Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 môn Hóa học lần 2 (1)

5d1f7c239bcf83725e3ae5b344f1f407
Gửi bởi: Võ Hoàng 2 tháng 4 2018 lúc 18:29:57 | Update: 2 giờ trước (12:07:34) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 423 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

giáo đào Nghở ệanTr ng THPT Nam YênườThànhĐ thi trangề THI TH THPT QU GIA MÔN HÓA Th gian làm bài: phút; (40 câu tr nghi m)ắ ệMã thi 169ềH tên thí sinh:..........................................................................ọS báo danh:...............................................................................ốC kh ng (t tố:H 7; Na 23; 24; Al Cl 5,5; =39; 56; Cu Zn Br 85, Ag 108; 137, Cr=52, I=127.Câu 1: ch có công th o. CHợ ạ3 CH2 COOCH3 Tên làọ ủA. etyl axetat. B. metyl propionat. C. propyl axetat. D. metyl axetat.Câu 2: Kim lo nào sau đây có tính kh nh nh t?ạ ấA. B. Fe. C. Mg D. AlCâu 3: phân bi dung ch riêng bi t: Hể ệ2 NCH2 COOH, CH3 COOH, C2 H5 NH2 ta dùng thu cốth nào sau đây?ửA. Dung ch HCl.ị B. Dung ch NaOH.ịC. Natri. D. Quỳ tím.Câu 4: đây thu lo aminoaxitộ ạ?A. Axit axeticB. Axit ađipicC. Axit glutamicD. Axit stearicCâu 5: HCHO, HCOOCHỗ ồ3 và CH3 CH(OH)COOH. cháy hoàn toàn gam Xốc lít Oầ2 (đktc), th ph cháy vào vôi trong thu 50 gam a.ấ ướ ượ ủGiá tr làị A. 8,96. B. 10,08. C. 11,20. D. 13,44.Câu 6: Nguyên đi ch kim lo làắ ạA. oxi hóa kim lo i.ạ B. kh ion ng kim lo i.ử ươ ạC. kh kim lo i.ử D. oxi hóa ion ng kim lo i.ươ ạCâu 7: Cho 0,1 mol FeCl2 ph ng hoàn toàn dung ch AgNOả ị3 thu gam a.ư ượ ủGiá tr làị ủA. 28,7 B. 39,5 C. 10,8 D. 17,9 .Câu 8: cháy hoàn toàn amin no ch ng ng ti 2,24 lít Oố ầ2 thu 1,12 lítượCO2 (các khí đo đi ki tiêu chu n). Công th amin là:ề ủA. CH3 NH2 C2 H5 NH2 B. C2 H5 NH2 C3 H7 NH2C. C4 H9 NH2 C5 H11 NH2 D. C3 H7 NH2 C4 H9 NH2Câu 9: Dung ch nào sau đây có pH= 7ịA. NaCl B. NaOH C. HCl D. Na2 CO3 .Câu 10: Nh 100 ml dung ch Kỏ ợ2 CO3 0,05 và KHCO3 0,15 vào 150 ml dungd ch HCl 0,1M và khu u. Sau các ph ng, thu ml khí COị ượ2 (đktc). Giá tr làị ủA. 224,0. B. 268,8. C. 336,0. D. 168,0.Câu 11: Dung ch axit nào sau đây hòa tan SiOị ượ2 ?A. HCl B. HI C. HBr. D. HF .Câu 12: là polisaccarit có trong thành ph tinh và có trúc ch phân nhánh.ộ ạTên làọ ủA. glucoz .ơ B. saccaroz .ơ C. amilopectin. D. amiloz .ơCâu 13: Cho 0,02 mol amino axit (trong phân có nhóm -NHử ộ2 ph ng 40 mlả ớdung ch NaOH 1M, thu dung ch ch 3,82 gam mu i. ượ Công th làứ ủA. H2 N-C2 H3 -(COOH)2 B. H2 N-C2 H4 -COOH Trang Mã thi 169ềC. H2 N-C3 H5 -(COOH)2 D. H2 N-CH2 -COOH .Câu 14: Dung H2 SO4 loãng khô ph kớ iA. Cu B. Zn C. Fe D. NaCâu 15: lít khí CO (đktc) qua ng nung nóng ng ng CuO. Sau khi ph ngẫ ượ ứhoàn toàn, kh ng ch gi 3,2 gam. Giá tr làố ượ ủA. 2,24. B. 3,36. C. 5,60. D. 4,48.Câu 16: Khí có trong thành ph khí quy n, gây ra hi ng “hi ng nhà kính” làặ ượ ứA. O2 B. SO3 C. CO2 D. N2Câu 17: Cho CHỗ ồ3 COOCH3 và C6 H5 COOCH3 tác ng 200 ml dung chụ ịNaOH 1M đun nóng. Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu dung ch ch gam ancol.ả ượ ứGiá tr làị ủA. 9,2. B. 6,4. C. 4,6. D. 3,2.Câu 18: Công th phân triolein làứ ủA. C54 H104 O6 B. C54 H110 O6 C. C57 H104 O6 D. C57 H110 O6 .Câu 19: Polime có các tính ch tấ dai, nhi và gi nhi dùng i, mayề ượ ảqu áo m. Ch làầ ấA. poliacrilonitrin. B. polibutađien.C. polietilen. D. poli(vinyl clorua).Câu 20: Trung hòa hoàn toàn gam axit cacboxylic ch ng dung ch NaOH thuằ ủđ 8,2 gam mu i. Công th phân ượ làA. CH2 O2 B. C3 H4 O2 C. C2 H4 O2 D. C3 H6 O2 .Câu 21: Hòa tan 13,7 gam Ba kim lo vào 100ml dung ch CuSOạ ị4 1M gam a. Giáượ ủtr làị ủA. 23,3 B. 6,4. C. 33,1 D. 9,8Câu 22: Cho dãy các ch t: etyl axetat, triolein, glucoz anilin, glyxinấ silic đioxit. ch có ph nố ảng dung ch NaOH nhi th ng làứ ườA. B. C. D. 3Câu 23: Công th hóa t(III) hiđroxit làứ ắA. Fe(OH)3 B. Fe2 O3 C. Fe2 (SO4 )3 D. Fe3 O4 .Câu 24: Cho 200 ml dung ch AlClị3 1,5M tác ng lít dung ch NaOH 0,5M, ng aụ ượ ủthu là 15,6 gam. Giá tr nh làượ ủA. 1,8. B. 1,2. C. 2,4. D. 2.Câu 25: trong các ch tấ m-HOC6 H4 OH, p-CH3 COOC6 H4 OH, CH3 CH2 COOH, (CH3 NH3 )2 CO3 ,CH2 (Cl)COOC2 H5 HOOCCH2 CH(NH2 )COOH, ClH3 NCH(CH3 )COOHCó bao nhiêu ch mà mol ch đó ph ng đa mol NaOH?ấ ượ ớA. B. C. D. 6Câu 26: ch ch có công th phân là Cợ ử5 H8 O4 tác ng dungụ ớd ch NaOH thu mu Y. cháy hoàn toàn không ra Hị ượ ạ2 O. công th cố ức th mãn là.ấ ỏA. B. C. D. 4Câu 27: Nh dung ch Ba(OH)ỏ ị2 vào ng nghi ch dung ch Hố ị2 SO4 và Al2 (SO4 )3 thồ ịbi di ph thu kh ng theo mol Ba(OH)ể ượ ố2 nh sau:ư Trang Mã thi 169ềKh ng (gam)ố ượ mol Ba(OH)ố2 molGiá tr nào sau đây mị ủmax là đúngA. 84,26. B. 88,32. C. 92,49. D. 98,84.Câu 28: Cho 14,2 gam P2 O5 vào ml dung ch NaOH 1M, ph ng xong cô nị ạdung ch thu 30,6 gam ch n. ượ Giá tr là.ị ủA. 500 ml B. 200 ml C. 100 ml D. 300 mlCâu 29: CHỗ ợ4 C3 H8 C2 H6 kh so Hỉ ớ2 là 15. cháy hoàn toàn 0,1 mol pố ợtrên cho toàn ph khí thu vào dung ch Ca(OH)ộ ượ ị2 Xác nh kh ng aư ượ ủthu c:ượA. 30 gam B. 20 gam C. 40 gam D. 10 gamCâu 30: Cho các phát bi sau:ể(a) Các oxit kim lo ki th ph ng CO thành kim lo i.ủ ạ(b) Các kim lo Ca, Fe, Al và Na ch đi ch ng ph ng pháp đi phân nóng ch y.ạ ượ ươ ả(c) Các kim lo Mg, và Fe kh ion Agạ ượ trong dung ch thành Ag.ị(d) Cho Mg vào dung ch FeClị3 không thu Fe. ượS phát bi đúng là A. 1. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 31: Ti hành thí nghi các ch (trong dung ch) thu các qu nhị ượ ưsau:M thẫ Thí nghi mệ Hi ngệ ượX ho Tác ng quỳ tímụ Quỳ tím chuy màu xanhểY Tác ng dung ch AgNOụ ị3 /NH3 đun nóng Có Agế ủZ Tác ng dung ch AgNOụ ị3 /NH3 Không hi ngệ ượY ho Tác ng Cu(OH)ụ ớ2 trong môi tr ng ki mườ Dung ch xanh lamịT Tác ng Cu(OH)ụ ớ2 trong môi tr ng ki mườ Có màu tímBi là ch ch Các ch làầ ượA. Metylamin, Glucoz Saccaroz Lys-Val-Ala.ơ ơB. Anilin, Glucoz Saccaroz Lys-Gly-Ala.