Đề thi thử THPTQG năm 2021 môn Sinh trường THPT Chuyên Hoàng Văn Thụ - Hòa Bình lần 2.
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD&ĐT HOÀ BÌNH
THPT CHUYÊN HOÀNG VĂN THỤ
(Đề thi có 6 trang)
ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA – LẦN 2
NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:………………………………………………….
Số báo danh:…………………………….
PDF hóa bởi team Three BioWord
Mã đề: 202
Câu 81: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của operon Lac ở vi khuẩn E. coli, prôtein điều hòa bám vào vùng
nào của operon?
A. Vùng vận hành (O). B. Vùng kết thúc.
C. Vùng cấu trúc.
D. Vùng khởi động (P).
Câu 82: Phân tử nào sau đây có chức năng vận chuyển axit amin đến ribôxôm?
A. tARN.
B. mARN.
C. ADN.
D. rARN.
Câu 83: Xét 2 cặp gen A, a và B, b nằm trên 2 cặp nhiễm sắc thể tương đồng, cho biết kiểu gen nào sau đây là
kiểu gen dị hợp?
A. AaBB.
B. AAbb.
C. aabb.
D. AABB.
Câu 84: Bằng chứng sinh học phân tử là dựa vào các điểm giống nhau và khác nhau giữa các loài về
A. cấu tạo pôlipeptit hoặc pôlinuclêôtit.
B. các giai đoạn phát triển phôi thai.
C. đặc điểm sinh học và biến cố địa chất.
D. cấu tạo trong của các nội quan.
Câu 85: Loại enzim nào sau đây trực tiếp tham gia vào quá trình phiên mã của các gen cấu trúc ở sinh vật
nhân sơ?
A. Restrictaza.
B. ARN pôlimeraza.
C. Ligaza.
D. ADN pôlimeraza.
Câu 86: Nhóm động vật nào sau đây hô hấp bằng mang?
A. Giun đất, giun dẹp.
B. Cá, ếch, bò sát.
C. Giun tròn, trùng roi.
D. Cá, ốc, tôm.
Câu 87: Động vật hằng nhiệt sống ở vùng ôn đới thường có kích thước các phần nhô ra như tai, đuôi, chi nhỏ
hơn các phần tương ứng với loài có họ hàng gần gũi sống ở vùng xích đạo. Hiện tượng này phản ánh ảnh
hưởng của nhân tố nào?
A. Độ ẩm.
B. Ánh sáng.
C. Gió.
D. Nhiệt độ.
Câu 88: Một quần thể ngẫu phối có thành phần kiểu gen ở thế hệ P là 0,4AA: 0,4Aa: 0,2aa. Theo lí thuyết, tần
số kiểu gen ở thế hệ F1 là
A. 0,2AA: 0,4Aa : 0,4aa.
B. 0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa.
C. 0,3AA: 0,2Aa: 0,5aa.
D. 0,36AA: 0,48Aa : 0,16aa.
Câu 89: Dạng đột biến điểm nào sau đây làm cho gen bị giảm đi 1 liên kết hiđrô?
A. thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X.
B. mất một cặp A – T.
C. thay thế một cặp G – X bằng một cặp A – T.
D. mất một cặp G – X.
Câu 90: Trong một hệ sinh thái trên cạn, nhóm sinh vật nào sau đây là sinh vật sản xuất?
A. Nấm.
B. Thực vật.
C. Động vật ăn thực vật. D. Động vật ăn thịt.
Câu 91: Cơ quan thực hiện quá trình quang hợp ở thực vật là
A. hoa.
B. thân.
C. lá.
D. rễ.
Câu 92: Loài người được phát sinh ở đại nào sau đây?
A. Đại Trung sinh.
B. Đại Cổ sinh.
C. Đại Tân sinh.
D. Đại Nguyên sinh.
Câu 93: Trong cấu trúc siêu hiển vi của NST, sợi chất nhiễm sắc có đường kính
A. 30 nm.
B. 2 nm.
C. 11 nm.
D. 300 nm.
Câu 94: Morgan (1866-1945) đã phát hiện ra quy luật di truyền liên kết, hoán vị gen khi nghiên cứu đối
tượng nào sau đây?
