Đề thi thử THPTQG 2018 môn hóa học lần 4
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Trang /4 Mã thi ề0012 44 2B GIÁO VÀ ĐÀOỘ ỤT OẠĐ THI THAM KH OỀ Ả(Đ thi có 04 trang)ề KỲ THI TRUNG PH THÔNG QU GIA NĂM2018Ọ ỐBài thi: KHOA NHIÊNỌ ỰMôn thi thành ph n: HÓAH Cầ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCho bi nguyên kh các nguyên :ế ốH 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; 31; 32; Cl 35,5; 39;Ca 40; Fe 56; Cu 64; Ag 108; Ba 137.Câu 41. Kim lo nào sau đây có tính kh nh t?ạ ấA Ag Al. Fe. Cu.H ng gi iướ Dãy ĐH SGK12 HS nào cũng bi t.ơ ếCâu 42. Ch nào sau đây làm tính ng ng vĩnh u?ấ ướ ửA NaCl. Na2 CO3 NaNO3 .D HCl.H ng gi iướ ng SGK12 HS nào cũng bi t.ướ ếCâu 43. Trong các ch sau, ch gây nhi không khí có ngu khí th sinh ho làấ ạA CO O3 N2 H2 .H ng gi iướ Môi SGK12 HS nào cũng bi t.ơ ếCâu 44. Este nào sau đây có ph ng tráng c?ả ạA CH3 COOCH2 CH3 CH2 =CHCOOCH3 HCOOCH3 CH3 COOCH3 .H ng gi iướ Este ng: HCOOR’ tráng SGK12 HS nào cũng bi t.ạ ếCâu 45. Công th t(II) hiđroxit làứ ắA Fe(OH)3 Fe(OH)2 .C FeO. Fe2 O3 .H ng gi iướ ch SGK12 HS nào cũng bi t.ợ ếCâu 46. Polime nào sau đây có trúc ch phân nhánh?ấ ạA Amiloz .ơ Xenluloz .ơ Amilopectin Polietilen.H ng gi iướ trúc polime SGK12 HS nào cũng bi t.ấ ếCâu 47. Ch nào sau đây ph ng dung ch HCl, ph ng dung ch NaOH?ấ ịA Al(OH)3 AlCl3 BaCO3 CaCO3 .H ng gi iướ ch nhôm: Alợ ủ2 O3 Al(OH)3 SGK12 HS nào cũng bi t.ơ ếCâu 48. Crom có oxi hóa +6 trong ch nào sau đây?ố ấA NaCrO2 Cr2 O3 K2 Cr2 O7 CrSO4 .H ng gi iướ ch Crom SGK12 HS nào cũng bi t.ợ ếCâu 49. Dung ch nào sau đây có pH 7?ịA. NaCl. NaOH C. HNO3 D. H2 SO4 .H ng gi iướ pH SGK11 HS nào cũng bi t.ơ ếCâu 50. Cacbon ch th hi tính kh trong ph ng hóa nào sau đây?ỉ ọA.C +OtoCO B. +2Hto,xtCH .C.3C +4AltoAl C.D. 3C +C aOto +CO .H ng gi iướ Cacbon và ch SGK11 HS nào cũng bi t.ợ ếCâu 51. Ch nào sau đây là ch ?ấ ơA CH4 B. CO2 C. Na2 CO3 .D. CO.H tên thí sinh: .........................................................................S báo danh: ............................................................................. Mã thi 001ềTrang /4 Mã thi ề001H ng gi iướ SGK11 HS nào cũng bi t.ơ ếCâu 52. Cho vài gi brom vào dung ch phenol, nh th xu hi nọ ướ ệA tr ngế B. nâu.ế ỏC. khí.ọ D. dung ch màu xanh.ịH ng gi iướ Nh bi phenol SGK11 HS nào cũng bi t.ậ ếCâu 53. Cho 4,48 lít khí CO (đktc) ph ng gam oxit kim lo i, sau khi ph ng hoàn ứtoàn, thu gam kim lo và khí có kh so Hượ ớ2 là 20. Giá tr làị ủA 7,2. 3,2. 6,4. 