Đề thi thử THPTQG năm 2021 môn Sinh sở Hà Nam lần 1
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD&ĐT HÀ NAM
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 4 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI NĂM
NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN: SINH HỌC
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ và tên thí sinh:………………………………………………….
Số báo danh:…………………………….
PDF hóa bởi team Three BioWord
Mã đề: 455
Câu 1: Theo lí thuyết, quá trình giảm phân bình thường của cơ thể có kiểu gen nào sau đây tạo ra 4 loại giao
tử?
A. AabbDD.
B. AaBbDd.
C. aaBbDd.
D. aabbdd.
Câu 2: Tế bào có chức năng hút nước ở thực vật trên cạn là tế bào
A. lông hút.
B. khí khổng.
C. bao bó mạch.
D. nội bì rễ.
Câu 3: Theo quan điểm hiện đại, chọn lọc tự nhiên tác động trực tiếp lên
A. nhiễm sắc thể.
B. kiểu hình.
C. kiểu gen.
D. alen.
Câu 4: Cà độc dược có bộ nhiễm sắc thể 2n = 24. Trong quá trình giảm phân hình thành giao tử cái, cặp
nhiễm sắc thể số 1 không phân li, các cặp nhiễm sắc thể khác phân li bình thường, quá trình giảm phân hình
thành giao tử đực diễn ra bình thường. Sự thụ tinh giữa giao tử cái mang 11 nhiễm sắc thể với giao tử đực
bình thường được tạo ra từ quá trình trên sẽ tạo ra thể đột biến dạng
A. thể ba.
B. thể một kép.
C. thể một.
D. thể không.
Câu 5: Trong giờ thực hành, một nhóm học sinh đã tiến hành đo các chỉ tiêu sinh lý của mình ở 2 thời điểm
như sau:
- Thời điểm 1: Trước khi chạy tại chỗ 5 phút.
- Thời điểm 2: Ngay sau khi chạy tại chỗ 5 phút.
Theo lí thuyết, chỉ số sinh lý nào sau đây ở thời điểm 2 thấp hơn so với thời điểm 1?
A. Thời gian của 1 chu kì tim.
B. Huyết áp tối đa.
C. Thân nhiệt.
D. Nhịp tim.
Câu 6: Cây phong lan sống bám trên cây thân gỗ thuộc mối quan hệ
A. hội sinh.
B. ức chế - cảm nhiễm.
C. cạnh tranh.
D. kí sinh.
Câu 7: Khi nói về ảnh hưởng của các nhân tố môi trường đến quá trình hô hấp hiếu khí ở thực vật, phát biểu
nào sau đây sai?
A. Nhiệt độ môi trường ảnh hưởng đến hô hấp ở thực vật.
B. Nồng độ CO2 cao có thể ức chế quá trình hô hấp.
C. Các loại hạt khô như hạt thóc, hạt ngô có cường độ hô hấp thấp.
D. Trong điều kiện thiếu ôxi, thực vật tăng cường quá trình hô hấp hiếu khí.
Câu 8: Cho chuỗi thức ăn: Tảo lục đơn bảo → Tôm → Cá rô → Chim bói cá. Trong chuỗi thức ăn này, có bao
nhiêu sinh vật là sinh vật tiêu thụ?
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
Câu 9: Phân tử nào sau đây trực tiếp làm khuôn cho quá trình dịch mã ?
A. mARN.
B. ADN.
C. rARN.
D. tARN.
Câu 10: Cho các thể tứ bội sau: (1) AAaa; (2) AAAa; (3) Aaaa; (4) aaaa. Những thể tứ bội có thể được tạo ra
bằng cách đa bội hóa bộ nhiễm sắc thể trong lần nguyên phân đầu tiên của hợp tử lưỡng bội là
A. (3) và (4).
B. (2) và (4).
C. (1) và (3).
D. (1) và (4).
Câu 11: Loại đột biến nhiễm sắc thể nào sau đây có thể làm thay đổi số lượng gen trên một nhiễm sắc thể ?
A. Đa bội.
B. Mất đoạn.
C. Lệch bội.
D. Đảo đoạn.
Câu 12: Cơ thể có kiểu gen nào sau đây được gọi là thể đồng hợp 2 cặp gen ?
aB
Ab
Ab
aB
A. .
B.
.
C.
.