A. Ruồi giấm.
B. Chuột bạch.
C. Cây hoa phấn.
D. Đậu Hà Lan.
Câu 95: Theo lí thuyết, phép lai nào sau đây đời con phân li tỉ lệ kiểu gen 1 : 1?
PDF hóa bởi team ThreeBioWord: https://www.facebook.com/threebioword
Trang 1
A. Aa × aa.
B. aa × aa.
C. AA × aa.
D. Aa × Aa.
Câu 96: Cho chuỗi thức ăn sau: Cỏ → Gà → Cáo → Vi sinh vật. Trong chuỗi thức ăn này, mắt xích thuộc bậc
dinh dưỡng cấp 2 là
A. cỏ.
B. cáo.
C. gà.
D. vi sinh vật.
Câu 97: Ở một loài thực vật, cho hai cây thuần chủng đều có hoa màu trắng lai với nhau, thu được F1 100%
cây hoa màu đỏ. Cho F1 lai với cây có kiểu gen đồng hợp lặn, F2 phân li theo tỉ lệ 3 cây hoa màu trắng : 1 cây
hoa màu đỏ. Màu sắc hoa di truyền theo quy luật
A. tương tác cộng gộp.
B. ngoài nhiễm sắc thể (di truyền ngoài nhân).
C. phân li.
D. tương tác bổ sung.
Câu 98: Một loài có 2n = 24. Theo lý thuyết, số NST trong tế bào sinh dưỡng của cơ thể bị đột biến thể một là
A. 23.
B. 24.
C. 25.
D. 26.
Câu 99: Thành tựu nào sau đây là của tạo giống bằng phương pháp gây đột biến?
A. Tạo giống lợn có ưu thế lai cao.
B. Tạo giống dâu tằm tam bội.
C. Tạo giống cừu sản xuất protein người.
D. Tạo cừu Đôly.
Câu 100: Ở mối quan hệ nào sau đây, cả hai loài đều có lợi?
A. Ức chế cảm nhiễm.
B. Cộng sinh.
C. Hội sinh.
D. Kí sinh.
Câu 101: Khi nói về những xu hướng biến đổi chính trong quá trình diễn thế nguyên sinh, phát biểu nào sau
đây không đúng?
A. Ổ sinh thái của mỗi loài ngày càng được mở rộng.
B. Lưới thức ăn trở nên phức tạp hơn.
C. Trong diễn thế nguyên sinh, tổng sản lượng sinh vật được tăng lên.
D. Trong diễn thế nguyên sinh, tính đa dạng về loài tăng.
Câu 102: Hình vẽ sau đây mô tả các thí nghiệm về hô hấp của thực vật. Phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Thí nghiệm ở hình A nhằm chứng minh hô hấp thải CO2.
B. Ở thí nghiệm ở hình B, giọt nước màu sẽ di chuyển về phía hạt đang thí nghiệm.
C. Thí nghiệm ở hình A, nếu tăng số lượng hạt lên gấp đôi thì nước vôi sẽ ít bị vẫn đục.
D. Thí nghiệm ở hình C nhằm chứng minh hô hấp thải ra nhiệt.
A
a
a
Câu 103: Mẹ có kiểu gen X X , bố có kiểu gen X Y . Biết rằng không xảy ra đột biến gen. Theo lí thuyết,
phát biểu nào sau đây không đúng?
A. Nếu giảm phân I ở mẹ có nhiễm sắc thể giới tính không phân ly, ở bố giảm phân bình thường thì có
A
a
a
thể sẽ sinh ra đời con có kiểu gen X X X .
B. Nếu giảm phân I ở bố có nhiễm sắc thể giới tính không phân ly, ở mẹ giảm phân bình thường thì có thể
A A
sẽ sinh ra đời con có kiểu gen X X Y .
PDF hóa bởi team ThreeBioWord: https://www.facebook.com/threebioword
Trang 2
C. Nếu giảm phân II ở mẹ có nhiễm sắc thể giới tính không phân ly, ở bố giảm phân bình thường thì có
a
a
a
a
a
a
thể sẽ sinh ra đời con có kiểu gen X X X .
D. Nếu giảm phân II ở bố có nhiễm sắc thể giới tính không phân ly, ở mẹ giảm phân bình thường thì có
thể sẽ sinh ra đời con có kiểu gen X X X .
