Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG môn địa lý lớp 12 số 4

e49c4b3888366ba7c9ed6fc8dbbb79cc
Gửi bởi: Võ Hoàng 18 tháng 5 2018 lúc 22:05:32 | Update: 28 tháng 5 lúc 6:29:21 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 493 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO ĐÀO THI TH NGHI THPT QU GIA, ỐNĂM 2018 Môn: lí p: 12 Th gian làm bài: 50 phút (không th gian phát )ờ Mã thi ềH và tên thí sinh:..................................................................... báo danh: .............................ọ ốCâu 1: Trung Qu có trên 50 dân trong đó nhi nh làố ấA. ng Ui-gua.ườ B. ng Mông .ườ ng Hán.ườ D. ng Choang.ườCâu 2: Cu cách ng khoa và công ngh hi tác ng đã làmộ ộA. xu hi các ngành ch không đòi tri th cao.ấ ứB xu hi nhi ngành kinh i.ấ ớC. các ngành công nghi truy th ng phát tri nh.ệ ạD. kinh chuy ch theo ng tăng tr ng công nghi p.ơ ướ ệCâu 3: Bi hi suy gi đa ng sinh làể ọA. ng th bi gen.ộ ổB. không gian ng ng th thu p.ố ẹC. tính di ng bi t.ậ ấD. nhi loài ng th tuy ch ng.ề ủCâu 4: Vùng bi nào ta có quy thăm dò, khai thác, và qu lí tài nguyên thiên nhiên.ể ướ ảA. Lãnh i.ả B. quy kinh .ặ C. Ti giáp lãnh i.ế Th a.ề ịCâu 5: ng ng Qu ng Nam ng sông nào?ồ ượ ửA. Sông Đà ng.ằ B. Sông Chu. Sông Thu n.ồ D. Sông .ảCâu 6: Thành ph nào có dân nhi nh ta hi nay?ố ướ ệA. Hà i.ộ B. Thành ph Chí Minh.ố ồC. Vũng Tàu. D. Đà ng.ẵCâu 7: nông nghi túc ta ch làề ướ ếA. xu thâm canh cao.ả xu theo truy n.ả ềC. chuyên môn hoá quy mô n.ớ D. có bao tiêu ph ra.ự ầCâu 8: nào sau đây không ph iả là tr ng vùng kinh tr ng đi ta?ặ ướA. ranh gi không th thay theo th gian.ớ ờB. nh các th nh phát tri kinh .ộ ếC. có kh năng thu hút các nhà .ả ưD. bao ph vi nhi nh, thành ph .ồ ốCâu 9: châu Phi, nhu vi khai thác tài nguyên khoáng thu vỞ ềA. ng dân các qu gia châu Phi.ườ B. chính ph các qu gia châu Phi.ủ ốC các công ti ngoài.ư ướ D. các công ti trong c.ư ướCâu 10: trong nh ng nguyên nhân gây ra nh Tây Nam làộ ởA. ph dân trong khu theo i.ầ ồB xung gi các ph đoan trong i.ộ ồC. ph nh dân theo các tôn giáo khác.ộ ưD. có nh ng sâu ng trong khu c.ạ ưở ựCâu 11: Xu ng chuy ch trong nông nghi Hoa Kỳ làướ ủA gi tr ng ho ng thu nông, tăng tr ng ch nông nghi p.ả ệB. gi tr ng thu n, tăng tr ng tr ng tr t.ả ọC. gi tr ng chăn nuôi, tăng tr ng tr ng tr t.ả ọD. gi tr ng ch nông nghi p, tăng tr ng ho ng thu nông.ả ầCâu 12: Hi nay ng ng ta thu nhi ch là doệ ướ ếA. phát tri du ch phá nh quan nhiên.