Đề thi thử THPTQG lần 1 năm học 2016-2017 môn địa lí_357
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GIÁO ĐÀO IỞ ẢD NGƯƠTR NG THPT QUANG TRUNGƯỜ---------------------Đ CHÍNH TH CỀ THI TH THPTQG ẦNĂM 2016-2017ỌBài thi: KHXH MÔN LÍỊTh gian làm bài:50 phút; ờ(Đ thi 0ề trang, 40 câu tr nghi m)ắ ệMã thi 357ềCâu 1: quan tr ng nh giúp Vi Nam nhanh chóng hoà nh vào kh ASEAN làệ doA. trí líị .B. Xu ng chuy sang tho khu cướ .C. ng Vi Namườ .D. Đi ki nhiên thu i.ề ợCâu 2: hình th và ngang, nâng cao hai là đi vùng núiị nào ta?ướA. Tr ng c.ườ B. Tr ng Nam.ườ C. Đông c.ắ D. Tây c.ắCâu 3: Nguyên nhân ch làm cho đai ta suy thoáiủ ướ ịA. Khí nhi m, theo mùa, hình nhi núi.ậ ồB. Khí nhi cao, theo mùa, hình núi th p.ậ ấC. theo mùa, xói mòn nhi u, hình nhi núi.ư ồD. hình nhi núi, và trung vào mùa.ị ộCâu 4: Cho bi để Bi trên th hi nôi dung nào sau đâyể ệA. Quy mô và phân theo ngành kinh ta năm 2010 và năm 2012ế ướ .B. Tình hình xu các thành ph kinh ta năm 2010 và năm 2012ả ướ .C. Quy mô và phân theo khu kinh ta năm 2010 và năm 2012ơ ướ .D. tăng tr ng các thành ph kinh ta năm 2010 và năm 2012ố ưở ướ .Câu 5: đi bi Đông có nh ng nhi nh thiên nhiên ta làặ ưở ướ Bi kín các dòng ch ven bể ờB. Có di tích 3,5 tri kmệ 2.C. Nóng, và ch nh ng gió mùaẩ ưở .D. Có th ng và thu gi aề .Câu 6: cướ ta th iờ ti tế mùa đông tớ nhạ khô, mùa hè tớ nóng cứ là nhờ A. mằ nầ Xích o,ạ aư nhi uề B. Ch uị tác ngộ th ngườ xuyên aủ gió mùa.C. Ti pế giáp iớ Bi nể Đông D. aị hình 85% là iồ núi th pấ .Câu 7: Theo Công Qu Lu bi năm 1982 thì vùng quy kinh ta ngướ ướ ộ200 lí tính tả ượ A. Ng th nh thu tri tr raấ ướ B. Vùng có sâu 200m tr vàoộ .C. Gi ngoài vùng lãnh th tr raớ D. ng tr raườ .Câu 8: ng ng châu th sông ng có nhi chân ru ng cao màu và các trũng là do ạA. Có th ng sông ngòi kênh ch ch ng ch t.ệ Trang Mã thi 357ềB. Có hình ng cao và chia t.ị ươ ắC. Th ng xuyên lũ t.ườ ụD. Có th ng đê ngăn lũ hai bên các sông.ệ ốCâu 9: Vào mùa hầ gió mùa Tây Nam gây cho vùng nào taư ướA. Tây Nguyên và Nam .ộ B. Trên cả c.ướC. Nam .ộ D. Phía Nam đèo iả Vân.Câu 10: đi nào sau đây không đúng khí ph lãnh th phía Nam ta(t 16°Bớ ướ ừtr vào)ởA. Quanh năm nóng B. Không có tháng nào nhi 20°C.ệ ướC. mùa khô có phùn.ề D. Có hai mùa và khô rõ t.ư ệCâu 11: phân hóa thành hình: vùng bi th a, vùng ng ng ven bi và vùngự ểđ núi ta là bi hi phân hóa theoồ ướ ựA. Nam.ắ B. Đai cao. C. Đông Tây. D. đúngấ Câu 12: Ch theo mùa sông ngòi ta là doế ướ ướA. hình n, nhi u.ộ ềB. Ch theo mùa.ế ưC. nhi trên hình núi chi di tích n.ư ớD. núi n, nhi u.