Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG môn địa lý lớp 12 số 5

541c52bbc35a1a9c044ad5bf5ff0fa1a
Gửi bởi: Võ Hoàng 18 tháng 5 2018 lúc 22:09:52 | Update: 2 tháng 6 lúc 5:49:38 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 598 | Lượt Download: 5 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

(40 câu tr nghi m)ắ KỲ THI TH THPT QU GIA NĂM 2018Ử ỐBài thi: KHOA XÃ IỌ ỘMôn thi thành ph n: LÍầ ỊTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềH tên thí sinh: ..........................................................................ọS báo danh: ............................................................. Phòng thi:..................ốCâu 1: Ph vi lãnh th vùng ta bao toàn bạ ướ ộA. ph li và các o.ầ B. ph li và th a.ầ ịC. khu ng ng và th a.ự D. khu ng ng và núi.ự ồCâu 2: Dân nào sau đây chi nh trong dân ta?ộ ướA. Ê-đê B. Kinh. C. ng.ườ D. Tày.Câu 3: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 5, hãy cho bi trong nh biên gi trên tứ ấli giáp Trung Qu c, không có nh nào sau đây?ỉA. ng n.ạ B. Tuyên Quang.C. Cao ng.ằ D. Hà Giang.Câu 4: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 15, hãy cho bi các đô th nào sau đây là đô th cứ ặbi ta?ệ ướA. Hà i, TP. Chí Minh.ộ B. Hà i, Th .ộ ơC. TP. Chí Minh, Phòng.ồ D. TP. Chí Minh, Đà ng.ồ ẵCâu 5: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 17, hãy cho bi khu kinh ven bi nào đâyứ ướkhông thu cộ Trung ?ắ ộA. Vũng Áng. B. Nghi n.ơC. Hòn La. D. Chu Lai.Câu 6: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 25, các trung tâm du ch có nghĩa vùng Trungứ ủdu và mi núi làề ộA. Long, Thái Nguyên.ạ B. Long, Đi Biên Ph .ạ ủC. Long, ng n.ạ D. Thái Nguyên, Vi Trì.ệCâu 7: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 28, cho bi chè tr ng nhi các nh nàoứ ượ ỉsau đây?A. Kon Tum, Gia Lai. B. Lâm ng, k.ồ ắC. Gia Lai, k.ắ D. Lâm ng, Gia Lai.ồCâu 8: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 21, hãy cho bi các trung tâm công nghi nào sauứ ệđây có quy mô trên 40 120 nghìn ng?ừ ồA. Hà i, TP. Chí Minh, Biên Hoà, Th .ộ ơB. Hà i, Đà ng, TP. Chí Minh, Biên Hoà.ộ ồC. Phòng, Biên Hoà, Th t, Vũng Tàu.ả ộD. TP. Chí Minh, Biên Hoà, Th t, Th .ồ ơCâu 9: Căn vào Atlat trang 30, nh nào sau đây không trong vùng kinh tr ng đi mi nằ ềNam?A. Bình Ph c.ướ B. Bình ng.ươ C. Bà Vũng Tàu.ị D. Bình Thu n.ậCâu 10: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 14, cao nguyên có cao cao nh vùng núiứ ởTr ng Nam làườ ơA. Kon Tum. B. Đăk Lăk. C. Nông.ơ D. Lâm Viên.Câu 11: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 9, hãy cho bi nh xét nào đây ướ không đúngv ch nhi ta?ề ướA. Nhi trung bình năm tăng vào Nam.ệ ắB. Nhi trung bình năm gi vào Nam.ệ Trang 6C. Nhi trung bình năm trên 20°C (tr các vùng núi).ệ ừD. Nhi trung bình năm có phân hóa theo không gian.ệ ựCâu 12: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 15, nh xét nào sâu đây không đúng dân sề ốphân theo thành th và nông thôn ta?ị ướA. Dân nông thôn luôn cao nhi dân thành th .ố ịB. Dân nông thôn chi tr ng và có xu ng ngày càng tăng.