D. .
aB
aB
ab
ab
PDF hóa bởi team ThreeBioWord: https://www.facebook.com/threebioword
Trang 1
Câu 13: Trong lịch sử phát triển của sinh giới qua các đại địa chất, chim phát sinh ở
A. đại Nguyên sinh.
B. đại Trung sinh.
C. đại Thái cổ.
D. đại Tân sinh.
Câu 14: Trong kĩ thuật tạo AND tái tổ hợp, enzim nào sau đây được sử dụng để gắn gen cần chuyển với
AND thể truyền?
A. ADN pôlimeraza.
B. Restrictaza.
C. ARN pôlimeraza.
D. Ligaza.
Câu 15: Ở ruồi giấm, xét 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X có 2 alen là A
quy định mắt đỏ và a quy định mắt trắng. Ruồi cái mắt đỏ đồng hợp có kiểu gen nào sau đây?
A. XA YA .
B. AA.
C. XA XA.
D. XA Xa .
Câu 16: Trong giao tử của một loài sinh vật lưỡng bội có 14 nhiễm sắc thể. Theo lí thuyết, số nhóm gen liên
kết của loài đó bằng
A. 7.
B. 21.
C. 14.
D. 28.
Ab
Câu 17: Cơ thể mang kiểu gen
giảm phân bình thường có xảy ra hoán vị gen với tần số f = 40%. Theo lí
aB
thuyết, loại giao tử AB được tạo ra chiếm tỉ lệ
A. 20%.
B. 30%.
C. 10%.
D. 15%.
Câu 18: Nuôi cấy hạt phấn của một cây lưỡng bội có kiểu gen AaBb để tạo nên các mô đơn bội. Sau đó xử lí
các mô đơn bội này bằng cônsixin gây lưỡng bội hóa và kích thích chúng phát triển thành cây hoàn chỉnh.
Các cây này không thể có kiểu gen
A. AAbb.
B. aabb.
C. AaBb.
D. aaBB.
Câu 19: Môi trường sống của các loài giun kí sinh là môi trường
A. trên cạn.
B. sinh vật.
C. đất.
D. nước.
Câu 20: Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi có mặt của lactôzơ trong tế bào, lactôzơ
sẽ liên kết với
A. vùng vận hành.
B. prôtêin ức chế.
C. enzim phiên mã.
D. vùng khởi động.
Câu 21: Xét 2 gen A có 2 alen là A và a. Một quần thể đang cân bằng di truyền có tần số alen A = 0,6 thì tần số
kiểu gen Aa chiếm tỉ lệ
A. 0,16.
B. 0,36.
C. 0,64.
D. 0,48.
Câu 22: Khi nói về bằng chứng tiến hóa, phát biểu nào sau đây đúng?
A. AND của các loài sinh vật đều được cấu tạo từ 4 loại nuclêôtit.
B. Cơ quan tương tự là cơ quan có cùng nguồn gốc nhưng có chức năng khác nhau.
C. Những loài có quan hệ họ hàng càng gần thì trình tự các axit amin hay trình tự các nuclêôtit càng có xu
hướng khác nhau và ngược lại.
D. Cơ quan tương đồng là cơ quan có cùng chức năng nhưng khác nhau về nguồn gốc.
Câu 23: Nhân tố tiến hóa nào sau đây có khả năng làm phong phú thêm vốn gen của quần thể ?
A. Chọn lọc tự nhiên.
B. Di – nhập gen.
C. Giao phối không ngẫu nhiên.
D. Các yếu tố ngẫu nhiên.
Câu 24: Trong các hoạt động sau đây của con người, có bao nhiêu hoạt động góp phần khắc phục suy thoái
môi trường và bảo vệ tài nguyên thiên nhiên?
(1). Bảo vệ rừng và trồng cây gây rừng.
(2). Chống xâm nhập mặn cho đất.
(3). Tiết kiệm nguồn nước sạch.
(4). Khai thác và sử dụng hợp lí các nguồn tài nguyên thiên nhiên.
A. 4.
B. 2.
C. 1.
D. 3.
Câu 25: Động vật nào sau đây có túi tiêu hóa?
A. Chuột túi.
B. Ốc bươu vàng.
C. Tôm sông.
D. Thủy tức.
Câu 26: Ở hoa dạ lan, alen A quy định màu hoa đỏ, alen a quy định màu hoa trắng, kiểu gen Aa quy định
màu hoa hồng. Phép lai giữa 2 cây nào sau đây sẽ cho đời con 100% hoa hồng?