5,6 .H ng gi iướ Đi ch KL SGK12 ng th p.ề ấì= =ï¾¾ ¾® ¾¾ ¾® =í=ïî2oxitCO OBT[C BTK LdCOn 0,15 nm 0,15.16 5,6(gam)n 0,05Cách ¾¾ ¾® =BTK Lm 0,2.28 0,2.40 5,6(gam)Câu 54. Cho 375 ml dung ch NaOH 2M vào dung ch ch 0,2 mol AlClị ứ3 thu gam ượ ết a. Giá tr làủ ủA 15,6. 7,8. 3,9 19,5.H ng gi iướ BT Al3 tác ng OHụ SGK12 ng th p.ơ ấ+ -¾¾ ¾® ¾¾ ¾® =BT BT[Al ]-2 3Ddsaup cã:0,75Na ;0,6Cl 0,15AlO 0,05Al(OH) 3,9(gam)Cách 2: -¾¾® =33CTAl (OH )Al OHn 4.n 0,05 3,9(gam)Câu 55. Trong phòng thí nghi m, khí cệ ượđi ch và thu vào bình tam giác ng cáchề ằđ không khí nh hình bên.ẩ ẽKhí làA H2 C2 H2 NH3 Cl2 .H ng gi iướ KKẩ ng KK ng ki th ph thông.ặ ổCâu 56. Phát bi nào sau đây sai ?A Th phân etyl axetat thu ancol metylicủ ượ Etyl fomat có ph ng tráng c.ả ạC Triolein ph ng brom.ả ượ ướ đi ki th ng, tristearin là ch ườ ấr n.ắH ng gi iướ Thu phân este SGK12 hi u.ơ ểCâu 57. cháy hoàn toàn metyl axetat và etyl axetat, thu COố ượ2 và gam H2 O. pấth toàn ph cháy vào dung ch Ca(OH)ụ ị2 thu 25 gam a. Giá tr làư ượ ủA 5,4. 4,5 3,6. 6,3.H ng gi iướ cháy este no, SGK12 ng th p.ố ấp¾¾ ¾® =2 2BTNT ,BTCO CaCO On 0,25 4,5(g)Câu 58. cháy hoàn toàn amin (no, ch c, ch ng Oố ằ2 thu 4,48 lít COượ2 và 1,12 lít N2 (các th tích khí đo đktc). Công th phân làể ủA C2 H7 C4 H11 N. C3 H9 N. C2 H5 N.H ng gi iướ cháy amin no, SGK12 ng th p.ố ấTrang /4 Mã thi ề001¾¾ ¾® Þ2BTNTX 7n 2.n 0,1 NCâu 59. Cho ph ng sau:ơ ứo o2 2oO OCu t3 2xt tNH NO NO HNO Cu (NO NO+ ++¾¾¾® ¾¾¾® ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾®Trang /4 Mã thi ề001Trang /4 Mã thi ề001M mũi tên là ph ng hóa c. ph ng mà nit đóng vai trò ch kh làỗ ửA. 2. 4. D. 5.H ng gi iướ Ch Kh có Soh tăng (3 u) SGK11 bi t.ấ ếCâu 60. Cho các ch sau: etyl axetat tripanmitin saccaroz etylamin, Gly-Ala ch tham ấgia ph ng th phân trong môi tr ng ki làả ườ ềA. 2. 4. D. 5.H ng gi iướ Thu phân môi tr ng ki SGK12 bi t.ỷ ườ ếCâu 61. Cho các phát bi sau:ể(a) Đi phân dung ch NaCl (đi tr ), thu khí ượ H2 catotở .(b) Cho CO qua Alư ợ2 O3 và CuO đun nóng, thu Al vàCu.ượ(c) Nhúng thanh Zn vào dung ch ch CuSOị ứ4 và H2 SO4 có xu hi ăn mòn đi nhóaệ .(d)Kim lo có nhi nóng ch th nh là Hg kim lo đi nh làạ Ag .(e) Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch FeClư ị2 thu ch ượ Ag và AgCl phát bi đúnglàố ểA. 2. B. 3. D. 5.H ng gi iướ Câu nh ng ki th ph thông thông hi u.ỏ ểCâu 62. Cho este đa ch (có công th phân Cứ ử6 H10 O4 tác ng dung ch NaOH, thuụ ịđ ượs ph mu axit cacboxylic và ancol Z. Bi không có ph ngả ứtráng c. công th phù làạ ủA 3. 