Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 môn vật lý 12 (7)

e628002d28ef0c2cf9a931d3d927a26d
Gửi bởi: Võ Hoàng 27 tháng 5 2018 lúc 22:12:31 | Update: 17 giờ trước (14:55:24) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 491 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

400K MUA 235 LÝ 2018 (CÓ GI CHI TI T) IỚ ỌO93.7351.1O7MA TR THI THPTQG 2018 MÔN LÝẬ ẬV 400K MUA 235 LÝ 2018 (CÓ GI CHI TI T) IỚ ỌO93.7351.1O7Câu 1: Sóng ngang không truy trong các ch tề ượ ấA. n, khíắ B. ng, khíỏ C. n, ng, khíắ D. n, ngắ ỏCâu 2: ch phóng có ng phân rã 1,44.10ộ −3h −1. Trong th gian bao lâu thìờ75% nhân ban phân rã ?ạ ịA. 940,8 ngày B. 40,1 ngày C. 39,2 ngày D. 962,7 ngàyCâu 3: Hai âm liên ti do dây đàn phát ra có kém nhau 56 Hz. âmọ ọth ba có sứ ốA. 28 Hz B. 84 Hz C. 168 Hz D. 56 HzCâu 4: dây mang dòng đi trong tr ng u, ch tác ng .ộ ườ ừN dòng đi trong dây chi còn vect ng không thay thìế ổvect sơ ẽA. theo chi ng iổ ượ B. Ch thay nỉ ớC. Không thay iổ D. Quay góc 90ộ Câu 5: Ph ng nhi ch là ph ng nhânả ạA. có th ra nhi th ngể ườB. th nhi ng nấ ượ ớC. nhi cao th hi cầ ượD. trong đó, các nhân nguyên nung ch thành các nuclonạ ảCâu 6: Có th tăng ng phóng ng phóng ng cáchể ằA. Hi nay ch có cách nào thay ng phóng xệ ạB. ngu phóng đó vào trong tr ng nhặ ườ ạC. nóng ngu phóng đóố ạD. ngu phóng đó vào trong đi tr ng nhặ ườ ạCâu 7: Gia th trong dao ng đi hòa bi iố ổA. cùng pha li đớ B. ng pha li đượ ộC. ch pha vuông góc so li đệ D. ch pha π/4 so li đệ ộCâu 8: nguyên hiđrô đang tr ng thái n, th phôtôn có năng ngộ ượε0 và chuy lên tr ng thái ng ng qu êlectron. tr ng thái này,ể ạnguyên chuy các tr ng thái ng có năng ng th thì có th phát raử ượ ểphôtôn có năng ng nh làượ ấA. 2ε0 B. 3ε0 C. ε0 D. 4ε0Câu 9: Quang ph ch phát phát ra khiổ ượA. nung nóng ch khí áp su th pộ ấB. nung nóng ch n, ng ho khíộ ặC. nung nóng ch khí đi ki tiêu chu nộ ẩD. nung nóng ch ngộ ỏCâu 10: Đo ch đi xoay chi MQ và gi vecto đi áp đo ch MPạ ạđ bi di nh hình Bi MN cm, NH cm. Đi tr thu cu dâyượ ộcó giá tr ngị ằA. 1,33R B. 0,75R C. D. 0,5RCâu 11: Trong đo ch đi xoay chi ch có cu thu thìạ ầA. đi áp gi hai đo ch tr pha π/2 so ng dòng đi trong đo nệ ườ ạm chạB. ng dòng đi hi ng trong đo ch thu cu nườ ộc mảC. công su tiêu th đi đo ch giá tr iấ ạD. công su đo ch ng 0ệ ằCâu 12: Trong quá trình truy đi năng, tăng đi áp truy lên thìề ầA. công su truy gi đi 25%ấ ảB. công su hao phí trong quá trình truy gi đi 25%ấ ảC. công su truy gi đi 25 nấ ầD. công su hao phí trong quá trình truy gi đi 25 nấ ầCâu 13: Sóng đi dùng trong liên gi và tinh thu sóngệ ượ ảnào ?A. