Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG năm 2017 môn Hóa Học - THPT Lý Thái Tổ, Hải Phòng - lần 1 có lời giải chi tiết

be3b9285b278553fadf66ed9b79c1e25
Gửi bởi: Tuyển sinh 247 30 tháng 5 2017 lúc 14:10:01 | Update: 1 giờ trước (11:01:52) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 510 | Lượt Download: 5 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD ĐT NH PHÒNGỈ ẢTHPT LÝ THÁI TỔ(Đ thi có 40 câu trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2017Ề ẦMôn: KHOA NHIÊN HÓA CỌ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCho bi nguyên kh các nguyên :ế ốH =1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; =32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Cr 52; Fe 56; Cu 64; Zn 65; Ag 108; Ba=137.Câu 1: Dãy kim lo theo tính kh tăng làạ (trái sang ph i):ả A. Fe, Al, Mg B. Al, Mg, Fe C. Fe, Mg, Al D. Mg, Al, FeCâu 2: ng là mu a:ộ A. axit oleic B. axit axetic C. axit aminoaxetic D. axit glutamic Câu 3: Phát bi nào sau đây đúngể ?A. các amino axit đu ng tínhấ ưỡ B. Các ch peptit kém trong môi tr ng baz nh ng trong môi tr ng axit.ợ ườ ườC. Trong môi tr ng ki m, đipeptit ch tác ng đc Cu(OH)ườ ượ ớ2 cho ch màu tím.ợ ấD. Trong phân tetrapeptit có liên peptit.ử Câu 4: Dãy các kim lo đu ph ng nhi th ng thu đc dung ch có môiồ ướ ườ ượ ịtr ng ki là:ườ A. Na, Ba, B. Be, Na, Ca C. Na, Fe, D. Na, Cr, Câu 5: trong nh ng ch li làm nên đp kì tranh mài là nh ng nh vàng pộ ấlánh ng. Ng ta đã ng ng tích ch lí gì vàng khi lám trang mài ?ự ườ A. Có kh năng khúc ánh sángả B. Tính và có ánh kimẻ C. Tính o, tính nhi D. m, có kh nề ớCâu 6: Polime nào sau đây trong thành ph có ch nit ?ầ A. Polibutađien B. Polietilen C. Poli(vinyl clorua) D. Nilon­6,6 Câu Amino axit là ch trong phân có ch aợ ?A. nhóm cacboxyl B. nhóm amino và nhóm cacboxylC. nhóm amino D. nhóm amino và nhóm cacboxylCâu 8: Đng phân glucoz là:ồ A. Xenlulozơ B. Fructozơ C. Saccarozơ D. SobitolCâu 9: Ch nào đây là etyl axetatấ ướ ?A. CH3 COOCH2 CH3 B. CH3 COOHC. CH3 COOCH3 D. CH3 CH2 COOCH3Câu 10: Đun nóng 5,18 gam metyl axetat 100ml dung dich NaOH 1M đn ph ng hoàn toàn.