Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Địa Lý - THPT Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc - Lần 1
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD ĐT VĨNH PHÚCỞTR NG THPT PH THÔNG NGUY VI TƯỜ ẾXUÂN KH SÁT CH NGÊ ƯỢL IẦNĂM 2017 2018 OMôn: LÍỊTh gian lam bai: 50 phútơM Nh bi tứ ** Thông hi uể *** ngậ **** ng caoậ ụ*Câu 1: đi nào sau đây không đúng đi chung hình ta?ớ ướA. hình ta đa ng và phân chia thành các khu các tr ng khácị ướ ưnhau.B. hình núi chi ph di tích, ch là núi trung bình và núi cao.ị ếC. ng núi tây ướ đông nam và ng vòng cung chi th .ướ ếD. hình ta là hình vùng nhi gió mùa.ị ướ ẩ**Câu 2: Do bi đóng vai trò ch trong hình thành ng ng duyênể ằh mi Trung nên:ả ềA. nghèo dinh ng, nhi cát, ít phù sa sông.ấ ưỡ ềB. chia thành nhi ng ng nh .ị ỏC. có ng ng ng các sông n.ộ ớD. các ng ng kéo dài và ngang.ồ ẹ**Câu 3: đi không đúng vói trí lí ta là:ị ướA. hoàn toàn trong vùng chí tuy nằ ếB. trong khu phát tri kinh sôi ng th gi iằ ớC. trung tâm các vành đai ng và sóng th trên th gi ớD. phía Đông bán Đông ngằ ươ***Câu 4: vào Atlát lý Vi Nam trang 15, ba đô th có quy mô dân (nămự ố2007) nh vùng ng ng sông Long làớ ửA. Th Long Xuyên, ch Giá.ầ B. Th Tho, Tân An.ầ ỹC. Th Long Xuyên, Thoầ D. Tho, Long Xuyên, Rach Giá.ỹ**Câu 5: ph lãnh th có di tích nh thu vùng bi ta là:ộ ướA. quy kinh B. th yộ C. ti giáp lãnh D. lãnh iả***Câu 6: vào Atlát lý Vi Nam trang 9, hãy cho bi khu nào taự ướch tác ịđ ng bãoộ su nh tớ ấA. Ven bi các nh Hà Tĩnh, Qu ng Bình.ể B. Ven bi Nam trung .ể ộC. Ven bi Phòng, Qu ng Ninh.ể D. Ven bi Thanh Hóa, Ngh An.ể ệ**Câu 7: Đi khác nhau EU so APEC làể ớA. Là liên minh không mang nhi tính pháp lý.ềB Ch bao các châu Âu.ỉ ướ ởC. Có nhi thành viên n.ề ơD. Là liên minh th ng nh trên các lĩnh cố ự*Câu 8: Đi Tây ta thu nhể ướ ỉA. Lai Châu B. Lào Cai C. Đi Biênệ D. Laơ*Câu 9: So di tích toàn lãnh th vùng ng ng ta chi kho ng:ớ ướ ảA. 3/5 di tíchệ B. 4/5 di tíchệ C. 2/3 di tíchệ D. 1/4 di tíchệ**Câu 10: ch tài chính có vai trò quan tr ng trong phát tri kinh toàn là ầA. IMF và ADB WB và IMF D. ADB và IMF**Câu 11: Nh nh nào đây ướ không chính xác vê tài nguyên thiên nhiên Mĩ Latinh.A. Mĩ La tinh có nhi tài nguyên khoáng n, ch là kim lo màu, và khíề ỏđ t.ốB đai và khí thu cho vi phát tri lâm nghi và nông nghi p.ấ ệC. Sông Amadôn có nh th gi i, ng Amadôn xem là lá ph aư ượ ủth gi i.ế ớD. ph dân Mĩ La tinh ng ngu tài nguyên thiên nhiên phongạ ượ ưở ồphú c. ướ**Câu 12: Thành to ta trong công cu nh qu và khu cự ướ ựlàA. tăng tr ng GDP khá cao.ỉ ưởB. tr ng công nghi và xây ng tăng nhanh nh trong kinh .ỉ ếC. đã thu hút nh các ngu ngoài (ODA, FDI).ạ ướD. tình tr ng kh ng ho ng kinh xã lùi.ạ ượ ẩ***Câu 13: Cho ng li uả ệS DÂN VÀ GIA TĂNG DÂN TRUNG QU TH KÌ 1970 2004.