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ng nắ D. Sóng ng nự ắCâu 14: Khi nói kéo trong dao ng đi hòa, nh xét nào đây là đúng ướA. Vuông pha ly dao ngớ B. Công sinh ra trong chu kỳ ng khôngộ ằC. Cùng pha dao ngớ D. Ng pha gia dao ngượ ộCâu 15: Cho ch đi ch ngu đi nh hình là ng dòng đi ch yạ ườ ạtrong ch. Bi th nào sau đây là đúng đo ch này ?ạ ạA. ()ABU r= B. IrABU -C. ()ABU r= D. ()ABU r= +Câu 16: Câu nào đây nói su đi ng ng là không đúng ?ướ ứA. Có tuân theo nh lu Faradayộ ậB. Có luôn không iộ ổC. Là su đi ng sinh ra dòng đi ng trong ch kínấ ạD. Xu hi trong ch kín khi thông qua ch kín bi thiênấ ếCâu 17: Phôtôn có năng ng 6,625.10ủ ượ −19J. này thu mi nứ ềA. ánh sáng nhìn th yấ B. ng ngo iồ C. sóng vô tuy nế D. ngo iử ạCâu 18: ngu đi phát sóng âm có công su không trong môi tr ngộ ườtruy âm ng ng và không th âm. Hai đi và cách ngu âm làề ướ ượd1 và d2 Bi dế1 =2d2 và ng âm là 20 dB. ng âm làứ ườ ườ ạA. 25 dB B. 13,98 dB C. 40 dB D. 26,02 dBCâu 19: Chi có vào kim lo có công thoát gây ra hi ngế ượquang đi n. Gi êlectron th phôtôn ng ph năng ng làm côngệ ượthoát, ph còn bi thành ng năng nó. chi là 2fầ ớthì ng năng êlectron quang đi đó làộ ệA. 2K B. C. 2K D. ACâu 20: ch đi xoay chi ti p. Cho bi hi đi th gi hai uộ ầm ch và ng dòng đi qua đo ch có bi th 80cos(100πt π/4)ạ ườ ượ ứ(V) và 4sin100πt (A). ch đi mạ ồA. R, L, kỳấ B. và C. và D. và CCâu 21: Cho ph ng nhân ạ2 11 0H He n+ Bi kh ng các tế ượ ạ2 11 0, ,H He là 2,0136u; 3,0155u; 4,0015u; 1,0087u và 1u 931,5 MeV/cầ ượ 2.Năng ng ra trong ph ng làượ ứA. 4,8 MeV B. 17,6 MeV C. 16,7 MeV D. 15,6 MeVCâu 22: qu có kh ng và đi ng q1=2.10ộ ượ ượ −8C treo trên tượ ộđo dây nh cách đi n, bên qu kho ng cách cm ng ta tạ ướ ườ ộđi tích đi q2=1,2.10ệ −7C. căng dây dây làự ợA. 0,9.10 −2N B. 2,5.10 −2N C. 1,1.10 −2N D. 1,5.10 −2NCâu 23: Con lò xo treo th ng ng, trí cân ng lò xo dãn cm. Khi lò xo có chi uắ ềdài ti thì nó nén cm. Khi lò xo có chi dài thì nóự ạA. dãn cm B. nén cm C. dãn cm D. dãn cmCâu 24: lăng kính có góc chi quang là A=8ộ 0. Chi tia ánh sáng tr ng vào tế ặbên, sát góc chi quang lăng kính theo ph ng vuông góc ph ng phânầ ươ ẳgiác góc chi quang A. màn quan sát sau lăng kính, song song phân giácủ ặc lăng kính và cách phân giác này 1,5 m. Chi su lăng kính tia làủ ỏ1,50 và tia tím là 1,54. ng vùng quang ph liên trên màn quan sát làố ụA. 7,82 mm B. 10,08 mm C. 8,42 mm D. 4,65 mmCâu 25: trí ban u, sáng ph ng nh AB vuông góc tr chính (A mỞ ằtrên tr chính) th kính có tiêu 20 cm cho nh th cao t.