ố ướC. Dân thành th chi tr ng th và có xu ng ngày càng tăng.ố ướD. Dân nông thôn chi tr ng và có xu ng ngày càng gi m.ố ướ ảCâu 13: Cho ng li u:ả ệS HÀNH KHÁCH CHUY PHÂN THEO NGÀNH IỐ ƯỢ ẢC TA, GIAI ĐO 2005 2014Ủ ƯỚ (Đ tri ng i)ơ ượ ườNăm ng tườ ng bườ ng th yườ ngườhàng không2005 12,8 173,4 156,9 6,52010 11,2 132,3 157,5 14,22014 12,0 863,5 156,9 24,4 Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam, 2015, Nhà xu Th ng kê, 2016)ồ Nh xét nào sau đây đúng thay hành khách chuy phân theo ngànhậ ượ ểv ta giai đo 2005 2014?ậ ướ ạA. ng tăng liên c.ườ ụB. ng có xu ng gi m.ườ ướ ảC. ng th gi liên c.ườ ụD. ng hàng không tăng liên c.ườ ụCâu 14: Cho ng li sau:ả ệL NG A, NG VÀ CÂN NG ĐI M.ƯỢ ƯỢ (Đ mm)ơ ịĐ đi mị ng aượ ng iượ Cân ng mằ ẩHà iộ 1667 989 +678Huế 2868 1000 +1868TP. Chí Minhồ 1931 1686 245 (Ngu n: sách giáo khoa lí 12.NXB Giáo và đào o)ồ th hi ng a, ng và cân ng ba đi bi nào sauượ ượ ồđây là thích nh t?ợ ấA. Bi t.ể B. Bi tròn.ể C. Bi ng.ể ườ D. Bi mi n.ể ềCâu 15: đi nào sau đây ch ng Vi Nam là nhi núi?ặ ướ ồA. trúc hình khá đa ng.ấ ạB. hình núi chi 3/4 di tích lãnh th .ị ổC. hình th tây xu ng đông nam.ị ốD. hình núi cao chi 1% di tích lãnh th .ị ổCâu Đây không ph iả đi quan tr ng các ngành công nghi tr ng đi cặ ướta hi nay:ệA. Có th nh lâu dài phát tri n.ế ểB. Đem hi qu kinh cao.ạ ếC. Có tác ng phát tri các ngành khácộ .D. hoàn toàn vào ngoài.ự ướ Trang 6Câu 17: Cho bi :ể NG LÚA TA, GIAI ĐO 2005 2014Ả ƯỢ ƯỚ ẠNh xét nào sau đây không đúng ng lúa ta giai đo 2005 2014?ề ượ ướ ạA. Lúa hè thu tăng liên c.ụ B. ng lúa các không ng u.ả ượ ềC. Lúa đông xuân tăng liên c.ụ D. Lúa mùa luôn có ng cao nh t.ả ượ ấCâu 18: Vùng xu ng th nh ta làả ươ ướA. ng ng sông ng.ồ B. Trung .ắ ộC. ng ng sông Long.ồ D. Duyên Nam Trung .ả ộCâu 19: Phát bi nào sau đâyể không đúng ng ng sông ng?ớ ồA. Có nhi thiên tai nh bão, lũ t, hán.ề B. dân đông, cao nh c.ố ướC. Tài nguyên t, trên xu ng p.ấ ướ D. Có khoáng nầ cho công nghi p.ệCâu 20: có nghĩa hàng uấ trong vi phát tri nông nghi theo chi sâu Đôngệ ởNam làộA. lao ng.ộ B. thu i.ỷ C. gi ng cây tr ng.ố D. ng.ả ừCâu 21: Ho ng công nghi phát tri ch m, phân phân tán, ởA. Duyên mi Trung.ả B. Đông Nam .ộC. Tây Nguyên. D. ng ng sông Long.ồ ửCâu 22: Nhân có nghĩa quy nh ra đa ng các ph nông nghi ta:ố ướA. hình.ị B. Khí u.ậ C. đai.ấ D. Sông ngòi.Câu 23: chính ra khác bi trong ph nông nghi gi Trung du mi nế ềnúi và Tây Nguyên làắ ộA. trình thâm canh.ộ B. đi ki hình.ề ịC. đi đai và khí u.ặ D. truy th ng xu dân .ề ưCâu 24: Vùng công nghi Trung du và mi núi không có nh nào sau đây?ỉA. Qu ng Ninh.ả B. Cao ng.ằ C. Thái Nguyên. D. Vĩnh Phúc.Câu 25: bi chú trong quá trình phát tri ng nghi vùng Trung Bấ ộlàA. gi vi khai thác duy trì tr ng th n.ả ượ ảB. ch vi nuôi tr ng môi tr ng ven bi n.ạ ườ ểC. khai thác lí, đi đôi vi ngu th n.ợ Trang 6D. ng ng vi đánh ven cho đánh xa .ừ ờCâu 26: Lo nào sau đây chi di tích nh ng ng sông Long?ạ ửA. phù sa ng t.ấ B. phèn.ấ C. n.ấ D. xám.ấCâu 27: cặ đi nào sauể đây đúng iớ hình aị ng ng sông ng?