Đề thi thử THPTQG năm 2017 môn Hóa Học - THPT Yên Phong 2, Bắc Ninh - lần 1 có lời giải chi tiết
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD ĐT NH NINHỈ ẮTHPT YÊN PHONG 2(Đ thi có 40 câu trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ẦMôn: KHOA NHIÊN HÓA CỌ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCho bi nguyên kh các nguyên :ế ốH =1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; =32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ag 108; Ba=137.Câu 1: Polime lo li nao sau đây co ch nguyên nit ?ủ ơA. Cao su buna. B. nilon6,6.ơC. visco. D. Nh poli (vinyl clorua).ưCâu 2: Cho chu ph ng sau: ưHCl NaOHX X Ch nao sau đây phu p:â ợA. H2 NCH2 COOH. B. C6 H5 NH2 C. AlaGly. D. HCOONH4 Câu 3: đng phân este ch ng công th phân Cố ử3 H6 O2 la:A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 4: Ch co ph ng dung ch Brâ ị2 la:A. Phenyl clorua. B. Alanin. C. Metyl amin. D. Triolein.Câu 5: Tr ng nao sau đây ch Fe(II) ?ươ âA. Nhung thanh vao dung ch Hă ị2 SO4 loang. B. Đt dây trong bình đng kh Clố ı2 .C. Nhung thanh vao dung ch AgNOă ị3 D. Cho Fe vao dung ch HNOộ ị3 .ưCâu 6: Nhung la (d vao dung ch ch trong cac ch sau: FeClộ â3 AlCl3 CuSO4 ,Pb(NO3 )2 H2 SO4 đăc nong. Sau ph ng la ra, co bao nhiêu tr ng mu (II) ?a ươ ăA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 7: Dãy kim lo tan hoan toan trong Hạ2 đi kiên th ng la:ơ ươA. Fe, Na, K. B. Ca, Ba, K. C. Ca, Mg, Na. D. Al, Ba, K.Câu 8: Glyxin la tên ch nao sau đây?ọ âA. C6 H5 NH2 B. CH3 NH2 .C. H2 NCH2 COOH. D. CH3 CH(NH2 )COOH.Câu 9: Cho 2,655 gam amin no, đn ch c, ch tac ng ng dung dich HCl. Sau khiụ ượ ưph ng ra hoan toan, thu đc 4,8085 gam mu i. Công th phân ươ la:A. C3 H9 N. B. C3 H7 N. C. CH5 N. D. C2 H7 N.Câu 10: Ph ng nao sau đây la ph ng nhi nhôm ?a ệA. 3Al 3CuSO4 Al2 (SO4 )3 3Cu. B. 8Al 3Fe3 O4 ot 4Al2 O3 9Fe.C. 2Al2 O3 đpnc 4Al 3O2 D. 2Al 3H2 SO4 Al2 (SO4 )3 3H2 .Câu 11: Gluxit nào sau đây đcươ goị là đng míaườ?A. Saccaroz .ơ B. Tinh bôt C. Glucoz .ơ D. Fructoz .