ớ ứCô dung ch sau ph ng, thu đc gam ch khan. Giá tr là: ượ A. 8,20 B. 6,94 C. 5,74 D. 6,28Câu 11: Ch nào sau đây còn đc là đng ongấ ượ ườ A. Saccarozơ B. Fructozơ C. Glucozơ D. AmilopectinCâu 12: Lên men hoàn toàn gam glucoz thu đc Cơ ượ2 H5 OH và CO2 th COấ ế2 sinh ra vàodung ch vôi trong thu đc 15 gam a. Giá tr là:ị ướ ượ A. 30,6 B. 27,0 C. 15,3 D. 13,5Câu 13: phân polieilen có kh ng phân ng 56000u. polime hóa phân tộ ượ ửpolietylen này là: Doc24.vn Mã đ: 132 ềA. 20000 B. 2000 C. 1500 D. 15000Câu 14: Polime có trúc ng không gian là:ấ ướA Polietilen B. Poli(vinyl clorua) C. Amilopectin D. Nh bakelitựCâu 15: Cho dãy các dung ch sau: Cị6 H5 NH2 NH2 CH2 COOH, HOOC[CH2 ]2 CH(NH2 )COOHC2 H5 NH2 NH2 [CH2 ]2 CH(NH2 )COOH. dung ch trong dãy làm đi màu qu tímố A. B. C. D. 3Câu 16: Cho các ch sau: CHấ3 COOCH3 HCOOCH3 HCOOC6 H5 CH3 COOC2 H5 Ch có nhi đấ ộsôi th nh là:ấ A. HCOOC6 H5 B. CH3 COOC2 H5 C. HCOOCH3 D. CH3 COOCH3Câu 17: Kh ng đnh nào sau đây đúngẳ A. Đun nóng tinh dung ch axit thì ra ph ng khâu ch polime.ộ B. Trùng axit ­amino caproic thu đc nilon­6.ợ ượ C. Polietilen là polime trùng ng ng.ư D. Cao su buna có ph ng ng.ả ộCâu 18: Dãy nào sau đây ch các ch tác ng đc dung ch HCl, tác ngỉ ượ ụđc dung ch AgNOượ ị3 A. Fe, Ni, Sn B. Zn, Cu, Mg C. Hg, Na, Ca D. Al, Fe, CuOCâu 20: Ch có công th phân là Cứ ử4 H9 O2 N, bi t:ếA NaOH 0t CH3 OH (1) HCl ư0t NaCl (2)Bi là mu cùa ­amino axit, công th là:ầ ượ A. H2 NCH2 CH2 COOCH3 và ClH3 NCH2 CH2 COOHB. CH3 CH(NH2 )COOCH3 và CH3 CH(NH3 Cl)COOHC. H2 NCH2 CH2 COOCH3 và CH3 CH(NH3 Cl)COOHD. CH3 CH2 CH2 (NH2 )COOH và CH3 CH2 CH(NH3 Cl)COOHCâu 21: Đt cháy hoàn toàn gam ch béo 1,106 mol Oầ2 sinh ra 0,798 mol CO2 và 0,7mol H2 O. Cho 24,64 gam ch béo tác ng dung ch ch mol Brụ ứ2 Giá tr aị ủlà: A. 0,10. B. 0,12. C. 0,14. D. 0,16.Câu 22: Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho Mg vào dung ch Feị2 (SO4 )3 dư (b) khí Clụ2 vào dung ch FeClị2(c) khí Hẫ2 qua CuO nung nóngư (d) Cho Na vào dung ch CuSOị4 dư(e) Nhi phân AgNOệ3 (f) Đi phân nóng ch Alệ ả2 O3Sau khi thúc các ph ng, thí nghi thu đc kim lo là:ế ượ ạA. B. C. D. 5Câu 23: Ti hành các thí nghi sau: ệ(a) Cho Cu vào dung ch Fe(NOư ị3 )3 .(b) khí COụ2 vào dung ch NaOH.ư ị(c) Cho Na2 CO3 vào dung ch Ca(HCOư ị3 )2 (d) Cho Fe vào dung ch FeClộ ị3 .ưS thí nghi cu cùng còn dung ch ch mu tan là:ố ốA. B. C. D. 3Câu 24: Đt cháy hoàn toàn ng este. ph cháy qua bình (1)ố ượ ượđng Pự2 O5 và bình (2) đng dung ch Ca(OH)ư ị2 th kh ng bình (1) tăng 6,21 gam, cònư ượbình (2) thi đc 34,5 gam a. Các este trên thu lo este nào sau đây ?