Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2021 lần 3 trường THPT Quảng Xương 1 – Thanh Hóa

bd2c0bd31d600d0abbd0d733775f4b71
Gửi bởi: Trần Tú Anh 20 tháng 4 2021 lúc 9:59:28 | Update: 17 tháng 7 lúc 1:34:44 | IP: 10.1.29.116 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 391 | Lượt Download: 4 | File size: 1.006543 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

 

 

                                              Trang 1/6 - Mã đề thi 132 

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1 

(Đề gồm có  06  trang) 

 

GIAO LƯU KIẾN THỨC THI THPT QUỐC GIA  

LẦN 3 - NĂM HỌC 2020 - 2021 

MÔN: Toán 

           Thời gian làm bài: 90  phút (không kể thời gian phát đề)  

Họ tên học sinh…………………….…………………………… SBD……………………Phòng …………… 

       

Câu 1: Cho cấp số cộng  

( )

n

u

 với 

1

2

=  và công sai 

3

=

. Tìm số hạng thứ  tư của cấp số cộng. 

A. 

4

13

=

B. 

4

10

=

C. 

4

9

=

D. 

4

11

=

Câu 2: Có bao nhiêu cách chọn ra 5 học sinh từ một nhóm gồm  

12  học sinh 

A. 

5

12

B. 

5

12

C. 

5

P

D. 

5

12 . 

Câu 3: Trong không gian 

Oxyz , cho đường thẳng 

2

1

1

:

1

2

1

x

y

z

d

+

=

=

. Véctơ nào dưới đây là một 

véc tơ chỉ phương của đường thẳng 

d

A. 

(

)

1

2;1; 1

=

B. 

(

)

4

1; 2; 1

=

C. 

(

)

3

1; 2;1

= −

D. 

(

)

2

2;1;1

=

Câu 4: Trong không gian 

Oxyz

, mặt cầu 

( )

S

 có phương trình : 

2

2

2

2

4

6

10

0

x

y

z

x

y

z

+

+ −

+

+

= . 

Bán kính 

 của mặt cầu

( )

S

 bằng 

A. 

3 2

=

B. 

1

=

C. 

2

=

D. 

4

=

Câu 5: Số giao điểm của hai đồ thị hàm số 

3

1

y

x

x

=

− +

 và 

3

1

y

x

=

+  là 

A.  0 . 

B.  2 . 

C. 

3 . 

D. 1. 

Câu 6: Cho  số phức 

1 2

z

i

= +

. Môđun của số phức 

1 3

iz

i

= − +

 bằng 

A.  5. 

B.  4 . 

C. 

. 

D. 

25

. 

Câu 7: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy 

 và độ dài đường sinh 

l

 là 

A. 

2

xq

S

rl

=

B. 

xq

S

rl

=

C. 

2

2

xq

S

r l

=

D. 

1

3

xq

S

rl

=

Câu 8: Trong không gian 

Oxyz

, cho tam giác 

ABC

với 

(

)

(

)

(

)

1; 2; 3 ,

4;1;1 ,

3; 2; 1

A

B

C

=

− −

= −

=

− −

Trọng tâm của tam giác 

ABC

có tọa độ là 

A. 

(

)

1; 1; 1

− − . 

B. 

(

)

1; 0; 1

C. 

(

)

2; 2; 2

− − −

D. 

(

)

0; 1; 1

− − . 

Câu 9: Tích phân 

(

)

2

2

1

1

x

dx

+

 bằng 

A. 

10

3

B.  4 . 

C. 

7

3

D. 

11

4

Câu 10: Cho hàm số  ( )

3

1

x

f x =

− , trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? 

A. 

3

( )

ln 3

x

f x dx

x C

=

− +

B. 

( )

3 ln 3

x

f x dx

x C

=

− +

C. 

( )

3

x

f x dx

x C

=

− +

D. 

3

( )

ln 3

x

f x dx

x C

=

+ +

Câu 11: Cho 

2

0

( )

4

f x dx =

 và 

2

0

( )

3

g x dx =

thì 

2

0

3 ( ) 2 ( )

f x

g x dx

 bằng 

A. 

17

B. 

8

C. 

6

D. 

1

− . 

MÃ ĐỀ 132 

 

 

                                              Trang 2/6 - Mã đề thi 132 

Câu 12: Cho hai số phức 

4

z

i

= +

 và 

1 5i

= +

. Số phức 

z

 bằng 

A. 

3 4i

− . 

B. 

3 6i

+ . 

C. 

5 4i

− . 

D. 

5 6i

+ . 

Câu 13: Với 

x

là số thực dương tùy ý, 

( )

3

2

log

x

 bằng 

A. 

2

3 log x

+

B. 

2

1

log

3

C. 

(

)

3

2

log 

D. 

2

3log 

Câu 14: Thể tích một khối chóp có diện tích đáy 

và chiều cao 

3h

 bằng 

A. 

3

V

Bh

=

B. 

2

1

3

V

B h

=

C. V

Bh

=

D. 

1

3

V

Bh

=

Câu 15: Cho hình chóp 

.