5. 2.H ng gi iướ Bi lu Ki th đi ch este hai ch axithai ch cứ và ancol ch cơ ứ(3đp) đi ch este hai ch axit ch cơ và ancol hai ch (1đp)ứ ng.ứ ụCâu 63. Cho gam P2 O5 vào dung ch ch 0,1 mol NaOH và 0,05 mol KOH, thu dung chị ượ ịX. Cô X, thu 8,56 gam ch khan. Giá tr mlàạ ượ ủA. 1,76. B. 2,13. C. 4,46. 2,84 .H ng gi iướ BT axit tác ng OHấ SGK11 ng.ơ ụ+ -¾¾ ¾® =BT T&BTNT348,56(g)R¾n:0,1Na ;0,05K ;xPO OH (0,15 3x) x0,04 2,84Câu 64. mu vô (CHỗ ơ8 N2 O3 và đipeptit (C4 H8 N2 O3 ). Cho tác ng iụ ớdung ch NaOH đun nóng, thu khí Z. Cho tác ng dung ch HCl thu khí Tị ượ ượvà ch Q. Nh nh nào sau đây sai ?A Ch là Hấ2 NCH2 CONHCH2 COOH. Ch là Hấ2 NCH2 COOH .C Ch là NHấ3 và ch là COấ2 Ch là (NHấ4 )2 CO3 .H ng gi iướ Bi lu mu amoni và peptit ng.ệ ụX làÞ4 2(NH CO ZlµNH &TlµCO là- Þ3 2Gly Gly QlµNH ClCH COOHCâu65. Hòa tan hoàn toàn Fe3 O4 trong dung ch Hị2 SO4 (loãng, ), thu dung ch X. Choư ượ ịdãy các ch t: Cu Fe(NO3 )2 KMnO4 BaCl2 Cl2 KNO3 NaCl. ch trong dãy ph ngố ứđ ượ ớdung ch làịA 3. 4. 5. .H ng gi iướ ng ki th vô Dd mổ ồ+ -2 24Fe ,Fe ,H ,SO ng.ứ ụCâu 66. Lên men gam tinh thành ancol etylic hi su 81%, th toàn khíộ ộCO2 sinh ra vào dung ch ch 0,05 mol Ba(OH)ị ứ2 thu và dung ch X. Cho tượ ừdung ch ịNaOH vào X, khi nh tớ thì ít nh 10 ml dung ch NaOH 1M. Giáầ ịtr mlàị ủA 6,0 5,5. 6,5. 7,0.H ng gi iướ ng ki th vô ng.ổ ụ3Trang /4 Mã thi ề001=ì¾¾ ¾¾® ¾¾ ¾® =í=¾¾ ¾®î2230,05Ba(OH )BT[C]2 CO0,01NaOHmax3 3BaCO x(mol)x 0,04CO 0,06y 0,01Ba(HCO y(mol) BaCO 0,01Þ 162.0,03m 6(gam)0,81Câu 67. Cho chuy hoá sau:ơ ểCr(OH)+KOHX+Cl2+KOHY+H2SO4Z+FeSO4+H2SO4TBi X, Y, Z, là các ch crom. Ch và làế ượA K2 Cr2 O7 và Cr2 (SO4 )3 K2 Cr2 O7 và CrSO4 .C K2 CrO4 và CrSO4 K2 CrO4 và Cr2 (SO4 )3 .H ng gi iướ ng ki th vô –SGK12 –M ng.ổ ụCâu 68. Ti hành thí nghi các dung ch X, Y, và T. qu ghi ng sau:ế ượ ảM uẫthử Thu cốthử Hi ngệ ượYQuỳ tím Quỳ chuy sang màu xanhểX, Dung ch AgNOị3 trong NH3 đun nóngT Agạ ủT Dung ch Brị2 tr ngế ắZ Cu(OH)2 dung ch màu xanh lamạ ịX, Y, Z, làầ ượA Etyl fomat, lysin, glucoz phenolơ B. Etyl fomat, lysin, glucoz axit acrylic.ơC. Glucoz lysin, etyl fomat, anilin.ơ D. Lysin, etyl fomat, glucoz anilin.ơH ng gi iướ ng ki th SGK12 ng.ổ ụCâu 69. Ti hành các thí nghi sau:ế ệ(a) Cho dung ch ch 4a mol HCl vào dung ch ch molNaAlOị ứ2 .(b) Cho Al2 O3 vào ng dung chNaOH.ượ ị(c) khí COụ2 vào dung chBa(OH)ế ị2 .(d) Cho Fe vào dung ch Feị2 (SO4 )3 dư .(e) Cho dung ch ch mol KHSO4 vào dung ch ch molNaHCOị ứ3 .