Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG Môn sinh học lớp 12 LẦN 4 Mã đề 03

afb7691396058f9ba9fce5aaabc2fc1f
Gửi bởi: Võ Hoàng 23 tháng 4 2018 lúc 22:36:49 | Update: 6 phút trước Kiểu file: DOC | Lượt xem: 482 | Lượt Download: 1 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO HÀ TĨNHỞ ẠTR NG THPT NGUY HUƯỜ Ệ(Đ thi có 05 trang)ề THI TH THPT QU GIA NĂM 2018 1Ề ẦBài thi: KHTN; Môn: SINH CỌTh gian làm bài: 50 phútờ không th gian phát để tên thí sinh: .......................................................................... báo danh: ...............................................................................Câu 81 Các tính tr ng sinh ph th (đ tính sinh ph gi ng đi hòa ườ ượ ềb hoocmôn nào?ởA. Testostêrôn và strôgen B. Tirôxin C. Testostêrôn D. strôgenơCâu 82. dung nào không đúng trong quá trình truy tin qua xináp?ềA. Các ch trung gian hoá vào th th màng sau làm xu hi xung th kinh lan truy điấ ềti p.ếB. Các ch trung gian hoá trong các bóng Caấ ượ vào ra và qua khe xinap màng sau.ắ ếC. Xung th kinh lan truy các th th màng sau các th th màng tr c.ầ ướD. Xung th kinh lan truy chùy xinap làm Caầ đi vào trong chuỳ xinap.Câu 83: Con ng thoát qua khí kh ng có đi khác so con ng thoát qua cutinườ ướ ườ ướlà:A. n, đi ch nh ng vi đóng, khí kh ng.ậ ượ ổB. nh đi ch nh ng vi đóng, khí kh ng.ậ ượ ổC. n, không đi ch nh ng vi đóng, khí kh ng.ậ ượ ổD. nh không đi ch nh ng vi đóng, khí kh ng.ậ ượ ổCâu 84: Trong qu nông n, ng ta ườ không dùng bi pháp nào sau đây?ệA. qu nông trong kho nh.ả B. qu trong đi ki ng Oả ộ2 cao.C. qu trong đi ki ng COả ộ2 cao. D. Ph khô nông n.ơ ảCâu 85: Trong các ba sau đây, ba nào là ba thúc? ếA 3' AGU 5'. 3' UAG 5'. 3' UGA 5'. 5' AUG 3'. Câu 86: Cho bi tính tr ng do gen quy nh và tr hoàn toàn. Xét các phép lai:ế ộ1. AaBb AaBB 2. AaBb aaBb 3. AAbb aaBb 4. Aabb aaBb Theo lý thuy nh ng phép lai nào có con ch có hai lo ki hình?ế ểA 1, 1, 3, 2, 3Câu 87: Trong qu th giao ph i, gen quy nh qu tròn tr hoàn toàn so gen quy nh quộ ảb u. Khi tr ng thái cân ng, alen qu th là 0,1 thì ki hình qu th lúc cânầ ểb ng:ằA .96% Qu tròn 4% Qu u. .99% Qu tròn; 1% Qu uả ầC 89% Qu tròn; 11% Qu u.ả 99,99% Qu tròn; 0,01% Qu u.ả ầCâu 88 Khi nghiên dòng bi loài côn trùng ra phòng thí nghi m, ng iứ ượ ườta th trên nhi th có ng gen tăng lên so ng bình th ng. ng bi nào sauấ ượ ườ ếđây có th là nguyên nhân gây ra thay trên?ể ổA Chuy đo trong nhi thể đo nả đo nấ đo nặ ạCâu 89: Nh nh nào đúng khi nói quá trình hình thành loài?ậ ềA Hình thành loài ng con ng cách li lí di ra cách ch ch qua nhi giai đo trung gian chuy ườ ểti p.ếB Hình thành loài ng con ng lai xa và đa hóa di ra ph bi ng t.ằ ườ ậC Khi có cách li sinh thái xu hi thì loài hình thành.ấ ượ Ch nhiên là nhân duy nh nên khác bi alen và thành ph ki gen.