S ABCD

 có đáy 

ABCD

 là hình vuông cạnh 

a

. Đường thẳng 

SA

 vuông góc với 

mặt phẳng đáy và 

2

SA

a

=

. Góc giữa đường thẳng 

SC

 và mặt phẳng 

(

)

ABCD

 là 

. Khi đó 

tan

  bằng 

A. 

2

3

B.  2 . 

C.  2 . 

D. 

2 2 . 

Câu 16: Đạo hàm của hàm số 

2

log

y

x

=

 là 

A. 

1

'

ln 2

y

x

=

B.  '

ln 2

x

=

C.  '

ln 2

y

x

=

D. 

1

'

y

x

= . 

Câu 17: Với 

a

là số thực dương tùy ý , 

3

2

 bằng 

A. 

3

2

B. 

6

C. 

2

3

D. 

1

6

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình 

2

3

2

1

4

2

x

x

− −

 

 

 

 là 

A. 

(

 

)

; 0

3;

−

+

B. 

(

; 0

−

C. 

)

3; +

D. 

 

0;3 . 

Câu 19: Trong không gian Oxyz , điểm nào sau đây thuộc mặt phẳng 

(

)

Oxy 

A. 

(

)

2;0;1

N

B. 

(

)

0;1; 2

M

C. 

(

)

0;0; 1

P

− . 

D. 

(

)

2;1; 0

Q

Câu 20: Cho khối trụ  có diện tích đáy 

12

=

 và đường cao 

2 3

=

. Thể tích 

V

của khối trụ đó bằng 

A. 

24 3

=

B. 

8 3

=

C. 

72 3

=

D. 

36 3

=

Câu 21: Trong không gian với hệ tọa độ 

Oxyz

cho hai mặt phẳng 

4

4

2

1 0

x

y

z

+

− =  và 

2

2

1 0

x

y

z

+ + =  chứa hai mặt của hình lập phương. Thể tích khối lập phương đó  bằng 

A. 

1

27

=

B. 

1

8

=

C. 

1

3 3

=

D. 

1

2 2

=

Câu 22: Nghiệm của phương trình 

(

)

2

log

3

1

3

=

 là 

A. 

1

2

=

B. 

7

3

=

C. 

3

=

D. 

2

=

Câu 23: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ ? 

 

A. 

3

2

3

1

y

x

x

= − +

+ . 

B. 

4

2

2

1

y

x

x

= − +

+

C. 

4

2

2

1

y

x

x

=

+ . 

D. 

3

2

3

1

y

x

x

=

+ . 

 

 

                                              Trang 3/6 - Mã đề thi 132 

Câu 24: Cho hàm số 

( )

y

f x

=

 có bảng biến thiên như sau 

 

 

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng 

A. 0. 

B. 3. 

C. 

4

− . 

D. 2. 

Câu 25: Cho hàm số 

( )

f x

 có bảng biến thiên như sau 

 

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? 

A. 

(

)

3; 0

B. 

(

)

1; 0

C. 

(

)

; 0

−

D. 

(

)

3;

− + 

Câu 26: Cho hình nón có bán kính đáy 

3

r

cm

=

 và độ dài đường cao 

4

h

cm

=

. Thể tích của khối nón đó 

bằng 

A. 

3

12 cm

B. 

3

72 cm

C. 

3

27 cm

D. 

3

36 cm

Câu 27: Số phức liên hợp của số phức 

2 3

z

i

= −  là 

A. 

3 2

z

i

= − . 

B. 

3 2

z

i

= − − . 

C. 

2 3

z

i

= − + . 

D. 

2 3

z

i

= + . 

Câu 28: Chọn ngẫu nhiên hai số khác nhau trong 

20

số nguyên dương đầu tiên. Xác suất để chọn được 

hai số có tổng là một số chẵn bằng 

A. 

9

19

B. 

9

38

C. 

8

19

D. 

11

38

Câu 29: Hàm số nào dưới đây đồng biến trên 

A. 

3

2

2

3

1

y

x

x

x

=

+

+

.  B. 

ln

y

x

=

C. 

2

1

3

x

y

x

=

+

D. 

4

2

4

2021

y

x

x

=

+

Câu 30: Cho hàm số 

( )

y

f x

=

có bảng xét dấu của đạo hàm  '( )

f x

như sau 

 

Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị? 

A.  4 . 

B.  2 . 

C.  3 . 

D. 

1 . 

Câu 31: Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 

2

1

2

x

y

x

− +

=

 là đường thẳng 

A. 

2

= − . 

B. 

2

= − . 

C. 

2

= . 

D. 

2

= . 

Câu 32: Biết  ( )

sin 2

F x

x

=

 là một nguyên hàm của hàm số 

( )

f x

 trên 

. Giá trị của 

(

)

2

0

2

( )

f x dx

+

 

bằng 

x  

−

 

 

1

 

 

0  

 

1

 

 

+  

y

 

 

−  

0  

+  

0

 

−  

0  

+  

 

y

 

+  

 

3

−  

 

0  

 

3

−  

 

+  

 

 

 

                                              Trang 4/6 - Mã đề thi 132 

A. 