ơCâu 12: Caıc kim loa Fe, Cr, Cu cùng tan trong dung dich nào sau đây?A. Dung dich HCl. B. Dung dich HNO3 đăc, nguôị .C. Dung dich HNO3 loãng. D. Dung dich H2 SO4 đăc, nguôị .Câu 13: Kim loaị tác dung vơı H2SO loãng cho khı H2 Mă khaıc oxit của bi khı H2 khư thành̉kim loaị ở nhiêṭ đô cao. là kim loaị nào ?A. Fe. B. Al. C. Mg. D. Cu.Doc24.vn Mã đ: 132 ềCâu 14: Cho 10 gam Fe và Cu tác ng dung ch Hô ị2 SO4 loãng Sau phản ng thuđc 2,24 lít Hượ2 lít khí hidro đkc) dung di hơ c̣ va gam kim loa không tan. Giaị tri cu làA. 6,4 gam. B. 3,4 gam. C. 4,4 gam. D. 5,6 gam. Câu 15: Cho sơ đồ sau: 02Cu(OH) /OH tX dung dÞch mµu xanh lam kÕt tña ®á g¹ch . là dungdich nào sau đây:A. Protein. B. Triolein. C. Glucoz .ơ D. Vinyl fomat.Câu 16: Cho 33,9 gam Zn và Mg (t 2) tan trong dung ch NaNOô ô3và NaHSO4 thu đc dung ch ượ ch ch gam các mu trung hòa và 4,48 lít (đkc) nô ôh khí Nợ ô2 và H2 khí có kh so He ng 8,375. Giá tr nh là :A. 240. B. 300. C. 312. D. 308.Câu 17: valin (co công th cư C4 H8 NH2 COOH)) va đipeptit Glyxylalanin. Cho gamX vào 100ml dung dich H2SO 0,5M (loãng), thu đươc dung dich Y. Cho toàn ộY ph ng aa ừđ 100ml dung ch NaOH 1M và KOH 1,75M đun nóng thu đc dung ch ch 30,725 gamủ ượ ưmu i. Ph trăm kh ng Valin trong ượ ủX là :A. 65,179%. B. 54,588%. C. 45,412%. D. 34,821%.Câu 18: Cho các nh đnhậ sau:(1) các ion kim lo ch bâ kh .ử(2) ch cacbohiđrat và ch amino axit đu ch thành ph nguyên gi ng nhau.ợ ố(3) Dung ch mu mononatri axit glutamic làm qu tím chuy sang màu xanh.ị ể(4) Cho kim lo Ag vào dung ch FeClạ ị2 thì thu đc ượ AgCl.(5) Tính ch lí chung kim lo do các electron do gây ra.(6) Ph ng th phân este và protein trong môi tr ng ki đu là ph ng chi u.a ươ êS nh đnh đúngố làA. B. C. D. 5Câu 19: Ch ch không ra ph ng?ọ ưA. dung ch AgNOị3 và dung chị Fe(NO3 )2 .B. dung ch Fe(NOị3 )2 và dung chị KHSO4 .C. dung ch Hị2 NCH2 COONa và dung ch KOH.ịD. dung ch Cị6 H5 NH3 Cl và dung ch NaOH.ịCâu 20: Cho các dung ch FeClị3 HCl, HNO3 loãng, AgNO3 ZnCl2 và dung ch ch (KNOị ư3 H2 SO4loãng). dung ch tác ng đc kim lo Cu nhi ượ th ng làươA. B. C. D. 4Câu 21: Dãy các polime khi đt cháy hoàn toàn đu thu đc khí Nố ượ2A. olon, m, capron, cao su bunaN.B. lapsan, enăng, nilon6, xenluloz .ơC. protein, nilon6,6, poli(metyl metacrylat), PVC.D. amilopectin, cao su bunaS, olon, visco.