ể ựB chuy di tích nuôi tôm cá và do cháy ng.ể ừC. xây ng nhi ng sâu, phát tri giao thông.ự ướ ểD. chuy di tích tr ng lúa và hoa màu.ể Trang Mã thi ềCâu 13: Nguyên nhân ch gây vào mùa cho hai mi Nam, ta làủ ướA. Ho ng gió Đông và Frông ôn i.ạ ớB. Ho ng gió Đông và nhi i.ạ ớC. Ho ng gió Tây Nam và Frông ôn i.ạ ớD Ho ng gió Tây Nam và nhi i.ạ ớCâu 14: Các ho ng giao thông i, du ch, công nghi khai thác ta nhi khóạ ướ ềkhăn ch là doủ ếA. các thiên tai nh bão, lũ t, n.ư ạB phân mùa khí và mùa sông ngòi.ự ướ ủC. cao và có thay theo th gian.ộ ờD. môi tr ng thiên nhiên suy thoái.ườ ịCâu 15: trong nh ng nh ng tích quá trình đô th hoá làộ ưở ịA. làm ch chuy ch kinh .ậ B. tăng thu nh cho ng nông dân.ậ ườC. vi làm cho ng ngoài.ạ ườ ướ ra th tr ng mua n.ạ ườ ớCâu 16: Trong GDP ta, tr ng khu kinh có ngoài tăngơ ướ ướnhanh là doA. ta đang trong quá trình nh đô th hoá.ướ ịB. ta đang trong quá trình nh xu kh u.ướ ẩC. ta đang trong quá trình công nghi hoá, hi hoá.ướ ạD ta đang trong quá trình nh kinh qu .ướ ếCâu 17: ng xuyên qua bi Măng-s gi qu gia nào?ườ ượ ốA. và Hà Lan.ứ Anh và Pháp.C. Tây Ban Nha và .ỉ D. Đào Nha và Hi p.ồ ạCâu 18: Cho ng li ng ph trong theo giá th Liên Bang Nga th kìả ướ ờ2001 2010 USDơ )2001 2003 2006 2008 2010GDP259,7 431,4 989,9 1660,8 1479,8Bi thích th hi thay tể ng ph trong theo giá th Liên Bangổ ướ ủNga th kì 2001 2010 làờA ng.ườ B. p.ế C. tròn. D. mi n.ềCâu 19: Vi đi ti và qu lý tài nguyên ta nhi khó khăn, ph là doệ ướ ướ ầA. ng sông ngòi dày nh ng ph là sông nh .ạ ướ ỏB. ch theo mùa, thành mùa lũ và mùa n.ế ướ ạC. sông ngòi nhi c, giàu phù sa.ề ướD sông ngòi nh ng các ngoài lãnh th .ậ ượ ướ ổCâu 20: vào Atlat lí Vi Nam trang 12, hãy cho bi qu gia Cát Tiên trên bànự ườ ị3 nh nào sau đây?ỉA. Vĩnh Phúc, Thái Nguyên, Tuyên Quang. B. Thái Bình, Nam nh, Ninh Bình.ịC. Ninh Bình, Hoà Bình, Thanh Hoá. ng Nai, Lâm ng, Bình Ph c.ồ ướCâu 21: Bi pháp quan tr ng nh kh ph tình tr ng hán ta làệ ướA. quy ho ch các đi dân tr ng ng, canh tác đúng kĩ thu trên c.ạ ốB xây ng nh ng công trình thu lí ch ng khô lâu dài.ự ạC. chú các công trình thoát lũ và ngăn th tri u.ầ ềD. vùng ven bi ng công trình đê bi n, có bão ph kh tr ng tán dân.ể ươ ơCâu 22: vào Atlat lí Vi Nam trang hãy ch ra nự ng nh nào sau đây có GDP bình quân theoữ ỉđ ng trên 15 18 tri ng năm 2007?ầ ườ ồA. Nam nh, Ninh Bình, Thanh Hoá.ị B. n, Hà Giang, Lai Châu.