ượ ạA. Este no, đn ch c, ch hơ B. Este không no Doc24.vnC. Este th D. Este đa ch ứCâu 25: Đt cháy hoàn toàn gam pỗ este đng phân dùng 4,704 lít khí Oồ ầ2 ,thu đc 4,032 lít COượ2 và 3,24 gam H2 O. cho gam tác ng 110 ml dung chụ ịKOH 1M. Cô dung ch sau ph ng thì thu đc 7,98 gam ch khan, trong đó có molạ ượ ắmu và mol mu (MốY MZ ). Các th tích khí đu đo đi ki chu n. là:ể ệA. B. C. D. 5Câu 26: Trong thành ph đu th ng có este. Vai trò các este này là:ầ ườ ủA. tăng kh năng làm ch i.ả B. làm gi thành ph i.ả ộC. màu n.ạ D. ng th mát,ạ ươ ơd ch u.ễ ịCâu 27: Cho dung ch ch 14,6 gam Lysin (Hị ứ2 N­[CH2 ]4 ­CH(NH2 )COOH) tác ng ng dụ ượ ưdung ch HCl, thu đc dung ch ch gam mu i. Giá tr là:ị ượ ủA. 21,90. B. 18,25. C. 16,43. D. 10,95.Câu 28: Đt cháy hoàn toàn ng etyl axetat thu đc 0,54 gam Hố ượ ượ2 và lít (đktc) khí CO2 Giátr là:ị ủA. 0,538. B. 1,320. C. 0,672. D. 0,448.Câu 29: Trùng 224 lít etilen (đktc), thu đc bao nhiêu gam PE hi su 70% ?ợ ượ ấA. 280 gam. B. 400 gam. C. 224 gam. D. 196 gam.Câu 30: Xenluloz trinitrat đc đi ch xenluloz và axit nitric đc, xúc tác axit sunfuric đc,ơ ượ ặnóng. có 29,7 kg xenluloz trinitrat, dùng dung ch ch kg axit nitric, hi su ph ngể ứđt 90%. Giá tr là:ạ ủA. 6,3. B. 21,0. C. 18,9. D. 17,0.Câu 31: Cho các phát bi suaể :(a) Hidro hoá hoàn toàn glucoz ra axit gluconicơ ạ(b) Ph ng thu phân xenluloz ra đc trong dày đng ăn .ả ượ ỏ(c) Xenluloz trinitrat là nguyên li xu nhân o.ơ ạ(d) Saccaroz hoá đen trong Hơ ị2 SO4 đc.ặ(e) Trong công nghi ph m, saccaroz đc dùng pha ch thu c.ệ ượ ượ ốTrong các phát biêu trên, phát bi đúng là:ố A. B. C. D. 5Câu 32: Ch có công th phân Cứ ử2 H7 O3 N. Khi cho tác ng dung ch HCl ho dungụ ặd ch NaOH đun nóng nh đu th khí thoát ra. 0,1 mol cho vào dung ch ch 0,25 molị ứKOH. Sau ph ng cô dung ch đc ch ượ nung nóng đn kh ng không điế ượ ổđc gam ch n. Giá tr là:ượ A. 16,6 B. 18,85 C. 17,25 D. 16,9Câu 33: Hòa tan Mg, Al và Al(NOế ồ3 )3 trong dung ch ch NaHSOị ứ4 và 0,06 molNaNO3 thúc ph ng thu đc dung ch ượ ch các mu trung hòa có kh ng 115,28ứ ượgam và lít (đkc) khí Nồ2 và H2 (t 1). Cho dung ch NaOH vào th yấl ng NaOH ph ng là 36,8 gam, đng th thu đc 13,92 gam a. Giá tr là:ượ ượ ủA. 1,344 B. 1,792 C. 2,24 D. 2,016Câu 34: Cho các ch sau đây: Hấ2 AgNO3 /NH3 Cu(OH)ư2 NaOH và O2 đi ki thíchớ ệh p, ch ph ng glucoz :ợ A. B. C. D. 5Câu 35: Hòa tan 13,68 gam mu MSOố4 vào đc dung ch ướ ượ Đi phân (v đi cớ ựtr ng dòng đi không đi) trong th gian giây, đc gam kim lo iơ ườ ượ duy nh ởcatot và 0,784 lít khí anot. Còn th gian đi phân là 2t giây thì ng th tích khí thu đc ượ ởc hai đi là 2,7888 lít. Bi th tích các khí đi ki tiêu chu n. Giá tr là:Doc24.vnA. 4,788. B. 4,480. C. 1,680. D. 3,920.Câu 36: Phát bi nào sau đây không đúng ?