Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Địa Lý - THPT Nguyễn Trãi - Thanh Hóa - Lần 1
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TR NG THPT NGUYÊNƯỜTRÃI THI KH SÁT THPT QU GIAÊ Ố(L 1)ẦNĂM 2017 2018 OMôn: LÍỊTh gian lam bai: 50 phút ơ(40 câu tr nghi m)ắ ệCâu 1: Thiên nhiên ta mùa xanh khác các có cùng vĩ ướ ươ ướ Tây Á,ởB Phi là doắA. ta trí ti giáp nhi th ng nhiên.ướ ựB. ta trung tâm vùng Đông Nam Á.ướ ởC. ta hoàn toàn trong vùng chí tuy n.ướ ếD. ta ti giáp Bi Đông chi dài bi trên 3260km.ướ ểCâu 2: giá tr ng gi các ngành công nghi Hoa Kì có thay iơ ượ ổA. gi tr ng công nghi hàng tiêu dùng, tăng tr ng công nghi hi i.ả ạB. gi tr ng các ngành công nghi truy th ng.ả ốC. gi tr ng công nghi truy th ng, tăng tr ng công nghi hi i.ả ạD. tăng tr ng các ngành công nghi hi i.ỉ ạCâu 3: Cho ng li uả ệT NG PH TRONG THEO GIÁ TR TH PHÂN THEO KHU ƯỚ CỰKINH TẾ(Đ Nghìn ng)ơ ồNăm2000 2002 2004 2009 2014Nông lâm ng nghi pư 108,4 123,4 156,0 198,8 292,2Công nghi xây ngệ ụ162,2 206,2 287,6 404,7 525,4D ch vị 171,1206,2 271,7 370,8 486,1(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2015, Nhà xu Th ng kê, 2016)ồ ốNh xét nào đúng li u?ậ ệA. tr ng ngành công nghi xây ng tăng nhanh nh t.ỉ ấB. tr ng ngành nông lâm ng nghi có xu ng tăng,ỉ ướC. tr ng ngành ch luôn tăng và nh qua các năm.ỉ ấD. tr ng công nghi xây ng và ch tăng ng qua các năm.ỉ ềCâu 4: nào sau đây xem là thu giúp các qu gia Đông Namế ượ ốÁ tác cùng nhau phát tri n?ợ ểA. trí lý các qu gia nh nhau.ị ạB. Là giao thoa nhi văn hóa trên th gi i.ơ ớC. Phong c, quán, sinh ho văn hóa có nhi nét ng ng.ụ ươ ồD. Các qu gia Đông Nam có dân đông, nhi dân c.ố ộCâu 5: Nét hình vùng núi Tây làổ ắA. các kh núi và cao nguyên,ố B. hình th và ngangị ẹC. cánh cung nố D. núi cao và nh tồ ấn ta.ướCâu 6: hình th p, ngang, cao hai u, th trũng gi là đi vùngị ủnúiA. Tr ng Namườ B. Đông cắ C. Tây cắ D. Tr ng cườ ắCâu 7: vào Alat lý Vi Nam, trang 13, cho bi dãy núi nào sau đây không thu cộmi và Đông ?ề ộA. Dãy Pu Đen Đinh B. Cánh cung Sông GâmC. Dãy Tam oả D. Cánh cung Đông Tri uềCâu 8: Lo khoáng có ti năng vô Bi Đông ta làạ ướA. cát tr ngắ B. titan C. mu bi nố D. khíầCâu 9: Nét hình vùng núi Đông làổ ắA. có hình cao nh nu taị ớB. các dãy núi li các cao nguyênồ ớC. hình núi th chi ph di tíchị ệD. có ba ch núi ng tây đông namạ ướ ắCâu 10: Chính sách dân con Trung Qu quố ảA. quy mô dân gi mố B. thi lao ng phátế ộtri kinh tể ếC. nh xã iấ D. cân gi tínhấ ớCâu 11: vào Alat lý Vi Nam, trang 25, cho bi đi vào nam theo biên gi iự ớVi Lào, ta đi qua lu các kh uệ ẩA. Lao o, Treo, Tây Trang, Bò Y.