Đề thi thử THPTQG 2018 môn hóa học lần 4 (12)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
06Ề ỐCâu 1: Kim lo nào sau đây có th tan trong dung ch HNOạ ị3 c, ngu i?ặ ộA. Al. B. Cr. C. Fe. D. Cu.Câu 2: Ch nào sau đây không ph là ch ?ấ ơA. CH4 B. HCOONa. C. CH3 NOOH. D. HCN.Câu 3: Phenol không có kh năng ph ng ch nào sau đây?ả ấA. Kim lo Na.ạ B. Brướ2 C. Dung ch NaOH.ị D. Dung ch NaCl.ịCâu 4: Cho các ch sau: but-2-en; propen; etan; propin. Ch có ng phân hình làấ ọA. propin. B. etan. C. propen. D. but-2-pen.Câu 5: Cho các ch sau: CHấ3 COOH, C2 H5 OH, C2 H6 C2 H5 Cl. Ch có nhi sôi th pấ ấnh làấA. C2 H6 B. C2 H5 OH. C. C2 H5 Cl. D. CH3 COOH.Câu 6: Nh vài gi dung ch ch ch vào ng nghi ng dung ch tinh tỏ ộth xu hi màu xanh. Ch làấ ấA. Br2 B. I2 C. Cl2 D. HI.Câu 7: Tính ch nào sau đây không ph là tính ch lí chung kim lo i?ấ ạA. Ánh kim. B. đi n.ẫ C. ng.ứ D. nhi t.ẫ ệCâu 8: “N đá khô” không nóng ch mà thăng hoa nên dùng môiướ ượ ạtr ng nh và khô, ti cho vi qu th ph m. “N đá khô” làườ ướA. SO2 n.ắ B. CO2 n.ắ C. CO n.ắ D. H2 n.ắCâu 9: Ch nào sau đây tác ng dung ch HCl, tác ng dung chấ ịNaOH?A. CuCl2 B. Al(OH)3 C. Al2 (SO4 )3 D. KNO3 .Câu 10: Ph ng trình hóa nào sau đây không đúng?ươ ọA. SiO2 4HF SiF4 2H2 O. B. SiO2 HCl SiCl4 2H2 O.C. SiO2 2Mg 0t¾¾® 2MgO Si. D. SiO2 2C 0t¾¾® Si 2CO2 .Câu 11: Thêm ml dung ch Ba(OH)ừ ị2 0,1M vào 120 ml dung ch HNOị3 1M, côc dung ch sau ph ng, làm khô thu 17,37 gam ch khan. Giá tr làạ ượ ủA. 500. B. 700. C. 600. D. 300.Câu 12: Cho gam CuO, Feỗ ồ2 O3 FeO tác ng 100 ml dungụ ớd ch ch Hị ứ2 SO4 1M và HCl 1M. Th tích đktc) khí CO và Hể ợ2 thi nố ầdùng kh hoàn toàn gam làể ợA. 1,12 lít. B. 6,72 lít. C. 4,48 lít. D. 3,36 lít.truy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ếCâu 13: Dung ch ch nào sau đây không làm quỳ tím thành màu ?ị ỏA. HOCH2 COOH. B. HOOCC3 H5 (NH2 )COOH.C. H2 NCH2 COOH. D. CH3 COOH.Câu 14: Phát bi nào sau đây là đúng?ểA. các peptit ít tan trong c.ấ ướB. Trong phân các α-amino axit ch có nhóm amino.ử ỉC. các dung ch amino axit không làm màu quỳ tím.ấ ổD. Trong phân peptit ch ch α-amino axit (ch nhóm NHử ứ2 nhómCOOH) có ()n 1- liên peptit.ếCâu 15: Khi cho kim lo vào ng dung ch ch ch X, sau khi thúc ph nạ ượ ảng thu ph là mu (II). Ch có công th hóa làứ ượ ọA. H2 SO4 nóng.ặ B. HNO3 C. FeCl3 D. MgSO4 .Câu 16: Cho gam Mg và Al vào dung ch HCl thu 8,96 lít khí .