ểA. Khi bà mang thai sung các th ăn giàu t.ẹ ắB. Saccarin (C7 H5 NO3 S) là lo đng hóa có giá tr dinh ng cao và ng pộ ườ ưỡ ấ500 saccaroz nên có th dùng cho ng nh ti đng.ầ ườ ườC. qua ng nhi cao (rán, quay) tái ng có nguy gây ung th .ầ ưD. Melamine (công th Cứ3 H6 N6 không có giá tr dinh ng trong a, ng có th gâyị ưỡ ượ ểung th th n.ư ậCâu 37: Tr 2,43 gam Al 9,28 gam Feộ ớ3 O4 nung nóng sau th gian thu đc pồ ượ ợX Al, Fe, Alồ2 O3 FeO và Fe3 O4 Cho toàn ph ng dung ch HCl thu đc 2,352ả ượlít H2 (đktc) và dung ch Cô đc gam mu khan. Xác đnh giá tr aượ là:A. 27,965 B. 16,605 C. 18,325 D. 28,326Câu 38: Phát bi nào đây không đúngể ướ ?A. Dung ch CuSOị4 dùng trong nông nghi ch ng cho cà chua.ệ ươB. Nh Cỏ2 H5 OH vào CrO3 th hi ng cháy.ấ ượ ốC. Nh dung ch NHỏ ị3 vào dung ch CuSOớ ị4 có xanh lam.ế ủD. Cu là kim lo màu đ, thu kim lo ng, và dát ng. ỏCâu 39: Kim lo nào đây đc dùng làm bào quang đi nạ ướ ượ A. Na B. Li C. Ba D. CsCâu 40: Cho 8,64 gam Al vào dung ch (đc thành ng cách hòa tan 74,7 gam ượ Yg CuClồ2 và FeCl3 vào c). thúc ph ng thu đc 17,76 gam ch hai kim lo i.ướ ượ ạT mol FeClỉ ố3 CuCl2 trong là: 3­­­­­­­­­­ TẾ ­­­­­­­­­­Doc24.vnPHÂN TÍCH –H NG GI ƯỚ ẢĐ THI TH THPT LÝ THÁI PHÒNG 1Ề ẦCâu 1: Ch Aọ Câu 2: Ch D.ọ­ Mu mononatri axit glutamic là thành ph chính ng hay mì chính.ố ọCâu 3: Ch A.ọA. Đúng, các amino axit đu là nh ng ng tính. ưỡB. Sai, Các ch peptit kém trong môi tr ng axit môi tr ng baz .ợ ườ ườ ơC. Sai, Các đipeptit ch tr lên có th tác ng đc Cu(OH)ạ ượ ớ2 cho ch màu tím.ợ ấD. Sai, Trong phân tetrapeptit thì ch có liên peptit.ử ếCâu 4: Ch A.ọ­ Các kim lo ki m, ki th đu tác ng Hạ ớ2 nhi th ng (tr Be không ph ng iở ườ ớH2 kì nhi nào) và dung ch thu đc là các baz ng ng.ở ượ ươ ứ2M 2H2  2MOH H2 (M là kim lo ki m)ạ ềN 2H2  N(OH)2 H2 (N là kim lo ki th tr Be)ạ ừCâu 5: Ch B.ọCâu 6: Ch D.ọPolibutađien: (2 2CH CH CH CH ) n Polietilen: (2 2CH CH )nPoli(vinyl clorua) CH2CHnCl Nilon­6,6 NH(CH2)6NHCO(CH2)4COnCâu 7: Ch D.ọ­ Amino axit là lo ch ch mà phân ch đng th nhóm amino (NHạ ờ2 và nhóm cacboxyl (COOH). Công th chung: (Hứ2 N)x (COOH)yCâu 8: Ch B.