Câu 104: Một loài thực vật, tính trạng chiều cao do 3 cặp gen A, a; B, b và D, d tương tác cộng gộp quy định,
trong đó cứ có thêm 1 alen trội thì cây cao thêm 5 cm. Nếu cây có kiểu gen aaBbdd có chiều cao 90 cm thì cây
cao 105 cm có thể có kiểu gen là
A. AaBbDD.
B. AaBbdd.
C. AAbbDd.
D. AaBbDd.
Câu 105: Ở một loài thực vật, cho cây hoa đỏ thuần chủng lai với cây hoa trắng thuần chủng thu được F1
toàn cây hoa đỏ. Cho F1 tự thụ phấn được F2 có 245 cây hoa trắng; 315 cây hoa đỏ. Hãy chọn kết luận đúng
về số loại kiểu gen của thế hệ F2:
A. Đời F2 có 7 kiểu gen quy định hoa trắng.
B. Đời F2 có 1 loại kiểu gen quy định hoa đỏ thuần chủng.
C. Đời F2 có 2 loại kiểu gen quy định hoa trắng thuần chủng.
D. Đời F2 có 4 loại kiểu gen quy định hoa đỏ dị hợp.
Câu 106: Phân tích vật chất di truyền của 4 chủng vi sinh vật
Loại nuclêôtit (%)
Chủng
gây bệnh thì thu được kết quả như sau:
gây bệnh
A
T
U
G
X
Kết luận nào sau đây không đúng?
Số 1
10
10
0
40
40
A. Vật chất di truyền của chủng số 1 là ADN mạch kép.
Số 2
20
30
0
20
30
B. Vật chất di truyền của chủng số 2 là ADN mạch đơn.
Số 3
22
0
22
26
30
C. Vật chất di truyền của chủng số 3 là ARN mạch kép.
Số 4
35
35
0
18
12
D. Vật chất di truyền của chủng số 4 là ADN mạch đơn.
Câu 107: Theo quan niệm của thuyết tiến hóa hiện đại, phát biểu nào sau đây về chọn lọc tự nhiên là không
đúng?
A. Chọn lọc tự nhiên không bao giờ loại bỏ hết alen lặn ra khỏi quần thể.
B. Kết quả của chọn lọc tự nhiên là hình thành cá thể mang kiểu hình thích nghi với môi trường.
C. Chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên kiểu hình và qua đó gián tiếp tác động lên vốn gen của quần
thể.
D. Chọn lọc chống lại alen trội có thể nhanh chóng làm thay đổi tần số alen của quần thể.
Câu 108: Ở một loài thực vật, màu sắc hoa do hai cặp gen (Aa và Bb) quy định. Trong đó, nếu có cả hai alen
trội A và B hoa sẽ biểu hiện màu đỏ, nếu chỉ có 1 trong 2 alen trội hoặc không có alen trội nào thì cây hoa có
màu trắng. Cho cặp bố mẹ có kiểu gen AaBb × Aabb, tỉ lệ kiểu hình xuất hiện ở F1 là
A. 3 hoa đỏ: 1 hoa trắng. B. 5 hoa đỏ: 3 hoa trắng. C. 3 hoa đỏ: 5 hoa trắng. D. 1 hoa đỏ: 3 hoa trắng.
Câu 109: Ở ruồi giấm, alen A quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định hoa trắng. Theo lí
thuyết, phép lai nào sau đây cho đời con có kiểu hình phân li theo tỉ lệ 1 đực mắt trắng: 1 cái mắt đỏ?
A. X X X Y .
B. X X X Y .
C. X X X Y .
D. X X X Y .
Câu 110: Cho biết hai gen A và B cùng nằm trên một cặp NST và cách nhau 40cM. Một tế bào sinh tinh có
Ab
kiểu gen , tiến hành giảm phân, theo lí thuyết sẽ tạo ra loại giao tử Ab với tỉ lệ
aB
A. 25%.
B. 50% hoặc 25%.
C. 20%.
D. 30%.
Câu 111: Đặc trưng nào sau đây không phải là đặc trưng của quần thể giao phối?
