Đề thi thử THPTQG 2021 môn Toán lần 10 (Nhóm Pi)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Khóa học PIMAX 2021
ÑEÀ thi thöû thpt quoác gia laàn 10
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Đề thi gồm có 13 trang, 50 câu
ĐỀ CHÍNH THỨC
Câu 1.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho u 3 i 2 j 2 k . Tìm tọa độ của u .
A. u 3; 2; 2 .
Câu 2.
Cho
B. u 3; 2; 2 .
f x dx F x C . Khi đó với a 0 , a , b
1
f ax b dx a F ax b C .
C. f ax b dx F ax b C .
A.
Câu 3.
Câu 4.
C. u 2; 3; 2 .
là hằng số ta có
D. u 2; 3; 2 .
f ax b dx bằng.
1
f ax b dx a b F ax b C .
D. f ax b dx aF ax b C .
B.
Cho hàm số y x 3 3x 2 . Khẳng định nào sau đây đúng?
A. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0 .
B. Hàm số đạt cực đại tại x 0 .
C. Giá trị cực đại của hàm số bằng 4 .
D. Hàm số đạt cực đại tại x 2 .
Cho F x là một nguyên hàm của hàm số f x e x 2 x thỏa mãn F 0 . Tính F x .
Group Facebook: https://www.facebook.com/groups/nhompi2020/
3
2
1
Khóa học PIMAX 2021
A. F x e x x 2 .
B. F x 2e x x 2
C. F x e x x 2 .
D. F x e x x 2 .
3
2
5
2
Câu 5.
1
.
2
1
2
Một tổ gồm 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Tính số cách chọn cùng lúc 3 học sinh
trong tổ đi tham gia chương trình thiện nguyện.
A. 56 .
Câu 6.
B. 336 .
C. 24 .
D. 36 .
Cho 0 a 1 . Giá trị của biểu thức P log a a. 3 a 2 là
A.
4
.
3
B. 3 .
C.
5
.
3
D.
5
.
2
10
Câu 7.
1
Tìm hệ số của x trong khai triển x , x 0 .
x
4
B. 120 .
A. 120 .
Câu 8.
D. 210 .
C. 5 .
D. 1 .
Nghiệm của phương trình log 3 4 x 2 là
A. 2 .
Câu 9.
C. 210 .
B. 4 .
Cho cấp số cộng un có u1 3 , u6 27 . Tính công sai d .
A. d 7 .
B. d 5 .
C. d 8 .
D. d 6 .
Câu 10. Cho hai số phức z1 2 3i , z2 4 5i . Số phức z z1 z2 là
A. z 2 2i .
B. z 2 2i .
Câu 11. Đồ thị hàm số y
A. y
Câu 12.
C. z 2 2i .
x1
có tiệm cận đứng là:
1 2x
1
.
2
1
B. x .
2
D. z 2 2i
C. y
1
.
2
D. x
1
.
2
3
Cho x 0; và m , n là các số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai?
A. x m xn m n .
B. x m xn m n .
C. x m
n
x m.n .
D. x m n x m .x m .
Câu 13. Tìm nguyên hàm của hàm số f x sin 3x .
cos 3 x
C .
3
A. sin 3xdx
cos 3x
C.
3
B. sin 3 xdx
C. sin 3xdx
sin 3 x
C .
3
D. sin 3 xdx cos 3 x C .
Câu 14. Khẳng định nào sau đây sai?
x
1
A. Hàm số y
đồng biến trên ; .
3 2
1
B. Hàm số y x 3 3 có tập xác định D
.
Group Facebook: https://www.facebook.com/groups/nhompi2020/
2
Khóa học PIMAX 2021
C. Hàm số log 21 x 1 có đạo hàm là y
1
.
x 1 ln 21
D. Hàm số log e x nghịch biến trên 0; .
Câu 15. Cho hàm số y
x 1
. Khẳng định nào sau đây đúng?
x1
A. Hàm số nghịch biến trên
B. Hàm số đồng biến trên
\1 .
