Đề thi thử THPTQG năm 2018 - Môn Địa Lý - THPT Chuyên Thái Bình - Thái Bình - Lần 2
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD ĐT THÁI BÌNHỞTR NG THPT CHUYÊN THÁI BÌNHƯỜ KỲ THI THPT QU GIA NĂMỐ2018BÀI THI KHOA XÃ IỌ ỘMôn: LýịTh gian lam bai: 50 phút (không kơ ểth gian giao )ơ ềCâu 1: Căn vào trang Atlat lí Vi Nam, hãy cho bi gió mùa mùa hứ ạkhi th có ng nào sau đây?ổ ướA. Đông Nam B. Đông cắ C. Tây Nam D. Tây cắCâu 2: xu nông nghi ng ng ch ng rét ph ch ng nả ạvào th kì ờA. tháng XI tháng năm sauế B. tháng XI tháng năm sau.ếC. tháng II tháng IVế D. tháng tháng VIIếCâu 3: Các sinh thái ng nhi gió mùa trong đai nhi gió mùa mệ ồA. ng th ng xanh, ng nhi lá ng, ng ng láừ ườ ụB. ng ng lá, ng nhi lá kim, ng th nhi khôừ ớC. ng th ng xanh, ng ng lá, ng th nhi khôừ ườ ớD. ng th nhi khô, ng nhi là ng, ng ng lá.ừ ụCâu 4: Căn vào trang 10 và trang 13,14 Atlat lí Vi Nam, hãy cho bi hứ ệth ng sông nào sau đây có ng vòng cungố ướA. Sông Thái Bình B. Sông Mã C. Sông Thu nồ D. Sông ng NaiồCâu 5: Vào mùa Đông, Đà ng tr vào Nam chi th làừ ếA. gió mùa Tây Nam B. Tín phong bán NamầC. gió mùa Đông D. Tín phong bán uầB c.ắCâu 6: Căn vào trang và Atlat lí Vi Nam, hãy cho bi các dãy núiứ ếnào sau đây không ch theo ng Tây Đông Nam?ạ ướ ắA. Hoàng Liên nơ B. Tr ng nườ C. Đông Tri uề D. Pu Đen ĐinhCâu 7: Cho bi th hi ng và ng Hà i, Hu và TP. Hể ượ ượ ồChí Minh Nh nh nào sau đây không đúng ng a, ng Hà i, Hu và ượ ượ ếTP. Chí Minh?ồA. Hu có ng nh t, Hà có ng th nh t.ế ượ ượ ấB. TP. Chí Minh có ng nh t, Hà có ng nh nh tồ ượ ượ ấC. ba đi có ng ng iả ượ ượ ơD. ng và ng cao nh Hu th nh Hà iươ ượ ộCâu 8: Cho bi dân theo nhóm tu Hoa Kì năm 1950 2004ể ừQua bi nh xét nào sâu đây đúng dân theo tu Hoa Kì?ể ởA. tr ng dân nhóm 0-15 tu tăngỉ B. tr ng dân nhóm 15-64 tu gi mỉ ảd nầC. tr ng dân nhóm trên 65 tu gi mỉ D. dân Hoa Kì ngày càng già hóaơ ốCâu 9: chuy ch kinh theo lãnh th th hi rõ t, đó làự ượ ệA. các vùng chuyên canh nông nghi phát tri nệ ượ ểB. tr ng nông lâm ng nghi gi mỉ ảC. nh kinh nhộ ượ ạD. hàng xu kh nộ ượ ớCâu 10: Đi khác bi ng ng sông ng ng ng sông Long làể ửA. di tích ng và ng ph ng nệ B. tri xâm nh sâu mùa nướ ạC. th ng đê đi chia thành nhi ôệ D. sông ngoài, kênhr ch ch ng ch tạ ịCâu 11: Nguyên nhân ch làm cho thiên nhiên ta phân hóa theo chi –ủ ướ ắNam là doA. lãnh th ta kéo dài theo chi namổ ướ ắB. trí lí ta Bi Đôngị ướ ểC. ho ng gió mùa khác nhau các mi nạ ềD. ta trong vùng chí tuy bán cướ ắCâu 12: quan tr ng nh trong môi tr ng ta là tình tr ngấ ườ ướ ạA. căn ng sinh thái và ki tài nguyênấ ệB. ki tài nguyên và nhi môi tr ngạ ườC. nhi môi tr ng và cân ng sinh tháiễ ườ ằD. cân ng sinh thái và bi khí u.ấ ậCâu 13: ng năm, lãnh th ta nh ng tr doằ ướ ượ ượ ớA. góp nh và hai Tr qua thiên nhậ ỉB. góc nh và th gian chi sáng dài.ậ ếC. góp nh và li bi Đông ng nậ ớD. góp nh và ho ng gió mùaậ ủCâu 14: Cho ng li u:ả ệGDP VÀ DÂN TRUNG QU C, GIAI ĐO 1985 2000Ố ẠNăm 1985 1995 2004 2010GDP (t USD)ỉ 239,0 697,6 1649,3 5880,0S dân (tri uố ệng iườ 1070 1211 1299 1347Đ th hi tăng tr ng GDP, GDP/ng và dân Trung Qu giaiể ưở ườ ốđo 1985 2000, bi nào sau đây thích nh t?