Đề thi thử THPTQG 2021 môn Toán lần 12 (Nhóm Pi)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Khóa học PIMAX 2021
ÑEÀ thi thöû thpt quoác gia laàn 12
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm có 8 trang, 50 câu
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1:
2
Gọi z1 , z2 là 2 nghiệm của phương trình 2z2 z 1 0 . Tính giá trị biểu thức A z1 z2
A. 2 .
Câu 2:
B. 1 .
C. 4 .
2
D. 3 .
Trong không gian tọa độ Oxyz , cho mặt phẳng ( P) : 2x 2 y z 7 0 và điểm A(1;1; 2) .
Điểm H(a; b; 1) là hình chiếu vuông góc của ( A ) trên ( P ) . Tổng a b bằng
A. 2 .
Câu 3:
D. 3 .
B. 2018; .
C. 0;1009 .
D. 1; 2018 .
Gọi a, b là hai nghiệm của phương trình 4.4x 9.2x1 8 0 . Tính giá trị P log 2 a log 2 b .
A. P 5 .
Câu 5:
C. 1 .
Hàm số y 2018 x x 2 nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau đây?
A. 1010; 2018 .
Câu 4:
B. 3 .
B. P 1 .
C. P 4 .
D. P 2 .
Số 1458 là số hạng thứ bao nhiêu của cấp số nhân un có công bội u1 2 ; q 3 ?
A. 6 .
B. 5 .
C. 7 .
D. 8 .
1
Success is achieved and maintained by those who try and keep trying.
Khóa học PIMAX 2021
Câu 6:
Cho hàm số y f x liên tục trên a , b . Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số
y f x , trục Ox , các đường thẳng x a, x b và V là thể tích khối tròn xoay tạo thành khi
quay H quanh trục Ox , khẳng định nào sau đây đúng?
A. V
b
f x dx .
b
B. V
b
2
C. V f x dx .
b
Gọi H là hình phẳng giới hạn bởi đường y
2
D. V f x dx .
a
a
a
a
Câu 7:
f x dx .
x 2 4 , trục Ox và đường x 3 . Tính thể
tích khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng H quanh trục hoành.
A. V 3 .
Câu 8:
x
.
1 x
A. min f ( x) f ( a) .
a ; b
3 3a3
.
2
B. y
x1
.
x 1
C. y
2x 2
.
x 1
x 1
.
x1
D. y
B. max f ( x) f (b) . C. f ( x) đồng biến trên a; b .
D. f (a) f (b)
a ; b
B. V
3 3a3
.
4
C. V
3a 3
.
2
D. V
3a3
.
4
Tìm số nghiệm của phương trình ln x ln 2 x 1 0 .
A. 0.
Câu 12:
D. V 2 .
Cho hình chóp S.ABC có SA 3a vuông góc với đáy và tam giác ABC là tam giác đều cạnh a
. Tính thể tích V của khối chóp S.ABC .
A. V
Câu 11:
5
.
3
Cho hàm số y f ( x) liên tục trên đoạn [a; b] và f '( x) 0; x [a; b] , khẳng định nào sau đây
sai?
Câu 10:
C. V
Đồ thị hàm số sau là đồ thị của hàm số nào?
A. y
Câu 9:
7
.
3
B. V
B. 1.
C. 4.
D. 2.
Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Khẳng định nào sau đây sai?
A. max f x 4 .
B. max f x 4 .
2;3
C. min f x 2 .
D. min f x 1 .
1;3
2
Success is achieved and maintained by those who try and keep trying.
Khóa học PIMAX 2021
Câu 13:
Số phức nào dưới đây là một căn bậc hai của số phức z 3 4i .
A. 1 2i .
B. 1 2i .
C. 2 i .
Câu 14:
Tìm họ nguyên hàm F x
A. F x
B. F x
2
C.
D. F x
1
6 2 x 1
3
1
6 2 x 1
2
C .
C .
Cho hình nón có thiết diện qua trục là một tam giác vuông cân cạnh huyền bẳng 2a . Tính diện
tích xung quanh Sxq của hình nón.
A. Sxq 2a2 .
Câu 16:
dx
C .