A. Độ đa dạng về loài.
B. Tỉ lệ giới tính.
C. Mật độ cá thể.
D. Tỉ lệ các nhóm tuổi.
Câu 112: Biểu đồ dưới đây ghi lại sự biến động hàm lượng glucôzơ trong máu của một người khỏe mạnh
bình thường trong vòng 5 giờ. Từ biểu đồ trên, hãy cho biết có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
A
a
A
A
A
A
A
a
a
PDF hóa bởi team ThreeBioWord: https://www.facebook.com/threebioword
a
a
A
Trang 3
(1). Cơ thể cố gắng duy trì hàm lượng glucôzơ xấp xỉ 1 mg/ml.
(2). Glucagôn được giải phóng ở các thời điểm A và C.
(3). Người này ăn cơm xong vào thời điểm D.
(4). Insulin được giải phóng vào các thời điểm B và E.
A. 3.
B. 1
C. 2.
D. 4.
1
1
Câu 113: Một gen ở sinh vật nhân sơ gồm 2130 nuclêôtit. Mạch 1 có A = G = T; mạch 2 có T = G. Theo lí
3
5
6
thuyết, số lượng nuclêôtit loại A của gen này là
A. 426.
B. 355.
C. 639.
D. 213.
Câu 114: Một loài thực vật giao phấn ngẫu nhiên, xét 4 cặp gen A, a; B, b; D, d và E, e nằm trên 4 cặp NST
khác nhau, trong đó cặp gen Aa quy định chiều cao; 3 cặp gen Bb, Dd và Ee quy định tính trạng màu hoa.
Alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định thân thấp. Khi có mặt đầy đủ cả 3 alen trội B,
D, E quy định hoa tím; chỉ có alen B và alen D quy định hoa đỏ; chỉ có alen B quy định hoa vàng; các trường
hợp còn lại quy định hoa trắng. Do đột biến đã làm phát sinh thể một ở cả 4 cặp NST. Giả sử các thể một đều
có sức sống bình thường và không phát sinh các dạng đột biến khác. Theo lý thuyết, các thể một mang kiểu
hình thân thấp, hoa tím có tối đa bao nhiêu kiểu gen?
A. 28.
B. 12.
C. 8.
D. 20.
Câu 115: Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen là 0,25 AA: 0,50 Aa: 0,25 aa. Theo lí thuyết, có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?
(1). Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì F2 có 75% số cá thể mang alen a.
(2). Nếu chỉ có tác động của nhân tố đột biến thì chắc chắn làm giảm đa dạng di truyền của quần thể.
(3). Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen A có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
(4). Nếu chỉ có tác động của di - nhập gen thì tần số các alen luôn thay đổi theo một hướng xác định.
A. 1.
B. 4.
C. 2.
D. 3.
Câu 116: Cho các phát biểu sau về sơ đồ lưới thức ăn ở
hình bên.
(1). Lưới thức ăn này có tối đa 4 bậc dinh dưỡng
(2). Đại bàng là loài khống chế số lượng cá thể của
nhiều loài khác
(3). Có tối đa 3 loài sinh vật thuộc bậc dinh dưỡng cấp
3
(4). Chim gõ kiến là loài duy nhất khống chế số lượng
xén tóc.
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
A. 2.
B. 1.
C. 3.
D. 4.
PDF hóa bởi team ThreeBioWord: https://www.facebook.com/threebioword
1
Trang 4
Câu 117: Cho hồ sơ phả hệ mô tả sự di truyền nhóm máu hệ ABO và một bệnh M ở người do 2 locut thuộc 2
cặp NST khác nhau quy định. Biết rằng, bệnh M trong phả hệ là do một trong 2 alen có quan hệ trội lặn hoàn
toàn của một gen quy định; gen quy định nhóm máu 3 alen IA, IB, IO; trong đó alen IA quy định nhóm máu
A, alen IB quy định nhóm máu B đều trội hoàn toàn so với alen IO quy định nhóm máu O và quần thể này
đang ở trạng thái cân bằng di truyền về tính trạng nhóm máu với 4% số người có nhóm máu O và 21% số
người có nhóm máu B.
Có bao nhiêu phát biểu sau đây là đúng?
(1). Có 5 người chưa xác định được kiểu gen bệnh M.
(2). Có tối đa 10 người mang kiểu gen đồng hợp về nhóm máu.
(3). Xác suất để người III-14 mang kiểu gen dị hợp về nhóm máu là 63,64%.
(4). Khả năng cặp vợ chồng III-13 và III-14 sinh một đứa con mang kiểu gen dị hợp về cả hai tính trạng là
47,73%.