PDF hóa bởi team ThreeBioWord: https://www.facebook.com/threebioword
Trang 2
A. Cây hoa đỏ × Cây hoa trắng.
B. Cây hoa trắng × Cây hoa trắng.
C. Cây hoa hồng × Cây hoa trắng.
D. Cây hoa hồng × Cây hoa hồng.
Câu 27: Một số loài cây cùng loài sống gần nhau có hiện tượng rễ của chúng nối với nhau. Hiện tượng này
thể hiện ở mối quan hệ
A. cạnh tranh cùng loài. B. hỗ trợ khác loài.
C. cộng sinh.
D. hỗ trợ cùng loài.
Câu 28: Hiện tượng một kiểu gen có thể thay đổi kiểu hình trước các điều kiện môi trường khác nhau được
gọi là
A. biến dị tổ hợp.
B. đột biến gen.
C. đột biến.
D. thường biến.
Câu 29: Một loài thực vật, xét 3 cặp nhiễm sắc thể kí hiệu là A, a; B, b và D, d. Cơ thể nào sau đây là thể một?
A. AaBb.
B. AaBbDd.
C. AaBbD.
D. AaaBbDd.
2
Câu 30: Cho số liệu về cỏ lồng vực trong ruộng lúa là 3 cây/m . Số liệu trên thể hiện đặc trưng cơ bản nào của
quần thể?
A. Sự phân bố.
B. Kích thước quần thể. C. Tỉ lệ nhóm tuổi.
D. Mật độ.
Câu 31: Một quần thể thực vật tự thụ phấn, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với alen a quy định
thân thấp; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng. Thế hệ xuất phát (P) của
quần thể này có thành phần kiểu gen là 0,2 AABb : 0,2 AaBb : 0,2 Aabb : 0,4 aabb. Cho rằng quần thể không
chịu tác động của các nhân tố tiến hóa khác. Theo lí thuyết, trong tổng số cây thân cao, hoa đỏ ở F2, số cây có
kiểu gen dị hợp tử về 2 cặp gen chiếm tỉ lệ
A. 33/65.
B. 9/65.
C. 4/65.
D. 4/21.
Câu 32: Sơ đồ phả hệ dưới đây mô tả sự di truyền bệnh mù màu và bệnh máu khó đông ở người.
Nam không bị bệnh
1
2
3
Nữ không bị bệnh
Nam bị mù màu
4
Nam bị máu khó đông
5
6
7
Mỗi bệnh do 1 trong 2 alen của 1 gen nằm ở vùng không tương đồng trên nhiễm sắc thể giới tính X quy đinh,
2 gen này cách nhau 20 cM. Theo lí thuyết, xác suất sinh con không bị cả 2 bệnh của cặp vợ chồng 6 – 7 là
A. 54%.
B. 59%.
C. 41%.
D. 60%.
Câu 33: Theo thuyết tiến hóa hiện đại, khi nói về quá trình hình thành loài mới, có bao nhiêu phát biểu sau
đây đúng?
(1). Lai xa và đa bội hóa có thể nhanh chóng tạo nên loài mới ở thực vật.
(2). Hình thành loài mới bằng con đường địa lý thường gặp ở những loài có khả năng phát tán mạnh.
(3). Cách li địa lí luôn dẫn đến cách li sinh sản và hình thành nên loài mới.
(4). Hình thành loài mới bằng cách li sinh thái thường xảy ra đối với các loài động vật ít di chuyển.
A. 4.
B. 3.
C. 2.
D. 1.
Câu 34: Ở ruồi giấm, cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các alen là trội hoàn toàn. Cho phép lai
AB D d AB d
P:
X X ×
X Y. Biết rằng khoảng cách giữa gen A và B là 17 cM. Theo lí thuyết, trong tổng số cá thể
ab
ab
thu được ở F1, số cá thể mang 2 tính trạng trội và 1 tính trạng lặn chiếm tỉ lệ
A. 39,625%.
B. 14,625%.
C. 19,8125%.
D. 42,375%.
PDF hóa bởi team ThreeBioWord: https://www.facebook.com/threebioword
Trang 3
Câu 35: Cho lưới thức ăn như sau:
Có bao nhiêu phát biểu đúng về lưới thức ăn này?
(1). Có 7 chuỗi thức ăn trong quần xã.
(2). Quan hệ giữa chim gõ kiến và chim ăn sâu là quan hệ
cạnh tranh.
(3). Nếu loại chuột ra khỏi quần xã thì cú mèo sẽ bị diệt
vong.
(4). Cú mèo có thể là sinh vật tiêu thụ bậc 3 hoặc bậc 4.
A. 1.
B. 3.
C. 2.
D. 4.
Câu 36: Một quần thể ngẫu phối có tần số kiểu gen ở thế hệ P là 0,1 AA : 0,6 Aa : 0,3 aa. Theo lí thuyết, có bao
nhiêu phát biểu sau đây đúng về quần thể này?