6 2 x 1
4 2 x 1
2 x 1
3
2
1
C. F x
Câu 15:
1
1
D. 2 i .
Tính tích phân I
B. Sxq 2 2a2 .
ln 2
e
4x
C. Sxq 2 a 2 .
D. Sxq a 2 .
1 dx
0
A. I
Câu 17:
15
ln 2 .
4
B. I 4 ln 2 .
B. 3
Biết a 1
2
D. y log 2 x
2
B. 0 a 1
B. 864C83 .
C. 1 a 2
D. a 2
8
C. 864C83 .
D. 1944C83 .
Khối hộp chữ nhật có 3 kích thước a; 2a; 3a có thể tích bằng
B. 2a3 .
C. 12a3 .
Trong không gian tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :
KHÔNG thuộc đường thẳng d ?
A. M 3; 2; 4 .
Câu 24:
C. y x3
Tìm hệ số của số hạng chứa x 5 trong khai triển 3x 2
A. 3a3 .
Câu 23:
D. x 0
a 1 , khẳng định nào sau đây đúng?
A. 1944C83 .
Câu 22:
C. x 1
?
B. y tan x
4
A. a 1
Câu 21:
15
ln 2 .
2
D. 2
C. 2
B. x 1
Hàm số nào sau đây đồng biến trên
A. y x
Câu 20:
D. I
Tìm điểm cực đại của hàm số y x4 2x2 2019.
A. x 2019
Câu 19:
17
ln 2 .
4
Tìm phần thực của số phức z thỏa mãn 5 i z 7 17 i
A. 3
Câu 18:
C. I
B. N 1; 1; 2 .
D. 6a3 .
x 1 y 1 z 2
. Điểm nào dưới đây
2
1
2
C. P 1; 0; 0 .
D. Q 3;1; 2 .
Trong không gian tọa độ Oxyz , cho tam giác ABC có A 1; 0; 2 , B 2; 3; 1 và C 0; 3; 6
. Tìm tọa độ trọng tâm G của tam giác ABC .
A. G 1;1; 0 .
B. G 3; 0; 1 .
C. G 1; 0;1 .
D. G 3; 0;1 .
3
Success is achieved and maintained by those who try and keep trying.
Khóa học PIMAX 2021
Câu 25:
Cho hàm số y
x 1
có đồ thị C . Tìm số đường tiệm cận đứng của đồ thị C .
2x2 2
B. 1 .
A. 2
C. 0 .
D. 3 .
3
Câu 26:
Cho I sin x cos2 xdx , khẳng định nào sau đây đúng?
0
1
1
A. I .
3
2
Câu 27:
B. 0 I
1
.
3
C.
1
2
I .
2
3
D.
2
I 1.
3
Cho hình lăng trụ tam giác đều có tất cả các cạnh bằng a nội tiếp trong một hình trụ T . Gọi
V1 , V2 lần lượt là thể tích của khối trụ T và khối lăng trụ đã cho. Tính tỉ số
A.
Câu 28:
4 3
.
9
B.
4 3
.
3
C.
A. ; 1 2 ; . B. ; 2 .
Câu 29:
Tìm tập xác định của hàm số y log x 2 x 2
3
.
9
1
C. 1; .
D.
V1
.
V2
3
.
3
D. 1;1 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho P có phương trình 2x 4z 5 0 . Một véctơ
pháp tuyến của P là
B. n 0 ; 2 ; 4
A. n 1; 2 ; 0 .
C. n 1; 0 ; 2 .
D. n 2 ; 4 ; 5 .
Câu 30: Cho hình chóp S.ABCD có SA vuông góc với đáy và đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết AB 4a
, AD 3a , SB 5a . Tính khoảng cách từ điểm C đến mặt phẳng (SBD )
A.
Câu 31:
41a
.
12
B.
12 41a
.
41
C.
Cho hàm số y f x liên tục và có đạo hàm trên
61a
.
12
D.
12 61a
.
61
thỏa mãn điều kiện
f 2 x x2 2x 4 f x 2 .
Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của tham số để hàm số
y 2xf x 6m 1 x2 6m2 6m 8 x 1 đồng biến trên 2; . Biết rằng
f x 0, x
.
A. 1 .
Câu 32:
B. 3 .
D. 4 .
Có bao nhiêu số nguyên dương m để hàm số y x 5 mx 4 đồng biến trên khoảng 1;
C. 4 .
B. 6 .
A. 3 .
Câu 33:
C. 5 .
D. 5 .
Cho hàm số y f x liên tục và có đạo hàm trên đoạn
1; 0 , đồng thời thỏa mãn điều kiện
f x
f x 3x2 2 x e , x
1; 0 . Tính A f 0 f 1 .
A. A 1.
1
e
B. A .
C. A 1.
D. A 0.
4
Success is achieved and maintained by those who try and keep trying.
Khóa học PIMAX 2021
Câu 34:
Cho tam giác ABC vuông tại B và nằm trong mặt phẳng ( P ) có AB 2a , BC 2 3a . Một
điểm S thay đổi trên đường thẳng vuông góc với P tại A (S A) . Gọi H , K lần lượt là hình
chiếu vuông góc của A lên SB, SC . Biết rằng khi S thay đổi thì 4 điểm A, B, H , K thuộc một
mặt cầu cố định. Tính bán kính R của mặt cầu đó.
A. R 2a .
Câu 35:
m
C. R a .
D. R 3a .
x2 m m 1 x m3 1
có đồ thị C m . Gọi M a; b là điểm cực đại của
xm
tương ứng với m m1 đồng thời cũng là điểm cực tiểu của C m tương ứng với m m2
Cho hàm số y
C
B. R 2a .
. Tính P a b .
A.
Câu 36:
3
.
4
B.
9
.
4
C.
7
.
4
D.
5
.
4
Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy bằng 2a và cạnh bên bằng a 5 . Gọi P là một mặt
phẳng đi qua A và vuông góc với SC . Gọi là góc tạo bởi mp P và ABCD . Tính tan
.
6
6
2
3
.
B. tan
.
C. tan
.
D. tan
.
2
2
3
3
Cho hàm số y x 3 4 x 2 mx m C và parabol P : y x 2 3x 9 . Có bao nhiêu giá trị
A. tan
Câu 37:
nguyên của tham số m để C cắt P tại 3 điểm phân biệt A , B, C sao cho đường tròn
ngoại tiếp tam giác ABC đi qua D 1; 2 .
A. 1 .
Câu 38:
B. 4 .
C. 2 .
D. 3 .
Sử dụng mảnh inox hình chữ nhật ABCD có diện tích bằng 1m2 và cạnh BC x m để làm
một thùng đựng nước có đáy, không có nắp theo quy trình như sau: Chia hình chữ nhật ABCD
thành 2 hình chữ nhật ADNM và BCNM , trong đó phần hình chữ nhật ADNM được gò
thành phần xung quanh hình trụ có chiều cao bằng AM ; phần hình chữ nhật BCNM được cắt
ra một hình tròn để làm đáy của hình trụ trên (phần inox còn thừa được bỏ đi). Tính gần đúng
giá trị x để thùng nước trên có thể tích lớn nhất (coi như các mép nối không đáng kể).
A. 0,97m .
Câu 39:
B. 1m .
C. 1,02m .
D. 1, 37m .
Một hộp kín chứa 50 quả bóng kích thước bằng nhau, được đánh số từ 1 đến 50. Bốc ngẫu
nhiên cùng lúc 2 quả bóng từ hộp trên. Gọi P là xác suất bốc được 2 quả bóng có tích của 2
số ghi trên 2 quả bóng là một số chia hết cho 10, khẳng định nào sau đây đúng?
A. 0,3 P 0,35 .
B. 0,2 P 0,25 .
C. 0,25 P 0,3 .
D. 0,35 P 0,4 .
5
Success is achieved and maintained by those who try and keep trying.