\1 .
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1; .
D. Hàm số đồng biến trên ; 1 1; .
Câu 16. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm A 1; 2; 4 , B 2; 4; 1 . Tìm tọa độ
trọng tâm G của tam giác OAB .
A. G 6; 3; 3 .
B. G 2;1;1 .
C. G 2;1;1 .
D. G 1; 2;1 .
Câu 17. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho a 1; 2; 3 và b 2; 1; 1 . Khẳng định
nào sau đây đúng?
A. a, b 5; 7; 3 .
C. Vectơ a vuông góc với vectơ b .
B. Vectơ a cùng phương với vectơ b .
D. a 14 .
Câu 18. Cho hình lăng trụ đều ABC .A B C có cạnh đáy bằng a . Đường thẳng AB tạo với mặt
phẳng BCC B một góc 30 . Thể tích khối lăng trụ ABC.ABC theo a .
A.
3a 3
.
4
B.
a3
.
4
a3 6
.
12
C.
D.
a3 6
.
4
Câu 19. Cho số phức z 3 4i . Mệnh đề nào dưới đây sai?
A. Môđun của số phức z bằng 5 .
B. Số phức liên hợp của z là 3 4i .
C. Phần thực và phần ảo của z lần lượt là 3 và 4 .
D. Biểu diễn số phức z lên mặt phẳng tọa độ là điểm M 3; 4 .
Câu 20. Gọi z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình 2 z 2 3z 4 0 . Tính w
3
w 2i
4
A.
.
B.
w
3
2i
4
.
3
w2 i
2 .
C.
D.
w
1 1
iz1 z2 .
z1 z2
3
2i
2
.
Câu 21. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh bằng a . Cạnh bên SA vuông góc với
mặt đáy và SA a 2 . Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD theo a .
A.
8 a 3 2
.
3
B. 4 a 3 .
C.
4 3
a .
3
Group Facebook: https://www.facebook.com/groups/nhompi2020/
D. 8 a 3 .
3
Khóa học PIMAX 2021
Câu 22. Một vật chuyển động với vận tốc v t m/s có gia tốc a t v t 2t 10
m/s . Vận
2
tốc ban đầu của vật là 5 m/s . Tính vận tốc của vật sau 5 giây.
A. 30 m/s .
B. 25 m/s .
C. 20 m/s .
D. 15 m/s .
Câu 23. Cho hai số a , b thỏa mãn log 4 a log 9 b2 5 và log 4 a2 log 9 b 4 . Giá trị a.b là:
A. 48 .
B. 256 .
C. 144 .
D. 324 .
x
2
x
2
Câu 24. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình m sin cos 5 có nghiệm.
m 2
A.
.
m 2
m 2
B.
.
m 2
C. 2 m 2 .
D. 2 m 2 .
Câu 25. Cho số phức z thỏa mãn: z 1 2i z .i 15 i . Tìm modun của số phức z ?
A. z 5 .
B. z 4 .
C. z 2 5 .
D. z 2 3 .
Câu 26. Một người gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 8, 4% /năm và tiền lãi hàng năm được
nhập vào tiền vốn. Tính số năm tối thiểu người đó cần gửi để số tiền thu được nhiều
hơn 2 lần số tiền gửi ban đầu.
A. 10 năm.
B. 9 năm.
C. 8 năm.
D. 11 năm.
3 x 1 khi x 1
, m là tham số. Tìm m để hàm số liên tục trên
x m khi x 1
Câu 27. Cho hàm số y
A. m 5 .
B. m 1 .
C. m 3 .
D. m 3 .
Câu 28. Cho hàm số y log 2 x2 3x m 1 . Tìm m để hàm số có tập xác định D
9
4
A. m .
B. m
17
.
4
C. m
.
17
.
4
.
9
4
D. m .
2
Câu 29.
Cho
4cos2x 3sin 2 x ln cos x 2 sin x dx c ln 2 b , trong đó a, b, c N
a
*
0
,
a
là phân số tối giản.
b
Tính T a b c.
