Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2018 môn sinh học 12 LẦN 4 mã đề 301

a4fc13c59bc3a0cd7eeb8ba1857f2f6f
Gửi bởi: Võ Hoàng 26 tháng 4 2018 lúc 4:08:06 | Update: 20 tháng 6 lúc 1:25:14 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 446 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD ĐT VĨNH PHÚC ỞTR NG THPT YÊN TR PHÚƯỜ ẦĐ CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ thi có 04 trang)ề THI KH SÁT THÁNG NĂM C: 2017 2018Ề ỌĐ THI MÔN: HÓA KH 12Ề ỐTh gian làm bài: 50 phút; không th gian giao đờ ềMã thi 301ềH tên thí sinh:........................................................................................................S báo danh:..................ọ ốCho nguyên kh các nguyên :ử ốH 1; C= 12; 14; 16; 19; Na 23; Mg 24; Al 27; Si 28; 31; 32; Cl 35,5; 39;Ca 40; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ba 137.Câu 41: Hoa tan gam Mg, Al va Cu ng dung ch ch mol HNO3 (v thu cừ ươ6,72 lít NO (la ph kh duy nh t,ả đktc) Giá tr laA. 1,0. B. 1,5. C. 1,8. D. 1,2.Câu 42: Dung ch Hị2 SO4 loãng ph ng kim lo nao sau đây?ả ươ ạA. Au. B. Cu. C. Fe. D. Ag.Câu 43: Khi cháy hoan toan este no, ch c, ch thì mol COơ ố2 sinh ra ng mol Oă ố2đã ph ng. Tên este laA. metyl fomat. B. metyl axetat. C. propyl axetat. D. etyl axetat.Câu 44: Cacbohiđrat nao sau đây không cho ph ng th phân?ươ ủA. Glucoz .ơ B. Xenluloz .ơ C. Tinh t.ộ D. Saccaroz .ơCâu 45: Cho ancol metylic ph ng axit propionic có xúc tác Hả ớ2 SO4 c, thu este ươ Giá tr MXb ngăA. 74(u). B. 60(u). C. 102(u). D. 88(u).Câu 46: Cho 27,0 gam glucoz va 36,0 gam fructoz ph ng hiđro (Ni, tô 0) thu ươ mgam sobitol (hi su ph ng ch ng 80,0%). Giá tr laA. 50,96. B. 54,70. C. 54,90. D. 63,70.Câu 47: Ch nao đây ướ không ph la ch đi li?ả ệA. C2 H5 OH. B. NaHCO3 C. KOH. D. H2 SO4 .Câu 48: Kim lo nao sau đây ph ng dung ch HNOạ ươ ị3 ngu i?ặ ộA. Al. B. Cu. C. Fe. D. Cr.Câu 49: Mu nao đây la mu axit?ố ướ ốA. CuCl2 B. Na3 PO4 C. KHCO3 D. AgNO3 .Câu 50: Công th phân phenol laứ ủA. C6 H14 O. B. C6 H6 O2 C. C6 H12 O6 D. C6 H6 O.Câu 51: Kim lo có 12 electron. hình electron 2+ laA. 1s 22s 22p 6. B. 1s 22s 22p 63s 2. C. 1s 22s 22p 4. D. 1s 22s 22p 63s 23p 2.Câu 52: dung ch nao sau đây lam quì tím hóa xanh?ặ ềA. Alanin, axit glutamic. B. Lysin, metylamin.C. Glyxin, lysin. D. Anilin, lysin.Câu 53: Anilin ph ng ch nao sau đây tr ng?