ơ ơCâu 22: Hòa tan hoàn toàn Mg (5a mol) và Feô3 O4 (a mol) trong dung ch ch aị ưKNO3 và 0,725 mol HCl, cô dung ch sau ph ng thì thu đc ng mu khan ng nạ ượ ượ ơkh ng pố ượ là 26,23g. Bi thúc ph ng thu đc 0,08 mol khí ượ ch Hư2 vàNO, kh so Hơ2 ng 11,5. kh ng có trong mu khan có giá tr nh iằ ượ ơA. 17% B. 18% C. 26% D. 6%Doc24.vnCâu 23: Cho các ph ng sau (theo đúng mol):ơ ệC7 H18 O2 N2 (X) NaOH X1 X2 H2 X1 2HCl X3 NaClX4 HCl X3 X4 nilon6 Hơ2 OPhát bi nào sau đây đúngểA. X2 làm qu tím hóa ng.ỳ Các ch X4 đu có tính ng tính.ê ưỡC. Phân kh so X3 D. Nhi nóng ch X1 nh X4 .Câu 24: Tr 2,43 gam Al 9,28 gam Feộ ơ3 O4 nung nóng cho ph ng ra th gian, làmô ơl nh đc ượ Al, Fe, Alô2 O3 FeO và Fe3 O4 Cho toàn ph ng dung ch HCla ịd thu đc 2,352 lít Hư ượ2 (đktc) và dung ch Cô đc ượ gam mu khan. Xác đnh giá tr aố ủa làA. 27,965 B. 16,605 C. 18,325 D. 28,326Câu 25: Cho 0,3 mol este đn ch tác ng 200 ml dung ch NaOHô ị2M đun nóng, thu đc ch no ch ượ có ph ng tráng và 37,6 gam pa ợmu Đt cháy hoàn toàn cho ph th vào bình ch dung ch vôiô ươtrong th kh ng bình tăng 24,8 gam. Kh ng ượ ượ làA. 30,8 gam. B. 33.6 gam. C. 32,2 gam. D. 35,0 gam.Câu 26: chu peptit đu ch (đc nên Gly và Lys). Chia nê ượ ôh làm hai ph không ng nhau. Ph 1: có kh ng 14,88 gam đc đem th phân hoàn toànợ ượ ượ ủtrong dung ch NaOH thì dùng 180 ml, sau khi ph ng thu đc ượ ch gammu Gly và gam mu Lys. khác, đt cháy hoàn toàn ph còn thì thu đc th tíchố ượ ểgi COữ2 và thu đc là 1. ươ ượ nh tầ giá tr ịA. 1,57 B. 1,67 C. 1,40 D. 2,71 Câu 27: Cho Feôx Oy Fe, MgO, Mg. Cho gam trên tác ng dung chụ ịHNO3 thu đc 6,72 lít khí Nư ượ ợ2 và NO (dktc) có kh so Hỉ ơ2 là 15,933 và dung chịY Cô dung ch thu đc 129,4 gam mu khan. Cho gam ượ tác ng dung chụ ịH2 SO4 đc nóng thu đc 15,68 lít khí SOặ ượ2 (đktc, ph kh duy nh t) và dung ch Cô nạdung ch thu đc 104 gam mu khan. Giá tr ượ nh tầ là A. 22,0 B. 28,5 C. 27,5 D. 29,0 Câu 28: Phân biệt các chât CaCl2 HCl, Ca(OH)2 có thể dùng dung dịchA. NaOH B. NaHCO3 C. Na2 CO3 D. NaNO3 .Câu 29: Nh xét nào đây là đúngậ ươA. Tripeptit hòa tan Cu(OH)2 (ph ng màu biure) dung ch xanh lam.a ịB. Trong phân protein luôn có nguyên nit .ử ơC. Tinh và xenluloz là đng phân nhau.ộ ủD. Este là nh ng ch tan trong c.ữ ươCâu 30: Trong kim lo sau: Fe, Na, Al, Cr. Kim lo khi ti xúc axit và kim lo khá m,ạ êd kéo i, dát ng trong kim lo theo th làễ ựA. Na và Fe. B. Cr và Al. C. Na và Al. D. Cr và Fe.Câu 31: Xà phòng hóa CHô ô3 COOCH3 và CH3 COOC2 H5 thu đc ph mượ ôA. muối và ancol B. muối và ancol C. mu và ancolố D. mu và ancolốCâu 33: Nguyên hóa nào sau đây thu nhóm kim lo ki thố ổA. Natri. B. Bari. C. Nhôm. D. Kali.Câu 34: Nh xét nào sau đây saiậA. Glucoz đc dùng làm thu tăng cho ng già, tr em, ng m.