ồ ềCâu 13: Cho ng li u:ả ệT NG BÁN HÀNG HOÁ VÀ DOANH THU CH TIÊU DÙNG PHÂN THEOỔ ỤTHÀNH PH KINH TA NĂM 2010 VÀ NĂM 2012Ầ ƯỚ(đ ng)ơ NămKhu kinh tự 2010 2012Nhà cướ 237.557,1 268.282,1Ngoài Nhà cướ 1.395.622,3 2.031.962,4Có ngoàiố ướ 44.165,3 68.886,1T ng sổ 1.677.344,7 2.369.130,6(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2014, NXB Th ng kê, 2015)ồ ốTheo ng li trên, nh xét nào sau đây đúng thay giá tr và tr ng khu kinhả ựt Nhà năm 2010 và năm 2012ế ướA. Giá tr và tr ng tăngị B. Giá tr và tr ng gi mị .C. Giá tr tăng, tr ng gi mị D. Giá tr gi m, tr ng tăngị .Câu 14: Gió có ng ướ đông th vùng phía nam đèo Vân ta vào mùa đông th ch làắ ướ ấA. tộ lo iạ gió aị ph ngươ ho tạ ngộ th ngườ xuyên su tố năm gi aữ bi nể và tấ li n.ềB. Gió mùa mùa đông xu tấ phát từ cao áp cụ aị châu Á.C. Gió tín phong aử uầ cắ ho tạ ngộ th ngườ xuyên su tố năm.D. Gió mùa mùa đông nh ngư đã bi nế tính khi tượ qua dãy chạ Mã.Câu 15: ch nào không ph iả do hình ng dài và ngang lãnh th Vi Nam mang iạ ạA. Khoáng ta đa ng, nh ng tr ng không nả ướ ượ .B. Vi an ninh và ch quy lãnh th khó khănệ .C. Giao thông c-Nam tr trắ .D. Khí phân hoá đa ngậ .Câu 16: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 20, cho bi nh nào có ng khai thác thu nứ ượ ảnăm 2007 nh cớ ướA. Bà Vũng Tàuị B. Kiên Giang C. An Giang D. Cà Mau .Câu 17: đai ng ng ven bi mi Trung có tính nghèoấ dinh ngưỡ nhi cát, ít phù sa,ềdoA. Trong hình thành ng ng, bi đóng vai trò ch u.ự ếB. Các sông mi Trung ng n, và nghèo phù sa.ề ấC. ng ng chân núi, nh nhi i, cát trôi xu ng.ồ ốD. xói mòn, trôi nh trong đi ki nhi u.ị Trang Mã thi 357ềCâu 18: Nguyên nhân gây phùn cho vùng ven bi và ng ng ta là gióư ướA. Gió ch c.ậ B. Gió ch Nam.ậ ầC. Gió Tây Nam nh Bengan.ừ D. Gió mùa Đông c.ắCâu 19: tr ng khí ph lãnh th phía Vi Nam làặ ệA. xích gió mùa.ậ B. Nhi gió mùa có mùa đông nh.ệ ạC. nhi gió mùa có mùa đông nhậ D. Nhi có mùa đông nh.ệ ạCâu 20: Khu có th thu trên bi Đông thu vùng nào ta?ự ướA. Trung Bắ B. Nam Trung Bộ .C. nh Bị nh Thái Lanị .Câu 21: Vùng cự Nam Trung Bộ ta làủ ướ iơ có đi ki phát tri nề ểnghề làm mu iố tấ lí ngưở vìA. Không có bão iạ ít ch uị nhả ngưở aủ gió mùa đông c.ắB. Có th mề cụ aị thoai tho iả kéo dài .C. Có nh ngữ hệ núi cao ăn lan ra nậ bi nể nên bờ bi nể khúc khu u.ỷD. Có nhi tệ độ cao, nhi uề ng,ắ chỉ có vài sông nhỏ đổ ra bi n.ểCâu 22: Vùng bi n, đó ta có ch quy hoàn toàn kinh nh ng cho các khácể ướ ướđ ng u, dây cáp ng và tàu thuy n, máy bay ngoài do hàng vàượ ướ ượ ảhàng không nh công qu quy nh, làư ướ ượ ọA. Vùng ti giáp lãnh i.