Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn vật lý 12 (4)

dbd30966fda0b17e1423538bb33ba9a6
Gửi bởi: Võ Hoàng 26 tháng 4 2018 lúc 3:42:02 | Update: 31 tháng 5 lúc 8:30:25 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 461 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ôn thi HKIIềĐ ÔN THI KỲ IIỀ Cho bi t: ng Plăng h=6,625.10ế -34J.s; đi tích nguyên 1,6.10ộ -19C; đố ộánh sáng trong chân không 3.10 m/s; Avôgadrô NốA 6,02.10 23 mol -1, 1u 931,5 MeV/c 2.Câu 1: Chi các có sóng ượ ướ λ1 450nm, λ2 500nm, λ3 650nm vào tề ặm kim lo có gi quang đi λ0 0,65 m. gây ra hi ng quang đi là:ứ ượ ệA. ch có λ1 và λ2B. ch có λ1 và λ3C. ch có λ2 và λ3D. ba (ả λ1 λ2 λ3 )Câu 2: Ch ph ng án sai:ọ ươA. Ánh sáng huỳnh quang nhanh khi ánh sáng kích thíchị ắB. huỳnh quang là phát quang các ch ng và khíự ỏC. Ánh sáng lân quang có th kéo dài th gian nào đó sau khi ánh sáng kích thíchể ắD. lân quang là phát quang các ch ng và khíự ỏCâu 3: Chi ánh sáng có sóng ướ 0,18.10 -6m vào Vônfram có gi quang đi là 0 =0,275.10 -6m. Công thoát êlectron ra kh Vônfram là:ỏA. 7,2.10 -19J B. 5,5.10 -20J C. 6.10 19J D. 8,2.10 -20JCâu 4: Khi nguyên Hiđrô chuy tr ng thái ng có năng ng 0,85eV sang tr ng thái ngử ượ ừcó năng ng 13,6eV thì nguyên phát ra có sóngượ :A. 0,6563 B. 0,434 C. 0,4860 D. 0,0974 mCâu 5: Trong thí nghi giao thoa ánh sáng Y-âng, ánh sáng ắ0, 6ml m= Khi thay ánhsáng khác có /l thì kho ng vân gi 1,2 n. sóng ướ/l là:A. 0,65mm B. 0,72mm C. 0,5mm D. 0,4mmCâu 6: Trong dãy phân rã phóng ạyxYX.2078223592 có bao nhiêu và phát ra?ượA. và -B. và -C. và -D. và -Câu 7: Gi sau gi phóng (k th đi ban u) nhân ng phóng xả ạcòn ng 25% nhân ban u. Chu kì bán rã ng phóng đó ng:ạ ằA. giờ B. 1,5 giờ C. 0,5 giờ D. giờCâu 8: ch dao ng đi có 0,5.10ộ Hz ánh sáng trong chân không làậ ố3.10 m/s. Sóng đi do ch đó phát ra thu lo sóng nào?ệ ạA. sóng ng nắ B. sóng ng n.ự C. sóng trung D. sóng dàiCâu 9: Ch phát bi sai dung hai gi thuy Bo?ớ ủA. Trong các tr ng thái ng, nguyên không hay th năng ngạ ượB. tr ng thái ng khác nhau năng ng nguyên có giá tr khác nhauỞ ượ ịC. Nguyên có năng ng xác nh khi nguyên đó tr ng thái ngử ượ ừD. Khi nguyên tr ng thái ng có năng ng th chuy sang tr ng thái ng có năng ượ ừl ng cao, nguyên phát ra phôtônượ ẽCâu 10: Phát bi nào sau đây là không đúng?A. Tia ngo có tác ng sinh lýử ụB. Tia ngo có th kích thích cho ch phát quangử ấC. Tia ngo có tác ng nh lên kính nhử ảD. Tia ngo không có kh năng đâm xuyênử ảCâu 11: Ch phát bi nào đúng