ọCâu 9: Ch A.ọCâu 10: Ch B.ọ­ Ph ng: ứ  0t3 30,1mol0,07mol 0,07molCH COOCH NaOH CH COONa CH OH 3r¾n khan NaOH(d CH COONam 40n 82n 6,94(g) Câu 11: Ch B.ọ­ Saccaroz hay còn là đng mía, đng th t.ơ ườ ườ ố­ Fructoz là thành ph chính ong (fructoz có ng nh trong các lo cacbohidrat).ơ ạ­ Glucoz hay còn là đng nho, đng trái cây.ơ ườ ườ­ Amilopectin là đo ch tinh bôt.ộ ủCâu 12: Ch D.ọ­ Ta có: 2 3CO CaCOglucoz¬ glucoz¬n nn 0,075mol 0,075.180 13,5(g)2 Câu 13: Ch B.ọ­ Ta có:  2 n( CH CH )56000M 56000 200028 Câu 14: Ch D.ọ­ Các polime ch phân nhánh th ng là amilopectin và glicozen.ạ ườ ặDoc24.vn­ Các polime ch không gian th ng là cao su hóa và nh rezit (nh bakelit).ạ ườ ự­ Các polime ch không phân nhánh th ng là còn i.ạ ườ ạCâu 15: Ch D.ọ­ Các amin có tính baz nên có kh năng làm đi màu qu tím chuy thành màu xanh tr anilinơ ừ(và đng đng nó) không làm đi màu qu tím do có tính baz u.ồ ế­ Đi các amino axit có ng (Hố ạ2 N)x ­R­(COOH)y thì :+ yế qu tím chuy sang màu xanhỳ ể+ yế qu tím không đi màu.ỳ ổ+ yế qu tím chuy sang màu đ.ỳ ỏV có dung ch làm đi màu qu tím là:ậ ỳDung chị HOOC[CH2 ]2 CH(NH2 )COOH C2 H5 NH2 NH2 [CH2 ]2 CH(NH2 )COOHMàu qu tímỳ Đỏ Xanh XanhCâu 16: Ch C.ọ Các nh ng đn nhi sôi: ưở ộ­ Phân kh i:ử nh không xét đn nh ng khác, ch phân kh càng thì nhi đế ộsôi càng cao.­ Liên Hiđro:ế hai ch có phân kh nhau thì ch nào có liên hiđro có nhi tế ệđ sôi cao n.ộ ơ­ phân :ấ ch càng phân nhánh thì nhi sôi càng th p. ấ Dãy nhi sôi gi các ch có nhóm ch khác nhau và phân kh pắ ấx nhau: ỉAxit ancol amin este xeton anđehit xu halogen ete Cẫ ấx HyV ch có nhi sôi th nh là HCOOCHậ ấ3 .Câu 17: Ch D.ọA. Sai, Đun nóng tinh dung ch axit thì ra ph ng tắ ch polimeạ .B. Sai Trùng axit ­aminocaproic thu đc nilon­6.ượC. Sai Polietilen là polime đc đi ch ph ng trùng p.ượ ợD. Đúng Trong phân cao su buna: ử(2 2CH CH CH CH ) còn liên đôi C, nên có thế ểtham gia ph ng ng.ả ộCâu 18: Ch A.ọ­ Các kim lo đng tr Hạ ướ +/H2 có th tác ng đc HCl.ể ượ ớ­ Các kim lo đng tr Agạ ướ +/Ag có th tác ng đc AgNOể ượ ớ3 .V các kim lo tác ng đc dung ch HCl, tác ng đc dung chậ ượ ượ ịAgNO3 là Mg, Zn, Al, Fe, Ni và Sn.Câu 20: Ch B.ọ­ Ph ng trình ph ngươ :CH3 CH(NH2 )COOCH3 NaOH 0t CH3 CH(NH2 )COONa CH3 OH (1)CH3 CH(NH2 )COONa HCl ư0t CH3 CH(NH3 Cl)COOH NaCl (2)Câu 21: Ch C.