ỗ ượM khác, cho gam tác ng dung ch NaOH thu 6,72 lít khí. Thặ ượ ểtích khí đo đi ki tiêu chu n. Giá tr làở ủA. 10,20. B. 6,45. C. 7,80. D. 14,55.Câu 17: Có các phát bi sau:ể()1 Glucoz không tham gia ph ng ng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng).ơ ộ()2 Metylamin làm gi quỳ sang màu xanh.ấ ổ()3 Đa các polime khong tan trong các dung môi thông th ng.ố ườ()4 Mu natri ho kali axit béo dùng xu xà phòng.ố ượ ấCác phát bi đúng là:ểA. () 1, () 2, () 3. B. () 1, () 2, () 4. C. () 2, () 3, () 4. D. () 1, () 2, () 4.Câu 18: Cho các ch t: NaHCOấ3 CO, Al(OH)3 Fe(OH)3 CO2 NH4 Cl. ch tác ngố ụđ dung ch NaOH nhi th ng làượ ườA. 2. B. 3. C. 4. D. 5.Câu 19: Trong công nghi nhôm xu ng ph ng phápệ ượ ươA. đi phân nóng ch AlClệ ả3 B. dùng CO kh Alử2 O3 nhi cao.ở ộC. dùng Mg kh Alử 3+ trong dung ch.ị D. đi phân nóng ch Alệ ả2 O3 .Câu 20: Cho các phát bi sau:ểtruy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ế()1 mi ng gang (h kim cacbon) ngoài không khí m, ra ăn mònể ựđi hóa.ệ()2 Kim lo ng nh là (vonframe). ấ()3 Hòa tan Fe3 O4 ng dung ch HCl thu dung ch ch hai mu i.ằ ượ ố()4 Khí đi phân NaCl nóng ch (đi tr ), catot ra oxi hóa ion Naệ +.()5 Không th dùng khí COể2 đám cháy magie ho nhôm.ể ặS phát bi đúng làố ểA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 21: Isoamyl axetat là este có mùi chu chín, công th thu esteộ ủnày làA. CH3 COOCH2 CH2 CH(CH3 )2 B. CH3 COOCH(CH3 )2 .C. CH3 COOCH3 D. C2 H5 COOCH2 CH2 CH(CH3 )2 .Câu 22: Cho dãy ch sau: etilen, hexan, hex-1-en, anilin, cumen, but-1-in, benzen, stiren,ấmetyl metacrylat. ch trong dãy trên tác ng brom đi ki th ngố ượ ướ ườlàA. 7. B. 8. C. 6. D. 5.Câu 23: Ti hành thí nghi các ch X, Y, Z, trong dung ch. quế ảđ ghi ng sau:ượ ảM thẫ Thu thố Hi ngệ ượX bromướ Có tr ngế ắY, Cu(OH)2 thành dung ch màu xanh lamạ ịY, Dung ch AgNOị3 trong NH3 đun nóng thành màu tr ng cạ ạCác ch X, Y, Z, có th làấ ượA. Anilin, glucozo, glixerol, etyl fomat.B. Phenol, glucozo, glixerol, etyl axetat.C. Glixerol, glucozo, etyl fomat, metanol.D. Phenol, saccarozo, lòng tr ng tr ng, etyl fomat. ứCâu 24: Phát bi nào sau đây không đúng?A. Tính đi kim kim lo ng.ẫ ồB. Có th dùng CaO làm khô khí HCl có c.ể ướC. và HNOừ3 c, nóng có th đi ch Hặ ượ3 PO4 .D. Các kim lo ki (nhóm IA) có trúc ng tinh th ph ng tâm kh i.ạ ươ ốtruy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ếCâu 25: nitron dai, nhi t, gi nhi t, th ng dùng và mayơ ườ ượ ảqu áo m. Trùng ch nào sau đây thành polime dùng xu nitron?