Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 môn vật lý 12 lần 4 (3)

ae617ab2e99d54f7d62faeacb5061c05
Gửi bởi: Võ Hoàng 27 tháng 5 2018 lúc 22:31:38 | Update: 8 giờ trước (23:14:24) Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 471 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GD ĐT QU NGỞ ẢBÌNHĐ THI CHÍNH TH CỀ Ứ(Đ thi có 04 trang)ề KÌ THI TH TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM 2018 ỐBài thi: KHOA NHIÊNỌ ỰMôn thi thành ph n: LÍầ ẬTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát Mã thi 001ềH tên thí sinh:..................................................................... ọS báo danh: .........................................................................ốCâu 1: Theo thuy ng ánh sáng, thát bi nào sau đây ượ không đúng phôtôn?ềA. Phôtôn mang năng ng.ượB. Phôtôn chuy ng theo tia sáng truy ánh sáng.ể ềC. Phôtôn mang đi tích ng.ệ ươD. Phôtôn không tr ng thái ng yên.ồ ứCâu 2: Chu kì dao ng ch đi dao ng đi hòa là thì góc ch đi đó làộ ểA. B. C. D. Câu 3: là tron trung bình còn sau phân ch (k là nhân tron), thì đi ki nọ ệc và ph ng phân ch dây chuy có th ra làầ ảA. 1. B. 1. C. 1. D. 1.Câu 4: Sóng truy qua môi tr ng đàn ng ch sóng ườ ướ hai ph ch tầ ấtrên cùng ph ng truy sóng cách nhau kho ng nh nh Hai ph ch này dao ngộ ươ ộđi hòa ch pha nhauề ệA. B. C. D. Câu 5: Tác ng nhi là tính ch nh tia nào sau đây?ụ ủA. Tia ng ngo i.ồ B. Tia γ. C. Tia X. D. Tia ngo i.ử ạCâu 6: đi có đi dung khi tích đi đi tích thì hi đi th gi hai tộ ượ ụđi làệA. qC. B. C. D. Câu 7: Hi ng ng ng ra ượ ưở ởA. dao ng n.ộ B. dao ng do.ộ ựC. dao ng duy trì.ộ D. dao ng ng c.ộ ưỡ ứCâu 8: ánh sáng trong chân không là ch dao ng LC có th phát ra sóng đi cóọ ừb sóng trong chân không làướA. B. C. D. Câu 9: Máy bi áp là thi dùng đế ểA. bi đi áp chi thành đi áp xoay chi u.ế ềB. bi đi áp xoay chi u.ế ềC. bi đi áp xoay chi thành đi áp chi u.ế ềD. bi đi áp chi u.ế ềCâu 10: cu có L, ng dòng đi ch qua cu là i. thông quaộ ườ ừcu này ngộ ằA. Li. B. C. Li 2. D. Câu 11: ng là nh ng nguyên mà nhân ch aồ ứA. cùng prôton nh ng tron khác nhau.ố ơB. cùng tron nh ng prôton khác nhau.ố ốC. cùng tron và prôton.ố ốD. cùng kh nh ng prôton và tron khác nhau.ố ơCâu 12: Phát bi nào sau đây không đúng đo ch đi xoay chi có hi ng ngề ượ ộh ng đi ra?ưở ảA. Công su tiêu th đo ch i.ấ ạB. ng tr đo ch i.ổ ạC. công su đo ch i.ệ Trang Mã thi 001ềD. ng hi ng dòng đi trong đo ch i.