ơ ượ ươ ươ ốB. đc dùng ch bi thành gi y.ô ượ âDoc24.vnC. Xenluloz có ph ng màu iot.ơ ơD. Tinh là trong ngu cung năng ng cho th .ộ ượ ểCâu 35: là trong các ch sau: glucoz anilin (Cộ ơ6 H5 NH2 ), fructoz và phenol (Cơ6 H5 OH).Ti hành các thí nghi nh bi chúng và ta có qu nh sau:ế ưThu thố ửX Y(+): ph nga ư(): không ph nga ưN Brươ2 aế Nh màuạ aế ()dd AgNO3 /NH3 o() aế () aế ủdd NaOH () () (+) ()Các ch làầ ượA. glucoz anilin, phenol, fructozơ B. anilin, fructoz phenol, glucoz .ơ ơC. phenol, fructoz anilin, glucozơ D. fructoz phenol, glucoz anilinơ ơCâu 36: Cho 13,5 gam amin no, đn ch c, ch tác ng 300 ml dungô ơd ch HClị M, thu đc dung ch ch 24,45 gam mu i. Giá tr ượ là A. 0,5. B. 1,4. C. 2,0. D. 1,0 Câu 37: X, là hai ch đn ch phân ch ch C, H, O. Khi đt cháy X, sơ ốmol ng nhau ho kh ng ng nhau đu thu đc mol ng ng và molằ ượ ượ ươ ệt ng ng 2. ch ươ X, th mãn làỏA. 4. 6. 5. 3.Câu 38: Polime dai, nhi và gi nhi nên i, may qu áo làA. Poliacrilonitrin B. Poli (vinylclorua) C. Polibutađien D. PolietilenCâu 39: Có p, ch có mol ng nhau: Naô ằ2 và Al2 O3 Cu vàFe2 (SO4 )3 KHSO4 và KHCO3 BaCl2 và CuSO4 Fe(NO3 )2 và AgNO3 có th tan hoàn toànố ểtrong (d ch ra các ch tan trong làươ ươA. 5. B. 3. C. 4. D. 2Câu 40: Cho gam vào dung ch ch AgNOư3 và Cu(NO3 )2 đn khi các ph ng thúcế ếthu đc ch ượ và dung ch Cho dung ch tác ng dung ch NaOH thu đcụ ượa gam hai hidroxit kim lo i. Nung đn kh ng không đi thu đc ượ ượ gam ch târ n. Bi th liên gi có th là ểA. 8,225b 7a. B. 8,575b 7a. C. 8,4 3a. D. 9b 6,5a. Câu 36: Ch D.ọ Ph ng trình: ươ2 3RNH HCl RNH Cl 2BTKL RNH Cl RNHHCl HCl)m mn 0, mol M36, 5 Câu 37: Ch B.ọ Khi đt cháy X, có cùng mol, kh ng ượ MX MY Ta có: 22 2CO CO (Y)C( )H O( O(Y)C(Y)n 3n2n 2n 3 và 2( )3 8H (Y)X On2 On 4 + Có đng phân Cô ủ2 H4 O2 là: CH3 COOH và HCOOCH3+ Có đng phân Cố ủ3 H8 là: CH3 CH2 CH2 OH; CH3 CH(OH)CH3 và CH3 OC2 H5V (X, Y) th là: 3.2 ỏ6 Câu 38: Ch A.ọDoc24.vnCâu 39: Ch D.ọ Na2 và Al2 O3 Na2 H2 O 2NaOH 2NaOH Al2 O3 2NaAlO2 H2 mol mol mol mol Dung ch sau ph ng ch NaAlOị ư2 là ch tan trong c.