Ố ỜNăm 1970 1997 1999 2004S dân (tri ng i)ố ườ 776 1236 1259 1299Gia tăng dân nhiên (%)ố 2,58 1,06 0,87 0,59(Ngu Tuy thi Olympic 30/4/2008, NXB ĐH Ph m)ư ạNh xét không đúng dân và gia tăng dân Trung Qu th kì 1970 -2004.ề ờA dân tăng liên qua các năm.ố ụB. su gia tăng dân nhiên gi kéo theo quy mô dân liên gi m.ỉ ảC. su gia tăng dân nhiên gi nh ng quy mô dân liên tăng.ỉ ụD. Gia tăng dân nhiên liên gi qua các năm.ố ả**Câu 14: đi nào sau đây không đúng vùng núi Tr ng c?ớ ườ ắA. ng núi ch là tây đông nam.ướ ắB. hình th và ngang.ị ẹC. hình th hai u, nhô cao gi a.ị ữD. Gi phía nam sông dãy ch Mã.ớ ạ**Câu 15: ng hình nào sau đây vùng ven bi thu cho xây ng ngạ ảbi ểA. các tam giác châu bãi tri ng.ớ B. các vũng, nh sâu.ị ướC. các bi mài mòn.ờ D. nh, sông.ị ử***Câu 16: vào Atlat lí Vi Nam trang 17, hãy cho bi khu kinh ven bi nự ểnào sau đây không thu vùng Trung ?ộ ộA. Chu Lai B. Vũng Áng C. Hòn La D. Nghi nơ**Câu 17: Khó khăn nh thiên nhiên khu ng ng là:ớ ằA. Các thiên tai nh bão, lũ, hán...ư B. ch tr ng cây ng th cạ ươ ựC. hình chia nhị D. Ít tài nguyên khoáng nả**Câu 18: hình cao rìa phía Tây, tây c, th ra bi và chia thànhị ắnhi là đi hình a:ề ủA. ng ng sông ng.ồ B. ng ng sông Longồ ửC. ng ng Thanh Ngh Tĩnh.ồ D. ng ng ven bi mi Trungồ ề**Câu 19: nh ng bi Đông khí ta làẢ ưở ướA. làm khí mang tính ng đi hòa n.ậ ươ ơB. làm tăng nhi vào mùa hè.ệ ộC. làm ph thêm th ti khí u.ứ ậD. làm gi nhi vào mùa đông.ả ộ*Câu 20: Di tích Bi Đông làệ ểA. 3,774 tri km 2. B. 3,447 tri km 2. C. 3,747 tri km 2. D. 3,477 tri kmệ 2.*Câu 21: Th gian di ra cu cách ng khoa và công ngh hi ạA. cu th XIX th XX.ố B. cu th XVII th XVIII.ố ỉC. cu th XVIII th XIX. D. cu th XXố ỉđ th XXI.ầ ỉ*Câu 22: bùng dân hi nay trên th gi di raự ễA. ch châu Phi và châu la- tinhủ B. ch cácủ ởn phát tri nướ ểC. các qu giaở D. ch cácủ ởnuóc đang phát tri nể***Câu 23: Cho ng li u:ả ệS dân thành th và dân thành th ta giai đo 1995 2005ố ướ ạNăm 1995 2000 2003 2005S dân thành th (tri ng i)ố ườ 14.9 18.8 20.9 22.3T dân thành th (%)ỉ 208 24.2 25.8 26.9Bi th hi dân và dân cu thành th thích nh làể ấA. bi tròn.ể B. bi và đu ng.ể ờC. bi mi n.ể D. bi t.ể ộ**Câu 24: Lĩnh ti hành tiên ta là ượ ướA. ch .ị B. Nông nghi p,ệC. ti th công nghi p.ể D. Công nghi p.ệ*Câu 25: sinh thái ng ng đi hình nh ta trung ch uệ ướ ế:ởA. Nam Trung Bộ B. Trung Bắ C. Bắ D. Nam bộ****Câu 26: Nguyên nhân quan tr ng nh làm cho Châu Phi còn nghèo làọ ấA. dân trí th p.ấB. su gia tăng dân nhiên cao, dân trí th p.ỉ ấC. th ng tr lâu dài ch nghĩa th dân.ự ựD. xung tri miên, còn nhi c.ộ ụ**Câu 27: Khó khăn nh nhiên vi phát tri kinh xã iớ ộc vùng núi là:ủ ồA. hình chia nh, nhi sông su c, tr ng cho giao thông.ị ạB. khoáng có nhi tr lu ng nh phân tán trong không gian.ả ỏC. khí có phân hóa ph p.ậ ạD. tr ng cây ng th ch .ấ ươ ế***Câu 28: vào Atlat lí Vi Nam trang 23, hãy cho bi kh nào sau đâyự ẩlà ngõ giao th ng gi Vi Nam Campuchia?ử ươ ệA. Treo.ầ B. nh Biên.ị C. Lao o.