ườ ạCâu 13: thi 5.10ấ 10 êlectron thì đó tích đi nậ ệA. -8.10 -9 B. +8.10 -9 C. +6,5.10 -9 D. -6,5.10 -9 Câu 14: êlectron (đi tích -1,6.10ộ -19 C) bay vào tr ng có ng 0,5 T, vectộ ườ ơv có 2.10ậ m/s và có ng vuông góc các ng c. lo-ren-x tác ng lênướ ườ ụêlectron có ngộ ằA. 1,6.10 -14 N. B. 3,2.10 -14 N. C. 0,8.10 -14 N. D. 4,8.10 -14 N.Câu 15: con chi dài 80 cm, dao ng đi hòa biên dài 10 cm. Biên góc aộ ủcon này ngắ ằA. 0,08 rad. B. 0,125 rad. C. rad. D. 1,2 rad.Câu 16: kim lo có công thoát 5,23.10ộ -19 J. Bi ng Plăng 6,625.10ế -34 Js, ánhố ộsáng trong chân không 3.10 m/s. Gi quang đi kim lo đó làớ ạA. 0,64 µm. B. 0,75 µm. C. 0,27 µm. D. 0,38 µm.Câu 17: tron có trong nhân ạU92234 làA. 142. B. 234. C. 92. D. 326.Câu 18: dây đàn căng ngang chi dài 1,2 m. Khi có sóng ng trên dây này thì trên dâyộ ợcó nút sóng (k hai dây). sóng trên dây ngể ướ ằA. 0,4 m. B. 0,8 m. C. 0,6 m. D. 0,2 m.Câu 19: tia sáng có sóng trong chân không là 0,66 µm, trong th tinh là 0,44 µm.ộ ướ ủBi ng ánh sáng trong chân không ng 3.10ế m/s. truy tia sáng nàyố ắtrong th tinh làủA. 2,6.10 m/s. B. 2.10 m/s. C. 2,8.10 m/s. D. 2,4.10 m/s.Câu 20: Khi đi áp xoay chi có giá tr hi ng 500 vào hai cu tặ ộmáy bi áp, thì đi áp hi ng hai cu th là 60 V. Bi vòng dây cu nế ộs là 1200 vòng. vòng dây cu th làơ ấA. 100. B. 3240. C. 144. D. 10000.Câu 21: Hai con chi dài ℓắ ề1 và ℓ2 có chu kì dao ng riêng là Tộ ượ1 và T2 2T1 cế ảhai dây cùng đi dm thì ta hai con có chu kì dao ng riêng ngợ ượ ượ ương là Tứ1 và T2 3T1 ’. Chi dài ℓề1 có giá tr làịA. 12,8 dm. B. 4,6 dm. C. 8,4 dm. D. 3,2 dm.Câu 22: Xét nguyên hiđrô theo nguyên Bo. Khi nguyên hidrô ra photôn aử ủtia lam ng ch trong quang ph thì bán kính qu elêctrôn trong nguyên gi điứ ả r. nguyên ra photôn tia chàm thì bán kính qu chuy ng elêctrônế ủgi điảA. 4,20 r. B. 1,75 r. C. 1,25 r. D. 2,66 r.Câu 23: th kính tiêu cm. đi sáng trên tr chính, bên trái th uộ ấkính thì thu nh th S’ qua th kính, S’ cách th kính 12 cm. nh S, nh ti nượ ếth kính theo tr chính sang ph an cm thì nh S’ấ ảA. ch sang trái 1,8 cm.ị B. chuy thành nh o.ể ảC. ch sang ph 1,8 cm.ị D. trí ban u.ẫ ầCâu 24: Ba dòng đi th ng dài song song, cùng chi u, trong cùng tệ ặph ng, có ng ng nhau và ng A, chúng vuông góc ph ng hìnhẳ ườ ẳv và ph ng hình ba đi M, N, P. Các kho ng cách đi Qẽ ểcách các dòng đi QM 60 cm, QN QP 30 cm nh hình mệ ượ ảng ng có làứ ớA. 2,9.10-6 T. B. 5,8.10-6 T. C. 3,6.10-6 T. D. 4,2.10-6 T. Trang Mã thi 001ềCâu 25: con lò xo kh ng 0,5 kg đang dao ng đi hòa iộ ượ ớbiên trên ph ng nh ngang. Hình bên bi di phộ ụthu đàn Fộ ồđh vào li con c. nhộ ỏkhi có làộ ớA. 80 cm/s. B. 100 cm/s. C. 60 cm/s. D. 120 cm/s.Câu 26: Trong không khí có ba đi A, B, thành