Phóng là hi ng nhân:ạ ượ ạA. phát ra các tia Tr ng ng Minh Phone: 0942831777ươ Trang 1Đ ôn thi HKIIềB. phát ra đi tộ ừC. phát ra tia phóng và bi thành nhân khácự ạD. phóng ra các tia phóng khi phá ng nh ng chuy ng nhanhạ ộCâu 12: Phát bi nào sau đây là sai ?A. Tia ng ngo và tia ngo là sóng đi tồ ừB. Ch khí áp su khi nung nóng phát ra quang ph chấ ạC. Sóng ánh sáng là sóng ngangD. Tia và tia gamma không thu vùng ánh sáng nhìn th yề ấCâu 13: Ch phát bi Đúng Tác ng tia ng ngo là:ụ ạA. Tác ng nhi tụ B. Tác ng quang cụ ọC. quang đi nượ D. Tác ng hoá (làm đen phim nh)ụ ảCâu 14: Trong thí nghi giao thoa Young ánh sáng tr ng có sóng 0,4ệ ướ 0,7 m.Kho ng cách hai khe màn là m, kho ng cách gi hai khe là mm. cho vân sángả ạt cách vân trung tâm 3,3 mm là:ạA. B. C. D. 4Câu 15: Trong thí nghi giao thoa ánh sáng, đo kho ng cách vân sáng th vânộ ượ ếsáng th 10 cùng phía vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Kho ng vân là:ứ ảA. 4,0 mm B. 0,4 mm C. 0,6 mm. D. 6,0 mmCâu 16: Bi kh ng proton, notron và nhân là 1,007276u, 1,008665u, 12u vàế ượ ượ1u 931,5 MeV/c. Năng ng liên nhân ng:ượ ằA. 89,10 MeV B. 98,9 MeV C. 89,85 MeV D. 89,24 MeVCâu 17: Cho ph ng nhân sau: ạCl3717 Ar3718 nhân là:ạA. H11 B. T31 C. D21D. He42Câu 18: ch dao ng đi đi có 0,125 và cu có 50 H.Đi tr thu ch không đáng Hi đi th gi là 3V. ng đườ ộdòng đi trong ch làệ :A. 15mA B. 0,15A C. 7,52 D. 7,52 mACâu 19: Cho bán kính qu Bo th nh 0,53.10ỹ -10 m. Bán kính qu Bo th là:ỹ ưA. 1,12. 10 -10 B. 2,12. 10 -10 C. 8,48. 10 -10 D. 13,25. 10 -10 mCâu 20: Hi ng quang đi trong là hi ng:ệ ượ ượA. êlectrôn ra kh kim lo khi chi sángứ ếB. gi phóng êlectrôn liên trong ch bán khi chi ánh sáng thích vào ch bán ẫđóC. gi phóng êlectrôn kh ch ng cách phá iôn vào ch đóả ấD. gi phóng êlectrôn ra kh kim lo ng cách nóngả ốCâu 21: Gi quang đi canxi là ủ00, 45ml m= thì công thoát êlectron ra kh canxiỏ ặlà:A. 2,05.10 -19J B. 3,32.10 -19J C. 4,42.10 -19J D. 4,65.10 -19JCâu 22: 1 2 3 ,l là năng ng photon ng các màu vàng, tầ ượ ượ ửngo và ng ngo thì:ạ ạA. 2 3 1 B. 3 1 2 C. 2 1 3 D. 1 2 3Tr ng ng Minh Phone: 0942831777ươ Trang 2Đ ôn thi HKIIềCâu 23: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng có: 2mm, 3m. Ngu phát ánh sángệ ồđ c. Quan sát vân sáng trên màn, kho ng cách gi hai vân sáng ngoài cùng là 7,2mm.