ọ ểCâu 90 quan nào sau đây không ph là quan ng ng? ươ ồA Gai cây hoàng liên là bi ng lá, gai cây hoa ng là do phát tri bi bì thân. ểB Chi tr các loài ng có ng ng có các ng phân theo th ng nhau. ướ ươ ươ ươ ựC Trong hoa cây đu có 10 nh gi hoa còn di tích nh y. ụD Gai ng ng, tua cu Hà Lan là bi ng láươ ủCâu 91 Các ph ng pháp có th ng dòng thu ch ng th t?ươ Mã thiề5891. Dung bào tr n.ợ 2. th ph n.ự ấ3. Nuôi ph sau đó ng hóa. ưỡ 4. Lai gi các dòng thu ch ng khác nhau th lai.ữ ếA. 1,3. B. 2,3. C. 3,4. D. 1, 4.Câu 92: Phân ng gi các cá th trong qu th th ng khi:ố ườ ặA đi ki ng trong môi tr ng phân ng và không có nh tranh gay gi các cá th trong qu nề ườ ầth .ểB đi ki ng phân không và không có nh tranh gay gi các cá th trong qu th .ề ểC đi ki ng phân cách ng và có nh tranh gay gi các cá th trong qu th .ề ểD các cá th qu th ng thành đàn nh ng có ngu ng dào nh t.ể ấCâu 93. Gi ph ngang thân sinh tr ng theo th ngoài vào trong thân là:ả ưở ừA. Bi bì ch rây ng sinh ch Tu .ỷB. Bi bì ch rây ng sinh ch Tu .ỷC. Bi bì ng sinh ch ch rây Tu .ỷD. Bi bì ng sinh ch ch rây Tu .ỷCâu 94. Trong các lo vi khu nh nit khí quy m: Azotobacter, Rhizobium, Clostridium, ồAnabaena. Lo vi khu ng trong các cây u:ạ ậA. Clostridium B. Rhizobium C. Azotobacter D. Anabaena Câu 95: loài th t, gen qui nh qu tr hoàn toàn so gen qui nh qu vàng. Cho câyỞ ả4n có ki gen Aaaa giao ph cây 4n có ki gen Aaaa, qu phân tính lai làể ờA 11 vàng.ỏ vàng.ỏ vàng.ỏ vàng.ỏCâu 96: Gen có 250 guanin và có ng liên hiđrô là 1530. nuclêôtit lo Ađênin gen là: ủA 250. 390. 890. 1280. Câu 97: ru gi gen quy nh tính tr ng gen quy nh tính tr ng tr ng tr ngỞ ắn trên NST gi tính không có alen ng ng trên NST Y. Phép lai nào đây cho ru iằ ươ ướ ồm ru tr ng; trong đó ru tr ng là ru c?ắ ựA ♀X WX ♂X WY ♀X WX ♂X wY ♀X WX ♂X wY ♀X wX ♂X WYCâu 98 Nhân ti nào có th làm tăng tính đa ng di truy qu th ?ố ểA. bi và di nh genộ B. bi và ch nhiênộ .C. nh gen và ch nhiên. .ậ D. Các ng nhiên và giao ph không ng ẫnhiên .Câu 99: Khi kích th qu th xu ng thi u, qu th vào tr ng thái suy gi nướ ướ ẫt di vong. Nguyên nhân là do:ớ ệ1. ng cá th trong qu th quá ít, qu th không có kh năng ch ng ch nh ng thay môi ượ ủtr ng.ườ2. Kh năng sinh suy gi do nhau cá th và cá th cái là ít.ả ể3. Qu th tăng th và gi th ng nên qu th thoái hoáầ ị4. ng cá th quá ít nên giao ph th ng ra, đe qu th .ố ượ ườ ểA 1,2,3 1,3,4 1,2,4 2,3,4Câu 100 Có bao nhiêu nh nh sau đây là đúng vai trò quan tr trong qu th ểI. cho qu th nh.ả II. Khai thác ngu ng môi tr ng.ố ườIII Hi ng th a.ệ ượ IV. Làm tăng kh năng ng sót và sinh các cá thả ểV. Có th ra ng ăn th nh ng không ra con iể ồA. 5. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 101: Có bao nhiêu nh nh sau đây đúng ho tậ ng tim và chộ ạI. Huy áp đa lúc tâm th co, huy áp thi lúc tâm th dãn.