tam giác ABC góc 75ể 0. A, B,ặ ạC các đi tích qệ ượ1 0, q2 q1 và q3 thì đi do qự ệ1 và q2 tác ng lên qụ3 làạ ượvà F2 ủ⃗F1 và F2 là ⃗F ớ⃗ F1 góc 45 0. làộ ựA. B. C. 13,5.10 -5 N. D. 10,5.10 -5 N.Câu 27: ch dao ng đi LC lí ng cu thu có ưở và đi nụ ệcó đi dung F. Trong ch có dao ng đi do. Ban đi tích trên đi ngạ ằkhông, sau th gian thì đi tích trên đi đó có 2.10ờ -8 (C). Năng ng đi aượ ủm ch dao ng đó làạ ộA. .10 -10 J. B. 4.10 -10 J. C. 4.10 -10 J. D. 10 -10 J.Câu 28: Có ngu đi hoàn toàn gi ng nhau ghép thành ghép chúng ti nhau thì su tồ ấđi ng ng V. ghép hai ngu song nhau ti ngu còn thì su đi nệ ệđ ng ngộ ằA. V. B. V. C. 4,5 V. D. 5,5 V.Câu 29: sóng có biên cm, 40 Hz truy trên dây dài, 400ộ ộcm/s, qua cách kho ng 27,5 cm. Khi ph có li cm thì li đồ ộc làủA. cm. B. cm. C. cm. D. cm.Câu 30: Trong thí nghi Iâng giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau mm, kho ng cách haiệ ừkhe màn là m. Chi ng th hai có sóng và ướ 0,75 m. là vân sáng 3ạ ậc và là vân sáng vân sáng trong kho ng gi và làố ữA. 8. B. 9. C. 7. D. 6.Câu 31: Trên dây có sóng ng, hai đi và là hai đi ng nhau nh t. Kho ng cáchộ ảl nh gi và là 13 cm. Khi dao ng và ng chúng thìớ ủkho ng cách gi và ng 12 cm. sóng trên dây đó ngả ướ ằA. B. C. D. Câu 32: ch đi RLC có 100 Ω, không i, cu thu có thay c. vào haiạ ượ ặđ ch đi áp xoay chi không i. Thay giá tr Lầ ị0 đi áp hi ng trênể ụcu dây i. Gi nguyên Lộ ữ0 và kh sát đi áp hai ch và đi áp uả ệRC trên đo nạm ch ch có và C. Khi thì uạ ỉRC 140 V, khi thì Bi th đi áp th trên đi tr thu làể ầA. B. C. D. Câu 33: Ba con lò xo hoàn toàn gi ng nhau có cùng chu kì riêng T, cắ ượtreo trên cùng giá ngang, các đi treo cách nhau nh hình vộ ẽbên. qua ma sát và không khí. Nâng các theo ph ngỏ ươth ng ng lên kh trí cân ng chúng các kho ng ℓẳ ượB Lúc t= th nh con lúc tả ắ1 th nh con lúc th nh con Trongả ắquá trình dao ng đi hòa ba nh A, B, luôn trên ngộ ườth ng. Giá tr ℓị ủB và t1 là ượA. 6,0 cm và B. 6,0 cm và C. 6,8 cm và D. 6,8 cm và Câu 34: Trong thí nghi I-âng giao thoa ánh sáng, kho ng cách gi hai khe 0,5 mm, kho ngệ ảcách hai khe màn khe chi chùm sáng hai Hừ ượ ạα và Hδ phát ra kh iừ ốkhí hiđrô. Gi sóng các này tính theo nguyên Bo, năng ng nguyênả ướ ượ ượ ủt các tr ng thái ng th là En 13,6n eV. Cho bi 6,625.10ế -34 Js và 3.10 m/s. Mànquan sát ng cm. vân sáng trên màn làộ ốA. 50. B. 51. C. 48. D. 49. Trang Mã thi 001ềCâu 35: nhân ạC611 phân rã thành nhân ạB511 và năng ng E. Bi năng ngỏ ượ ượliên và là 73,743 MeV và 76,518 MeV. 931,5 MeV/cế ượ 2, kh ng cácố ượh prôtôn, tron và êlectron là 1,0073 u, 1,0087 và 0,00055 u. Giá tr ượ nh tầ iớgiá tr nào sau đây?