ơ ượ ữB sóng ánh sáng làm thí nghi là:ướ ệA. 0,4mm B. 0,75mm C. 0,5mm D. 0,6mmCâu 24: ch dao ng LC lí ng cu dây thu và đi có đi dung 5ộ ưở ệFm. Sau khi kích thích cho dao ng, đi tích trên biên thiên theo quy lu tệ ậ45.10 os 1000 t-2q cpp-æ ö=ç ÷è (C). ấ210p= cu dây là:ộ ộA. 20mH. B. 50mH. C. 10mH. D. 60mH.Câu 25: Cho bi ng Plăng h= 6,625.10ế -34js, đi tích nguyên 1,6.10ộ -19C, kh iốl ng êlectron mượe 9,1.10 -31kg và ánh sáng trong chân không 3.10ố m/s Trong ch dao ng LC lí ng đang có dao ng đi do, đi tích đi nạ ưở ệvà ng dòng đi qua cu bi thiên đi hoà theo th gian:ườ ờA. cùng biên đớ B. cùng .ớ ốC. luôn cùng pha nhau. D. luôn ng pha nhau.ượCâu 26: Chu kỳ dao ng đi do trong ch LC có đi tr thu không đáng củ ượxác nh bi th c:ị ứA. 12LTCp= B. 12TLCp= C. 2T LCp= D. 12CTLp=Câu 27: nhân ạCo6027 có kh ng là 55,940u. Bi kh ng prôton là 1,0073u và kh iố ượ ượ ốl ng tron là 1,0087u. ượ kh nhân ạCo6027 là :A. 3,154u B. 3,637u C. 4,036u D. 4,544uCâu 28: Trong ch dao ng ng dòng đi trong ch Iạ ườ ạ0 cosw thì đi tích trênệm :ộ ụA. q0 cos(w 2p qớ0 0IwB. q0 cos(w 2p qớ0 I0 .C. q0 cos(w 2p qớ0 I0 .D. q0 cosw qớ0 0Iw .Câu 29: Phát bi nào sau đây là đúng ?A. nhân nguyên ửXAZ tron và prôtonượ ơB. nhân nguyên ửXAZ prôton và (A Z) tronượ ơC. nhân nguyên ửXAZ prôton và tronượ ơD. nhân nguyên ửXAZ tron và (A Z) prôtonượ ơCâu 30: So nhân Li thì nhân Ar có nhi n:ớ ơA. proton và tronơ B. proton và notronC. proton và tronơ D. proton và tronơTr ng ng Minh Phone: 0942831777ươ Trang 3Đ ôn thi HKIIềCâu 31: ch dao ng đi cu và C. Khi tăng đi dung lên thìạ ầchu kỳ dao ng chộ :A. tăng nầ B. gi nả C. tăng nầ D. gi nả ầCâu 32: Bi ng tia ằa chính là các nhân nguyên ử42He Cho kh ng các tố ượ ạ24, 0015 1, 0073 1, 0087 ;1 931 /p nm MeV ca= =. Năng ng liên riêng ượ ạa làA. 0,0305 MeV/nuclôn B. 7,0988MeV/nuclônC. 28,3955 MeV/nuclôn D. 0,0076256 MeV/nuclônCâu 33: Phát bi nào sau đây là sai ?A. Chi su ch làm lăng kính các ánh sáng khác nhau là nh nhauế ưB. Ánh sáng là ánh sáng không tán khi qua lăng kính.ơ ắC. Chi su môi tr ng ánh sáng là nh nh t, ánh sáng tím là nh t.ế ườ ấD. Ánh sáng tr ng là nhi ánh sáng có màu bi thiên liên tímắ ếCâu 34: Cho ph ng nhân ạT na+ Bi ng mế ằT 3,016u; mD 2,0136u; ma 4,0015u;mn 1,0087u; 1u 931,5MeV/c 2. Đi nào sau đây là đúng khi nói to nhi hay thu nhi aề ủph ng trên?ả ứA. Ph ng to 11,02 MeVả ảB. Ph ng thu 11,02 MeVả ứC. Ph ng thu 10,07 MeVả ứD. Ph ng to 18,07 MeVả ảCâu 35: có sóng trong kho ng 10ứ ướ -9 10ế -7 thu lo nào trong các sóng nêuộ ạd đâyướ :A. tia ngo iử ạB. tia ng ngo iồ ạC. tia (tia nghen)ơD. ánh sáng nhìn th yấCâu 36: Phát bi nào sau đây là sai khi nói năng ng ch dao ng LC lí ng?