ả ắA. brom.ướ B. dung ch HCl.ị C. O2 0. D. dung ch NaOH.ịCâu 54: Polietilen la ph ph ng trùng pả ơA. CH2 =CH-CH=CH2 B. CH2 =CH-CH3 C. CH2 =CH2 D. CH2 =CH-Cl. Trang Mã thi 301ềCâu 55: Cho các dung ch loãng sau đây ph ng nhau ng đôi t: Hị ộ2 SO4 Ba(OH)2 NaHCO3 ;NaCl; KHSO4 ph ng ra laố ảA. 6. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 56: dung ch CuSOừ ị4 đi ch Cu, ng ta có th dùngể ườ ểA. Hg. B. Na. C. Fe. D. Ag.Câu 57: nao đây thu lo nhân o?ơ ướ ạA. nilon-6,6.ơ B. capron.ơ C. axetat.ơ D. m.ơ ăCâu 58: la kim lo ph ng ươ dung chị H2 SO4 loãng, la kim lo tác ng ươ dungd chị Fe(NO3 )3 Hai kim lo có th laểA. Fe, Cu. B. Cu, Fe. C. Mg, Ag. D. Ag, Mg.Câu 59: Kim lo nao sau đây tan trong dung ch baz ?ạ ươ ướ ơA. Cu. B. Na. C. Mg. D. Al.Câu 60: Ti hanh các thí nghi sau:ê ệ(x): Cho lá Fe vao dung ch CuSOị ồ4 va H2 SO4 loãng;(y): dây Fe trong bình ng khí Oố ự2 ;(z): Cho lá Cu vao dung ch Fe(NOị ồ3 )3 va HNO3 ;(t): Cho lá Zn vao dung ch HCl;ịS thí nghi có ra ăn mon đi hóa laố ệA. 3. B. 1. C. 4. D. 2.Câu 61: Nung Al va Fe3 O4 (không có không khí, ph ng ra hoàn toàn thu ươ cho ph ng dung ch KOH thì thu 0,672 lít khí (đktc). ươ cho ph ng dung ch Hả ị2 SO4 c, nóng 1,428 lít SOặ ươ2 (s ph kh duy nh t,ả ấđktc).Ph trăm kh ng Al trong ban laầ ươ ầA. 33,69%. B. 19,88%. C. 38,30%. D. 26,33%.Câu 62: Nung nóng 30,52 gam Ba(HCOô ồ3 )2 va NaHCO3 khi kh ng không iê ươ ổthu 18,84 gam ươ va ch khí va i. Cho toan vao ng thu cươ ướ ươdung ch th vao dung ch thu dung ch ươ ch gam ch tan. Giá trấ ịc laA. 14,64. B. 17,45. C. 16,44. D. 15,20.Câu 63: Cho hai ph ng sau: ứ(a): 2FeBr2 Br2 2FeBr3(b): 2NaBr Cl2 2NaCl Br2 Phát bi đúng rút ra hai ph ng trên laể ứA. Tính kh Br -m nh Feạ 2+. B. Tính oxi hoá Clủ2 nh nc Feạ 3+.C. Tính kh Cl -m nh Br -. D. Tính oxi hoá Brủ2 nh Clạ ơ2 .Câu 64: Nung nóng bình kín ch mol NHô ơ3 va O2 (có xúc tác Pt) chuy toan NHể ộ3 thanhNO. Lam ngu va thêm vao bình, kĩ bình thu 1,0 lít dung ch HNOộ ướ ươ ị3 có pH 1,0 va th yấcon 0,25ạ mol khí O2 Bi các ph ng ra hoan toan. Giá tr laA. 0,2. B. 0,3. C. 0,1. D. 0,4.Câu 65: Cho kim lo vao dung ch HNOị3 loãng thu dung chư ươ có kh ng tăng 9,02ố ươgam so dung ch ban va gi phóng ra 0,025 mol khí Nớ ả2 Cô dung chạ thu 65,54 gamươmu khan. Kim lo laA. Ca. B. Zn. C. Al. D. Mg.Câu 66: Ch (ch C, H, O) có phân kh ng 74(u). ng phân ch ngứ ứv công th phân có tráng ng laư ươA. 4. B. 3. C. 5. D. 6.Câu 67: Cho Na Na. Th đúng các ch la Trang Mã thi 301ềA. Na2 SO4 Na2 CO3 NaOH NaCl B. NaOH Na2 CO3 Na2 SO4 NaClC. NaOH Na2 SO4 Na2 CO3 NaCl D. Na2 CO3 NaOH Na2 SO4 NaClCâu 68: Cho 0,18 mol pô glyxin va lysin ph ng 240 ml dung ch HCl 1M.