â ươ Cu và Fe2 (SO4 )3 2Cu Fe2 (SO4 )3 2CuSO4 FeSO4 mol 0,5 mol Dung ch sau ph ng ch CuSO4 FeSO4 và Fe2 (SO4 )3 là các ch tan trong c.â ươ KHSO4 và KHCO3 KHSO4 KHCO3 K2 SO4 CO2 H2 mol mol Sau ph ng thu đc Ka ượ2 SO4 tan trong nh ng khí COố ươ ư2 ít tan trong H2 O, do pậ ợtrên không hoàn toàn tan trong c.ươ pô BaCl2 và CuSO4 BaCl2 CuSO4 BaSO4 CuCl2 mol mol Sau ph ng thu đc BaSOa ượ4 không tan trong c.ế ươ pô Fe(NO3 )2 và AgNO3 Fe(NO3 )2 AgNO3 Fe(NO3 )3 Ag mol mol Sau ph ng thu đc Ag không tan trong c.a ượ ươV cóậ2 có th tan trong .ô ươ Câu 40: Ch B.ọ ng duy 1:ướ Fe 2AgNO3 Fe(NO3 )2 2Ag Fe Cu(NO3 )2 Fe(NO3 )2 Cumol: 2x y}}}02xmol mol(x y) molx ymol ymolx mol ymol3 2NaOH t2 23 2m(g) dung dÞch Xdung dÞch a(g)(Y Ag: 2x mol, Cu: molFe AgNO ,Cu(NO )Fe Cu ,NO Fe(OH) ,Cu(OH) F 64 48 4864 48 64 4814 43 431 43 44 43}0,5xmolymol2 3b(g)e ,CuO6 81 44 43+ Ta có sau: ệTheo gamTheo gam (1), (3)Theo gamm56(x y) (1)x y5690(x y) 98(t y) (2)b mt y80(x y) 80(t y) (3)80 56 Thay (x y) và (t y) vào (2) ta đc bi th c: ượ ưm 8, 575b 7a ng duy 2:ướ ư2 2BT: FeFe Fe(OH) Fe Fe(OH )m 45n mol mol gam56 112 28 Mà 2BT: CuFe CuO CuO Cu (OH)10 49b 70mm gam gam7 40 Ta có: 2Fe(OH Cu (OH )45m 49b 70mm 8, 575b 7a28 40 TẾ Doc24.vnDoc24.vnPHÂN TÍCH –H NG GI ƯỚ ẢĐ THI TH THPT YÊN PHONG NINH 1Ề ẦCâu 1: Ch B.ọCâu 2: Ch B.ọHCl NaOH6 2C NH (X) NH Cl(Y NH (X) Câu 3: Ch D.ọCó đng phân este ch ng vói CTPT là Cô ư3 H6 O2 là HCOOC2 H5 CH3 COOCH3 .Câu 4: Ch D.ọCâu 5: Ch A.ọB. Fe 3AgNO3(d )ư Fe(NO→3 )3 3Ag C. Fe Cl2 FeCl→3D. Fe 4HNO3(d )ư Fe(NO→3 )3 NO 2H2 OCâu 6: Ch C.ọCó tr ng mu (II) là FeClươ ă3 CuSO4 Pb(NO3 )2 và H2 SO4(đc, nóng)ặCâu 7: Ch B.ọCâu 8: Ch C.ọCâu 9: Ch D.ọBTK Lmuèi aminHCl amin amin 7m mn 0,059mol 45(C N)36,5 Câu 10: Ch B.ọCâu 11: Ch A.ọA. Saccaroz .ơ B. Tinh bôt C. Glucoz .ơ D. Fructoz .ơĐng míaươ Đng nhoươ Đng ongươ ậCâu 12: Ch C.ọL Cr, Fe và Al th đng hóa HNOư ơ3 H2 SO4 đc nguôi.ặCâu 13: Ch A.ọCâu 14: Ch C.ọ2BT:eFe Cu Fen 0,1 10 56n 4,4(g) Câu 15: Ch C.ọCâu 16: Ch Dọ}}}}}0,6mol0,3mol0,3mol 0,6mol 0,15mol 0,05mol2 23 2hçn hî kim lo¹i dung dÞch hçn hî dung dÞch hçn hî BZn Mg NaNO ,NaHSO Zn Mg ,Na ,NH ,SO O 67 81 43 44 43 44 43 22 23 24 4N HZn MgBT:e BT:NNaNO ONH NH2n 2n 8n 2nn 0,0625mol 2n 0,3625mol8 4 244 24NaHSO HNHBT:HNaHSO ONHn 4n 2nn 10n 10n 2n 2,225mol 0,9375mol2 3 2BTK LA kim lo¹i NaNO NaHSO Om 85n 120n 18n 308,1375(g) Câu 17: Ch B.