ơ ơC. Metylamin, Glucoz Saccaroz Lys-Val.ơ ơD. Metylamin, Fructoz Saccaroz Glu-Val-Ala.ơ ơCâu 32: Th hi thí nghi đi ch khí X, khí thu vào bình tam giác theo hình sau: ượ ẽThí nghi đó là:ệ Trang Mã thi 169ềA. Cho dung ch HCl vào bình ng CaCOị ộ3 .B. Cho dung ch Hị2 SO4 loãng vào bình ng kim lo Zn.ự ạC. Cho dung ch Hị2 SO4 vào bình ng lá kim lo Cu.ặ ạD. Cho dung ch HCl vào bình ng tinh th Kị ể2 Cr2 O7 .Câu 33: Đi phân dung ch ch mol CuSOệ ứ4 và 0,15 mol KCl (đi tr màng ngăn p,ệ ốc ng dòng đi không i) trong th gian giây thu 2,24 lít khí anot (đktc). th iườ ượ ờgian đi phân là 2t giây thì tông th tích khí thu đi là 4,76 lít (đktc). Bi hi uệ ượ ệsu quá trình đi phân 100% và các khí sinh ra không tan trong dung ch. Giá tr là.ấ ủA. 0,3. B. 0,15. C. 0,25. D. 0,2.Câu 34: cháy 5,64g axit ch c, ancol ch và este iố ởchúng thu 11,88 gam COượ2 và 4,32 gam H2 O. cùng ng trên tác ng aế ượ ừđ 250 ml dung ch NaOH 0,2 M. Dung ch sau ph ng đun nóng thu 0,896 lít iủ ượ ơancol (đktc) và 4,7 gam mu khan Y. Trong các phát bi sau:ố ể(a) mol axit trong là 42,86%.ề ợ(b) Có ng phân este th mãn ra.ồ ề(c) kh ng este trong là 40,43%.ề ượ ợ(d) Khi nung mu NaOH/CaO thu eten.ố ượ(e) 5,64 gam ph ng đa 0,05 mol Brỗ ớ2 .S phát bi đúng là:A. B. C. D. 4Câu 35: Cx Hy N5 O6 hứ cp tử là C4 H9 O2 np ancol ic mo đố tc bằng N2 mh O2 H2 O. nh với:A. B. 0,76C. 2,6D. 1,3Câu 36: Cho các phát bi sau:ể(1) ch Fe(NOợ ấ3 )3 có tính kh có tính oxi hóaừ ừ(2) Khi cho Fe(NO3 )2 vào dung ch HCl c, có ra ph ng hóa cị ọ(3) Corinđon có ch Alứ2 O3 ng khanở ạ(4) khí Hụ2 vào dung ch FeClị3 thu aượ ủ(5) Na2 CO3 là hóa chât quan tr ng trong công nghi th tinhọ ủS phát bi đúngể làA. B. C. D. 5Câu 37: Hòa tan hoàn toàn ng Ba vào dung ch ch mol HCl thu dung ch và aộ ượ ượ ịmol H2 Trong các ch sau: Naấ2 SO4 Na2 CO3 Al, Al2 O3 AlCl3 Mg, NaOH, NaHCO3 ch tácố ấd ng dung ch là:ụ ịA. B. C. D. 5Câu 38: Cho 0,1 mol ch (có công th phân Cấ ử2 H9 O6 N3 tác ng dung ch ch 0,4 molụ ứNaOH đun nóng, thu ch làm xanh gi quỳ và dung ch Y. Cô Y, thu mượ ượgam ch khan. Giá tr là.ấ ủA. 19,1 gam B. 22,5 gam C. 13,5 gam D. 23,1 gamCâu 39: Hoà tan gam FeO, Fe(OH)ỗ ồ2 FeCO3 Fe3 O4 (s mol Feố3 O4 ng molằ ốh p) ng dung ch HNOỗ ị3 thu 15,68 lít NO và COư ượ2 có kh soỷ ợv hiđro là 18. Cô dung ch thu (m 284,4) gam mu khan. Giá tr làớ ượ ủA. 75,6. B. 201,6. C. 151,2. D. 302,4.Câu 40: Nung nóng gam Fe, Fe(NOỗ ồ3 )2 và FeCO3 trong bình kín (không có khôngkhí). Sau khi các ph ng ra hoàn toàn, thu ch và khí có kh so Hả ượ ớ2 là22,5 (gi khí NOả ử2 sinh ra không tham gia ph ng nào khác). Cho tan hoàn toàn trong dungả ứd ch 0,02 mol KNOị ồ3 và 0,125 mol H2 SO4 (loãng), thu dung chT ch ch hai mu iượ ốtrung hoà kim lo và hai khí (trong đó có NO) có kh so Hủ ớ2 là Giá tr mị ủg nh tầ giá tr nào sau đây.ớ Trang Mã thi 169ềA. 10,4 gam B. 11,5 gam C. 12 gam D. 13,5 gam---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 169ề