(1). Nếu không có tác động của các nhân tố tiến hóa thì ở F1 có 64% số cá thể mang alen A.
(2). Nếu có tác động của nhân tố đột biến thì chắc chắn sẽ làm giảm đa dạng di truyền của quần thể.
(3). Nếu có tác động của các yếu tố ngẫu nhiên thì alen a có thể bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể.
(4). Nếu chỉ chịu tác động của di - nhập gen thì có thể sẽ làm tăng tần số alen A
A. 1.
B. 3.
C. 4.
D. 2.
Câu 37: Cho biết các côđon mã hóa các axit amin tương ứng như sau: 5’GGG 3’ – Gly; 5’UAX 3’ – Tyr;
5’GXU3’ – Ala; 5’XGA3’ – Arg; 5’GUU3’ – Val; 5’AGX3’ – Ser; 5’GAG3’ – Glu. Một đoạn mạch gốc của gen có
trình tự nuclêôtit như sau:
3’ …- XXX – XAA – TXG – ATG – XGA – XTX -…5’
2
5
12
17
Đoạn mạch gốc trên tham gia phiên mã, dịch mã tổng hợp nên một đoạn pôlipeptit. Theo lí thuyết, có bao
nhiêu phát biểu sau đây sai?
(1). Nếu đột biến mất cặp G – X ở vị trí thứ 12 thì đoạn pôlipeptit sẽ còn lại 4 axit amin.
(2). Trình tự axit amin của đoạn pôlipeptit tạo ra là Gly – Val – Ser – Tyr – Ala – Glu.
(3). Nếu cặp A – T ở vị trí thứ 5 bị thay thế bằng cặp G – X thì đoạn pôlipeptit sẽ có 2 axit amin Ala.
(4). Nếu đột biến thay cặp G – X ở vị trí tứ 12 thành cặp X – G thì đoạn pôlipeptit sẽ còn lại 3 axit amin.
A. 3.
B. 1.
C. 2.
D. 4.
Câu 38: Ở một loài thực vật, xét 3 gen trên nhiễm sắc thể thường, alen A quy định thân cao trội hoàn toàn so
với alen a quy định thân thấp ; alen B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen b quy định hoa trắng; alen
D quy định quả tròn so với alen d quy định quả dài. Cho cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn lai với cây thân cao,
hoa đỏ, quả tròn thu được F1 có tỉ lệ : 6 cây thân cao, hoa đỏ, quả tròn : 3 cây thân cao, hoa đỏ, quả dài : 3 cây
thân thấp, hoa đỏ, quả tròn : 2 cây thân cao, hoa trắng, quả tròn : 1 cây thân cao, hoa trắng, quả dài : 1 cây
thân thấp, hoa trắng, quả tròn. Biết không xảy ra đột biến, theo lí thuyết, phát biểu nào sau đây đúng ?
A. Ba cặp gen nằm trên cùng một nhiễm sắc thể và liên kết hoàn toàn.
B. Ba cặp gen phân li độc lập với nhau.
C. Ba cặp gen nằm trên 2 nhiễm sắc thể thường khác nhau và xảy ra hoán vị cả 2 cây.
D. F1 có thể có 21 kiểu gen.
Câu 39: Một loài thực vật, xét 3 cặp gen A, a; B, b và D, d, mỗi gen quy định 1 tính trạng, các alen trội là trội
hoàn toàn. Cho phép lai P: 2 cây đều dị hợp 3 cặp gen giao phấn với nhau, thu được F1 có 27 loại kiểu gen.
Theo lí thuyết, số loại kiểu gen mang 3 alen trội ở F1 là
A. 4.
B. 8.
C. 6.
D. 7.
Câu 40: Ở một loài thú, tính trạng màu mắt do một gen có 4 alen nằm trên nhiễm sắc thể thường quy định,
các alen trội lặn hoàn toàn theo thứ tự A1 quy định mắt đỏ > A2 quy định mắt vàng > A3 quy định mắt nâu >
A4 quy định mắt trắng. Không xét vai trò của bố mẹ, có bao nhiêu phép lai giữa cá thể mắt đỏ với cá thể mắt
vàng cho đời con phân li theo tỉ lệ 2 mắt đỏ : 1 mắt vàng : 1 mắt nâu?
A. 4.
B. 2.
C. 3.
D. 1.
–––––– HẾT ––––––
PDF hóa bởi team ThreeBioWord: https://www.facebook.com/threebioword
Trang 4