ề ượ ưởA. Năng ng đi ch dao ng ng năng ng tr ng cu m.ượ ượ ườ ảB. Năng ng đi tr ng và năng ng tr ng cùng bi thiên tu hoàn cùng tàn .ượ ườ ượ ườ ốC. Năng ng đi ch dao ng bi tu hoàn theo th gian.ượ ờD. Năng ng đi tr ng ng năng ng tr ng i.ượ ườ ượ ườ ạCâu 37: Ban ch phóng nguyên ch có Nầ ấ0 nhân. Bi chu kì bán rã ch tạ ấphóng này là T. Sau th gian 4T, th đi ban u, nhân ch phân rã uạ ẫch phóng này là:ấ ạA. 015N16B. 01N16 C. 01N4 D. 01N8Câu 38: Quang ph ch phát :ổ ạA. là quang ph th ng các ch màu riêng bi trên i.ổ ốB. nguyên có màu ch sáng riêng bi tủ ệC. dùng xác nh nhi nóng phát sáng.ể ậD. do các ch n, ng, khí nung nóng phát raấ ịCâu 39: hai sóng cùng truy theo chi giao thoa nhau, thì chúng ph cóể ượ ảđi ki nào sau đây?ề ệA. Hi pha không theo th gian.ệ ờTr ng ng Minh Phone: 0942831777ươ Trang 4Đ ôn thi HKIIềB. Cùng biên và hi pha không theo th gian.ộ ờC. Cùng biên và ng pha.ộ ượD. Cùng biên và cùng pha.ộCâu 40: Trong thí nghi Young giao thoa ánh sáng. Cho 1mm, m, 0,6 m. Trongvùng giao thoa MN 12 mm (M và ng nhau qua O) trên màn quan sát có bao nhiêu vân sáng:ố ứA. vân B. 10 vân C. 11 vân D. 12 vân.----------- dung thi ----------ế ềĐ ÔN THI KỲ IIỀ Cho bi t: ng Plăng h=6,625.10ế -34J.s; đi tích nguyên 1,6.10ộ -19C; đố ộánh sáng trong chân không 3.10 m/s; Avôgadrô NốA 6,02.10 23 mol -1, 1u 931,5 MeV/c 2.Câu 1. Chi ánh sáng nhìn th vào ch nào sau đây có th ra hi ng quang đi trong? ượ ệA. Kim lo B. ướ C. Không khí D. Ch bán ẫCâu 2. Năng ng photon: ượ ủA. gi theo th gian B. gi khi kho ng cách ngu tăng C. không ph thu vào kho ng cách ngu nụ ồD. gi khi truy qua môi tr ng th ườ ụCâu 3. Ng ng thuy ng gi thích các nh lu quang đi là: ườ ượ ệA. Young B. Einstein C. Bohr D.Planck Câu 4. nung nóng 500ộ 0C phát ra: ẽA. ánh sáng kh ki ếB. tia ng ngo ạC. ánh sáng ng ồD. tia ngo ạCâu 5. Ánh sáng nhìn th m: ồA. ánh sáng c. B. vô ánh sáng c. C. các ánh sáng có màu tím. D. vô ánh sáng c, các ánh sáng có màu bi thiên liên tím ếCâu 6. tia sáng ló ra kh lăng kính ch có màu không ph màu tr ng, thì đó là ánh sángộ ắA. đã tán c. B. đa c. C. c. D. ánh sáng ng ngo i. ạCâu 7. Cho các lo ánh sáng sau: ạI. ánh sáng tr ngắ II. Ánh sáng đỏIII. ánh sáng vàng IV. Ánh sáng tím.C ánh sáng nào có sóng ng ng là 0,589ặ ướ ươ ứmm và 0,4mm ?A. IV và B. II và III C. và II D. III và IV Câu 8. Ch câu sai trong các câu sau: A. Trong máy nh, kho ng cách kính phim thay c. ượB. Máy nh là ng dùng thu nh th t, nh t, ng chi u, nh trênả ượ ượ ậphim nh. ảC. Trong máy nh có ch tr phim không