ọDoc24.vn}}}}}}0,05molamol bmol bmol 0,1mol 0,175molbmolamolNaOH,K OH22 40,05molhçn hî 30,725(g) muèiVal ,GlyAla SO dung dÞch Val ,Gly ,Ala Na K,SO 6 864 481 31 44 43 2424muèiVal Gly Ala Na SOBTDTVal Gly Ala Na SO116n 74n 88n 39n 23n 96n116a 74b 88b 16,8 0,075a 0,175 0,05n 2n Val%m 54,58 Câu 18: Ch A.ọ(1) Sai, Fe 2+, Cr 2+ oxi hóa các ch oxi hóa nh nh KMnOị ư4 O2 ….(2) Sai, ch amino axit ch C, H, và còn ch cacbohidrat không ch N.ợ ư(3) Đúng, HOOCCH2 CH2 CH(NH2 )COONa (mono natri glutamate) làm qu tím hóa xanh.ỳ(4) Sai, khi cho Ag tác ng dung ch FeClụ ị2 không có ph ng ra.a a(5) Đúng, các tính ch nh tính đi n, nhi t, o, ánh kim đu do electron do gây ra.â ự(6) Đúng, ph ng th phân este và protein trong môi tr ng ki đu là ph ng chi u.a ươ êV có nh đnh đúng là (3), (5), (6).ậ ịCâu 19: Ch C.ọA. AgNO3 Fe(NO3 )2 Fe(NO→3 )3 Ag.B. 3Fe 2+ NO3 4H 3Fe→ 3+ NO 2H2 OD. C6 H5 NH3 Cl NaOH C→6 H5 NH2 NaCl H2 OCâu 20: Ch D.ọCó ch tác ng đc kim lo Cu đi ki th ng là FeClâ ượ ươ3 HNO3 loãng, AgNO3 và dungd ch ch (KNOị ư3 H2 SO4 loãng).Cu 2FeCl3 CuCl→2 2FeCl2 Cu HNO3(loãng) Cu(NO→3 )2 NO H2 Cu 2AgNO3 Cu(NO→3 )2 2Ag 3Cu 32NO 8H 3Cu→ 2+ 2NO 4H2 OCâu 21: Ch A.ọCác polime khi đt cháy hoàn toàn đu thu đc khí Nố ượ2 ch ng trong phân polime có ch N.ư ưV các polime có thành ph ch là olon, m, capron, cao su bunaN.Câu 22: Ch A.ọ34BT:NK NO NONHn (x 0,06) mol 4muèi O(trong H)K NH Clm 39n 18n 35,5n 16n 39x 18(x 0,06) 35,5.0,725 64a 24muèi HO(trong H) NO HClNHm 26,2357x 64a 1,5725 0,0725mol10n 2n 4n 2n n10(x 0,06) 8a 0,28 0,725 0,04mol H muèi khan Fe0,04.3.56m 24.5a 232a 14,08(g) 40,31(g) %m .100 16,6740,31 Câu 23: Ch B.ọ Các ph ng ra:a ao52t42[CH COOnH XH (2 5HN [CH CO ) 2nilon 6n nH O2 32 5H HCl[CH COOH [CH ]ClH (XCOOH ) 2 52 3H 2HCl ClH (X NaCl[CH COONa [CH COOH ) 2 12 33 23 5H (X) NaOH N[CH COO NH CH [CH COONaX CH NH (X(H O) ) A. Sai, X2 làm qu tím hóa xanh.ỳDoc24.vnB. Đúng. và X4 đu có tính ng tính.ê ưỡC. Sai, Phân kh là 162 trong khi phân kh X3 là 167,5.D. Sai, Nhi nóng ch X1 X4 .Câu 24: Ch A.ọ Quá trình: }} 6 81 43o0,04 mol0,09 mol 0,105 molt3 dung dÞch sau Al ,Fe hçn hî HCl AlCl ,FeCl ,FeCl Ta có: 2O Fe On 0,16 mol 2 2BT: HHCl On 2(n 0, 53 mol ng duy 1: ướ ư2 2BTKLY HCl HCl Oa 36, 2n 18n 36, 2n 18n 27, 965 (g) ng duy 2: ướ ư+ Ta có: KL Al Fe HClCla 35, 5n 27n 56n 35, 5n 27, 965 (g) Câu 25: Ch C.