ụ ậĐ nh cho th kính là nh cũng cao thì ph ch chuy nể ểv theo tr chính trí ban uậ ầA. th kính 10 cmạ B. ra xa th kính 15 cmấC. th kính 15 cmạ D. ra xa th kính 10 cmấCâu 26: thông xuyên qua khung dây ph ng bi thiên đi hoà theo th gianừ ờtheo quy lu Φậ0 cos(t φ1 làm cho trong khung dây xu hi su đi ngấ ộc ng Eả ứ0 cos(t φ2 ). Hi (φệ ố2 φ1) nh giá tr nào?ậ ịA. 2pB. C. D. p-Câu 27: con lò xo viên bi nh kh ng và lò xo kh ng không đángộ ượ ượk có ng 10 N/m. Con dao ng ng tác ng ngo tu nể ưỡ ướ ầhoàn có góc ωầ ốF Bi biên ngo tu hoàn không thay i. Khi thay iế ổωF thì biên dao ng viên bi thay và khi ωộ ổF 10 rad/s thì biên dao ng aộ ủviên bi giá tr i. Kh ng viên bi ngạ ượ ằA. 120 gam B. 40 gam C. 10 gam D. 100 gamCâu 28: Cho kim lo ph ng, ng, trung hòa đi n, có công thoát electron làộ ệ8,3.10 −19 J. tr ng có véc ng song song kim lo vàặ ườ ạcó 0,1 mT. Chi sáng kim lo ng có sóngộ ướ0,075 μm. Bán qu electron quang đi có giá tr làỹ ạA. 11,375 cm B. 25,27 mm C. 13,175 mm D. 22,75 cmCâu 29: có kh ng 400g dao ng đi hoà có th ng năng nh hình .ộ ượ ẽT th đi t=0 đang chuy ng theo chi ng, πạ ươ ≈10. Ph ng trình daoươđ ng làộ ậA. 10 cos( 3) )x cm p= -B. 10 cos( 6) )x cm p= +C. cos(2 3) )x cmp p= D. cos(2 3) )x cmp p= +Câu 30: Trong thí nghi Y–âng giao thoa ánh sáng ngu sáng c, vânệ ệtrên màn có kho ng vân là i. tăng kho ng cách hai khe thêm 6% và gi kho ng cáchả ảt hai khe màn đi 4% so ban thì kho ng vân giao thoa trên mànừ ảA. gi 9%ả B. gi 2%ả C. gi 9,44%ả D. gi 10%ảCâu 31: Th hi giao thoa sóng trên ch ng ngu A, gi ngự ốh nhau và cách nhau 10 cm. Bi sóng là 40 Hz. Ng ta th đi cáchệ ườ ểđ là cm và cách là 3,5 cm trên vân và ng trungầ ườtr AB có thêm vân (không vân trung tr và vân ch M). cự ốtruy sóng làềA. 12 cm/s B. 80 cm/s C. 60 cm/s D. 40 cm/sCâu 32: ngu đi vào bi tr Khi đi ch nh bi tr 14 thìộ ượ ếhi đi th gi hai ngu đi là 10,5 và khi đi tr bi tr là 18 thìệ ởhi đi th gi hai ngu là 10,8 V. Ngu đi có su đi ng và đi trệ ởtrong làầ ượA. 12 V; B. 11,25 V; C. 0,08 V; D. V; 0,51Câu 33: ng đi xoay chi ho ng bình th ng đi áp hi ng ngộ ườ ằ220 và dòng đi hi ng ng A.