cho ánh sáng chi liên lên phim. ướ ụD. cho nh ch hi rõ nét trên phim, ng ta đi ch nh tiêu kính. ườ ậTr ng ng Minh Phone: 0942831777ươ Trang 5Đ ôn thi HKIIềCâu 9. Đi sáng trên tr chính th kính phân kì cho nh S'. Cho di chuy phíaể ềth kính thì nh S' :ấ A. di chuy ra xa th kính. B. di chuy th kính. C. không di chuy n. D. di chuy ra xa ho di chuy th kính còn ph thu vào tr ng th ườ ểCâu 10. Ch câu tr đúng nh tấ Ph ng nhân ch năng ng khi: ượA. ng kh ng các tr ph ng ng kh ng các sau ph ng ượ ướ ượ ứB. là quá trình phóng ạC. kh nh không ơD. Là quá trình phân ch nhân ạCâu 11. Urani thiên nhiên đã làm giàu là nhiên li trong lò ph ng so Urani nhiên vìệ ởnó có a: ủA. Deuterium B. 23892U C. 23592U D. Neutron ch ậCâu 12. Ch câu có dung sai A. nhân có năng ng liên càng thì càng ng. ượ ữB. Các nguyên ng ng tu hoàn nh H, He có nh nên kém ng. ữC. Các nhân ng trung bình (có kh trung bình) là ng nh t. ấD. nhân có năng ng liên riêng càng thì càng ng. ượ ữCâu 13. Trong nhà máy đi nguyên lò ph ng nhân dùng cung p: ượ ấA. ướ B. Nhi C. Neutron D. Đi ệCâu 14. Năng ng tr là do: ượ ờA. bi Heli thành Hydroự B. bi Hydro thành Heliự ổC. phân ch D. phóng ạCâu 15. Ph năng ng phân ch gi phóng ng: ượ ướ ạA. năng ng phân rã các nh phân ch ượ ạB. ng năng các neutron ủC. ng năng các nh phân ch ạD. tia gamma Câu 16. Khi phóng phân rã, chu kỳ bán rã nó: ủA. trong ba tr ng ườ B. Không ổC. Gi đi D. Tăng lên Câu 17. Khi chuy qu qu thì nguyên ửA. phát ra phôtôn có sóng ướM LE Ehc-l B. ng yên C. phát ra ch trong dãy Laiman ạD. phát ra phôtôn có năng ng ượ EM EL Câu 18. Ng ng thuy ng gi thích quang ph ch hyđrô là: ườ ượ ủA. Planck B. Young C. Bohr D. Einstein Câu 19. Các thu dãy Paschen do nguyên Hiđrô phát ra khi nó chuy các tr ng thái cóứ ạm năng ng cao năng ng: ượ ượA. B. C. D. Tr ng ng Minh Phone: 0942831777ươ Trang 6Đ ôn thi HKIIềCâu 20. tri tiêu dòng quang đi các ánh sáng vàng chi uể ượ ượ ếvào catot bào quang đi hi đi th hãm Uế ếhđ và Uhv chi ng th iế ờc ánh sáng đó vào thì hi đi th hãm tri tiêu dòng quang đi n: ệA. Uhđ B. Uhv C. Uhđ +Uhv D. (Uhđ +Uhv )/2 Câu 21. Trong thí nghi giao thoa ánh sáng hai khe Yâng, ớl là sóng ánh sáng c,ướ ắa là kho ng cách gi hai khe màn. ng vân giao thoa quan sát trên màn ượ không iổ u: ếA. ảl và tăng đôi B. tăng đôi còn gi đi ửC. ảl và tăng đôi D. tăng đôi còn gi đi ửCâu 22. Phát bi nào trong các phát bi sau là đúng khi nói hi ng tán ánh sáng và ánhề ượ ắsáng c? ắA. ánh sáng có màu nh nh ịB. Hi ng tán ánh sáng là hi ng khi qua lăng kính, chùm ánh sáng tr ng không nh ngệ ượ ượ ữb ch phía đáy mà còn tách ra thành nhi chùm sáng có màu khác nhau ắC. Trong quang ph ánh sáng tr ng có vô các ánh sáng khác nhau. D. A,B và đúng.