ọ Nh th y: nậ âX 0,3 nNaOH 0,4 trong có ch este phenol (ư và este còn là (ạ ơ2H A6 A1 BY Bn 0,1(A) RCOOC ' 0, 0,1(B) COOCH CHR 2n 0, 0, 2n 0, 2 Khi đt cháy ch no, đn ch c, ch (Rơ ơ2 CH2 CHO: 0,2 mol) luôn thu đc ượ2 2CO On n 2CO CO44n 18n 24, 0, mol mà 2COY 3nC 2là: CH CHO0, 2 BTKLXm mmu iố mY 2H Om mNaOH 32, (g) Câu 26: Ch A.ọ+ Các xích ra ng ng các ươ amino axit: ng duy 1: ng CTTQ peptitướ ủ+ xích Gly là và Lys là ta có CTTQ là:02O ,t2 3x 12 2C (2x 6y)CO (1, 5x 6y 1)H O + Ta có: 2CO OENaOH E3x 12y 2n 2x 6yx 22n 0, 0658 mol14, 88y 0, 7353n .(x y) (x y) 0,1857x 128y 3 GlyNa EBT: Gly LysLysNa En xn 0,1316 mola1, 57n yn 0, 0484 molb ng duy 2: Quy đi các ướ amino axit và –H2 O.+ Ta có nH2mH OGlmGly nLysy Lys (E) Doc24.vn0222 22BT: C2 2COO ,t6 14 CO OBT: HH O2Gly(C N) moln 2x 6yE Lys (C mol 0, 5x (1)n 2, 5x zH mol và 2BTKLGly Lys OBT: NaGlyNa LysNa NaOH75n 146n 18n75x 146y 14, 88 18z(2)x 0,18n n + (1), (2) ta tính đc: ượx 0,1316 mol 0, 0484 mol; 0,1141 mol ậa1, 57b ng duy 2.1: ướ Ta có th quy đi các axyl và Hê2 nh sau:ư2 12 2C ON, ONvà H2 sau đó gi ng nh trên ta cũng có th tìm đc qu ươ ượ a ng duy 3: Tách ch tướ Ta có: t¸ch2 2C N(Gly) ON O vàt¸ch6 12 2C (Lys) ON (CH NH O 0222 222BT:C2 3COO ,t2 COBT:HH O2 4C ON :x moln 2x 4zE :ymol mµn 0,5x 0,5z (1)n 1,5x 4,5z y(CH NH :z mol + Ta có 3BTKLNaOH (CH NH ONx 0,18 mol 71n 18n 57n 71x 18y 4, 62 (2) + (1), (2) ta tính đc: ượGlyNaLysNan 0,1316 moly 0, 0658 mola1, 57z 0, 0484 mol 0, 0484 molb Câu 27: Ch D.ọ ng duy 1:ướ ư Tóm quá trình:ă{{{32 4HNO3 24 20,26 mol0,04 mol129,4 (g dd YH SO3 24 2m gam X0,7 mol104 (g dd ZFe Mg NH NO NO (1)Fe ,Fe, Mg, OMg SO SO (2) 1 44 4314 431 44 43 24 3SO NO OBT: chovà(1) 2)NH NO2n 3n 8nn 0, 0375 mol8 24 4BTDT cho (1) 2)SO NOàHvN2n n 324KLNH NOBTKLKLSOm 129, (1)m 104 (2) 2 24 4(1) 2)SO NH SO SO62(2n 96n 24, 725 0, mol Xét quá trình (2):22424BT: BTDTSO OSOKL OKL YSO2n 2n 2n 0,1 molm 28, gamm 104 0, 8.96 27, gam ng duy 2:ướ ư2 24 3SO NO OBT: chovà(1) 2)NH NO2n 3n 8nn 0, 0375 mol8 + là mu ch Fe(NOô ư3 )2 và Mg(NO3 )2 suy ra: 3T NH NOm 126, gam + Áp ng ph ng pháp tăng gi kh ng toàn đi tích cho ươ ượ và ta có:Doc24.vn