ắ ạC Khánh Hoà, ng Nai, Qu ng Ninh.ồ D. Tre, Ti Giang, Long An.ế ềCâu 23: sao ta ph áp ng các th ng canh tác nông nghi khác nhau gi các vùng?ạ ướ ữA. Do sông ngòi có ch theo mùa.ế ướ Do phân hoá hình.ự ịC. Do phân hoá khí u.ự D. Do đa ng sinh t.ự ậCâu 24. Cho ng li di tích và giá tr xu ngành tr ng cây công nghi cả ướta qua các năm. Trang Mã thi ề2005 2007 2010 2012 ng di tích (nghìn ha) 496 668 809 953 Cây công nghi ng năm 862 846 798 730 Cây công nghi lâu năm 634 822 011 223 Giá tr xu (nghìn ng)ỉ 79 91 105 116 Nh xét nào sau đây đúng?ậA. Di tích cây công nghi hàng năm có tăng nhanh nh tệ ấB. Giá tr xu cây công nghi có tăng nhanh nh tị ấC. Di tích cây công nghi lâu năm có tăng nhanh nh tệ ấD. ng di tích cây công nghi có tăng nhanh nh tổ ấCâu 25: Trong kinh theo ngành ng ng sông ng hi nay tr ngơ ọA ngành ch chi tr ng cao nh t.ị ấB. ngành nông lâm ng nghi chi tr ng cao nh t.ư ấC. ngành công nghi xây ng chi tr ng cao nh t.ệ ấD. ngành công nghi xây ng chi tr ng th nh t.ệ ấCâu 26: Cho ng li dân trung bình ta qua các năm ướ (đ tri ng i)ơ ườ 2005 2008 2012 2015C cả ướ 82,4 85,1 88,8 91,7Ð ng ng sông ngồ 18,9 19,5 20,3 20,9Bi thích th hi tình hình dân và ng ng sông ng qua các năm làể ướ ồA. bi nhóm.ể bi ch ng.ể C. bi n.ể D. bi ngể ườCâu 27: Ngành kinh bi nào Trung du và mi núi có đóng góp đáng vào uế ấkinh vùng?ế ủA. Khai thác khoáng bi n.ả B. Giao thông bi n.ậ ểC Du ch bi n.ị D. Khai thác thu n.ỷ ảCâu 28: đang gi quy năng ng đáp ng nhu phát tri công nghi vàấ ượ ượ ệthúc các ho ng kinh khác Duyên Nam Trung làẩ ộA ng đi qu gia qua ng dây 500KV.ử ướ ườB. ng năng ng các nhà máy thu đi Tây Nguyên.ử ượ ởC. xây ng nhi nhà máy thu đi trên các tuy sông.ự ếD. xây ng nhi nhà máy nhi đi than, khí nhiên.ự ựCâu 29: ta, dân ngày càng trung đông vào các thành ph ch là do các thànhỞ ướ ếphốA. có kh năng ra nhi vi làm và thu nh p.ả ậB. ng lao ng trình th p.ử ấC. ít các xã i.ệ ộD. ít nhi môi tr ng.ễ ườCâu 30: Cho ng li th nghi và thi vi làm các vùng năm 2010 (đ %).ả ịT th tỷ ấnghi pệ thi vi cỷ ệlàmĐ ng ng sông ngồ 2.69 5.46Đông Nam Bộ 3.99 3.31Đ ng ng sông Longồ 3.31 9.33Nh xét nào sau đây đúng?ậA. ng ng sông Long có thi vi làm th nh t.ồ ấB ng ng sông ng có th nghi th nh t.ồ ấC. Đông Nam có thi vi làm cao nh t.ộ ấD. Đông Nam có th nghi th nh t.ộ ấCâu 31: sao giá tr xu ngành nuôi tr ng thu ta tăng nhanh trong th gian nạ ướ ầđây?A Do kĩ thu nuôi tr ng có nhi ti n.ậ ếB. Do vi nuôi tôm ít và kĩ thu t.