ạ ấA. Bi ch ngể B. Bi ghépể C. Bi ngể ườD. Bi pể ợCâu 15: vào bi đự ồNh xét nào đây ướ không đúng bi trên?ớ ồA. Hà có biên nhi năm n, TP. Chí Minh có biên nhi năm nhộ ỏB. Nhi trung bình năm TP. Chí Minh cao Hà iệ ộC. Ch Hà và TP. Chí Minh có phân mùaế ựD. phân mùa trong ch Hà sâu TP. Chí Minhự ồCâu 16: Tr ng nh trong ng nhiên mi và Đông cở ắB làộA. nh đi mùa khí th th ng, th ti không nhị ườ ịB. nh dòng ch sông ngòi th th ng, nhi thiên taiị ườ ềC. nhi thiên tai, nhi hi ng th ti đoanề ượ ựD. bi ng, nhi cao và ng kínể ươ ốCâu 17: Bi Đông làm cho khí ta mang nhi tính khí iể ướ ảd ng là nh vàoươ ờA. bi ng, nhi cao và bi ng theo mùaể ộB. bi ng, nhi cao và có uể ưC. bi ng, nhi cao và ch tri ph pể ạD. bi ng, nhi cao và ng kínể ươ ốCâu 18: Cho ng ng trung bình tháng Hà (mm)ả ượ ộTháng II III IV VI VII VIII IX XI XIIL ngượ 18,6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,9 288,2 318,0 265,4 130,7 43,7 24,4m aưTh gian mùa Hà là tờ ừA. tháng IX IV năm sau B. tháng XC. tháng IV D. tháng XI Câu 19: Khí mi Đông Trung Qu có chuy nh th nào Namậ ừlên c?ắA. Chuy gió mùa Đông sang gió mùa ôn iể ớB. Chuy gió mùa nhi sang gió mùa Đông cể ắC. Chuy gió mùa ôn sang gió mùa nhi tể ệD. Chuy nhi gió mùa sang ôn gió mùaể ớCâu 20: ta không có khí nhi khô nh có cùng vĩ đướ ướ ộlà nhờA. phía Đông Nam Âuằ ịB. bi Đông ng nằ ớC. ch tác ng các kh khí qua bi Đôngị ểD. trong khu gió mùa châu Áở ựCâu 21: Nguyên nhân ch gây vào tháng IX cho Trung làủ ộA. gió mùa Tây Nam và nhi iả B. gió mùa Tây Namvà gió tây namC. gió Tây Nam và gió mùa Đông cắ D. gió Tây Nam và Tín phong bán cầ ắCâu 22: Câu hát “Tr ng Đông, Tr ng Tây Bên ng t, bên aườ ườ ưquây”. Hi ng khí trên do tác ng aệ ượ ủA. gió mùa Đông Nam ngu áp cao ngắ ươB. gió tây nam ngu áp cao ngắ ươC. gió mùa Tây Nam ngu áp cao Chí tuy Namắ ếD. gió mùa Đông Nam ngu áp cao Chí tuy Namắ ếCâu 23: Bi hi nào sau đây ch ng hình ta phân hóa đa ng?ể ướ ạA. Có núi, i, cao nguyên, nguyên, thung lũngồ ơB. Có nh, vùng bi n, phá, mũi tị ấC. Có nhi vùng núi, và các ng ngề ằD. Có ng ng châu th và ng ng duyên iồ ảCâu 24: hình thành ba đai cao tr là do thay theo cao aự ướ ủA. đaiấ B. sinh tậ C. khí uậ D. sông ngòiCâu 25: đi hình Nga làộ ướA. cao phía c, th phía namở B. cao phía nam, th phía cở ắC. cao phía đông, th phía tâyở D. cao phía tây, th phía đôngở ềCâu 26: Nguyên nhân nào dây tr ti làm cho di tích tr ng tr cướ ọgi nh trong nh ng năm đây?ả ầA. Ch tr ng toàn dân nh tr ng ngủ ươ ừB. Chính sách dân và ho ch hóa gia đìnhố ạC. Quy nh vi khai thác ng cách lýị ợD. Nâng cao nh th ng dân ng.