ọ­ Khi đt cháy gam ta có ph ng trình sau :ệ ươ2 22 22 2BTKLX CO OCO OX CBT:O CO OXO(trong X)m 44n 18n 32n 12, 32 (g) nk 52n 2nnn 0, 014 mol6       ­ Khi cho 24,64 gam (t là 0,028 mol tác ng dung ch Brụ ị2 thì 2Br Xn 5n 0,14 mol Câu 22: Ch C.ọ­ Ph ng trình ra:ươ ảDoc24.vn(a) Mg Fe2 (SO4 )3  MgSO4 2FeSO4 (1) Mg FeSO4  MgSO4 Fe (2)+ cho Mg tác ng Feế 3+ thì ch ng ph ng (1) khi đó ph không cóư ẽkim lo i.ạ+ cho Mg tác ng Feế 3+ thì ra ph ng (1) và (2) khi đó ph thu đcả ượcó ch kim lo i.ứ ạ(b) Cl2 2FeCl2  2FeCl3 (c) H2 CuO ot Cu H2 O(d) 2Na 2H2  2NaOH H2 2NaOH CuSO4 Cu(OH)2 Na2 SO4(e) ot32AgNO 2Ag 2NO2 O2 (f) đpnc2 22Al 4Al 3O V cóậ3 thí nghi thu đc kim lo là (c), (e), (f).ệ ượ ạCâu 23: Ch A.ọ(a) Cu(d 2Fe(NO3 )3  Cu(NO3 )2 2Fe(NO3 )2(b) CO2 (d )ư NaOH  NaHCO3(c) Na2 CO3 (d )ư Ca(HCO3 )2  CaCO3 2NaHCO3 (ngoài ra còn Na2 CO3 )ư(d) Fe dư 2FeCl3  3FeCl2 có ậ2 thí nghi dung ch thu đc ch ch mu tan là (b), (d).ệ ượ ốCâu 24: Ch A.ọ­ Đt cháy este thì: ợ2 3b×nh t¨ng b×nh t¨ngH CO CaCOm mn 0,345mol vµ 0,345mol18 100 Nh th ng ằ2 2H COn n nên trong ch ch các este no, đn ch c, ch ởCâu 25: Ch D.ọ­ Khi đt cháy gam ta nh th ấ2 2CO On n ch este no, đn ch ch .ứ ở  2 2BT:OCO COCOO 2X2n 2n nn 0,06mol 3(C )2 n­ Khi cho gam trên tác ng 0,11 mol KOH thì :ụ ớ   333HCOOK CH COOK r¾n khan KOHHCOOKCH COOKHCOOK CH COOK X68n 82n 56n 5,18n 0,05moln 0,01moln 0,06 3CH COOKHCOOKn0,01 1n 0,05 5Câu 26: Ch D.ọ­ este có mùi th hoa qu đc dùng trong công nghi th ph (bánh o, gi iộ ượ ướ ảkhát) và ph (xà phòng, hoa…).ỹ ướCâu 27: Ch A.ọ­ Ta có: BTKLHCl ly sinn 2n 0, mol  mmu iố =lysin HClm 36, 5n 21, (g) Câu 28: Ch C.ọ­ Khi đt cháy etyl axetat thu đc: ượ2 2CO COn 0, 03 mol 0, 672 (l) Câu 29: Ch D.ọ­ Ta có: 4C HPE PEVm 28n 28. 196 (g)22, 4 Câu 30: Ch B.ọ­ Ph ng: [Cả ứ6 H7 O2 (OH)3 ]n 3nHNO3 (đc)ặ o2 4H SO ,t [C6 H7 O2 (ONO2 )3 ]n 3nH2 O3 3HNO HNO29, 1m 63n 63.3. 21 (g)297 90% Câu 31: Ch A.ọ(a) Sai, Hidro hóa glucoz thu đc soritol:ơ ượDoc24.vnHOCH2 [CHOH]4 CHO H2 0Ni,t  HOCH2 [CHOH]4 CH2 OH(b) Đúng, Trong dày các đng nhai nh trâu, bò… có ch enzim xenlulaza có thạ ểlàm th phân xenluloz .ủ ơ(c) Sai, Xenluloz trinitrat là ch cháy và nh đc dùng làm thu súng.ơ ượ ố(d) Đúng, Do H2 SO4 đc có tính háo nên khi cho Hặ ướ2 SO4 vào đng saccaroz thìườ :C12 (H2 O)11 H2 SO4(đc)ặ  C(đen) H2 SO4 .11H2 O(e) Đúng, Trong công nghi ph m, saccaroz đc dùng pha ch thu c.ệ ượ ượ ốV có ậ3 phát bi đúng là (b), (d) và (e)ểCâu 32: Ch A.