1

B. 

2

. 

C. 

1

+

D. 

 . 

Câu 33: Nghiệm của phương trình 

2

1

2

32

x+

=

 là 

A. 

3

= . 

B. 

2

=

C. 

0

= . 

D. 

1

=

Câu 34: Gọi 

,

M m  lần lượt là giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số 

3

( )

3

1

f x

x

x

=

+

trên đoạn 

 

0; 2

Giá trị của 

M

m

 bằng 

A. 

5

B. 

4

C. 

2

D. 

6

Câu 35: Cho hình chóp 

.

O ABC

 có ba cạnh 

,

,

OA OB OC  đôi một vuông góc với nhau và 

3

OA

OB

OC

=

=

=

. Khoảng cách từ 

O

đến mặt phẳng 

(

)

ABC

 bằng  

A. 

1

3

B. 

2

3

C. 

1

D.  3 . 

Câu 36: Trong không gian với hệ tọa độ 

Oxyz ,  mặt cầu 

( )

S

 có tâm 

(

)

2; 1; 2

=

và đi qua  gốc tọa độ 

O

 có phương trình là 

A. 

(

) (

) (

)

2

2

2

2

1

2

9

x

y

z

+

+

+ −

= . 

B. 

(

) (

) (

)

2

2

2

2

1

2

3

x

y

z

+

+

+ −

= . 

C. 

2

2

2

9

x

y

z

+

+

= . 

D. 

(

) (

) (

)

2

2

2

2

1

2

9

x

y

z

+

+

+ +

= . 

Câu 37: Trong mặt phẳng tọa độ 

Oxy , điểm biểu diễn số phức 

(

)

3 2

z

i

i

=

+

 là điểm nào dưới đây? 

A. 

(

)

2; 3

Q

B. 

(

)

3; 2

N

C. 

( )

3; 2

M

D. 

(

)

2;3

Câu 38: Cho hàm số  ( )

sin 2

x

f x

x e

=

+ , trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng? 

A. 

1

( )

cos 2

2

x

f x dx

x e

C

= −

+ +

B. 

( )

2 cos 2

x

f x dx

x e

C

= −

+ +

C. 

1

( )

cos 2

2

x

f x dx

x e

C

=

+ +

D. 

( )

cos 2

x

f x dx

x e

C

= −

− +

Câu 39: Cho hình lăng trụ tứ giác đều 

.

ABCD A B C D

   

 có cạnh đáy bằng 

a

 và góc giữa 

A B

  và mặt 

phẳng 

(

)

A ACC

 bằng 

30

. Tính thể tích 

V

 của khối lăng trụ đã cho. 

A. 

3

V

a

= . 

B. 

3

3

V

a

=

C. 

3

2

V

a

=

D. 

3

2

V

a

=

Câu 40: Cho hàm số 

( )

y

f x

=

. Hàm số 

( )

y

f

x

=

 có bảng biến thiên như hình vẽ  

 

 

 

 

 Giá trị lớn nhất của hàm số 

( )

( )

2

2

sin

g x

f

x

x

=

 trên đoạn 

1;1

bằng 

A. 

( )

2

1

1

sin

2

B. 

( )

2

2

sin 1

f

C. 

( )

0

f

D. 

( )

2

1

1

sin

2

f

Câu 41: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số 

m

để bất phương trình 

(

)(

)

2

2

3

9 2

0

x

x

x

m

 có 

5

 

nghiệm nguyên? 

A. 

65022

B. 

65021

C. 

65023

D. 

65024

Câu 42: Cho hàm số 

( )

y

f x

=

 có đạo hàm liên tục trên 

. Đồ thị của hàm số 

( )

y

f x

=

 như hình vẽ . 

      

−

        

2

           

1

             0                

1

              

2

             +  

 

( )

'

f

 

                   0                               0                                  0  

 

 

 

                                              Trang 5/6 - Mã đề thi 132 

 

Giá trị của biểu thức 

(

)

(

)

2

2

0

0

1

4 sin

2 cos

2

4

f

x

xdx

f

x

dx

+

+

 bằng 

A. 

2

− . 

B. 

1

C. 

1

2

. 

D. 

3

2

Câu 43: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng  ( ) : 2

4

1

0

P

x

y

z

+ −

+ =  và điểm 

(

)

1; 2;3

A

. Đường thẳng 

 đi qua điểm  , song song với mặt phẳng 

( )

 và đồng thời cắt trục 

Oz

 có 

phương trình tham số là 

A. 

1

2 6

3

x

t

y

t

z

t

= +

 = +

 = +

B. 

2

2

x

t

y

t

z

t

=

 =

 = +

C. 

1 3

2 2

3

x

t

y

t

z

t

= +

 = +

 = +

D. 

1

2 6

3

x

t

y

t

z

t

= −

 = +

 = +

Câu 44: Có bao nhiêu số phức   thỏa mãn đồng thời các điều kiện 

2

2

z

i

+ − =

 và số phức 

(

)

2

z

i

 là số 

thuần ảo? 

A.  4 . 

B.  2 . 

C. 

1

D. 