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
Câu 118: Ở ruồi giấm, alen A quy định thân xám trội hoàn toàn so với alen a quy định thân đen, alen B quy
định cánh dài trội hoàn toàn so với alen b quy định cánh cụt. Các gen quy định màu thân và hình dạng cánh
đều nằm trên một nhiễm sắc thể thường. Alen D quy định mắt đỏ trội hoàn toàn so với alen d quy định mắt
trắng nằm trên đoạn không tương đồng của nhiễm sắc thể giới tính X. Cho ruồi cái thân xám, cánh dài, mắt
đỏ giao phối với ruồi đực thân đen, cánh cụt, mắt đỏ (P), thu được F1. Trong tổng số các ruồi ở F1, ruồi đực
thân đen, cánh dài, mắt trắng chiếm tỉ lệ 1%. Biết rằng không xảy ra đột biến. Theo lí thuyết, có bao nhiêu
phát biểu sau đây đúng?
(1). F1 có 34,5% ruồi thân xám, cánh cụt, mắt đỏ.
(2). Tần số hoán vị gen là 8%.
(3). F1 có 23% ruồi cái thân đen, cánh cụt, mắt đỏ.
(4). Đời F1 có 16 kiểu gen.
A. 3.
B. 4.
C. 1.
D. 2.
Câu 119: Dưới đây là trình tự một mạch mã gốc của một đoạn gen mã hóa cho một chuỗi pôlipeptit bao gồm
10 axit amin: 3’ – TAX GGT XAA TXT GGT TXT GGT TXT TXT GAG XAA – 5’. Khi chuỗi pôlipeptit do đoạn
gen này mã hóa bị thủy phân, người ta thu được các loại axit amin và số lượng của nó được thể hiện trong
bảng dưới (trừ bộ ba đầu tiên mã hóa Mêtiônin). Trong số các nhận xét được cho dưới đây, có bao nhiêu
nhận xét đúng?
(1). Bộ ba GGT mã hóa cho axit amin loại Z.
Loại axit amin
Số lượng
(2). Bộ ba GAG mã hóa cho axit amin loại W.
W
1
(3). Trình tự chính xác của chuỗi pôlipeptit trên là Y – X – Z – Y
X
2
– Z – Y – Z – Z – W – X.
Y
3
(4). Trên mạch mã gốc chỉ có duy nhất một vị trí xảy ra đột biến
Z
4
điểm làm xuất hiện bộ ba kết thúc.
A. 4.
B. 3.
C. 1.
D. 2.
Câu 120: Ở một loài thú, tính trạng màu lông do một gen có 4 alen nằm trên NST thường quy định, các alen
trội lặn hoàn toàn. Biết không xảy ra đột biến. Thực hiện 2 phép lai, thu được kết quả như sau:
PDF hóa bởi team ThreeBioWord: https://www.facebook.com/threebioword
Trang 5
- Phép lai 1: Cá thể lông vàng giao phối với cá thể lông xám, F1 có tỉ lệ 2 vàng: 1 xám: 1 trắng.
- Phép lai 2: Cá thể lông đỏ giao phối với cá thể lông vàng, F1 có tỉ lệ 2 đỏ: 1 vàng: 1 xám.
Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng?
(1). Trong loài này, có 3 kiểu gen quy định kiểu hình lông đỏ.
(2). Cho tất cả các cá thể lông vàng F1 của phép lai 1 lai với cá thể lông trắng thì luôn thu được đời con có
50% số cá thể lông vàng.
(3). Đời F1 của phép lai 2 có 4 loại kiểu gen.
(4). Cho cá thể lông vàng ở thế hệ P của phép lai 2 giao phối với cá thể lông trắng, thì có thể thu được đời con
với tỉ lệ 1 vàng: 1 trắng.
A. 4.
B. 1.
C. 2.
D. 3.
–––––– HẾT ––––––
ĐÁP ÁN
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96
97
98
99
100
A
A
A
A
B
D
D
D
C
B
C
C
A
A
A
C
D
A
B
B
101 102
A
C
103 104 105
B
A
B
106 107
C
B
108 109 110
C
D
B
111 112 113
A
C
A
114 115 116 117 118
D
PDF hóa bởi team ThreeBioWord: https://www.facebook.com/threebioword
C
A
D
A
119 120
D
D
Trang 6