ế B. th y.ộ ủC. Lãnh i.ả D. Vùng quy kinh .ặ ếCâu 23: ta, càng phía Nam thìỞ ướ ềA. Biên nhi năm càng tăng.ộ B. Nhi trung bình năm tăng.ệ ộC. Nhi trung bình tháng nóng càng gi m.ệ D. Nhi trung bình tháng nh càng gi m.ệ ảCâu 24: đi mặ aổ hìnhị vùng núi Tây ta ướ làA. nhi dãy núi cao và nh ta.ồ ướB. cánh cung n, cao và .ố ộC. các kh núi và cao nguyên đá vôi.ồ ốD. hình th p, ngang và chia làm i.ị ảCâu 25: Cho bi để ồBi th hi thay giá tr xu nông nghi theo giá th phân theoể ếngành ta giai đo 2000-201ủ ướ (%)Căn bi trên, hãy cho bi nh xét nào không đúng giá tr xu ngành tr ngề ồtr trong giá tr xu ngành nông nghi ta trong giai đo 2000-201ọ ướ 5A. Ngành tr ng tr chi tr ng cao nh tồ .B. tr ng ngành tr ng tr ngày càng tăngỉ .C. tr ng ngành tr ng tr có xu ng gi mỉ ướ .D. Ngành tr ng tr chi tr ng nh và có xu ng gi m.ồ ướ ảCâu 26: sinh thái ng nguyên sinh tr ng cho khí ta là ướA. ngừ gió mùa aử ngụ lá.B. ngừ gió mùa th ngườ xanh. Trang Mã thi 357ềC. ngừ ng pậ nặ th ngườ xanh ven bi n.ểD. ngừ mậ nhi tệ iớ mẩ lá ngộ th ngườ xanh.Câu 27: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 17, cho bi khu kinh ven bi nào không thu cộ vùngDuyên Nam Trung ?ả ộA. Chu Lai B. Hòn La C. Vân Phong D. Nh iơ .Câu 28: ta, có ch khí mùa nóng m, mùa đông nh khô, hai mùa chuy nỞ ướ ểti xuânế thu là A. Khu cự phía nam vĩ tuy nế 16ºB. B. Khu cự phía cắ vĩ tuy nế 16ºB.C. Khu cự Tây Nguyên và Nam .ộ D. Khu cự phía đông dãy Tr ngườ n.ơCâu 29: đi hình vùng núi Đông ta làặ ướA. hình núi th chi ph di tíchị .B. Có hình cao nh ta.ị ướC. Có ch núi ng Tây Đông Nam.ạ ướ ắD. các dãy núi song song và so le ng Tồ ướ ây cắ ông am .Câu 30: Cho ng li u:ả ệDÂN VI NAM GIAI ĐO 1995-2013 (đ nghìn ng i)Ố ườNăm ng dânố Dân thành thố Dân nông thônố1995 71.996 14.938 57.0582000 77.635 18.772 58.8632005 82.392 22.332 60.0602010 86.932 26.515 60.4162013 89.708 28.874 60.834(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2014, NXB Th ng kê, 2015)ồ ốNh xét nào sau đây không đúng ng li trên?ớ ệA. Dân nông thôn chi tr ng nố .B. Dân nông thôn chi tr ng và đang có xu ng gi mố ướ .C. Dân thành th ngày càng gi tr ngố .D. Dân thành th ngày càng tăngố .Câu 31: Tr ng nh hình mi núi phát tri kinh xã ta là ướA. ng phát sinh nh ng vùng gãy sâu.ộ ứB. hình chia nh, nhi sông su i, gây tr ng cho giao thông.ị ạC. hình c, xói mòn, lũ quét, lũ ngu ra.ị ảD. Thi canh tác, thi nh là nh ng vùng núi đá vôi.