3

Câu 45: Một người muốn xây một cái bể chứa nước, dạng một khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích bằng 

3

288dm . Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê nhân công để xây bể là 

500000

 đồng

2

/m

. Nếu người đó biết xác định các kích thước của bể hợp lí thì chi phí thuê nhân công sẽ 

thấp nhất. Hỏi người đó phải trả chi phí thấp nhất để thuê nhân công xây dựng bể đó là bao nhiêu? 

A. 

910000

 đồng. 

B. 

1080000

 đồng. 

C. 

1680000

 đồng. 

D. 

540000

đồng. 

Câu 46: Giả sử 

1

2

,

z z

 là hai trong số các số phức   thỏa mãn 

(

)

(

)

3

z

i

z

i

+

+

 là số thuần ảo.  

Biết rằng 

1

2

z

z

3

= , giá trị lớn nhất của 

1

2

z

2z

+

 bằng 

A. 

2 2

3

+

B. 

2 3

3

+

C. 

2 2 3

+

D. 

3 3 2

+

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ 

Oxyz cho mặt cầu 

( )

S

 tâm 

(

)

2; 1; 2

I

− −  và đi qua gốc tọa độ 

O

Gọi 

1

2

3

,

,

d d d

là ba đường thẳng thay đổi không đồng phẳng cùng đi qua 

O

và lần lượt cắt mặt cầu 

( )

S

 tại 

điểm thứ hai là  , ,

A B C . Khi thể tích của khối tứ diện 

OABC

đạt giá trị lớn nhất thì mặt phẳng 

(

)

ABC

 đi 

qua điểm nào sau đây? 

A. 

(

)

1; 2; 6

P

− −

B. 

(

)

1; 2; 8

F

− − . 

C. 

(

)

1; 2; 8

− . 

D. 

(

)

2; 3;5

Q

Câu 48: Có bao nhiêu số nguyên dương 

x

,

2021

 sao cho tồn tại số nguyên 

y

thỏa mãn 

(

)

2

2

1

2 log

y

x

x

y

x

+ − = −

 

A. 

10

B. 

11

C. 

12

D. 

9

Câu 49: Cho hàm số  ( )

f x

là đa thức bậc bốn có đồ thị như hình vẽ  

  

 

 

                                              Trang 6/6 - Mã đề thi 132 

 

Số điểm cực trị của hàm số 

(

)

2

1

3

( )

(

1)

x

g x

e

f x

=

+

là  

A. 

4 . 

B. 

6

C.  7 . 

D. 

5

Câu 50: Cho hàm số 

4

2

( )

1, (

0; ,

)

f x

ax

bx

a

a b

=

+

+

mà đồ thị hàm số 

''( )

f

 và đồ thị hàm số  ( )

f x  

có một điểm chung duy nhất và nằm trên trục 

Oy

 ( hình vẽ), trong đó 

1

x

 là nghiệm của  ( )

f x  và 

2

x

 là 

nghiệm của  ''( )

f

(

)

1

2

,

0

x x 

. Biết 

1

2

3

x

x

=

, tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị  ( )

f x 

''( )

f

 và trục 

Ox

 

A. 

152

45

. 

B. 

73

15

. 

C. 

152

15

. 

D. 

73

45

. 

 

---------------------------------------------- 

----------- HẾT ---------- 

 

        Lưu ý  - Kết quả được đăng tải trên trang Web: quangxuong1.edu.vn vào ngày 22/04/2021  

              - Lịch giao lưu lần 4 ngày 13/6/2021  

 

 

 

 

                                              Trang 1/6 - Mã đề thi 132 

TRƯỜNG THPT QUẢNG XƯƠNG 1 

(Đáp án gồm có  06  trang) 

 

GIAO LƯU KIẾN THỨC THI THPT QUỐC GIA  

LẦN 3 - NĂM HỌC 2020 - 2021 

ĐÁP ÁN MÔN: Toán  

 

Câu 1: 

Chọn D. 

4

1

3

11

u

u

d

= +

=

 

Câu 2: 

Chọn A.  

Câu 3: 

Chọn B. Véctơ chỉ phương của 

d

:

(

)

4

1; 2; 1

u

u

=

=

 

Câu 4: 

Chọn C.  

2

2

2

1

2

( 3)

10

2

=

+ + −

=  

Câu 5: 

Chọn C. Phương trình hoành độ giao điểm của hai đồ thị 

3

3

1 3

1

4

0

2

2

0

2;0; 2

x

x

x

x

x

x x

x

x

 

Phương trình có 

3

nghiệm phân biệt nên hai đồ thị có ba giao điểm. 

Câu 6: 

Chọn C

(

)

2

2

2

1 2

1 3

2

1 3

2 1 3

3 4

( 3)

4

5

i

i

i

i

i

i

i

i

i

=

+

− + = +

− + = − − + = − + 

=

+

=

 

Câu 7: 

Chọn B.    Công thức SGK 

xq

S

rl

=

 

Câu 8: 

Chọn D.  AD công thức tìm tọa độ trọng tâm của tam giác 

ABC

:

(

)

0; 1; 1

=

− −

 

Câu 9: 

Chọn A. 