ế ượ ượ ấII. đa ng t, nh tim thu kh ng th .Ở ượ ểIII. Trình ho ng chu kì tim là pha co tâm th t, pha co tâm nhĩ, pha dãn chung.ự ấIV. Trong ch huy áp gi ng ch tĩnh ch mao ch.ệ ạA. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 102: Khi nói quang th Cề ậ3 có bao nhiêu nh nh sau đây đúng?ậ ịI. Pha ch di ra trong bóng i.ố ốII. Trong pha sáng di ra có ánh sáng.ễ Trang 1/5 Mã thi 589ềIII. Trong quang p, Oợ2 gi phóng phân qua quá trình quang phân li c.ượ ướ ướIV. Quá trình quang các nhóm th Cợ ậ3 C4 CAM ch khác nhau ch pha sáng.ỉ ởA. B. C. D. 2Câu 103 Có bao nhiêu đi đúng trong các đi sau đây qặ uá trình nhân đôi ADN?ự ủI. Di ra trong nhân, kì trung gian quá trình phân bào.ễ ủII. Di ra theo nguyên sung và nguyên bán n.ễ ồIII. hai ch làm khuôn ng ch i.ả ớIV. ch ng kéo dài theo chi 5ạ ượ /.A. 3. B. 4. C. 1. D. 2.Câu 104: loài th t, cho bi gen quy nh tính tr ng, alen tr là tr hoàn toàn. Xét nỞ ộgen, gen có hai alen, trên nhi th th ng. Cho cây thu ch ng có ki hình tr iỗ ườ ộv tính tr ng giao ph cây có ki hình ng ng (P), thu Fề ươ ượ1 Cho F1 giao ph F1 thuấ ớđ F2. Bi ng không ra bi và các gen liên hoàn toàn. Theo lí thuy t, ki hình aượ ủF2 là?A. 1: 2: 1. B. (1: 2: n. C. 3:1 D. (3: .Câu 105 qu th trúc di truy th nh sau:Ở ưF1 0,12AA; 0,56Aa; 0,32aa F2 0,18AA; 0,44Aa; 0,38aaF3 0,24AA; 0,32Aa; 0,44aa F4 0,28AA; 0,24Aa; 0,48aaCho bi các ki gen khác nhau có ng và kh năng sinh nh nhau. Qu th có kh năngế ảđang ch tác ng nhân nào sau đây?ị ốA Giao ph không ng nhiên.ố bi gen.ộ Ch nhiênọ Giao ph ng nhiênố ẫCâu 106: khi nói quan gi các loài trong qu xã sinh t, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ề ểI. quan ăn th con không nh ng là ng thúc qu th con ti hóa mà còn ếđ ng th thúc ti hóa qu th ăn th t.ồ ịII. Nh ng loài cùng ng ngu th ăn gi ng nhau và cùng chung ng trong sinh nh ảra nh tranh khác loài.ự ạIII. quan kí sinh ch kí sinh th ng ch làm suy ch ch không tiêu di tỞ ườ ậch .ủIV. Quan nh tranh khác loài là trong nh ng ng thúc quá trình ti hóa.ệ ếA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 107: Hình nh đây mô quá trình hình thành qu th nh nhân ti hóa. Hãy cho bi ướ ếqu th khôi ph có bao nhiêu đi đúng trong các đi sau đây?ầ ượ ểI. các cá th cùng loài qu th ban u.ồ II. Có ki gen, alen gi ng qu th ban ểđ u.ầIII. Có đa ng di truy cao qu th ban u. IV. Có nhi cá th thích nghi so qu th ban ểđ u.ầA. B. C. D. 4Câu 108: Có bao nhiêu quan sinh thái trong qu xã sau đây mà có ít nh cho loài tham gia ?ố ộI. loài ng hoa gây các loài cá tôm cùng ng trong môi tr ng đó. ướ ườ Trang 2/5 Mã thi 589ềII. Bò ăn III. Loài cá ép ng bám trên các loài cá n. ớIV. Dây ng ng trên tán các cây trong ng. V. Loài ki ng trên cây ki n.