(g) Cho Mg vào dung ch HNOư ị3 (ph ng không thu ch khíượ ).Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thí nghi thu dung ch ch hai mu làả ượ ốA 5. 2. 3.H ng gi iướ Câu nh ng ki th ph thông thông hi u.ỏ ểCâu 70. Cho 3,2 gam Cỗ ợ2 H2 C3 H8 C2 H6 C4 H6 và H2 đi qua Ni nung nóng, sau tộ ộth gian thu khí X. cháy hoàn toàn lít khí Oờ ượ ủ2 (đktc), thu cượ4,48 lít CO2 (đktc). Giá tr làị ủA. 6,72. B. 7,84. 8,96 D. 10,08.H ng gi iướ Toán hiđrocacbon SGK11 ng.ố ụ= ¾¾ ¾® ¾¾ ¾® =2 2BTK BT[O]CO On 0,2 0,4 0,4 8,96Câu 71. Cho dung ch HCl 1M vàoừ ịdung ch ch mol NaOH và molị ứNaAlO2 mol Al(OH)ố3 (n mol) thànhạph thu vào ộth tích dung ch HCl (V ml)ể ịđ bi di ng th bên.ượ ịGiá tr và làị ượTrang /4 Mã thi ề001A 0,30 và 0,30. 0,30 và 0,35. 0,15 và 0,35. 0,15 và 0,30 .H ng gi iướ Toán th ng.ồ ụ32Al OH )AlOx 0,150, 75 0,15 (4.n 3.n 0, 3-=¾¾ ¾®= =Tõ®åthÞtacãCâu 72. Cho các ch sau: metan, etilen buta-1,3-đien benzen, toluen, stiren phenol metylacrylat ch tác ng brom đi ki th ng làố ượ ướ ườA 4. 6. 7.H ng gi iướ Câu ch ấC 2Br-p thông hi u.ứ ểCâu 73. Đi phân (đi tr màng ngăn p) dung ch CuSOệ ồ4 và NaCl (t molỉ ệt ng ương 3) ng dòng đi 1,34A. Sau th gian gi thu dung ch (ch aứ ườ ượ ứhai ch tan) có kh ng gi 10,375 gam so dung ch ban u. Cho Al vào Y, thuấ ượ ưđ 1,68 ượ lít khí H2 (đktc). Bi các ph ng ra hoàn toàn, hi su đi phân 100%, bế ỏqua hòa tan ực khí trong và bay c. Giá tr làủ ướ ướ ủA 6. 5. 4.H ng gi iướ Toán đi phân ng caoứ .4BT24t ?AlNa 3aCuSO aDd SO 0, 05NaCl 3aOH 0, 05 n+-=-ì¾¾ ¾¾® ¾¾ ¾® =íî=®pdd,I=1,34A Te2dd e22Cu 0, 05Catot (0,1 2b)H bm 10, 375(g) 0,125 0, 35 7Cl 0, 075AnotO 0, 25(2 0, 05)ìÞ +ïïD »íïï-îgi¶mCâu 74. cháy hoàn toàn gam este hai ch c, ch (đ axit cacboxylic no vàố ượ ởhai ancol) 6,72 lít khí Oầ ủ2 (đktc), thu 0,5 mol COượ ợ2 và H2 O. Cho gam Xph ảng hoàn toàn 200 ml dung ch NaOH 1M, thu dung ch Y. Cô Y, thu cứ ượ ượm gam ch khan. Giá tr làấ ủA 11,2. 6,7. 10,7 7,2.H ng gi iướ Toán Ancol,Axit,Este ng caoứ .C bi tầ là este ch axit no, ch và hai ancol ch cứ ứ{X222 22 22X2 2k 2CO0,3OCO OCO XH Ok 30,2 NaOHa )RCO XXn 0, 3n 0, 5n 2nX 0, 2m ?2n 4n 0, 6n 0, 05=+=+=¾¾ ¾®ì¾¾ ¾® =ï- =Þ =í¾¾ ¾®¾¾ ¾® =ï+ +=îLo¹iBTKL3 2X CH OOC COOCH CH CH 10, (gam)Þ ¾¾ ¾® =Câu 75. Hòa tan hoàn toàn gam Ba, BaO, Al và Alỗ ồ2 O3 vào (d ), thu cướ ượ0,896 lít khí (đktc) và dung ch Y. th hoàn toàn 1,2096 lít khí COị ụ2 (đktc) vào Y, thu cượ4,302 gam a. a, thu dung ch ch ch ch tan. khác, tế ượ ừt COừ2 vào thì thu 3,12 gam a. Giá tr làế ượ ủA. 6,79. B. 7,09. C. 2,93. 