ồ ịN 26,64 gam trên ph ng 300 ml dung ch KOH 1M, cô dung ch sau ph ng, thuả ứđ ươ gam mu khan. Giá tr laA. 32,58 gam. B. 38,04 gam. C. 38,58 gam. D. 36,90 gam.Câu 69: cháy 0,2 mol amin (Cn H2n+3 N) va amino axit (Cm H2m+1 O2 N) dùngầv 0,45 mol Oừ ủ2 ph cháy COả ồ2 H2 va N2 ng phân laA. 2. B. 3. C. 1. D. 4.Câu 70: Nh 200 ml dung ch HCl 1,0M vao 100 ml dung ch Naồ2 CO3 1,5M va KHCO31,0M sinh ra lít khí (đktc) va dung ch Cho dung ch Ba(OH)ị2 vao dung ch ươ gam têt a. Giá tr va laA. 19,7 va 4,48. B. 19,7 va 2,24. C. 39,4 va 1,12. D. 39,4 va 3,36.Câu 71: metyl fomat va etyl axetat có cùng mol. haxemetylenđiaminồva lysin. cháy hoan toan mol ch va dùng 1,42 mol Oầ2 ph cháy mả ồCO2 H2 va N2 trong đó mol COố ủ2 ít Hơ ủ2 la mol. toan ph cháy qua cẫ ướvôi trong (l ), sau khi các ph ng ra hoan toan, th kh ng dung ch gi ươ gam; ngồth thu 2,688 lít khí Nờ ươ2 (đktc). Giá tr laA. 32,12. B. 32,88. C. 31,36. D. 33,64.Câu 72: ch ch phân ch lo nhóm ch có công th phân tạ ửC6 Hy Oz Trong oxi chi 44,44% theo kh ng. Cho ươ tác ng NaOH ra mu va ch tấh Cho tác ng dung ch HCl ra ch Y1 la ng phân Công th ZlaA. CH3 COOH. B. CH3 CHO. C. HO-CH2 -CH2 -CHO. D. HO-CH2 -CHO.Câu 73: Cho ph ng sau:ơ ứC5H10O3 NaOH (X)(1)(X1)(2)H2SO4 loãng(X2)(3)t0(X3)(4)(X4)+NaOH(Y1)(5)H2SO4, ®Æc 1700CC2H4Bi ng (X) ph ng Na gi phóng khí. Cho các nh nh sau:ả ươ ị(1): Y1 có nhi sôi cao metyl fomat;ệ ơ(2): X3 la axit acrylic;(3): cháy hoan toan mol (ố X1 thu Naươ2 CO3 va mol COô ồ2 va H2 O;(4): có hai ng phân th mãn;ồ ỏ(5): X4 có kh ng phân ng 112 (u);ố ươ ă(6): Nung X4 NaOH/CaO thu etilen.ớ ươS nh nh đúng laố ịA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 74: Hoa tan 8,56 gam Feồ3 O4 va CuO trong 400 ml dung ch HNOị3 1M, thúcêcác ph ng thu dung ch ươ va 0,01 mol NO (s ph kh duy nh t). Đi phân dung ch Y(đi tr không mang ngăn, hi su 100%) 5A, trong gi 20 phút 25 giây. Kh ng catotệ ươtăng lên va ng th tích khí thoát ra (đktc) hai đi khi thúc đi phân laổ ươA. 1,28 gam va 2,744 lít. B. 2,40 gam va 1,848 lít.C. 2,40 gam va 1,400 lít D. 1,28 gam va 1,400 lít.Câu 75: Cho các phát bi sau: Trang Mã thi 301ề(1): Th phân ch béo trong môi tr ng ki luôn thu glixerol.