A. 9 .
Câu 30.
B. 11 .
D. 7 .
C. 5 .
Cho số phức z thỏa mãn điều kiện z 3 4 i 2 . Trong mặt phẳng Oxy tập hợp các điểm biểu
diễn số phức w 2 z 1 i là hình tròn có diện tích là
A. S 25 .
Câu 31.
B. S 9 .
Cho hàm số chẵn y f x liên tục trên R và
C. S 12 .
1
1 2
1
A. 2 .
B. 4 .
f 2x
x
D. S 16 .
2
dx 8. Tính f x dx.
C. 8 .
0
D. 16 .
Câu 32. Có bao nhiêu số nguyên m để hàm số y 3 x 4 4 x 3 12 x 2 m có giá trị nhỏ nhất trên đoạn
3; 2 không vượt quá 100.
Group Facebook: https://www.facebook.com/groups/nhompi2020/
4
Khóa học PIMAX 2021
A. 478 .
B. 474 .
C. 476 .
D. 480 .
Câu 33. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ. Số nghiệm thực của phương trình f f cos x 0
trong đoạn 0; 2019 là:
y
1
1
A. 642 .
Câu 34.
Tích
2
B. 2019; 2018 .
Số nghiệm thực của phương trình 2018 x
A. 3 .
C. 1003 .
1
1
1 ... 1
2
2017
2017 ! 1 11
A. 2018; 2017 .
Câu 36.
1
B. 2018 .
x
1
B. 1002 .
trong các cặp sau?
Câu 35.
0
2017
D. 643 .
được viết dưới dạng ab , khi đó a; b là cặp nào
C. 2015; 2014 .
D. 2016; 2015 .
1
1
2018 là:
1 x x 2018
C. 0 .
D. 1 .
Cho số thực 0 . Góc giữa hai tiếp tuyến được vẽ từ điểm P đến đường tròn có
4
phương trình x 2 y 2 4 x 6 y 9 sin 2 13cos 2 0 là 2 . Quỹ tích điểm P là đường tròn có
bán kính bằng bao nhiêu?
A. 2 2
Câu 37.
B. 2
2
C.
D. 3
Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng 1, chiều cao bằng 2. Xét đa diện lồi H có các đỉnh
là trung điểm tất cả các cạnh của hình chóp đó. Tính thể tích của H .
A.
Câu 38.
9
.
2
B. 4 .
C. 2 3 .
Biết điểm M x ; y C có tọa độ thỏa mãn y 3 x 2
D.
5
.
12
4 x 2 y y 2 4 x 2 0 . Biết tiếp
tuyến tại M của đường cong C cắt các trục tọa độ tại A, B sao cho diện tích OAB có giá trị
nhỏ nhất. Giá trị nhỏ nhất đó là:
A. 8 .
B. 4 .
C. 2 2 .
Group Facebook: https://www.facebook.com/groups/nhompi2020/
D. 4 2 .
5
Khóa học PIMAX 2021
Câu 39.
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy , cho hai đường tròn C1 và C 2 lần lượt có phương trình
x 1 y 2
2
2
1 và x 1 y 2 1 . Biết đồ thị hàm số y
2
ax b
đi qua tâm của C1 , đi
xc
qua tâm của C 2 và có các đường tiệm cận tiếp xúc với cả C1 và C 2 . Tổng a b c là
A. 8 .
Câu 40.
C. 1 .
B. 2 .
D. 5 .
Trong không gian Oxyz , cho các điểm A 2t ; 2t;0 , B 0;0; t với t 0. Cho điểm P di động
a
a
với a , b nguyên dương và
b
b
tối giản sao cho OP đạt giá trị lớn nhất là 3. Tính giá trị Q 2a b ?
thỏa mãn OP.AP OP.BP AP.BP 3 . Biết rằng có giá trị t
A. 5 .
Câu 41.
x 2
2
m 0 . Chia f x cho x 2 được phần dư bằng
được phần dư bằng 2018. Gọi g x là phần dư khi chia f x cho
. Giá trị của g 1 là
A. 4033 .
B. 4035 .
C. 4039 .
D. 4037 .
1
Cho x 0 ; . Biết log sin x log cos x 1 và log sin x cos x log n 1 . Giá trị của n là
2
2
A. 11.
Câu 43.