5,99 .H ng gi iướ Bài toán ng vô ng caoứ .Trang /4 Mã thi ề001233H OmaxAl( OH 23BTE0,024m 5,99 )Ba 0, 03Al(OH) 0, 04n 0, 04 4, 302(g) Ba(HCO Al 0, 04 0, 04HBaCO 0, 006O 0, 05=ì= ¾¾¾®íî¾¾¾® =1 31 3Câu 76. ch hai amin ti thu dãy ng ng metylamin. ch aỗ ứglyxin và lysin. cháy hoàn toàn 0,2 mol (g và Y) 1,035 mol Oầ ủ2 ,thu 16,38 gam Hượ2 O; 18,144 lít (đktc) COỗ ợ2 và N2 Ph trăm kh ng amin cóầ ượ ủkh ng phân nh trong làố ượ ơA 21,05%. 16,05%. 13,04%. 10,70%.H ng gi iướ Bài toán ng ng caoứ .22 22 2H OBT[ ]a min CO Gly Lys CO NCO Nn 0, 91n (n 0,1 0,1 0, 68 0,13n 0, 81+=ìïÞ ¾¾ ¾® =í+ =ïî2 7Gly2 7BT[ ]a minC NLys 9n 0, 04C 0, 06C 2, %m 16, 05%n 0, 06 0, 04=ììïÞ ¾¾ ¾® =í í=ïîîCâu 77. Feỗ ồ2 O3 FeO và Cu (trong đó nguyên oxi chi 16% theo kh ng).ố ượCho gam tác ng 500 ml dung ch HCl 2M (d ), thu dung ch và còn iụ ượ ạ0,27m gam ch không tan. Cho dung ch AgNOấ ị3 vào Y, thu khí NO (s ph khư ượ ửduy nh ấc Nủ +5) và 165,1 gam a. Bi các ph ng ra hoàn toàn. Giá tr làế ủA 40 48. 32. 28.H ng gi iướ Bài toán ng vô ng caoứ .{{mol32 3AgNO1 HCl BTENOm )0,27 )Fe aAgCl :12a 0, 2X FeO Cu dd 165,1(g) nAg 0, 23Cu cìì+ -ï¾¾ ¾® ¾¾ ¾® ¾¾¾® =í íîïîdH16(3a b)%O 0,16160a 72b 64ca 0, 050, 27(160a 72b 64c)c 0, 25 4064c 0, 218752a 0, 2n 3a.2 2b 13++ì= =ï+ +=ìï+ +ï ïÞ =í íï ï=î+ -ï= =ïîCâu78. Cho peptit ch và amino axit (MX 4MY mol ng ươ ngứ1 1. Cho gam tác ng dung ch NaOH, thu dung ch ượ ch (m 12,24)gam mu natri glyxin và alanin. Dung ch ph ng đa 360 ml dung ch HCl2M, thu dung ượ ch ch 63,72 gam mu i. Các ph ng ra hoàn toàn. lu nàoế ậsau đây đúng?A Ph trăm kh ng ượ nit trong là 15,73%. liên peptit trong phân là 5.ố ửC Gly Ala trong phân là ử2. Ph trăm kh ng nit trong là ượ ơ20,29%.H ng gi iướ Bài toán peptit ng caoứ .{2 22 2NaOH 0,72 HCl2 2m )22( 12,24)C NO NO Cl aC NO Na aX tZ CH 63, 72 (g) CH bY CH bH NaCl a+ì ìììï ïÛ ¾¾ ¾® ¾¾ ¾¾®í íîîï ïî î1 44 43gamTrang /4 Mã thi ề0013 2a 0, 36 GlyNa :18(Y) Gly 0, 06 18, 67%b 0,18 AlaNa 0,18 Z(X) Ala Gly 0, 06 20, 29%m 25, 2(g) 0, 06=ì ì® =ìï ïÞ Þí í® =îï ï= =î îCâu79. Hòa tan hoàn toàn 15,6 gam Fe, Fe3 O4 Fe2 O3 Mg, MgO và CuO vào 200gam dung ch Hị2 SO4 và NaNO3 thu dung ch ượ ch ch mu sunfat trung hòa kimứ ủlo i, khí Yạ 0,01 mol N2 và 0,02 mol NO. Cho ph ng dung ch Ba(OH)ứ ị2d thu ượ89,15 gam a. nung trong không khí kh ng không i, thuố ượ ổđ 84,386 ượ gam ch n. ng ph trăm FeSO4 trong có giá tr nh giá trịnào sau đây?A 0,85 B. 1,06. C. 1,45. D. 1,86.H ng gi iướ Bài toán ng vô ng caoứ .