ủ ườ ươ(2): Triolein lam mau brom.ấ ướ(3): Ch béo không tan trong va nh c.ấ ướ ướ(4): Benzyl axetat la este có mùi chu chín.ố(5): cháy etyl axetat thu mol ng mol khí cacbonic.ố ươ ướ ố(6): Hiđro hóa hoan toan tripanmintin thu tristearin.ươ(7): cháy hoan toan mol trilinolein thu 3258 gam (COố ươ ơ2 H2 O)(8): Trùng ng ng axit -aminocaproic thu nilon-6.ươS phát bi đúng laố ểA. 4. B. 7. C. 6. D. 5.Câu 76: ch ba peptit ch glyxin, alanin va valin, trong đó có hai peptitứ ươ ừcó cùng nguyên cacbon; ng nguyên oxi ba peptit la 10. Th phân hoan toan 23,06 gam Eb ng 400 ml dung ch NaOH 1M, cô dung ch sau ph ng, ph đem cháy dùngă ầ0,87 mol O2 thu Naươ2 CO3 va 1,50 mol COồ2 H2 va N2 Ph trăm kh ng aầ ươ ủpeptit có kh ng phân nh nh laố ươ ấA. 45,79%. B. 57,24%. C. 65,05%. D. 56,98%.Câu 77: CaCồ2 Al4 C3 Ca, Al. Cho 40,3 gam vao ch thu dung ch ướ ươ vah khí ba khí. cháy thu 20,16 lít COươ2 đktc va 20,7 gam Hở2 O. Nh dungỏ ừd ch HCl vao dung ch Y, qu bi di theo th sau:ị ươ ị0sè mol Al(OH)3sè mol HCl3a0,68x0,56x2aGiá tr laA. 2,0. B. 2,5. C. 1,8. D. 1,5.Câu 78: la axit cacboxylic hai ch (trong đó no, không no ch liên C=C); laeste thu ch va ancol no cháy 21,58 gam ch (s mol Yg mol dùng 0,275 mol Oầ2 khác đun nóng 21,58 gam 440 ml dung chớ ịNaOH 1M (v thu ancol ươ duy nh va gam mu va gam mu B(MA MB ). toan qua bình ng Na th kh ng bình tăng 1,76 gam; ng th thu cự ươ ươ0,672 lít khí H2 (đktc). nh iớA. 3,6. B. 3,9. C. 3,8. D. 3,7.Câu 79: ch có công th Cứ8 H14 O4 th hi các ph ng (theo đúng mol):ự ệ(a) 2NaOH X1 X2 H2 (b) X1 H2 SO4 X3 Na2 SO4(c) X3 X4 nilon-6,6 2nH2 (d) X2 X3 X5 2H2 OPhân kh X5 laA. 174. B. 216. C. 202. D. 198.Câu 80: Hoa tan 15,0 gam Fe, Feồ3 O4 FeCO3 va Fe(NO3 )2 trong dung ch ch NaHSOị ứ4va 0,16 mol HNO3 thu dung ch ươ va khí COồ2 va NO (t mol ng ng 4).ỉ ươ ứDung ch hoa tan đa 8,64 gam Cu, th thoát ra 0,03 mol khí NO. cho dung ch Ba(OH)ố ị2d vao thu 154,4 gam a. Bi các ph ng ra hoan toan va khí NO la ph khươ ửduy nh quá trình. Ph trăm kh ng Fe ch trong ươ laA. 48,80%. B. 29,87%. C. 33,60%. D. 37,33%.----------------------------------------------- Trang Mã thi 301ề----------- ----------Ế Trang Mã thi 301ề