ọ­ Ph ng trình ph ng ươ ứ0t3 20,25mol0,1mol 0,1molCH NH HCO 2K OH CO CH NH O  3r¾n CO OH(d )m 138n 56n 16,6(g) Câu 33: Ch B.ọ­ Mg, Al và Al(NO)ỗ ợ3 tác ng dung ch ch NaHSOụ ứ4 (x mol) và 0,06 mol NaNO3 .­ Dung ch ồ2Mg (0,24mol) 3Al (ymol) ,4Na (x 0,06mol),NH (ymol)  và SO4 2­ (x mol). ý:ư mol Mgố 2+ đc tính nhanh quá trình cho dung ch ượ tác ng 0,92 molụ ớNaOH đc 13,92 gam đích thu ti gi bài p, cóượ ậ22Mg(OH)Mg13,92n 0,24mol58 )+ Xét dung ch :2 24 4BTDTNa Mg Al NH SOn 2n 3n 2n 0, 06 0, 24.2 3y 2x (1)  24 4XNa Mg Al NH SO23n 24n 27n 18n 96n 23(x 0, 06) 0, 24.24 27y 18t 96x 115, 28 (2)  ­ Xét khíỗ ta có 2H On mol Mà 24NaHSO HNHn 10n 10n 2n 10z 12t (3) ­ Xét dung ch thu đc sau khi cho ượ tác ng dung ch ch 0,92 mol NaOH, ta có:ụ 24 2BTDTNa SO AlOn 2n 0, 06 0, 92 2x (4)  ­ Gi (1), (2), (3) và (4) ta đc ượt 0, 04 mol Khi đó 2H Tn 0,04mol 1,792(l) Câu 34: Ch B.ọ­ Có ch tác ng glucoz là: Hấ ơ2 AgNO3 /NH3 Cu(OH)ư2 và O2 0Ni,t2 2HOCH [CHOH] CHO HOCH [CHOH] CH OH  0t2 3HOCH [CHOH] CHO 2AgNO 3NH HOCH [CHOH] COONH 2Ag 2NH NO  6 12 11 22C Cu(OH) (C Cu 2H O0t6 12 2C 6O 6CO 6H O  Câu 35: Ch B.ọTh đi mờ catotạ anotạt (s)ne trao điổ 0,14 mol2M 2e M 2 20,14mol0,035mol2H 4e 4H O 2t (s)ne trao điổ 0,28 mol2amol 2amolM 2e M 2 22bmolbmol2H 2e 2OH H  2 20,28mol0,07mol2H 4e 4H O ­ th đi 2s (s), xét khí ta có :ạ ợDoc24.vn+ 22 22 2BT:eH OMH O2a 2b 0,28 0,08552n 2n 4nb 0,0545 0,0545n 0,1245 n         4MSO13,68M 1600,0855 , suy ra là Cu.­ th đi (s) thì ể2Cu Cun 2n 0,07mol 4,48(g) Câu 36: Ch B.ọCâu 37: Ch A.ọ­ Khi cho tác ng dung ch HCl ta có: ư3 2O (Fe On 0,16 mol 2 2BT: HHCl On 2(n 0, 53 mol Ta có: KL Al Fe HClCla 35, 5n 27n 56n 35, 5n 27, 965 (g) Câu 38: Ch C.ọA. Đúng, Dung ch CuSOị4 dùng trong nông nghi ch ng cho cà chua.ệ ươB. Đúng, Nh Cỏ2 H5 OH vào CrO3 th hi ng cháy: ượ ốC2 H5 OH 2CrO3  Cr2 O3 2CO2 3H2 OC. Sai, Nh dung ch NHỏ ị3 vào dung ch CuSOớ ị4 ra các ph ng sauả :CuSO4 2NH3 2H2  Cu(OH)2 xanh lam (NH4 )2 SO4Cu(OH)2 4NH3  [Cu(NH3 )2 ](OH)2 ph màu xanh lamứD. Đúng, Cu là kim lo màu đ, thu kim lo ng, và dát ng. ỏCâu 39: Ch D.ọCâu 40: Ch C.ọ­ Xét quá trình ph ng Al dung ch ta có:3 2323BTKLAlCl FeCl Al rAlClBT: AlFeClAlCl Al133, 5n 127n 65, 58 (g)n 0, 32 moln 0,18 moln 0, 32    Trong có:2 3232 2CuCl FeCl YCuClBT:ClFeClCuCl FeCl AlCl FeCl135n 162, 5n 74, 7n 0,12n 0, 362n 3n 3n 2n 1, 32   32FeClCuCln3n 1 Doc24.vn