ệ ậC. Do giá tr xu ngành khai thác thu gi m.ị ảD. Do ng dân ng tôm cho kh ph ăn.ườ Trang Mã thi ềCâu 32: Cho bi sau:ể ồBi trên th hi dung gì?ể ộA. tăng tr ng giá tr xu công nghi theo thành ph kinh .ố ưở ếB. Quy mô và giá tr xu công nghi theo thành ph kinh .ị ếC. tăng tr ng giá tr xu công nghi theo ngành kinh .ố ưở ếD Quy mô và giá tr xu công nghi theo ngành kinh .ị ếCâu 33: năm 2005 tr đây, ngu đi ng ch ta làừ ượ ướA. thu năng.ừ diêzen và khí nhiên.ừ ựC. năng ng Tr i, gió.ừ ượ D. năng ng thu tri u, nhi t.ừ ượ ệCâu 34: Hà là trung tâm công nghi pộ ệA. tính chuyên môn hoá cao, nh c.ớ ướ B. tính chuyên môn hoá cao, nh mi c.ớ ắC. đa ngành, nh c.ớ ướ đa ngành, nh mi c.ớ ắCâu 35: Di tích cây công nghi hàng năm ta hi nay có bi ng là doệ ướ ộA khó khăn th tr ng tiêu th .ặ ườ ụB. là ng th ăn quan tr ng cho chăn nuôi.ồ ọC. là ngu nguyên li quan tr ng cho công nghi p.ồ ệD. khó khăn th ti khí u.ặ ậCâu 36: Cho bi di tích và giá tr xu ngành tr ng cây công nghi ta giaiể ướđo 2005 2012.ạNh xét nào sau đây đúng?ậA. Di tích tr ng cây công nghi hàng năm tăng và lâu năm gi m, giá tr xu gi m.ệ ảB. Di tích tr ng cây công nghi hàng năm gi và lâu năm gi m, giá tr xu tăng.ệ ấC Di tích tr ng cây công nghi hàng năm gi và lâu năm tăng, giá tr xu tăng nhanh nh t.ệ ấD. Di tích tr ng cây công nghi hàng năm gi và lâu năm tăng, giá tr xu tăng ch nh t.ệ ấCâu 37: các ng ng phía đông Trung không thu cho vi thâm canh cây lúa là doậ ệA. ng ng nh và chia t.ồ Trang Mã thi ềB ch là cát pha.ủ ấC. thi tr tr ng mùa thu đông.ế ướ ềD. nhi th vào mùa đông, cây lúa sinh tr ng kém.ệ ưởCâu 38: nào sau đây không ph iả là nghĩa vi nâng các tuy ng ngang nh ngủ ườ ườ19, 25, 26… vùng Duyên Nam Trung ?ố ộA. ng ph ng cho các ng sâu.ở ươ ướB. Tây Nguyên các ng sâu.ố ướC. ng quan các khu Nam Lào.ở ựD Làm tăng vai trò trung chuy theo ng nam.ể ướ ắCâu 39: Vi hình thành các vùng chuyên canh cây công nghi Tây Nguyên có nghĩa môiệ ềtr ng nhiên, th làườ ểA tăng che ph ng, ch ng xói mòn.ộ ốB. xu quy mô n, xu hàng hoá ph xu kh u.ả ẩC. vi làm, tăng thu nh cho ng dân.ạ ườD. khai thác ti năng nhiên nh đai và khí u.ố ậCâu 40: Ph ng ng chính tăng ng cao su Đông Nam làươ ướ ượ ộA. ng di tích các vùng chuyên canh cao su.ở ệB. phát tri nh các mô hình kinh trang tr i.ể ạC. tăng ng ng lao ng và công nghi ch bi n.ườ ượ ếD thay th các cao su đã già ng gi ng cao su cho năng xu cao.ế ườ ấ----------- ----------Ế Trang Mã thi