ế ếA. 2. B. 4. C. 5. D. 3.Câu 109: Khi nói bi gen, các phát bi nào sau đây đúng?ề ểI. bi thay th nuclêôtit luôn thúc quá trình ch mã.ộ ịII. bi gen ra các alen làm phong phú gen qu th .ộ ểIII. bi đi là ng bi gen liên quan nuclêôtit.ộ ặIV. bi gen có th có i, có ho trung tính th bi n.ộ ếV. gây alen bi ph thu vào gen và đi ki môi tr ng.ứ ườA. 3. B. 4. C. 5. D. 2.Câu 110: Có bao nhiêu ng bi trúc NST sau đây không làm thay thành ph gen trên NST ?ổ ầI. bi đo nộ II. đo n.ặ III. bi chuy đo ng hộ ươ IV. bi đa bôi.ộ ếA. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 111: Trong quá trình gi phân ba bào sinh tinh có ki gen AaBbả ểdEDe ra hoán genề ịthì có bao nhiêu tr ng sau đây có thườ ra?ảI. lo 2:2:2:2:1:1:1:1. II. lo 3:3:3:3:1:1:1:1.ạ ệIII. lo 1:1: 1: 1. IV. 12 lo ng nhau.ạ ằA. B. C. D. 4Câu 112: nhà nghiên ti hành th ph gi ph loài th (2n 14)ộ ậv noãn loài th (2n 14) nh ng không thu Nh ng trong thí nghi ti nớ ượ ếhành ghép cành ghép loài lên loài thì nhà nghiên ng phát hi th vùngộ ạti giáp gi cành ghép và ghép phát sinh ra ch có kích th th ng. Ch này sauế ướ ườ ồđó cho ra và đem tr ng thì phát tri thành cây. Khi làm tiêu và quan sát bào sinh ngượ ưỡc cây th có 14 NST ng ng có hình thái khác nhau.ủ ươ ồT các thí nghi trên, có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. Thí nghi nhà nghiên trên không thành công là do ch cách li sau .ệ ửII. Cây là loài i.ộ ớIII. Cây là qu lai xa và đa hóa.ế ộIV. Cây mang các tính hai loài và B.ầ ủA. 1. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 113: Cho bi trong quá trình gi phân th có bào có NST mang genế ặDd không phân li trong gi phân I, gi phân II di ra bình th ng, các bào khác gi phân bìnhả ườ ảth ng, th cái gi phân bình th ng. con phép lai AaBbDd AabbDd, có iườ ườ ốđa bao nhiêu lo ki gen bi n? ếA 24 12 36 42Câu 114. loài th t, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng.ộ ắPhép lai P: dd DD, thu các F1. ng cônsixin tác ng lên các F1, sau đó cho phátượ ửtri thành các cây F1. Cho các cây F1 th ph n, thu F2. Cho các cây hoa F2 tể ượ ựth ph nghiêm ng t, thu F3. Bi ng cây gi phân ch sinh ra giao ng có khụ ượ ưỡ ảnăng th tinh. Theo lí thuy t, ki hình F3 làụ ởA 71 cây hoa cây hoa tr ng.ỏ 77 cây hoa cây hoa tr ng.ỏ ắC 65 cây hoa cây hoa tr ng.ỏ 55 cây hoa cây hoa tr ng.ỏ ắCâu 115: loài th t, tính tr ng màu hoa và tính tr ng hình ng qu do gen quyỞ ặđ nh. Cho cây hoa qu tròn thu ch ng giao ph cây hoa vàng, qu thu ch ng (P), thuị ủđ Fượ1 100% cây hoa qu tròn. Cho các cây Fồ ả1 th ph n, thu Fự ượ2 lo ki hình,ồ ểtrong đó cây hoa qu chi 9%. Bi ng trong quá trình phát sinh giao và giao tỏ ửcái ra hoán gen nh nhau. Trong các lu sau, có bao nhiêu lu đúng phépề ớlai trên?I. F2 có 10 lo ki gen.ạ ểII. F2 có lo ki gen cùng quy nh ki hình hoa qu tròn.