = ±1 , điểm cực tiểu là x = 0 −4 x 3 + 4 x , y′= 0 ⇔   x = ±1 nên nhận. Câu 14. Đồ thị của một hàm số y = − x 4 + 2 x 2 là đồ thị nào dưới đây? Trang 9/28 - WordToan A. B. . C. . D. Lời giải . Chọn A Hàm số có a < 0 và có 3 điểm cực trị, khi cho x = 0 ⇒ y = 0 Vậy chỉ có hình A thỏa đề bài. Câu 15. Cho hàm số y =x 4 − 4 x 2 + 3 . Mệnh đề nào sau đây sai? A. Hàm số đã cho là hàm số chẵn. B. Hàm số chỉ có một điểm cực trị. C. Đồ thị của hàm số nhận trục tung làm trục đối xứng. D. Các điểm cực trị của đồ thị hàm số tạo thành một tam giác cân. Lời giải Chọn B + Ta có = y′ 4 x3 − 8 x  x=0 ⇒ y ' =0 ⇔ 4 x( x 2 − 2) =0 ⇔  x = ± 2 Nên hàm số đã cho có một điểm cực trị là sai. Câu 16. Cho hình chóp S . ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a . Biết SA ⊥ ( ABCD ) và SA = a 3 . Thể tích của khối chóp S . ABCD là: A. a 3 3. a3 3 B. . 12 Chọn C Trang 10/28 – Diễn đàn giáo viên Toán Lời giải a3 3 C. . 3 a3 D. . 4