(

)

2

3

2

1

2

10

1

1

3

3

x

x

dx

x

+

=

+

=

 

Câu 10: 

Chọn A. 

(

)

3

( )

3

1

ln 3

x

x

f x dx

dx

x C

=

=

− +

 

Câu 11: 

Chọn C. 

2

2

2

0

0

0

3 ( ) 2 ( )

3

( )

2

( )

3.4 2.3

6

f x

g x dx

f x dx

g x dx

=

=

=

 

Câu 12:  

Chọn A.     

4

1 5

3 4

z

i

i

i

− = + − − = −

 

Câu 13: 

Chọn D. 

( )

3

2

2

log

3log

x

x

=

 

Câu 14:  

Chọn C.     

( )

1

. 3

3

V

B

h

Bh

=

=

 

Câu 15: 

Chọn 

 

Ta có 

SCA

=

 và 

2

AC

a

=

. Vậy 

2

tan

2

2

SA

a

AC

a

=

=

=

 

Câu 16: 

 Chọn A. 

(

)

2

1

'

og

'

ln 2

y

l

x

x

=

=

 

Câu 17: 

Chọn C. 

2

3

2

3

a

a

=

 

Câu 18: 

Chọn D.  

MÃ ĐỀ 132 

 

 

                                              Trang 2/6 - Mã đề thi 132 

 Ta có 

2

2

3

2

3

2

2

2

2

1

1

1

4

3

2

2

3

0

0

3

2

2

2

x

x

x

x

x

x

x

x

x

− −

− −

 

 

 

 

−  − 

   

 

 

 

 

 

 

 

Câu 19: 

Chọn D.   

Câu 20:  

Chọn A.     

.

24 3

V

B h

=

=

 

Câu 21: 

Chọn B.  

Giả sử 

( ) : 4

4

2

1

0, ( ) : 2

2

1

0.

P

x

y

z

Q

x

y

z

+

− =

+ + =

Ta có 

( ) ( )

/ /

P

Q

, Lấy 

(0; 0; 1)

( ).

M

Q

− 

  

Gọi 

a

là độ dài cạnh hình lập phương , ta có 

2

2

2

3

3

1

(( ), ( ))

(

, ( ))

6

2

4

4

2

a

d P

Q

d M P

=

=

=

= =

+

+

  

Vậy 

3

3

1

1

2

8

V

a

 

=

=

=

 

 

 

Câu 22: 

Chọn C. 

(

)

3

2

log

3

1

3

3

1

2

3

1 8

3

x

x

x

x

− = 

− =

− =  =

 

Câu 23

Chọn B.  

Câu 24: 

Chọn D.  

Câu 25: 

Chọn B.  

Câu 26:  

Chọn A.    

2

3

1

1

1

. .9.4 12 (

)

3

3

3

V

Bh

r h

cm

=

=

=

=

 

Câu 27:

 Chọn D. 

2 3

2 3

z

i

z

i

= −  = +  

Câu 28: 

Chọn A. Ta có số phần tử của không gian mẫu 

2

20

( )

n

C

 =

 

Gọi  là biến cố : “chọn được hai số khác nhau có tổng là một số chẵn  ” : 

( )

2

2

2

10

10

10

2

n A

C

C

C

=

+

=

 

Vậy xác suất cần tìm : 

( )

( )

2

10

2

20

2

9

19

n A

C

P

n

C

=

=

=

 

Câu 29: 

Chọn A . 

3

2

2

2

3

1

'

3

4

3

0

y

x

x

x

y

x

x

x

=

+

+ 

=

+     

Câu 30: 

Chọn C.  

Câu 31: 

Chọn B. 

1

2

2

1

lim

lim

2

2

2

1

x

x

x

x

x

x

→

→

− +

− +

=

= −

 nên 

2

= −  là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 

Câu 32: 

Chọn D.  

(

)

2

2

0

0

2

( )

2

( )

( )

sin 2

2

2

2

0

0

0

f x dx

x

f x dx

F x

x

+

=

+

= +

= +

=

 

Câu 33:  

Chọn B. 

2

1

2

1

5

2

32

2

2

2

1 5

2

x

x

x

x

+

+

=

=

+ =  =  

Câu 34: 

Chọn B. 

2

1

'( )

3

3,

'( )

0

1

x

f x

x

f x

x

= −

=

=  

=

 

 Ta có : (0) 1, (1)

1, (2)

3

1,

3

f

f

f

m

M

=

= −

=  = −

= . Vậy 

4

M

m

− =

 

Câu 35:

Chọn C.   Ta có 

( ) ( )

2

2

3

3

6

AB

BC

CA

=

=

=

+

=

  nên 

ABC

là tam giác đều và 

3 3

2

ABC

S

=

. Để ý

1

3

.

.

6

2

OABC

V

OA OB OC

=

=

 mặt khác 

(

)

(

)

1

3

3

, (

) .