ậ ườ ừCâu 27: Vi thông th ng qua gi các láng gi ng ch có th ti hànhệ ươ ướ ếthu kh vì ẩA. thu cho vi an ninh qu giaậ ốB. ph biên gi ta mi xuôiầ ướ ềC. ph biên gi ch theo các nh núi, sông núiầ ỉD. là có hình thu cho qua iơ ạCâu 28: Năng su lao ng xã Nh cao là do ng lao ng Nh nấ ườ ảA. luôn suy nghĩ và sáng trong lao ngộ ộB. làm vi tích vì hùng nh cệ ướC. th ng xuyên làm vi tăng ca và tăng ng lao ngườ ườ ộD. làm vi tích c, giác, tinh th trách nhi caoệ ệCâu 29: Cho ng li u:ả ệBiên nhi trung bình năm Hà và TP. Chí Minh là:ộ ượTháng II III IV VI VII VIII IX XI XIIHà iộ 16,4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2TP.H Chí Minhồ 25,8 26,7 27,9 28,9 28,3 27,5 27,1 27,1 26,8 26,7 26,4 25,7A. 12,5 và 3,2 B. 3,2 và 12,5 C. 13,7 và 9,4 D. 9,4 và 13,3 ℃Câu 30: Nét khác bi khí mi Mi-an-ma là mi Vi nam soệ ệv các Đông Nam còn iớ ướ ạA. nóng quanh năm B. có ng nượ ớC. có mùa đông nhạ D. th ng xuyên có bãoườCâu 31: Vùng phía Tây Hoa Kì có hình ch làị ếA. vùng ng ng ven bi n, dãy núi th pồ ấB. ng ng ven bi n, cao nguyên và núiồ ếC. th ng núi cao xen các và cao nguyênệ ịD. ng ng ven bi n, th ng núi cao trung bìnhồ ốCâu 32: Cho ng li uả ệNăm ng di tíchổ ệcó ng (Tri uừ ệha) Trong đóĐ che phộ ủ(%)Di tích ng tệ ựnhiên (tri ha)ệ Di tích ngệ ừtr ng (Tri ha)ồ ệ1943 14,3 14,3 43,01983 7,2 6,8 0,4 22,02005 12,7 10,2 2,5 38,02014 13,8 10,1 3,7 41,6Đ th hi di tích và che ph ng ta đang trong th gian trên, bi uể ướ ểđ nào sau đây thích nh t?ồ ấA. Bi ngể ườ B. Bi ghépể ộC. Bi két ch ng ngể ườ D. Bi ghép ngể ườCâu 33: Bi pháp nào sau đây là quan tr ng hàng Trung Qu pháp tri nệ ểnông nghi p, tăng ng ng th c?ệ ượ ươ ựA. ng th tr ng xu kh uở ườ B. ng xu vùng mi Tâyở ềC. Giao quy ng cho nông dânề D. Thay cây tr ngổ ồCâu 34: tiêu ng quát ASEAN làụ ủA. đoàn và tác vì ASEAN hòa bình, nh và cùng phát tri n.ế ểB. thúc phát tri kinh văn hóa, giáo và ti xã các cẩ ướthành viên C. gi quy nh ng khác bi trong liên quan quan gi ASEAN iả ớcác cướD. xây ng ĐNA thành khu hòa bình nh có kinh văn hóa, xã iự ộphát tri n.ểCâu 35: Trong các ngành ch Nh n, hai ngành có vai trò to làị ớA. th ng và du chươ B. th ng và tài chínhươ ạC. tài chính và du chị D. tài chính và giaothông iậ ảCâu 36: Cho bi sau:ể ồNh xét nào đúng xu ng thay GDP Đông Namậ ướ ướÁ?A. Gi tr ng nông nghi tăng tr ng công nghi và ch vả ụB. Gi tr ng công nghi tăng tr ng nông nghi và ch vả ụC. Gi tr ng ch tăng tr ng nông nghi và công nghi pả ệD. Gi tr ng nông nghi và ch tăng tr ng công nghi pả ệCâu 37: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 12, hãy cho bi ven bi và o,ứ ảqu ta có nh ng khu tr sinh quy th gi nào sau đây?ầ ướ ớA. Cát Bà, Cù Lao Chàm, Côn oả B. Cát Bà, Cù Lao Chàm, ch GiáạC. Cát Bà, Cù Lao Chàm, Núi Chúa D. Cát Bà, Cù Lao Chàm, Phú Qu cốCâu 38: Cho ng li sau:ả ệTình hình xu lúa Nh qua các nămả ảNăm 1965 1975 1985 1988 2000Di tích (nghìn ha)ệ 3123 2719 2318 2067 1600S ng (nghìn n)ả ượ 12585 12235 11428 10128 9600Nh xét nào sau đây không đúng tình hình xu lúa Nh qua cácậ ảnăm?A. Năng su lúa Nh năm 2000 là 60 ta/ha.ấ ảB. Lúa gao là câu ng th chính Nh nươ ảC. ng lúa gi ch so di tíchả ượ ệD. Năng su lúa Nh có xu ng gi mấ ướ ảCâu 39: Căn vào trang Atlat lí Vi Nam, hãy cho bi nh xét nào sauứ ậđây đúng th gian ho ng bão Vi Nam?ớ ệA. Th gian mùa bão nhanh vào Namờ ắB. Th gian mùa bão ch vào Namờ ắC. Th gian mùa bão nh Trung Bờ ộD. Th gian bão ch nh Nam Trung Bờ ộCâu 40: Căn vào trang 10 Atlat lí Vi Nam, hãy cho bi nh lũ trên sôngứ ỉH ng vào tháng nào sau đây?ồA. VI B. VII C. VIII D. IX