ế ướ ữCâu 32: Cho ng li u:ả ệS DÂN VÀ GIA TĂNG DÂN NHIÊN TAỐ ƯỚGIAI ĐO 2000-2012ẠNăm ng dânổ ố(nghìn ng i)ườ Trong đó dân thànhthị(nghìn ng i)ườ gia tăng dânố ộs nhiên(%)ố ự2000 77.635 18.772 1,362005 83.106 22.337 1,312010 86.927 26.224 1,032012 88.772 28.356 0,99(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2014, NXB Th ng kê, 2015)ồ ốĐ th hi tình hình phát tri dân ta theo ng li trên, bi nào sau đây là thíchể ướ ồh nh t?ợ ấA. Bi và ng bi di nể ườ .B. Bi hình tròn.C. Bi gể hép.D. Bi ch ng và ng bi di nể ườ .Câu 33: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 15, cho bi các đô th nào sau đây là đô th bi aứ ủn taướ Trang Mã thi 357ềA. Hà i, Phòng, TP Chí Minhộ B. Hà i, TP Chí Minhộ .C. Phòng, Đà ng, TP Chí Minh.ả D. Hà i, Đà ng, TP Chí Minhộ .Câu 34: đi nào sau đây không ph iả là đi ng ng ven bi mi Trung cặ ướta?A. hình thành do các sông p.ượ ắB. Ch có ng ng ng các sông n.ỉ ượ ớC. ngangẹ đai nghèo dinh ngấ ưỡ .D. chia thành nhi ng ng nh .ị ỏCâu 35: nào không ph iả là ch tr ng xu th dân ch hoá ng kinh xã aủ ươ ủn ta?ướA. Xoá ch qu lí trung bao pỏ .B. Nâng cao nh th ng dân quy và nghĩa vậ ườ .C. ng dân toàn quy trong sinh ho và xu tể ườ ượ .D. Trao cho dân quy ch trong xu và ngầ .Câu 36: th hi nghi CNH-HĐH, ta trên sự ướ ởA. nh xu ng th c, th ph và hàng tiêu dùng.ẩ ươ ẩB. Phát tri khoa kĩ thu công ngh Giáo Đào o.ể ạC. phát tri công nghi ng, coi đó là khâu then ch t.ầ ốD. Phát tri công nghi nh nông nghi công nghi ch bi n.ể ếCâu 37: Đây là đi ng ng ven bi mi Trungặ taướA. Là tam giác châu th có di tích 15000 kmộ 2.B. Hình thành trên vùng lún các sông n.ụ ớC. vùng bi nông, th ng.ằ ộD. Bi đóng vai trò ch trong vi hình thành nên có nhi cát.ể ồCâu 38: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 21, cho bi trung tâm công nghi nào sau đây có giá trứ ịs xu công nghi theo giá th năm 2007 là trên 120 nghìn ng?ả ồA. Phòng, Đà ngả B. Hà i, TP Chí Minhộ .C. Hà i, Phòng, TP Chí Minhộ D. Hà i, Đà ng, TP Chí Minhộ .Câu 39: Gió mùa mùa đông mi ta có đi ướ ểA. Ho ng liên tháng 11đ tháng năm sau th ti nh khô và nh m.ạ ẩB. Ho ng liên tháng 11đ tháng năm sau th ti nh khô.ạ ạC. Kéo dài liên su tháng nhi trung bình 20ºC.ụ ướD. Xu hi thành ng tháng tháng 11đ tháng năm sau th ti nh khô ho nh ạm.ẩCâu 40: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 4-5, hãy cho bi trong các nh biên gi trên li nứ ềgiáp Trung Qu không có nh nào đây?ớ ướA. Cao ngằ B. ng nạ C. Yên Bái D. Đi Biênệ .---------------------------------------------------------- ----------Ế(Thí sinh ng Atlat lí Vi Nam do NXB Giáo Vi Nam phát hành năm 2009 2016)ượ ừNg ra đườ ềTr Th iầ ươ Trang Mã thi 357ề