{BT ]dd )2 42m 214,56( )324KLH SO xN 0, 01KL15, 6(g) 200(g)dd Na 0, 04 YO (x 0, 09)NO 0, 02NaNO 0, 04SO+¬¾¾¾¾=-ììììïï+ ¾¾® +í í-îîïïîî{o2Ba (OH )t84,386( )89,15( )24 4x 0,29KL (17, 04 16x) KL (17, 04 16x)KL :12, 4(g)X Na 0, 04 OH (2x 0, 04) 0, 276 molSO mol BaSO BaSO 67, 57(g)+ --Þ =- -ì ììï ïï¾¾ ¾® ¾¾® ®í íï ïîî î14 431 44 43 Õttña R¾n Đ ặ22nungXOFen 0, 25y+= =2Fe(OH) và 2BT[ ]NungH On 0, 02 0, 27¯¾¾ ¾® =4BTKL%FeSO89,15 32.0, 25y 84, 386 0, 27.18 0, 012 0, 85%¾¾ ¾® »Câu 80. Cho các ch ch là axit không no có hai liên trong phân làấ ửaxit no ch c, là ancol no hai ch c, là este X, Z. cháy hoàn toàn gam nơ ỗh và T, thu 0,1 mol COồ ượ2 và 0,07 mol H2 O. Cho 6,9 gam ph ng iả ớdung ch ịNaOH, cô dung ch sau ph ng thu mu khan E. cháy hoànạ ượ ốtoàn E, thu Naượ2 CO3 0,195 mol CO2 và 0,135 mol H2 O. Ph trăm kh ng trong Mầ ượ ủcó giá tr ầnh giá tr nào sau đây?ớ ịA 68,7 68,1. C. 52,3. 51,3.H ng gi iướ Bài toán Axit, ancol, este ng caoứ .C bi tầ là axit không no có C=C, ch (2π) và là este ch (3π)ố ứ{22X T2OBTKLBT[ ]a )O2n 2n 0, 03CO 0,1XM 2, (g)n 0,105T 0, 07++ =ìììï¾¾¾® ¾¾ ¾® =í í¾¾ ¾® =îïîî{2n 2ONaOH2 36,9( )m 2C (2 CO 0,195XCOONa (2 0, 06M Na COC (3 YCOONa (1 0,135-++-ppì ìì¾¾ ¾® ¾¾¾® +í íp pîî î2CO2 32 3n nx my 0, 3x 0, 03X COOHn 3x 0, 06 0, 03m COOC OOCCH (68, 7%)14.0, 30x 60y 6, 10= =ì=ì=ììïï+ Þí í=îîï ï+ =îî---- ----ẾĐ thi minh th hi đúng quan đi mà GD&ĐT đã công tr đây, ch trongề ướ ằch ng trình Hóa 12 (kho ng 32 câu, chi 80%), có ng ghép ph ki th 10,11 (kho ng câu,ươ ảchi 20%).L ng câu lý thuy (60%) và bài (40%) khá lý và nhìn chung không thay so đế ượ ềthi năm ngoái.Trang 10 /4 Mã thi ề001Nhìn chung, thi có khó cao năm 2017. Trong đó, 18 câu khá gi n, nh ng 22 câuề ưsau có khó tăng n. bi t, câu cu phân lo cao, tính toán ph p.ộ ạCác ng câu phân lo ch vào:ạ ơ Lý thuy tế Các câu (đ nh ch t, thí nghi m).ỏ ệ Bài cậ ph p; este ph p; peptit; bài toán cháy; bi lu uỗ ất o…ạ Bài vô cậ Đi phân; bài toán vô ph tác ng dung ch Hệ +, NO3 -; bài toáncó AgNO3 …Ch có nh đi nh là thi ng tính toán. Trong nh thi 2017 phân hóa ch aỉ ượ ưt t, gi pháp này có th ch nh trong hoàn nh hi i.ố ượ ạQua minh có th th y, sinh mu 5-6 đi ch ki th trong SGKHH12 cề ơb và trung làm các câu lý thuy t.V tiêu 7-8 đi m, các em sung năng gi sả ốd ng toán hóa trong thi ng 32 câu tiên).Mu đi mạ 9-10 đi m, các em ngể ữcác ph ng pháp và thu gi toán quan tr ng (quy i, lý bài toán cháy, năng bi lu n, ngươ ồđ ng hóa…), cũng nh ng linh ho các ki th hóa trong gi quy tình hu ng.ẳ