ạ ảIII. FỞ2 cá th có ki gen gi ng ki gen Fố ủ1 chi 32%ế Trang 3/5 Mã thi 589ềIV. F1 ra hoán gen 20%. ốA 4Câu 116: Lai phân tích cây có ki hình hoa qu tròn qu nh sau: ượ 740 cây hoa quỏ ảtròn:187 cây hoa qu dài:1112 cây hoa tr ng, qu tròn:1660 cây hoa tr ng, qu dàiỏ Cho bi quá trìnhếsinh noãn và sinh ph gi ng nhau. Theo lí thuy có bao nhiêu phát bi sau đây đúng? ểI. Cây có ki gen các gen.ể ặII. hoán gen ng 40%.ầ ằIII. tính tr ng do gen quy nhỗ ịIV. Cho cây th ph thu con có 49,5 hoa qu tròn.ự ượ ảA. B. C. D. 4Câu 117: Cho gà tr ng lông c, màu xám giao ph gà mái có cùng ki hình. F1 thu :ố ượ ệ37,5% gà tr ng lông c, màu xám 12,5% gà tr ng lông c, màu vàng 15% gà mái lông c, màu xám:ố ọ3,75% gà mái lông tr n, màu xám 21,25% gà mái lông tr n, màu vàng: 10% gà mái lông c, màu vàng. uơ ếcho gà tr ng lai phân tích thì trong nh ng phát bi đây ki hình th con, phátố ướ ệbi đúng làểA gà mái lông c, màu vàng là 30%.ỷ ọB gà mái lông c, màu xám là 10%.ỷ ọC gà mái lông c, màu xám ng gà mái lông tr n, màu vàng.ỷ ơD gà mái lông tr n, màu xám ng gà mái lông tr n, màu vàng.ỷ ơCâu 118: ong t, alen quy nh cánh dài, alen quy nh cánh ng n; alen quy nh cánh ng, alen bỞ ộquy nh cánh p. Hai gen quy nh hai tính tr ng này cùng trên nhi th th ng và liênị ườk hoàn toàn. Cho ong cái cánh dài, ng giao ph ong cánh ng n, thu Fế ượ1 100% cánh dài,r ng. Cho ong cái Fộ1 giao ph ong cánh dài, ng thu Có bao nhiêu phát bi sau đây Fố ượ ề2đúng? I. Ong cái Fở2 có th có lo ki hìnhể II. Ong Fự ở2 có th có lo ki gen ểIII. Ong Fự ở2 không th có ki gen ểabAB IV. Ong Fự ở2 không th có ki gen ểabAbA. B. C. D. 4Câu 119: qu th ng giao ph i, màu cánh do gen alen trên NST th ng quyộ ườđ nh. Trong đó alen Aị1 quy nh cánh đen tr hoàn toàn so alen Aị ớ2 alen A3 và A4 Alen A2 quy nh cánhịxám tr hoàn toàn so alen Aộ ớ3 và A4 Alen A3 quy nh cánh vàng tr hoàn toàn so alen Aị ớ4 quy nhịcánh tr ng. qu th đang tr ng thái cân ng di truy có ki hình là: 51% con cánh đen 33%ắ ểcon cánh xám 12% cánh vàng: 4% con cánh tr ng. Bi không ra bi n. Theo lí thuy t, trong cácắ ếphát bi sau qu th này, có bao nhiêu phát bi đúng?ể ểI. alen Aầ ố1 là 0,2. II. ng cá th cánh đen chi 42%.ổ ếIII. ng cá th có ki gen chi 74%.ổ ếIV. ng nhiên cá th cánh xám, xác su thu cá th thu ch ng là 3/11.ấ ượ ủA 2. 4. 3. 1. Câu 120: Ph đây mô hai nh di truy phân li nhau, nh do gen quyả ướ ộđ nh.ị Trang 4/5 Mã thi 589ềCó bao nhiêu nh nh đúng?ậ ịI. Xác su sinh con bình th ng ch ng II-4 và II-5 là 41,67%.ấ ườ ồII. Có ng ch ch xác nh ki gen trong ph trên.ườ ượ ệIII. Ng ph II-3 hôn ng hai nh và H, các con có th có đa ki hình.ườ ườ ểIV Gen quy nh nh và là gen tr trên NST gi tính không có alen ng ng trên Y.ị ươ ứA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Trang 5/5 Mã thi 589ề