ịA. 0,48 MeV. B. 0,95 MeV. C. 2,77 MeV. D. 3,56 MeV.Câu 36: Cho đo ch đi xoay chi nh hình .ạ ẽCu dây thu có đi có đi dungộ ệbi tr con ch có đi tr 500 Ω. Các vôn líế ết ng đo đi áp xoay chi u. vào hai đo nưở ạm ch AB đi áp xoay chi ch ịchuy các con ch Cể ạ1 và C2 trên bi tr sao cho kho ng cách Cế ả1 C2 không thay và đi tr trênổ ởđo Cạ1 C2 luôn ng 100 Ω. ng ch ba vôn có giá tr ti nh tầ giá tr nàoớ ịsau đây?A. 280 V. B. 220 V. C. 260 V. D. 310 V.Câu 37: Sóng trên dây bi di nh hình vơ ượ ẽbên. ng li nét là hình ng dây th đi 0.ườ ểĐ ng nét là hình ng dây th đi tườ ể1 th đi tỞ ể= 0, đi trên dây đang chuy ng ng lên. Bi cể ướ ốđ truy sóng trên dây là tính trên tr hoành là m.ơ Giátr làị ủA. 0,25 s. B. 2,50 s. C. 0,75 s. D. 1,25 s.Câu 38: ng đá phát hi ch 0,86 mg ượ 238U, 0,15 mg 206Pb và 1,6 mg 40Ca. Bi ng 238U cóchu phân rã thành 206Pb chu kì bán rã 4,47.10ề năm, 40K phân rã thành 40Ca chu kì bán rãớ1,25.10 năm. Trong ng đá có ch kh ng ượ 40K làA. 1,732 mg. B. 0,943 mg. C. 1,859 mg. D. 0,644 mg.Câu 39: Đi năng truy hai máy phát hai iệ ượ ơtiêu th ng các ng dây pha. Bi công su aụ ườ ủcác máy phát không là Pổ ượ1 và P2 đi tr trên cácệ ởđ ng dây nh nhau và ng công su haiườ ảh th ng đi ng 1. Hi su truy haiệ ủh th ng Hệ ố1 và H2 ph thu vào đi áp hi ng haiụ ụđ các máy phát. Hình bên bi di ph thu aầ ủcác hi su vào Bi Giá tr Pệ ủ2 làA. P2 3,84 kW. B. P2 6,73 kW. C. P2 6,16 kW. D. P2 3,27 kW.Câu 40: Đo ch đi xoay chi hai A, bi tr R, cu dây có đi tr thu 120ạ ầΩ và đi có đi dung ti nhau. vào hai AB đi áp xoay chi cóộ ềgiá tr hi ng không và Thay công su nhi ch Pị ạ1 côngsu nhi trên Pấ ạ2 Giá tr Pớ ủ2 nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 285 W. B. 259 W. C. 89 W. D. 25 W.--------------------------------------------------------- ----------ẾS GD ĐTỞQU NG BÌNHẢĐ ÁP ÁN CHÍNHTH CỨ(Đ thi có 04 trang)ề KÌ THI TH TRUNG PH THÔNGỬ ỔQU GIA NĂM 2018 ỐBài thi: KHOA NHIÊNỌ ỰMôn thi thành ph n: LÍầ ẬTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phátờ ờđ ề001 002 003 0041 D2 Trang Mã thi 001ề3 C4 B5 C6 C7 D8 D9 D10 10 10 10 B11 11 11 11 B12 12 12 12 A13 13 13 13 A14 14 14 14 B15 15 15 15 C16 16 16 1617 17 17 17 D18 18 18 18 B19 19 19 19 C20 20 20 20 D21 21 21 21 B22 22 22 22 D23 23 23 23 A24 24 24 24 C25 25 25 25 B26 26 26 26 A27 27 27 27 B28 28 28 28 B29 29 29 29 C30 30 30 30 A31 31 31 31 D32 32 32 32 A33 33 33 33 C34 34 34 34 A35 35 35 35 B36 36 36 36 C37 37 37 37 A38 38 38 38 A39 39 39 39 D40 40 40 40 Trang Mã thi 001ề