ệ Bi đi tr trong ng là 35,2 và sế ốcông su ng là 0,8. Hi su ng ngấ ằA. 80% B. 91% C. 86% D. 90%Câu 34: Chi ánh sáng tr ng (0,4 μm 0,75 μm) vào hai khe trong thí nghi âng.ế ệT trí ng vân sáng ánh sáng có sóng 0,48 μm còn có vânạ ướsáng ánh sáng có sóngủ ướA. 0,4 μm B. 0,55 μm C. 0,72 μm D. 0,64 μmCâu 35: Cho ch đi nh hình ngu ồ3 8AM NBU V= ụ1 22 3C Fm m= =. Hi đi th gi hai Cệ ụ1 làA. B. C. D. VCâu 36: đi áp xoay chi ề120 cosωt (V) luôn nh vào hai đo nổ ạm ch AB đi tr thu R, đi có đi dung không và cuôn thu cóạ ầh thay ti theo th trên. là đi gi đi tr Rệ ượ ởvà đi C. Khi Lụ ệ1 thì đi áp hi ng gi hai MB là Uệ ầ1 khi L2 thì đi nệáp hi ng gi hai MB là ầ2 13U U= và pha dòng đi trong ch thay iủ ổm ng 90ộ ượ so khi Lớ1 Đi áp hi ng gi hai đi tr thu khi =ệ ầL1 làA. 120 B. 1203 C. 60 D. 603 VCâu 37: Dùng proton có ng năng 3,6 MeV phá vào nhân 2311 Na đang ngứyên sinh ra và X. ra theo ph ng vuông góc ng bay protonạ ươ ướ ủvà có ng năng 4,85 MeV. kh ng các ng kh chúng (tính theo nộ ượ ơv u). Năng ng ra trong ph ng làị ượ ứA. 4,02 MeV B. 3,60 MeV C. 2,40 MeV D. 1,85 MeVCâu 38: Dòng đi trong ch LC lí ng có th nh hình Bi có đi dung 25ệ ưở ệnF, đi tích trên ngệ ằA. 3,2 nC B. 6,4 nC C. 2,4 nC D. 4,2 nCCâu 39: Trên có hai ngu sóng gi ng nhau và B, cách nhau kho ng AB 12ặ ướ ảcm đang dao ng vuông góc ra sóng có sóng 1,6 cm. và làộ ướ ướhai đi khác nhau trên c, cách hai ngu và cách trung đi AB tể ướ ộkho ng cm. đi dao ng cùng pha ngu trên đo CD làả ạA. B. C. 10 D. 3Câu 40: nh dao ng đi hòa trên tr Ox biên 10 cm và giaộ ạt nh li xố ộ1 Sau đó, đi qua các đi có li ượ ộ2 7, ,x xtrong nh ng kho ng th gian ng nhau 0,1 s. Bi th gian đi xữ ừ1 xế7 tế ộn chu kì. trung bình nh ch đi chuy ng trong 0,8 làử ộA. 25 cm/s B. 35,8 cm/s C. 18,75 cm/s D. 37,5 cm/sĐáp án1-B 2-B 3-C 4-A 5-C 6-A 7-B 8-C 9-A 10-B11-D 12-D 13-D 14-B 15-D 16-B 17-D 18-D 19-A 20-B21-B 22-C 23-A 24-C 25-A 26-D 27-D 28-A 29C- 30-C31-C 32-A 33-A 34-C 35-A 36-D 37-C 38-B 39-B 40-DL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án BSóng ngang ch truy trong ch (s dây đàn i, kim lo ng,..) và trênỉ ượ ỏb ch ng.ề ỏCâu 2: Đáp án BS còn ạ31,44.100 01. 254%t tN el-- -= =→ 962,7 40,1 ngày.Câu 3: Đáp án CHai âm liên ti nhau là ế()()0 0, 56 56 .kf kf Hz+ =H âm th có ố3 03 3.56 168 .f Hz= =Câu 4: Đáp án ATheo quy bàn tay trái khi chi dòng đi mà không thay chi ng tắ ừthì chi theo chi ng i.