ả D. Tây Trang.****Câu 29: Cho ng li u:ả ệDI TÍCH GIEO TR NG CÂY NG TH CÓ QUA CÁC NĂMỆ ƯƠ Ạ(Đ nghìn ha)ơ ịNăm 2005 2009 2011 2014Lúa 7329,2 7437,2 7655,4 7816,2Ngô 1052,6 1089,2 1121,3 1179,0Đ ngậ ươ 204,1 147,0 181,1 109,4(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2014, Nha xu Th ng kê, 2015)ồ ốTheo ng trên, nh xét nào sau đây đúng di tích gieo tr ng cây ng th cóả ươ ựh ta?ạ ướA. Di tích lúa, ngô, ong tăng.ệ ềB. Di tích ngô tăng nhanh di tích lúa.ệ ệC. Di tích ng gi liên qua các năm.ệ ươ ụD. Di tích lúa tăng nhanh di tích ngô.ệ ệ*Câu 30: Bi Đông là gi hai ngể ươA. Thái Bình ng và Băng ngươ ươ B. Thái Bình ng và Tây ngươ ươC. Thái Bình ng và ngươ ươ D. Tây ng và ngạ ươ ươ***Câu 31: Cho bi sau:ể ồBi trên th hi dung nào đây?ể ướA. dân, ng và bình quân lúa theo ng ta giai đo nơ ượ ườ ướ ạ1982 2005B. tăng tr ng dân, ng lúa và bình quân theo ng taố ưở ượ ườ ướgiai đo 1982 2005.ạC Giá tr ng lúa, dân và bình quân ng th theo ng taị ượ ươ ườ ướgiai đo 1982 2005ạD. Tình hình xu lúa ta giai đo 1982 2005ả ướ ạ*Câu 32: Nguyên nhân tr ti gây ra hi ng nhà kính là do :ự ứA. trình công ngh trong xu u.ộ ậB. ng nhi thu tr sâu trong nông nghi p.ử ệC. khai thác quá các lo tài nguyên khoáng n.ứ ảD. tăng ng khí CO2 trong khí quy n.ượ ể*Câu 33: Bi Đông là bi chung aể ủA. 10 c.ướ B. c.ướ C. c.ướ D. c.ướ*Câu 34: Ph lãnh th Châu Phi có nh quanầ ảA. hoang c, bán hoang c, và xa van.ạ ạB. ng xích o, ng nhi và nhi khô. ớC. hoang c, bán hoang và nhi khô.ạ ớD. rùng xích o, nhi khô và xa van.ạ ớ**Câu 35: Xét góc kinh trí lí ta:ề ướA. Thu cho vi giao luu văn hóa, xã các cậ ướB. Thu cho vi tác kinh văn hóa, khoa kĩ thu các trongậ ướkhu châu Á- Thái Bình ng.ự ươC. Thu cho phát tri các ngành kinh các vùng lãnh th đi ki th cậ ựhi chính sách a, nh các và thu hút ngoài.ệ ướ ướD. Thu trong vi tác ng ng các ngu Bi Đông, th mậ ềl và sông Mê Công các có liên quan.ụ ướ****Câu 36: vào Atlát lý Vi Nam trang 15, hãy cho bi tr ng dânự ủthành th năm 2007 là ịA. 29,4 %. B. 72,6 %. C. 27,4 %. D. 28,4 %.***Câu 37: Cho bi :ể Hàng công nghi ng và khoáng nệ ảHàng công nghi nh và ti th ng nghi pệ Hàng nông, lâm, th và hàng khácủ ảC GIÁ TR XU KHÂU HÀNG HÓA PHÂN THEO NHÓM HÀNG (%)Ơ ẤCăn vào bi hãy cho bi nh xét nào sau đây đúng thay giáứ ấtr xu kh hàng hóa phân theo nhóm hàng ta năm 2010 và năm 2014?ị ướA. tr ng hàng công nghi nh và ti th công nghi tăng.ỉ ệB. tr ng hàng công nghi ng và khoáng luôn nh t.ỉ ấC. tr ng hàng nông, lâm thu và hàng khác luôn nh nh t.ỉ ấD. tr ng hàng công nghi ng và khoáng gi m.ỉ ả**Câu 38: Nét hình vùng núi Đông là:ổ ắA. các dãy núi song song và so le ng Tây Đông Nam.ồ ướ ắB. hình núi th chi ph di tích ệC. Có ch núi ng Tây Đông Nam ướ D. Có hình cao nh taị ướ*Câu 39: lãnh th Vi Nam li aặ ịA. Trung Qu Nam Áố B. uẤ C. D. -Â u*Câu 40: Đi trên li ta vĩ :ể ướ ộA. 23°27’ B. 22°27’ C. 23°23’ D. 22°23’