, (

)

3

2

2

OABC

ABC

V

d O ABC

S

d O ABC

=

=

=

. Nên 

(

)

, (

)

1

d O ABC

=

 

Câu 36:  

Chọn A.  Bán kính mặt cầu 

2

2

2

2

( 1)

2

3

R

OI

=

=

+ −

+

=

  

 

 

                                              Trang 3/6 - Mã đề thi 132 

 Vậy  phương trình mặt cầu

(

) (

) (

)

2

2

2

2

1

2

9

x

y

z

+

+

+ −

=  

Câu 37: 

Chọn D. 

(

)

2

3 2

3

2

2 3

z

i

i

i

i

i

=

+

= +

= − +

. Suy ra 

(

)

2;3

biểu diễn cho số phức   

Câu 38:  

Chọn A. 

1

( )

(sin 2

)

cos 2

2

x

x

f x dx

x e dx

x e

C

=

+

= −

+ +

 

Câu 39: 

Chọn A 

 

Gọi 

O

AC

BD

=

. Ta có: 

(

)

BO

AC

BO

ACC A

BO

A A

 

 tại 

O

.  

Do đó góc giữa  A B

  và mặt phẳng 

(

)

A ACC

 là 

30

BA O

BA O

= . 

Suy ra : 

2

2

2

2

1

6

3

tan 30

2

2

2

3

BO

a

a

a

A O

A A

A O

AO

a

A O

=

 =

=

=

=

=

 

Vậy thể tích 

V

 của khối lăng trụ đã cho là 

2

3

.

.

ABCD

V

AA S

a a

a

=

=

= . 

Câu 40: 

Chọn C. Ta có 

( )

( )

( )

2

2

2sin cos

2

2

sin 2

=

=

g x

f

x

x

x

f

x

x

 

Đặt 

( )

( )

2

2

sin

t

x

g x

f

t

t

=

=

 với 

1;1

2; 2

x

t

 −

  −

 

* Với 

( )

( )

2

0

1; 0

2; 0

0

sin

0

f

t

x

t

g x

t



 −

  −



 

*Với 

 

 

( )

( )

2

0

0;1

0; 2

0

sin

0

f

t

x

t

g x

t



 



  

Do đó 

( )

g x

 đồng biến trên đoạn 

1; 0

 và nghịch biến trên đoạn 

 

( )

( )

( )

1;1

0;1

0

0

Max g x

g

f

=

=

Câu 41:  

Chọn D. Xét bất phương trình 

(

)(

)

2

2

3

9 2

0 (*)

x

x

x

m

 

TH1: 

2

2

1

3

9

0

2

2

x

x

x

x

x

x

= −

− = 

− =  

=

 là hai nghiệm nguyên của bất phương trình  (*)  

TH2: Xét 

2

2

1

3

9

0

2

2

x

x

x

x

x

x

 −

−  

−   

. Khi đó 

2

(*)

2

x

m

  (**)  

  Nếu 

1

 thì  (**) vô nghiệm 

  Nếu 

1

 thì 

2

2

2

2

(**)

log

log

log

x

m

m

x

m

 −

 

. Do đó  (*) có 

5

 nghiệm nguyên  

(

)

2

2

(

; 1)

(2;

)

log

; log

m

m

 − − 

+  −

 có 

3

giá trị nguyên 

)

2

log

3; 4

512

65536

m

m

 

 ( thỏa mãn điều kiện 

1

Suy ra  có 

65024

giá trị 

m

nguyên thỏa mãn  

TH3: Xét 

2

2

3

9

0

2

1

2

x

x

x

x

x

−  

−   −   . Vì trong khoảng 

(

)

1; 2

chỉ có hai số nguyên nên 

không có giá trị 

m

nào để bất phương trình  (*)  có 

5

 nghiệm nguyên. 

 

 

                                              Trang 4/6 - Mã đề thi 132 

Vậy có tất cả 

65024

giá trị 

m

nguyên thỏa mãn yêu cầu bài toán. 

Câu 42 

 Chọn D

(

)

(

)

(

)

(

)

2

2

2

2

0

0

0

0

2

4

4

2

2

2

1

1

1

' 4 sin

2 cos

2

4 sin

2

(4 sin

2)

2

(

4

4

4

4

1

1

1

1

1

3

'( )

'( )

'( )

( )

(4)

( 2)

2

4

4

4

4

4

2

f

x

xdx

f

x

dx

f

x

d

x

f

x

d x+2)

f x dx

f x dx

f x dx

f x

f

f

+

+

=

− +

+

=

+

=

=

=

− −

=

 

Câu 43:  

Chọn B.  Giả sử đường thẳng cắt trục 

Oz

 tại 

(0;0; )

B

. Ta có 

(

)

1; 2;

3

AB

a

= − −

 

Mà 

  song song với 

( )

P

.

0

P

AB n

=

(

)

2.( 1) 1.( 2)

4.(

3)

0

2

0; 0; 2

a

a

B

− + − −

− =  = 

  

Khi đó  

(

)

1; 2; 1

:

2

2

x

t

AB

AB

y

t

z

t

=

= − − − 

=

 = +

 

Câu 44: 

Chọn D.  