ầ ấA. CH2 =CH-CN. B. H2 N-[CH2 ]5 -COOH C. H2 N-(CH2 )6 -NH2 D. CH2 =CH-CH3 .Câu 26: Dung ch nào sau đây có kh năng làm nh màu dung ch KMnOị ị4 trong môitr ng Hườ2 SO4 ?A. Fe(SO4 )3 B. Fe(NO3 )3 C. FeSO4 D. CuSO4 .Câu 27: Cho đi qua than nóng sau ph ng thu lít đktc) pơ ướ ượ ơkhí CO, COồ2 và H2 toàn qua dung ch Ca(OH)ẫ ị2 thu gamượk và kh ng dung ch sau ph ng gi 0,68 gam so kh ng dung chế ượ ượ ịCa(OH)2 ban u; khí còn thoát ra CO và Hầ ồ2 có kh so Hỉ ớ2 là 3,6. Giá trịc làủA. 2,688. B. 2,912. C. 3,360. D. 3,136.Câu 28: Đun nóng 26,56 gam ancol no, ch ch iỗ ớH2 SO4 c, 140°C, sau khi ph ng ra hoàn toàn thu 22,24 gam 6ặ ượ ợeste có mol ng nhau. Bi trong các este thành có ete có phân kh ng nhau.ố ằCông th thu các ancol làứ ủA. C2 H5 OH, CH3 CH2 CH2 OH, CH3 CH2 CH2 CH2 OH.B. CH3 OH, CH3 CH2 OH, (CH3 )2 CHOH.C. CH3 OH, CH3 CH2 CH2 OH, (CH3 )2 CHOH.D. C2 H5 OH, CH3 CH2 CH2 OH, (CH3 )2 CHOH.Câu 29: ch ch có công th phân là Cợ ử4 H11 O2 N. ph ng iả ớdung ch NaOH đun nóng, sinh ra ch khí có kh so Hị ớ2 nh 17 và làmỏ ơxanh quỳ tím m. công th th mãn đi ki trên là.ẩ ệA. 3. B. 2. C. 4. D. 5.Câu 30: cháy hoàn toàn gam photpho trong oxi Cho toàn ph thànhố ạvào 500 ml dung ch ch NaOH 0,1M và KOH 0,2M khi các ph ng yị ảra hoàn toàn, cô dung ch sau ph ng, làm khô các ch thu 9,448 gam ch tạ ượ ấr khan. Giá tr làắ ủA. 1,426. B. 1,395. C. 1,302. D. 1,085.Câu 31: Cho gam Fe vào 200 ml dung ch ch HCl 0,4 và Cu(NOộ ứ3 )2 0,2 M. cắđ cho các ph ng ra hoàn toàn, sau ph ng thu ch có kh iề ượ ốl ng ng 0,75 gam và lít đktc) khí NO (s ph kh duy nh Nượ +5. Giá tr aị ủm và làầ ượtruy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ếA. 5,44 và 0,448. B. 3,84 và 0,448. C. 9,13 và 2,24. D. 5,44 và 0,896.Câu 32: Cracking khí butan th gian thì thu khí CHộ ượ ồ4 C3 H6 ,C2 H6 C2 H4 C4 H10 Cho toàn đi qua dung ch Brư ướ2 thì kh ngư ượbình brom tăng lên 0,91 gam và có gam Br2 ph ng, ng th có khí thoát raả ợkh bình Brỏ2 (th tích ng 54,545% th tích X). cháy hoàn toàn nể ỗh lít Oợ ủ2 đktc). Giá tr làở ủA. 4,368. B. 2,128. C. 1,736. D. 2,184.Câu 33: Ch có công th phân Cấ ử8 H15 O4 N. Khi chó ch tác ng dungấ ớd ch NaOH, đun nóng, thu ph ch Y, Cị ượ ấ2 H6 và CH4 O. Ch là mu iấ ốnatri α-amino axit (ch có ch và có ch cacbon không phânủ ạnhánh). công th phù ch làố ấA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 34: Cho dung ch HCl cào dung ch ch mol Ba(AlOừ ứ2 )2 và mol Ba(OH)2 .S mol Al(OH)ố3 thành ph thu vào mol HCl bi di ng th hình bên.