ả ềCâu 23. sóng có gi 0,580ướ ừmm 0,495ếmm thu vùng màu nào trong các vùng màu sau? ộA. Vùng B. Vùng tím. C. Vùng D. Vùng da cam và vàng Câu 24. Ánh sáng vàng do đèn Natri phát ra có sóng nào trong các sóng đây?ơ ướ ướ ướA. 0,698mm B. 0,589mm C. 0,598mm D. 0,958mm Câu 25. Chi hai đi có sóng λế ượ ướ1 0,25μm và λ2 =0,3μm vào kimộ ấlo i, ng ta xác nh ban các quang electron làạ ườ ượ ượv1 =7,31.105(m/s); v2 =4,93.105(m/s). Xác nh kh ng electron và gi quang đi kimị ượ ủlo là: ạA. 9,1.10 -31 kg λ0 0,4μm. B. 9,18.10 -31 kg λ0 0,36μm. C. 9,1.10 -31 kg λ0 0,36μm. D. 9,18.10 -31 kg λ0 0,4μm. Câu 26. ng dòng quang đi bên trong bào quang đi là 8μA. electron quang đi nườ ệđ anôt trong giây là: ượA. 6.10 14 t. B. 5.10 13 t.ạ C. 4,5.10 13 t. D. 5,5.10ạ 12 t. ạCâu 27. Khi chi có sóng λế ướ1 0,236μm vào catôt bào quang đi thì các quangủ ệelectron gi hi đi th hãm là Uề ế1 -2,749V. Khi chi λế ạ2 thì hi đi th hãmệ ếlà U2 -6,487V. Giá tr λị ủ2 là: A. 0,23μm. B. 0,138μm. C.0,362μm. D.0,18μm. Câu 28. Chi vào catôt bào quang đi các có nh ng sóng sauế ượ ướλ1 =0,18μm, λ2 0,21μm, λ3 0,28μm, λ4 0,32μm, λ5 0,44μm. Nh ng nào gây ra hi nữ ượ ệt ng quang đi n? Bi công thoát electron là 4,5eV. ượ ủA. trên. B. λ1 và λ2 C. λ1 λ2 λ3 và λ4 D. λ1 λ2 và λ3 Câu 29. nhân ạ23688X phóng ra (anpha) và ßạ (beta tr trong chu phóng liên ti p,ừ ếkhi đó nhân thành là: ạA. 22483X B. 22481X C. 23683X D. 22688X Câu 30. Hyđrô thiên nhiên có 99,985% ng ị11H và 0,015% ng ị21H Kh ng nguyên ng ượ ương là 1,007825 và 2,014102 u. Tìm kh ng nguyên nguyên hyđrô. ượ ốTr ng ng Minh Phone: 0942831777ươ Trang 7Đ ôn thi HKIIềA. 1,001204 B. 1,007976 C. 1,000423 D. 1,000201 Câu 31. Tính năng ng to ra trong ph ng nhi ch:ượ ạ21H 32He 11H 42He Cho bi kh ngế ược nguyên ử21H 2,01400 u, nguyên ử32He 3,016303 u; nguyên ử11H 1,007825 u; aủnguyên ử42He 4,00260u; 1u 1,66043.10 -27kg; 2,9979.10 m/s; 1J 6,2418.10 18 eV. A. 19,8 MeV B. 18, MeV C. 19,5 MeV D. 20,2 MeV Câu 32. Th gian nhân phóng gi đi 2,7 là th gian ng trung bình aờ ủch phóng Có th ch ng minh ng 1/λ. Có bao nhiêu ph trăm nguyên phóng bấ ượ ịphân rã sau th gian τ? ờA. 65% B. 37% C. 63% D. 35% Câu 33. Hãy cho bi và là các nguyên gì trong các ph ng trình ph ng nhân sau đây:ế ươ ạ94Be+ 199F 168O yA. x: 126 y: 42He B. x: 105 B; y: 73 Li C. x: 126 C; y: 73 LiD. x: 146 C; y: 11H Câu 34. Trên vành kính lúp có ghi 2,5. Đi này có nghĩa là kính lúp đó có tiêu ng: ằA. 10m. B. 2,5m. C. 0,1cm. D. 0,1m. Câu 35. sáng nh AB vuông góc tr chính th kính có 4đi p.