Ta có 

(

)

2

2

2

2

z

i

z

i

+ − =  − − + =  nên điểm  biểu diễn cho 

z

nằm trên đường tròn  ( )

 tâm 

( 2;1)

= −

, bán kính 

2

=  

Giả sử 

(

)

(

)

(

)

(

)

2

2

2

2

( ,

)

1

1

2

1

z

x

yi x y

z i

x

y

i

x

y

x y

i

= +

=

+

=

+

 

Do 

(

)

2

z

i

 là số thuần ảo nên 

(

)

2

1

2

2

1

0 (

)

1

0

1

0 (

)

x

y

x

y

x

y

− + =

=  

+ − =

 

Vậy điểm 

1

 

hoặc 

2

 

. Để ý 

1

2

( ,

)

( ,

)

2

2

d I

d I

R

 =

 =

 =

 nên 

( )

cắt 

1

2

,

 

tại hai điểm 

phân biệt . Do 

1

và 

2

  cắt nhau tại 

( )

0;1

( )

A

C

=

 nên tồn tại ba số phức thỏa mãn bài toán. 

Câu 45: 

Chọn B. 

Gọi 

(

)

0

x x 

là chiều rộng của đáy bể  ( đơn vị mét). Chiều dài của đáy bể là 

2x

. Chiều cao của bể là 

2

0,144

x

. Diện tích cần xây 

2

0,864

2x

x

+

. Xét 

( )

2

0,864

2

f x

x

x

=

+

 trên 

(

)

0; +

 

Ta có 

( )

( )

2

0,864

4

0

0, 6

f

x

x

f

x

x

x

=

=  =

Bảng biến thiên : 

 

Từ bảng biến thiên ta có 

(

)

( )

0;

(0, 6)

2,16

Min f x

f

+

=

=

 

Vậy chi phí thấp nhất để thuê nhân công xây bể là  2,16.500000 1080000

=

 đồng. 

Câu 46: 

Chọn D. Gọi 

( ,

)

z

x

yi x y

= +

, khi đó:  

(

)

(

)



3

(

1)

(

3)

z

i

z

i

x

y

i x

y

i

+

+

=

+

+

+ − +

 là số thuần ảo 

 

 

                                              Trang 5/6 - Mã đề thi 132 

  phần thực:

(

)

2

2

2

(

1)(

3)

0

1

4

x

y

y

x

y

+ +

− = 

+

=   (*)  

Gọi 

1

2

3

1

(*)

2

( )

3

( )

z

z

A z

AB

B z

− =

=

và 

,

A B  thuộc đường tròn tâm 

( )

0;1

I

 bán 

kính 

2

= .  

Xét điểm   thỏa mãn

2

0

MA

MB

+

=

 . Khi đó: 

(

)

(*)

1

2

2

2

2

3

P

z

z

OA

OB

OM

MA

OM

MB

OM

=

+

=

+

=

+

+

+

=

 

Gọi   là trung điểm của  AB  suy ra: 

2

2

2

2

2

2

3

1

1

2

2

2

3

7

2

2

2

MH

HB

BM

IM

MH

IH

IH

IB

HB

=

= − =

=

+

=

 

=

=

=

 

 

 

Suy ra 

 thuộc đường tròn tâm 

( )

I 0;1

, bán kính 

2

=

Vậy  

( )

(

)

(

)

max

max

3

3

3

3(1

2)

3 3 2

P

OM

OC

OI

r

=

=

=

+

=

+

= +

 

Câu 47:    

Chọn C

Bán kính mặt cầu 

( )

S

 là 

3

R

IO

=

=

. Gọi  và  lần lượt là hình  

chiếu của  ,

O I lên mặt phẳng 

(

)

ABC

 thì 

là tâm đường tròn  

ngoại tiếp tam giác 

ABC

. Đặt 

( , (

))

d

d I ABC

IK

=

=

 

Ta có  ( , (

))

d O ABC

OH

OK

OI

IK

R d

=

+

= +  

Gọi  là bán kính đường tròn ngoại tiếp 

ABC

 

Gọi  ,

E F là hình chiếu của  và   lên cạnh 

BC

Ta có 

 

(

)

(

)

2

2

1

.

.

.

2

S

AE BC

AE FC

AK

KF FC

r

FK

r

KF

=

=

+

= +

 

            

(

) (

)

4

3

2

1

1 6

3 3

3

3

3

3

4

4

r

r

KF

r

KF

r

=

+

=

 

Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 

ABC

 đều. 

(

)

(

)

(

)

(

)

2

2

2

1

1

3 3

3

, (

) .

.

3

3

4

4

OABC

ABC

V

d O ABC

S

R

d

r

R

d

R

d

=

+

=

+

 

(

) (

)

3

2

3

3

3 4

8 3

2

2

8 3

8

8

3

27

R

R

d

R

d

R

=

+

=

=

. Dấu bằng xảy ra khi và chỉ khi 

OABC

là hình chóp 

tam giác đều có đường cao là 

4

4

3

= . 