Khóa học PIMAX 2021
Câu 40:
Cho hàm số f x x 4 2 x 2 2 có đồ thị C . Trên C tồn tại ba điểm phân biệt A, B, C
sao cho tiếp tuyến tại đó với C song song với nhau. Gọi P là phương trình parabol đi
qua ba điểm A, B, C . Biết tung độ đỉnh của P có giá trị nằm trong khoảng a; b . Tính giá
trị của S b a.
A.
Câu 41:
1
.
27
B.
4
.
27
C.
11
.
27
D.
7
.
27
Cho các số phức z , z1 , z2 thay đổi thỏa mãn các điều kiện sau: iz 2i 4 3 ; phần thực của
2
2
z1 bằng 2 ; phần ảo của z2 bằng 1. Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức T z z1 z z2 .
B. 2 .
A. 9 .
Câu 42:
D. 4 .
C. 5 .
Cho các số thực x, y thỏa mãn x 1 y 2 y 1 x2 1 . Gọi S là tập hợp tất cả các giá trị của
tham số m để giá trị nhỏ nhất của P x y 2 xy 2 m bằng
A. 1 .
Câu 43.
B. 2 .
1
. Số phần tử của S là:
2
D. 4 .
C. 3 .
Gọi d là đường thẳng tùy ý đi qua điểm M 1;1 và có hệ số góc âm. Giả sử d cắt các trục
Ox , Oy lần lượt tại A , B . Quay tam giác OAB quanh trục Oy thu được một khối tròn xoay
có thể tích là V . Giá trị nhỏ nhất của V bằng:
A. 3 .
Câu 44:
B.
9
.
4
C. 2 .
D.
5
.
2
x y 1 z 2
và mặt phẳng
1
2
1
P : 2 x y 2z 2 0 . Q là mặt phẳng chứa d và tạo với mặt phẳng P một góc nhỏ
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho đường thẳng d :
nhất. Gọi nQ a ; b ;1 là một vectơ pháp tuyến của Q . Đẳng thức nào đúng?
A. a b 0 .
Câu 45:
B. a b 1 .
C. a b 1 .
Cho hàm số y f x liên tục và có đạo hàm trên
D. a b 2 .
, có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Với m
là tham số thực bất kỳ thuộc đoạn 0;1 . Hỏi phương trình f x3 3x2 3 m 4 1 m có
bao nhiêu nghiệm thực phân biệt?
A. 9 .
B. 2 .
C. 5 .
D. 3 .
6
Success is achieved and maintained by those who try and keep trying.
Khóa học PIMAX 2021
Câu 46:
Cho hình lập phương ABCD.ABCD có cạnh bằng 1 . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của
AB và BC . Mặt phẳng DMN chia hình lập phương thành 2 phần. Gọi V1 là thể tích của
phần chứa đỉnh A và V 2 là thể tích của phần còn lại. Tỉ số
A.
Câu 47:
1
.
2
B.
37
.
48
C.
2
.
3
D.
55
.
89
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình sau có 3 nghiệm thực phân
biệt:
me x 10 x m log mx 2 log x 1 0
A. 7 .
Câu 48:
V1
bằng
V2
B. 4
D. 5
C. 6
Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số
m 5; 5 sao cho phương trình sau có nghiệm x 1;1 :
log 32 f x 1 log 2 2 f x 1 2m 8 log 1
f x 1 2m
2
Câu 49:
C. 6 .
B. 5 .
A. 7 .
D. 8 .
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai mặt cầu S1 , S2 lần lượt có phương trình là
x2 y2 z2 2x 2y 2z 22 0 , x2 y2 z2 6x 4y 2z 5 0 . Xét các mặt phẳng P
thay đổi nhưng luôn tiếp xúc với cả hai mặt cầu đã cho. Gọi M a; b; c là điểm mà tất cả các
mp P đi qua. Tính tổng S a b c.
9
9
.
D. S
2
2
Có bao nhiêu số nguyên y sao cho tồn tại số thực dương x thỏa mãn:
A. S
Câu 50:
5
.
2
B. S
x.23 x2 y
A. 4 .
x 2 1
5
.
2
C. S
3 y x2 2x y 1 y xy 3x 1 x2 1
B. 3 .
C. 1 .
D. 2 .
7
Success is achieved and maintained by those who try and keep trying.