ộ ậcách th kính 50cm cho nh: ảA. nh tỏ B. tớ C. ng và ng chi t. ượ ậD. ng và cùng chi t. ậCâu 36. Trong thí nghi lâng giáo thoa áng sáng. Khe chi sáng ng hai ánh sáng ượ ắcó sóng ướ1l và 2l Bi ế1l 0,5 mm và vân sáng ánh sáng có sóng ướ1l trùng vân ớsáng ánh sáng có sóng và ướ2l sóng ướ2l là: A. 0,45mm B. 0,40 mm C. 0,55 mm D. 0,60 mm Câu 37. Kho ng cách gi hai khe Sả ữ1 và S2 trong máy giao thoa Young ng 1mm. Kho ng cách mànằ ừt khe ng 3m. Kho ng cách gi hai vân sáng liên ti trên màn ng 1,5mm. sóng ánhớ ướ ủsáng ng: ằA. 0,4μm B. 0,5μm C. 0,65μm D. 0,6μm Câu 38. Cho hai ngu sáng Sồ ợ1 và S2 cách nhau kho ng 5mm và cách màn Eộ ộm ộkho ng 2m. Quan sát vân giao thoa trên màn, ng ta th kho ng cách vân sáng th năm nả ườ ếvân trung tâm là 1,5mm.B sóng ngu sáng ng:ướ ằA. 0,75 μm B. 0,6 μm C. 0,55 μm D.0,5 μmCâu 39. Hai ngu sáng trong thí nghi giao thoa thành nh hai khe nh Fồ ượ ả1 vàF2 song song nhau cách ngu khe phát ánh sáng sóng λ. Kho ng cáchặ ướ ảF1 F2 =1mm và kho ng cách Fả ế1 F2 ng 1m. Hình nh giao thoa quan sát trên màn Eằ ượ ộsong song và cách F1 F2 kho ng 1,4m, vân sáng trung tâm trí và kho ng cách gi hai vânộ ữsáng liên ti ng 0,7mm. trí vân th 15(k vân sáng trung tâm) là: ừA. 8,7 mm B. 10,85 mm C. 10,15 mm D. 9,3 mm Câu 40. Trong thí nghi giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi hai vân sáng ho hai vân liên ti là 0,5 mm, đi này có nghĩa là: ềTr ng ng Minh Phone: 0942831777ươ Trang 8Đ ôn thi HKIIềA. 0,5 mm B. 0,5 mm C. 0,5 mm D. 0,5 mm ----------- dung thi ----------ế ềĐ ÔN THI KỲ IIỀ Cho bi t: ng Plăng h=6,625.10ế -34J.s; đi tích nguyên 1,6.10ộ -19C; đố ộánh sáng trong chân không 3.10 m/s; Avôgadrô NốA 6,02.10 23 mol -1, 1u 931,5 MeV/c 2.Câu 1: ch phát quang có kh năng phát ra ánh sáng màu khi kích thích phát sáng.ộ ượH khi chi vào ch đó ánh sáng nào đây thì nó phát quangỏ ướA. Lam B. Vàng C. am D. ĐỏCâu 2: sóng trong các màu là:ướ ụA. 0,55mm B. 55nm C. 0,55µm D. 0,55nmCâu 3: Chu kì bán rã là 138 ngày. Khi phóng ra tia pôlôni bi thành chì. Sau 276ếngày, kh ng chì thành 1g Po ban uố ượ ượ ầA. 0,2452g B. 0,3967g C. 0,7357g D. 0,7645gCâu 4: Trong thí nghi Y- âng Hai khe cách nhau 0,5 mm, hai khe cách màn 1,5 các khe cượchi ánh sáng tr ng có sóng trong kho ng 0,38µm 0,76 µm. Chi ng quangế ướ ộph thu trên màn là :ổ ượA. 2,82 mm B. 2,1mm C. 6,84mm D. 2,28mmCâu 5: Đi nào sau đây la sai khi nói đi nhân nguyên ?