ạ ượ ịT ng ng làỉ ươ ứA. 9. B. 4. C. 4. D. 7.Câu 35: là trieste ch glixerol và ba axit cacboxylic ch c. cháyạ ốhoàn toàn mol ch thu mol COấ ượ2 và mol H2 O. Bi ếy 5x= và khi cho molch ph ng 72 gam Brấ ớ2 trong c, thu 110,1 gam ph uướ ượ ữc cho mol ch ph ng dung ch KOH cô dung ch sau ph nơ ảng, làm khô ph thu gam mu khan. Giá tr làứ ượ ủA. 49,50. B. 9,90. C. 8,25. D. 24,75.Câu 36: mol amin no, ch và mol aminoaxit no, ch tácỗ ởd ng mol HCl ho mol NaOH. cháy ph (n ngụ ặa gam) 38,976 lít Oầ ủ2 (đktc) thu 5,379 lít khí Nượ2 (đktc). khác, cho aặgam tác ng dung ch HCl sau ph ng thu gam mu i. Giáỗ ượ ốtr làị ủtruy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ếA. 50. B. 60. C. 40. D. 70.Câu 37: Cho 7,488 gam Fe, Feỗ ồ3 O4 và Fe(NO3 )2 vào dung ch ch 0,3ị ứmol HCl và 0,024 mol HNO3 khu cho các ph ng ra hoàn toàn, thu cấ ượdung ch (không ch NHị 4+ và 0,32 mol khí NO và Nỗ ồ2 O. Cho dung chịAgNO3 vào dung ch Y, sau ph ng th thoát ra ra 0,009 mol NO (s ph mế ẩkh duy nh Nử +5, ng th thu 44,022 gam a. Ph tr kh ng Feồ ượ ượtrong có giá tr nh giá tr nào sau đây?ỗ ịA. 49,6%. B. 37,8%. C. 35,8%. D. 46,6%.Câu 38: Este α-aminoaxit có công th phân Cạ ử5 H11 O2 N, hai ch và làấhai peptit ch ng liên peptit hai phân và là 7. Đun nóng 63,5 gamạ ửh ch X, Y, dung ch NaOH thu dung ch ch mu iỗ ượ ố(c glyxin và alanin) và 13,8 gam ancol. cháy toàn mu trên dùngủ ầv 2,22 mol Oừ ủ2 sau ph ng thu Naả ượ2 CO3 CO2 H2 và 7,84 lít khí N2 (đktc).Thành ph ph trăm theo kh ng peptit có phân kh trong làầ ượ ợA. 7,23%. B. 50,39%. C. 46,05%. D. 8,35%.Câu 39: Xà phòng hóa hoàn toàn 0,1 mol este ch c, ch ng 26 gamộ ằdung ch MOH 28% (M là kim lo m) ti hành ch ng ph thu cị ượ26,12 gam ch ng và 12,88 gam ch khan Y. Nung ch trong bình kín iấ ớl ng oxi sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu khí COượ ượ2 vàơ ướ8,97 gam mu duy nh t.ộ ấCho các phát bi liên quan bài toánể ế()1 Th tích COể2 đktc) thu 5,264 lít.ở ượ()2 ng nguyên C, H, có trong phân là 21.ổ ử()3 Este ancol có phân kh là 74.ạ ố()4 Este có kh năng tham gia ph ng tráng c.