ề ượ ạCâu 5: Đáp án CPh ng nhi ch là ph ng nhân nhi cao th hi c.ả ượCâu 6: Đáp án AHi ng phóng di ra cách phát không đi khi hi nay ch aệ ượ ượ ưcó cách nào thay ng phóng .ổ ạCâu 7: Đáp án BGia th trong dao ng đi hòa bi ng pha li .ố ượ ộCâu 8: Đáp án CNguyên có th phát ra phôtôn có năng ng nh ng năng ng nó pử ượ ượ ấth .ụCâu 9: Đáp án AQuang ph ch phát do các ch khí hay áp su th phát ra khi kích thích.ổ ịCâu 10: Đáp án BTrên gi vecto đo MN bi th R, đo MH bi th (R r)ả ị→ đo NH bi di ễ30, 754r NHr RR MN= =Câu 11: Đáp án DKhi vào hai cu thu hi đi th xoay chi thì ta cóặ ề+ pha iớ ơ+ LU UIZ Lw= =+ ch pha và là π/2 ủcos 0j=+ ch không tiêu th công su t.ạ ấCâu 12: Đáp án DCông su hao phí trong quá trình truy ả22 2coshpP RPUj= tăng thì Php gi 25ảl n.ầCâu 13: Đáp án DSóng ng không ph mà đi xuyên qua tâng đi li nên dùng truy tinự ượ ềqua tinh.ệCâu 14: Đáp án BTrong dao ng đi hòa, kéo sinh công ng khi đi VTCB và sinh công âm khiộ ươ ềr xa trí cân ng, công do kéo sinh ra trong chu kỳ luôn ng không.ờ ằCâu 15: Đáp án DÁp ng nh lu Ôm ta có ậ()ABU r= +Câu 16: Đáp án BSu đi ng ng có tuân theo nh lu Faraday ậΔΦΔcuet= -Câu 17: Đáp án DTa có 73.10 0, 3hc hcme ml e-= Thu vùng ngo i.ộ ạCâu 18: Đáp án D;PIS= ớ2dI® ớ21d .2 2211.4M MN NI dI dæ ö® =ç ÷è ø110 lg 20 10 lg .4MM NNIL LI- =26 .NL dB® =Câu 19: Đáp án ATa có 2hf hf K= +.2 2h hf A= =¢+¢Câu 20: Đáp án BTa có -4sin100πt 4cos(100πt π/2) pha π/4 so ch đi vàớ ồC.Câu 21: Đáp án BNăng ng ra trong ph ng:ượ ứ()2WD He nm c= -= (2,0136 3,0155 4,0015 1,0087).931,5 17,6 MeV.Câu 22: Đáp án CL căng ựT là tr ng mg và đi gi hai đi tích.ự ệ91 229.10 .q qT mgr= -→ ()()9 73 2229.10 .2.10 .1, 2.102.10 .9, 1,1.105.10T N- -- --= =Câu 23: Đáp án ví trí cao nh nén cm cách ví trí cân ng cm cmỞ trí th nh giãn ∆l cmỞ ấCâu 24: Đáp án C0 0( 1)8 1)8 4;, 32d tD n= =Đ ng vùng quang ph tínhộ ượMN HM HN AH(tan Dt tan Dd 1,5(tan 4,32 o– tan o) 8,42. 10 −3 8,42 mm.Câu 25: Đáp án ABan nh th cao nh và ng chi uầ ượ ề→ 114 4dk dd¢¢=- =- =Áp ng công th th kính ta có ấ11 11 125 .20 4d cmf d= =¢Sau khi ch thu nh cao ượ ậ22 220; 4dd dd¢-¢ ¢< =-Áp ng công th th kính ta có ấ22 21 115 .20 4d cmf d= =-¢→ 10d cm =V ch kính th kính kho ng 10 cm.ậ ảCâu 26: Đáp án DTa có ()0 1Φ sin cos2e tpw jæ ö= -¢= +ç ÷è ø2 1.2 2p pj j- =-Câu 27: Đáp án DKhi biên dao ng viên bi ta có hi ng ng ng ra:ộ ượ ưở ả1010 0,1 100Fkm kg gm mw w= =Câu 28: Đáp án