ề ửA. Kh ng nhân nguyên ng kh ng nguyên .ố ượ ượ ửB. Các nhân mà nguyên có cùng kh nh ng có proton khác nhau là ng ịc nhau.ủC. nhân mang đi tích ng.ạ ươD. nhân nguyên có kích th 10 ướ -15 m.Câu 6: Trong thí nghi giao thoa ánh sáng ngu phát đa ánh sáng c: vàng ,ệ ỏl c, chàm. Vân sáng vân trung tâm nh t:ụ ấA. Chàm B. cụ C. Đỏ D. VàngTr ng ng Minh Phone: 0942831777ươ Trang 9Đ ôn thi HKIIềCâu 7: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi hai khe là 1mm, kho ngệ ảcách ph ng ch hai khe màn quan sát là 2m, sóng ánh sáng chi uừ ướ ếđ hai khe là 0,55ế m. vân trên màn có kho ng vân làệ ảA. 1,2 mm. B. 1,1 mm. C. 1,3 mm. D. 1,0 mm.Câu 8: Công thoát êlectron kh ng là 6,625.10ủ -19 J. Bi ng Plăng là 6,625.10ế -34 J.s, cốđ ánh sáng trong chân không là 3.10ộ m/s. Gi quang đi ng làớ ồA. 0,40 m. B. 0,60 m. C. 0,90 m. D. 0,3 m.Câu 9: Tính năng ng liên riêng ượ C146. Bi mếp =1,007276u; mn =1,008665u;mC14 =14,003240u; 1u=931,5MeV/c 2.A. 7,117 MeV/nuclôn B. 7,301 MeV/nuclônC. 102,21 MeV/nuclôn D. 99,631 MeV/nuclônCâu 10: Su đi ng pin quang đi có đi nào đây:ấ ướA. Có giá tr không i,không ph thu vào đi ki bên ngoài.ị ệB. Có giá tr nị ớC. Ch xu hi khi pin chi sáng.ỉ ượ ếD. Có giá tr nhị ỏCâu 11: Theo nguyên Bo, trong nguyên hiđrô, chuy ng electron quanh nhânẫ ạlà chuy ng tròn u. gi êlectron trên qu và êlectron trênể ủqu là:ỹ ạA. B. 1/9 C. D. 1/3Câu 12: Ch phát bi saiA. cùng nhi quang ph liên các khác nhau thì khác nhau.Ở ẽB. Quang ph liên do các n, ng ho khí có áp su nung nóng phát ra.ổ ịC. Quang ph liên nóng sáng dùng đo nhi đó.ổ ượ ậD. Quang ph liên không ph thu thành ph ngu sáng.ổ ồCâu 13: hí Y- âng g, ác nh 0,5 cc ng nh cá qu nqu aữ gư 10 àN g. aủ dù hí àA. 600 B. 500 C. 400 D. 700 .Câu 14: Tia ngo dùngử ượA. ch nh Trái tinh.ể ệB. tìm trên ph ng kim lo i.ể ạC. Trong ch đi n, chi đi n.ế ệD. tìm khuy bên trong ph ng kim lo i.ể ạCâu 15: hí Y- âng gu cá hn 5m cá 42,5m sáng qu àA. 19. B. 21. C. D. 20.Câu 16: Trong thí nghi Y- âng, ngu phát ng th hai λồ ạ1 0,4 µm và λ2 0,6 µm. Xéthai đi và cùng bên vân trung tâm, thì có vân sáng λ2 và có vân sángạb λ1 ch sáng trong đo MN (k MN) làố ảA. B. C. D. 5Câu 17: Ph ng nhi ch là sả ựA. hai nhân có kh trung bình thành nhân ng nhi cao.ế ấB. Phân chia nhân ng thành các nhân nh n.ộ ơC. Phân chia nhân nh thành hai nhân nh kèm theo nhi t.ộ ệTr ng ng Minh Phone: 0942831777ươ Trang 10