 

(

)

4

8

4

8

8

4

8

8 3

;

;

;

;

3

3

3

3

3

3

3

OABC

Max V

OK

OI

K

=

=

=

=

 

Vậy 

( )

8

4

8

;

;

3

3

3

:

(

): 2

2

12

0

(2; 1; 2)

qua K

pt ABC

x

y

z

vtpt n

OI

− −

=

=

=

− −

 

Câu 48: 

Chọn B

Ta có 

(

)

(

)

2

2

2

1

2 log

log

2

1

2

y

x

y

x

y

x

x

x

x

y

+ − = −

+

+ − = .Đặt 

2

log

2

t

t

x

x

=

 =  . Khi đó 

(

)

1

1

2

1

2

2 .

2 2

1

2

2

1

2

2

2

(1

)

1

1 log

log

1

2

t

t

y

y

t

y

t

y

t

y

t

y

y

t

y

t

y

x

x

y

x

+

+ − =  +

+ − =

+ =

+ −  = −  = −

= −  =

 

Vì 

1

2

2

1

2021

1 2

2021

0 1

log 2021

1 log 2021

1

y

x

y

y

 

 

  − 

 −

   

Khi đó 

1

9; 8;...;1 ,

2

y

y

x

 − −

=

. Vậy có 11 số nguyên 

x

thỏa mãn bài toán. 

 

 

K

O

I

H

ABC

d

 

 

                                              Trang 6/6 - Mã đề thi 132 

Câu 49: 

Chọn A. Ta có 

(

)

(

)

2

2

1

2

3

3

(

1)

0

(1)

2

'( )

(

1)

(

1) 3 '(

1)

0

2

(

1) 3 '(

1)

0 (2)

x

f x

g x

e

f x

f x

f

x

x

f x

f

x

x

+

=

=

+

+ +

+

= 

+ +

+ =



 

Ta thấy các nghiệm của  (1) là nghiệm bội chẵn nên  '( )

g x không đổi dấu khi 

x

qua các nghiệm bội chẵn 

đó 

Xét phương trình  (2) : 

3

2

(

1) 3 '(

1)

f x

f x

x

+ +

+ .  Đặt 

1

t

x

= +

 ta được 

(

)

3

2

( ) 3 '( )

0

1

f t

f t

t

+

=

 

Do 

( ),

'( )

f t

f t  không đồng thời bằng 

0

nên ta được  

(

)

3

2

'( )

3

0 (*)

( )

1

f t

f t

t

+

=

 

Dựa vào đồ thị của hàm số   ( )

f x  ta có 

1

2

3

4

( )

(

)(

)(

)(

) (

0)

f t

a t t

t t

t t

t t

a

=

  

Khi đó 

3

1

2

3

4

2

3

3

3

3

(*)

0

(

1)

t

t

t

t

t

t

t

t

t

+

+

+

+

=

 

Xét hàm số 

3

1

2

3

4

2

3

3

3

3

( )

(

1)

h t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

=

+

+

+

+

4

2

2

2

2

1

2

3

4

6

3

3

3

3

'( )

0

(

1)

(

)

(

)

(

)

(

)

h t

t

t

t

t

t

t

t

t

t

=

+

+

+

+

 

Ta có BBT của  ( )

h t  

 

Qua BBT của  ( )

h t  ta thấy phương trình  ( )

0

h t = có  4  nghiệm đơn phân biệt do đó hàm số  ( )

g x có  4

điểm cực trị. 

Câu 50:  

Chọn A. Ta có 

4

2

2

( )

1, (

0; ,

)

''( ) 12

2

f x

ax

bx

a

a b

f

x

ax

b

=

+

+

=

+

 

Phương trình hoành độ giao điểm  của đồ thị  ( )

f x và 

''( )

f

4

2

2

( )

''( )

1 12

2

0

f x

f

x

ax

bx

ax

b

=

+

+ −

= . Theo bài ra ta có 

0

=

là nghiệm của phương trình nên 

1

1 2

0

2

b

b

=  = . Do đó 

4

2

2

1

( )

1

2

''( ) 12

1

f x

ax

x

f

x

ax

=

+

+

=

+

 .Ta có  

2

2

1

1

1 16

( )

0

4

a

f x

x

x

a

− 

= 

=

=

  và  

2

2

2

1

''( )

0

12

f

x

x

x

a

= 

= −

= . Xét  hai trường hợp của phương trình 

2

2

1

2

9

x

x

=

 

*TH1 : 

1

1 16

1

9.

1 16

2

4

12

a

a

a

a

− +

=

= −  Vô nghiệm. 

*TH2: 

1

1 16

1

3

9.

1 16

2

4

12

16

a

a

a

a

a

− −

=

=  = −

 

Vậy 

4

2

2

3

1

( )

1

16

2

9

''( )

1

4

f x

x

x

f

x

x

= −

+

+



= −

+



 Nên 

2

2

3

4

2

2

2

2

3

3

1

9

64

8

152

1

1

16

2

4

15

9

45

S

x

x

dx

x

dx

=

+

+

+

=

− =

-------------- 

----------- HẾT ---------- 

        Lưu ý  - Kết quả được đăng tải trên trang Web: quangxuong1.edu.vn vào ngày 22/04/2021  

              - Lịch giao lưu lần 4 ngày 13/6/2021 

 


Document Outline