ả B. Treo, Tân Thanh, Laoầ o,ả Bò Y.C. Y, Lao o, Treo, Tây Trang.ờ D. Tây Trang, Treo, Lao o, Y.ầ ờCâu 12: Cho ng li uả ệGiá tr xu kh hàng hóa và du ch Đông Nam năm 2015ị ướ(Đ USD)ơ ỷQu giaố Xu kh uấ Nh kh uậ ẩXingapo 516,7 438,0Malaixia 210,1 187,4Vi Namệ 173,3 181,8Lào 4,5 6,5Nh xét nào sau đây đúng ng li trên?ậ ệA. Cán cân xu nh kh Malaixia là âmấ B. Giá tr xu kh aị ủXingapo là nh tớ ấC. Giá tr xu kh Vi Nam là nh nh tị D. Cán cân nh kh aậ ủLào là ng.ươCâu 13: Căn vào Átlat lý Vi Nam trang hãy cho bi huóng vòng cung làếh ng núi chính vùng nào sau đây?ướ ủA. Tây cắ B. Tr ng Namườ C. Tr ng Son cườ D. Đông cắCâu 14: hình núi có nghĩa gì phát tri công nghi pị ệA. mi núi ta có khí mát thu phát tri du ch.ề ướ ịB. sông ngòi ta có ti năng th đi công su trên 30 tri Kw.ướ ệC. ta giàu có tài nguyên ng 3/4 di tích lãnh th .ướ ổD. các ng ng th ng xuyên nh ng phù sa n.ồ ườ ượ ượ ớCâu 15: Quan sát sau:ơ ồGhi chú: lí 1852mảHình 1. khái quát các vùng bi Vi Namơ ệĐ tháng năm 2014, Trung Qu tầ giàn khoa HD 981 trí cách Lý nạ ơ(n trên ng ta) 119 lí.ằ ườ ướ ảV giàn khoan HD 981 Trung Qu trái phép trong ph nào ượ ậc vùng bi ta?ủ ướA. Vùng quy kinh và th aặ B. Lãnh iảC. th yộ D. Vùng ti giáp lãnh iế ảCâu 16: Lãnh làảA. Vùng có sâu kho ng 200mộ B. vùng ti giáp vùng bi qu tế ếC. Vùng bi ng 200 lí D. vùng bi thu ch quy qu gia trênể ốbi nểCâu 17: đi nào sau đây không ph là Bi Đông?ả ểA. ng kínươ B. Giàu tài nguyên C. Giàu tài nguyên D. Vùng bi ngể ộCâu 18: Khu có th thu trên Bi Đông thu vùngự ộA. nh Thái Lanị B. nh Bị C. Trung Bắ D. Nam Trung BộCâu 19: Căn vào Atlat lý Vi Nam trang hãy cho bi ta nh nào aế ướ ừti giáp Trung giáp Tây Nguyên?ế ớA. Qu ng Namả B. Bình nhị C. Qu ng Ngãiả D. Th Thiênừ HuếCâu 20: sông dãy ch Mã là gi vùng núi nào?ừ ủA. Đông cắ B. Tr ng cườ C. Tr ng Namườ D. Tây cắCâu 21: Cho ng li uả ệT ng ph trong Đông Nam phân theo khu kinh tồ ướ ướ ếnăm 2015GIÁ TR XU NH KH TRUNG QU C, GIAI ĐO 2010 2015Ị ẠĐ %ơ ịN cướKhu cự Vi Namệ Xingapo Thái Lan CampuchiaNông lâm ng nghi pư 17 9,1 28,3Công nghi xây ngệ 33,3 26,4 35,8 29,4D ch vị 39,7 73,6 55,2 42,3(Ngu n: Niên giám th ng kê th gi năm 2015, NXB Th ng kê 2016)ồ ốNh xét nào sau đây đúng ng li trên?