ả ạTrong các phát bi trên, phát bi đúng làố ểA. 2. B. 4. C. 3. D. 1.Câu 40: Cho 23 gam Cu, Fe, Cuỗ ồ2 S, FeS2 và FeS tác ng dung chụ ịHNO3 (đ nóng, thu lít đktc) khí NOặ ượ ở2 duy nh và dung ch Y. choấ ếtoàn vào ng dung ch BaClộ ượ ị2 thu 58,25 gam a. khác khiượ ặcho toàn Ytác ng dung ch NaOH thu 25,625 gam ch a. Giá trộ ượ ịc làủtruy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ếA. 38,03. B. 47,6. C. 16,8. D. 24,64.Câu 1: Đáp án DAl, Cr và Fe th ng (không ph ng) dung ch HNOị ị3 ngu vàặ ộH2 SO4 ngu i.ặ ộCâu 2: Đáp án DCh là ch cacbon (tr CO, COấ ừ2 mu cacbonat, xianua, cacbua,ố…)→ Ch không ph là ch là HCN.ấ ơCâu 3: Đáp án DPhenol không có kh năng ph ng dung ch NaClả ị2C6 H5 OH 2Na 2C6 H5 ONa H2C6 H5 OH 3Br2 C6 H2 Br3 OH 3HBrC6 H5 OH NaOH C6 H5 ONa H2 OCâu 4: Đáp án DCh có ng phân hình là but-2-enấ ọCâu 5: Đáp án ATh nhi sôi các ch (M ng ng)ứ ươ ươHiđrocacbon xu halgen, anđehit, ete, este Amin Ancol Axit cacboxylicẫ ấ→ Trong các ch trên, Cấ2 H6 có nhi sôi th nh t.ệ ấCâu 6: truy websiteậ http://tailieugiangday.com xem gi chi ti tể Câu 12: Đáp án D2 4H SO HClHn 0,1.1 0,1 mol; 0,1.1 0,1 mol 0,1.2 0,1 0, mol+= toàn nguyên oxi ta có: ố2 HO oxit CO nn 0,15 mol 0,15 mol2 ++= khíV 0,15.22,4 3,36 lít® Câu 13: Đáp án CDung ch không làm quỳ tím thành màu là Hị ỏ2 NCH2 COOHCâu 14: Đáp án DA sai vì peptit th ng tan trong c(SGK hóa 12 nâng cao trang 70)ườ ướ ọB sai vì trong phân các α-amino axit ch có nhóm aminoử ỉC sai vì khi trong phân amino axit có nhóm NHử2 nhi nhóm COOH thì dungề ốd ch làm quỳ tím chuy sang màu xanh và trong phân amino axit có nhóm NHị ử2 íth nhóm COOH thì dung ch làm quỳ tím chuy sang màu .ơ ỏD đúngtruy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ếCâu 15: Đáp án CTa có ph ng trình hóa cươ ọ2Fe 6H2 SO4đ cặ 0t¾¾® Fe2 (SO4 )3 3SO2 6H2 OFe 6HNO3 Fe(NO3 )3 3NO2 3H2 OFe 2FeCl3 2FeCl2Câu 16: Đáp án C2Al 2NaOH 2H2 2NaAlO2 3H22H Al6,72 2n 0,3 mol .0,3 0,2 mol22,4 3= 2Al 6HCl 2AlCl3 3H2Mg 2HCl MgCl2 H2= =2H Mg8,96 2n 0,4 mol 0,4 0,2. 0,1 mol22,4 =Xm 0,2.27 0,1.24 7,8 gam Câu 17: Đáp án C()1 sai vì: CH2 OH[CHOH]4 CHO H2 0Ni t¾¾ ¾® CH2 OH[CHOH]4 CH2 OH()2 đúng (SGK 12 nâng cao trang 59)()3 đúng (SGK 12 nâng cao trang 86)()4 đúng (SGK 12 nâng cao trang 10)Câu 18: Đáp án CCó ch tác ng dung ch NaOH nhi th ng là NaHCOấ ượ ườ3 ,Al(OH)3 CO2 và NH4 ClPh ng trình hóa c:ươ ọNaHCO3 NaOH Na2 CO3 H2 OAl(OH)3 NaOH NaAlO2 2H2 O2NaOH CO2 Na2 CO3 H2 ONaOH CO2 NaHCO3NH4 Cl NaOH NaCl NH3 H2 OCâu 19: truy websiteậ http://tailieugiangday.com xem gi chi ti tể Câu 23: Đáp án AD vào đáp án ta có: tác ng brom, xu hi tr ng ượ ướ ắ→ là anilin ho phenolặT tác ng dung ch AgNOụ ị3 trong NH3 đun nóng thu màu tr ngượ ắb là etyl fomatạV X, Y, Z, là anilin, glucozo, glixerol, etyl fomat.