D. 9 .
Cho hàm số f x mx 4 nx 3 px 2 qx r
2019 , chia f x cho x 2
Câu 42.
C. 11 .
B. 13 .
B. 12.
C. 10.
D. 15.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu
S : x 1 y 1 z m
2
2
m
2
m2
4
và hai điểm A 2; 3; 5 , B 1; 2; 4 . Tìm giá trị nhỏ nhất của m để trên Sm tồn tại điểm M sao
cho MA2 MB2 9 .
4 3
.
2
Thầy chủ nhiệm có 16 cuốn sách đôi một khác nhau gồm 8 cuốn sách toán, 5 cuốn sách lý và 3
A. m 1 .
Câu 44.
B. m 3 3 .
C. m 8 4 3 .
D. m
cuốn sách anh. Thầy lấy 8 cuốn tặng đều cho 8 bạn học sinh. Tính xác suất để sau khi tặng mỗi
loại sách còn ít nhất một cuốn.
173
163
127
134
.
B.
.
C.
.
D.
.
195
185
175
165
Cho điểm M nằm trên cạnh SA , điểm N nằm trên cạnh SB của khối chóp tam giác S.ABC
SM 1 SN
sao cho
,
2. Mặt phẳng qua MN và song song với SC chia khối chóp thành
MA 2 NB
2 phần. Gọi V1 là thể tích của khối đa diện chứa A, V2 là thể tích của khối đa diện còn lại. Tính
A.
Câu 45.
tỉ số
V1
?
V2
A.
V1 5
.
V2 6
B.
V1 6
.
V2 5
C.
V1 5
.
V2 4
Group Facebook: https://www.facebook.com/groups/nhompi2020/
D.
V1 4
.
V2 5
6
Khóa học PIMAX 2021
Câu 46.
Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn O; R và O; R . AB là một dây cung của đường tròn
O; R
sao cho tam giác OAB là tam giác đều và mặt phẳng OAB tạo với mặt phẳng chứa
đường tròn O; R một góc 60 . Tính theo R thể tích V của khối trụ đã cho.
A. V
Câu 47.
7 R3
7
.
B. V
3 5R3
.
5
C. V
5R3
5
.
D. V
3 7 R3
.
7
100
Cho biết log 2 k.2 k 2 a log c b với a , b , c là các số nguyên và a b c 1. Tổng a b c
k 1
là
Câu 48.
A. 203 .
B. 202 .
C. 201 .
D. 200 .
Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m ( biết m 2019 ) để hệ phương trình sau có
nghiệm thực:
x 2 x 3 y 1 2m
3
2
2
2 x x 3 y 2 x x 3 y m
A. 2018.
Câu 49.
B. 2019.
C. 2020.
D. 2021.
Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng song song 1 : 2 x y 2 z 1 0
, 2 : 2 x y 2 z 5 0 và một điểm A 1;1;1 nằm trong khoảng giữa của hai mặt phẳng đó.
Gọi S là mặt cầu đi qua A và tiếp xúc với 1 , 2 . Biết rằng khi S thay đổi thì tâm I của
nó nằm trên một đường tròn cố định . Tính diện tích hình tròn giới hạn bởi .
A.
Câu 50.
2
.
3
B.
4
.
9
C.
8
.
9
D.
16
.
9
Cho hàm số y f x có đồ thị P như hình vẽ. Biết u0 ; v0 là một nghiệm của hệ phương trình
f 1 4v f 5 8u
a
và u0 v0 , a , b
b
2u 3v 2u v
A. 3 .
B. 4 .
*
,
a
tối giản. Giá trị của biểu thức P a b ?
b
C. 1 .
Group Facebook: https://www.facebook.com/groups/nhompi2020/
D. 2 .
7