ậ ệA. Trong kinh có phân hóa rõ gi các trong khu cơ ướ ựB. Trong kinh không có phân hóa gi các trong khu cơ ướ ựC. Trong kinh có phân hóa gi các trong khu ướ ựD. Trong kinh không có phân hóa rõ gi các trong khu cơ ướ ựCâu 22: Cho ng li u:ả ệXu kh uấ 1578 2049 2209 2342 2275Nh kh uậ 1396 1818 1950 1959 1682(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2016, NXBTh ng kê, 2017)ồ ốCăn vào ng li u, cho bi nh xét nào sau đây không đúng giá tr xu nh pề ậkh Trung Qu c, giai đo năm 2010-2015?ẩ ừA. Xu kh tăng nhanh nh kh u.ấ B. tr ng nh kh xu kh uỉ ẩC. Nh kh luôn nh xu kh uậ D. Xu kh luôn nh kh uấ ẩCâu 23: Cho bi :ể ồT sinh, qu gia trên th gi năm 2015. (Đ %)ỉ ịNh nh nào sau đây đúng trong năm 2015?ậ ịA. Trung Qu cao Ngaỉ ủB. Trung Qu th Nga ơC. sinh Nga th Trung Qu cỉ ốD. sinh Trung Qu cao Ngaỉ ơCâu 24: ng nghiêng chung hình taướ ướA. Tây Đông Namắ B. c-NamắC. Đông Nam Tây cắ D. Đông TâyCâu 25: đai ng ng ven bi mi Trung có tính nghèo, nhi cát ít phù sa,ấ ềdoA. xói mòn, trôi nh trong đi ki nhi uị ềB. ng ng chân núi nh nhi i, cát trôi xu ng,ồ ốC. trong hình thành ng ng, biên đóng vai trò ch u.ự ếD. các sông mi trung ng và nghèoề ấCâu 26: Th nh nông nghi ng ng không ph làảA. Chăn nuôi gia súc n.ớ B. nuôi tr ng th n.ồ ảC. Thâm canh, tăng .ụ D. cây tr ng ng ngày.ồ ắCâu 27: ch nh Bi Đông làạ ểA. tác ng bão nhi và gió mùa đông c.ộ ắB. th ng xuyên hình thành các bão nhi i.ườ ớC. tài nguyên sinh bi đang suy gi nghiêm tr ng.ậ ọD. hi ng sóng th do ho ng ng núi a.ệ ượ ửCâu 28: vùng quy kinh Vi Nam có nghĩa và quy nào ướđây?A. Có ch quy hoàn toàn thăm dò, khai thác, qu lí các ngu tàiủ ồnguyên.B. Cho phép các do hàng i, hàng không, khai thác u, cáp quang ng m.ướ ầC. Cho phép các phép thi các công trình nhân ph cho thăm dò,ướ ượ ụkh sát bi n.ả ểD. Cho phép các khai thác các ngu tài nguyên.ướ ượ ồCâu 29: đi nào sau đây đúng hình ng ng sông ng?ặ ồA. Th trũng phía tây, cao phía đông.ấ ởB. Cao phía c, th phía tây.ở ềC. Cao phía tây, nhi trũng phía đông.ở ởD. Cao rìa phía tây và tây c, th ra bi n.ở ểCâu 30: Công nghi các Đông Nam đang phát tri theo ngệ ướ ướA. nh phát tri các ngành công nghi khai thác.ẩ ệB. chú tr ng phát tri xu các hàng xu kh u,ọ ẩC. phát tri công nghi ngầ ặD. xây ng ng.ầ ầCâu 31: Lãnh th Vi Nam là kh th ng nh và toàn n, bao mổ ồA. vùng t, o, th a.