ồ ồA. ng ng chia thành nhi ô.ề ềB. có ng sông ngòi, kênh ch ch ng ch t.ạ ướ ịC. 2/3 di tích ng ng là n, phèn.ầ ấD. ph nhi ngang và chia thành nhi ng ng nh .ầ ỏCâu 28: Vi khai thác lãnh th theo chi sâu trong công nghi Đông Nam ra nhi uệ ềv gi quy bách, bi làấ ệA. xây ng ng.ự B. tăng ng năng ng.ườ ượC. thu hút lao ng có kĩ thu t.ộ D. đào công nhân lành ngh .ạ ềCâu 29: ng úng Du ung ?ộA. tỉ nh ong ng n.B. ng ng ng ng n.C. ng bi ngộ lớ ông.D. ng có nhi thu xây ng ng bi n.ề ểCâu 30: Tr ng nh phát tri phát tri nông nghi các nh Nam Trung làở ộA. hán.ạ B. cát bay.ạ C. bão, t.ụ D. lũ quét.Câu 31: ng ng th bình quân ng ng ng sông ng th trungả ượ ươ ườ ứbình doủ ướA. di tích canh tác khá n.ệ B. ng dân giàu kinh nghi m.ườ ệC. dân đông nh c.ố ướ D. th tr ng tiêu th n.ị ườ ớCâu 32: ng là quan tr ng hàng vào mùa khô ng ng sông Longướ ửtrong vi nhiên, vì thi choệ ếA. thau chua và đai.ử B. ch ng th p.ạ ướ ấC. ngăn ch xâm nh n.ặ D. tăng ng phù sa cho t.ườ ấCâu 33: Khu Đông Nam là gi hai nào?ự ịA. Âu và Mĩ.ụ B. và Âu.ụ ịC. Âu và Phi.ụ D. Âu và Ô- xtrây li-a.ụ ịCâu 34: công nghố trụ cách ng khoa và công nghộ hi làệ ạA. Công ngh hóa c, công ngh li u, công ngh năng ng, công ngh thông tin.ệ ượ ệB. Công ngh hóa c, công ngh sinh c, công ngh năng ng, công ngh li u.ệ ượ ệC. Công ngh sinh c, công ngh li u, công ngh năng ng, công ngh thông tin.ệ ượ ệD. Công ngh đi công ngh tin c, công ngh sinh c, công ngh thông tin.ệ ệCâu 35: Cho ng li sau:ả ệT SU SINH THÔ, SU THÔ CHÂU PHI VÀ TH GI NĂM 2008Ỉ (Đơn vị: ‰)T su sinh thôỉ su thôỉ ửChâu Phi 34 12Th gi iế 20 vào ng li trên, hãy cho bi su gia tăng dân nhiên châu Phi và thự ếgi năm 2008 là?ớ ượA. 2,2 và 1,1 ‰. B. 1,2% và 0,9%. C. 2,2% và 1,1%. D. 22,2 và 11,1 ‰.Câu 36: vùng Tây Nam và Trung có đi chung làả ểA. có con ng đi qua.ườ ụB. có dân th th t, trung bình 100 ng i/kmư ướ ườ 2C. qu gia nào cũng có ng và tr ng n.ố ượ ượ ớD. qu gia nào cũng ti giáp bi n.ố Trang 6Câu 37: đây ngành công nghi nào có nh tranh và tr thành th nh hàng aầ ủcác Đông Nam Á?ướA. Khai thác than. B. Khai thác khí.ầC. xu và tô.ả D. Ch bi th ph m.ế ẩCâu 38: Năm 2016, dân th gi là 7,406 ng i, dân Trung Qu là 1,374 ng i. yố ườ ườ ậdân Trung Qu chi mố ếA. 20,6% dân th gi i.ố B. 19,6% dân th gi i.ố ớC. 18,6% dân th gi i.ố D. 21,6% dân th gi i.ố ớCâu 39: Đông Nam ti giáp các ng nào đây?ế ươ ướA. Thái Bình ng và Tây ng.ươ ươ B. Thái Bình ng và ng.ươ ươC. ng và Tây ng.Ấ ươ ươ D. ng và Băng ng.Ấ ươ ươCâu 40: Cho bi để về GDP/ng sườ qu gia qua các năm:ố (Ngu li theo Niên giám th ng kê Vi Nam 2016, NXB Th ng kê, 2017)ồ ốBi th hi dung nào sau đây?ể ộA. GDP/ng qu gia qua các năm.ơ ườ ốB. Quy mô GDP/ng qu gia qua các năm.ườ ốC. Quy mô và GDP/ng qu gia qua các năm.ơ ườ ốD. tăng tr ng GDP/ng qu gia qua các năm.ố ưở ườ ố-------------------- --------------------Ế Thí sinh ng Atlat lí Vi Nam.ượ Trang 6ĐÁP ÁN THI MINH LI 12Ề Ị(Tr ng THPT Đinh Tiên Hoàng)ườ1 11 21 31 C2 12 22 32 A3 13 23 33 D4 14 24 34 C5 15 25 35 C6 16 26 36 B7 17 27 37 C8 18 28 38 C9 19 29 39 B10 20 30 40 câu đúng là 0,25đ)ỗ Trang