ậ ượCâu 24: Đáp án BA đúng (SGK 12 nâng cao trang 107)truy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ếB sai vì khi cho CaO vào bình ng khí HCl có thì ra các ph ngự ướ ứCaO 2HCl CaCl2 H2 OCaO H2 Ca(OH)2C đúng vì: +5HNO3 H3 PO4 5NO2 H2 OD đúng (SGK 12 trang 148)ơ ảCâu 25: Đáp án CTrùng CHợ2 =CH-CN thành polime xu nitron (SGK 12 –ạ ảtrang 94)CH2 =CH-CN 0t2 CH CH(CN))¾¾® Câu 26: Đáp án CDung ch có kh năng làm nh màu dung ch KMnOị ị4 trong môi tr ng Hườ2 SO4 làFeSO4 vì Fe 2+ có tính kh nên ph ng dung ch KMnOừ ượ ị4 có tính oxihóa nh.ạ10FeSO4 2KMnO4 8H2 SO4 5Fe2 (SO4 )3 K2 SO4 2MnSO4 8H2 OCâu 27: Đáp án BTa có ph ng: ứ2 22H Ca OH )2dd2hhH2CO gamC CO 0, 68 gamHCOd 3, 6H¯ìï¯ìïï ï¾¾¾® ¾¾ ¾¾® =í íï ïìîï=íïîî Ta có 2CO CO COdd1, 32m 0, 68 1, 32 gam 0, 03 mol44¯ ¯= H2hh hhd 3, 3, 62 7, 2= 22HHCOn28 7, 4% .100% 80%28 1-= =- Ta có ph ng trình hóa c:ươ ọC H2 0t¾¾® CO H22C 2H2 0t¾¾® CO2 2H2G mol CO là xọ ủTa có: 2HCOnx 0, 03.24 0, 02 moln x+= ()()xV 22, 4. 0, 03 0, 02 0, 02 0, 03.2 2, 912 L® Câu 28: Đáp án D2ROH 0t¾¾® ROR H2 OB toàn kh ng ta có:ả ượ2H ancol etem 26, 56 22, 24 4, 32 gam= truy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể ế2H ancol4, 32n 0, 24 mol 0, 48 mol18® Các eta có mol ng nhau ancol có mol ng nhau ằ1 ancoln 0,16 mol® Có ete có kh ng phân ng nhau có ancol là ng phânố ượ ồTa có A0,16M 0, 32M 26, 25 2M 16 46+ và BM 60=→ ancol là C2 H5 OH và C3 H7 OHCâu 29: truy websiteậ http://tailieugiangday.com xem gi chi ti tể Câu 32: Đáp án DC4 H10 0t¾¾® C2 H4 C2 H6C4 H10 0t¾¾® C3 H6 CH4Khí qua bình ng Brỗ ự2 ta có:2 43 64C molx 0, 01 molx y160C moly 0, 015 mol28x 42y 0, 91ì=+ =ììï® ®í í=îîï+ =î Ta có 6YY YY Hn%n .100% 54, 545% 0, 03 moln n= =+ m:ỗ 22 64 O4 10C 0, 01 mol7 13CH 0, 015 mol 22, 4.(2.0, 015 .0, 01 .0, 005) 2,184(L)2 2C 0, 005 molìï® =íïî Câu 33: Đáp án AX NaOH C2 H5 OH CH3 OH Mu natri α-amino axit (Z có oố ạm ch và ch cacbon không phân nhánh)ạ ạ→ là este ch axit glutamicứ ủ→ có công th phù làứ ớCH3 OOCCH(NH2 )CH2 CH2 COOC2 H5 và C2 H5 OOCCH(NH2 )CH2 CH2 COOCH3Câu 34: Đáp án CGiai đo 1:ạ OH H2 OTa có: 2OHBa OH )OH Hnn 0, mol 0, mol2-- += Giai đo 2:ạH AlO −2 H2 Al(OH)32a 2a 2a3H Al(OH)3 Al 3+ 3H2 O3(1,2 2a) 1,2 2aTa có: Hn 2a 3.(1, a) 2, 0, 0, 7+= truy websiteậ http://tailieugiangday.com xem chi ti tể