ấ B. vùng t, vùng bi n, vùng tr i,ấ ờC. vùng li n, o, vùng tr iấ D. vùng t, bi n, vùng núi.ấ ểCâu 32: Nh ng năm 1973 1974 và 1979 1980 tăng tr ng kinh Nh tữ ưở ậB gi sút nh là doả ạA. mua th tr ng trong gi m.ứ ườ ướ ảB. kh ng ho ng trên th gi i.ủ ớC. thiên tai ng t, sóng th ra nhi u.ộ ềD. kh ng ho ng tài chính trên th gi i.ủ ớCâu 33: Cho bi xu nh kh Thái Lan qua các nămể ủ(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2016, NXB Th ng kê, 2017)ồ ốNh xét nào không đúng ng li trên?ậ ệA. năm 2014 2015 tr ng xu kh gi tr ng nh kh tăng.ừ ẩB. năm 2012 2013 tr ng nh kh gi m, tr ng xu kh tăng,ừ ẩC. Năm 2014 tr ng xu kh tr ng nh kh u.ỉ ẩD. Năm 2015 tr ng nh kh tr ng xu kh u.ỉ ẩCâu 34: trí lí ta đi ki thu cho vi cị ướ ệA. phát tri nông nghi ôn và hàn i.ể ớB. ch quy qu gia.ả ốC. phát tri nông nghi nhi và ôn i.ể ớD. phát tri nông nghi nhi i.ể ớCâu 35: Bi khí toàn ch là doế ếA. con ng đã ng khí th vào khí quy nườ ượ ểB. các tàu, tràn ng u.ự ầC. con ng đã các ch th sinh ho và công nghi vào sông .ườ ồD. các th nh núi a, cháy ng.ả ừCâu 36: danh nào sau đây đúng tên vùng núi có các ph n: phía đông làị ậdãy núi cao, phía tây là các dãy núi trung bình; gi là các dãy núi th xen iồ ớcác son nguyên và cao nguyên đá vôi?A. Vùng núi Tr ng Namườ B. Vùng núi Đông cắC. Vùng núi Tây cắ D. Vùng núi Tr ng cườ ắCâu 37: Công nghi Đông Nam đang phát tri theo ng tăng ng liên doanh liênệ ướ ườk ngoài, chú tr ng phát tri các hàng xu kh nh mế ướ ằA. thúc xu trong c.ẩ ướB. tích lũy cho công nghi hóa, hi hóa.ố ạC. nâng cao ch ng ngu lao ngấ ượ ộD. nh phát tri th ng i.ẩ ươ ạCâu 38: Cho ng li u:ả ệT tr ng khu kinh trong ng ph trong Qu gia trên thỷ ướ ếgi năm 2014ớĐ %ơ ịQu giaố Hoa Kì Vi Namệ Hàn Qu cốNông lâm ng nghi pư 1,3 17,7 2,3Công nghi xây ngệ 20,7 33,3 38,1D ch vị 78 39 59,6(Ngu n: Niên giám th ngồ tê th gi nămế [5, NXB Th ng kê 2016)ốĐ th hi GDP theo các khu kinh ba trên, bi nào là thíchể ướ ồh nh t?ợ ấA. Bi ngể ườ B. Bi mi nể C. Bi trònể D. Bi pể ợCâu 39: đi hình nhi núi th đã làm choặ ấA. thiên nhiên có phân hóa sâu c.ự ắB. hình ta có phân rõ ràngị ướ ậC. tính ch nhi thiên nhiên toàn.ấ ượ ảD. hình ta ít hi tr .ị ướ ởCâu 40: nhiên, mi Tây Trung Qu không có đi nào đây?ự ướA. Khí ôn kh nghi t, ít a.ậ ưB. các dãy núi và cao nguyên xen các ng ng màu .ồ ỡC. Có nhi hoang và bán hoang ng n.ề ớD. các dãy núi và cao nguyên xen các a.ồ

