Đề thi thử THPTQG 2018 lần 5 môn hóa học lớp 12 mã đề 475
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
BỘ GIÁO ỤC VÀ ĐÀO ẠO ĐỀ THI CHÍNH THỨ (Đề thi có 03 trang) KỲ THI ỐT NGHIỆ TRUNG ỌC PH THÔNG ĂM 2013 Môn thi: HOÁ ỌC Giáo dụ trung học phổ thông Thời gian làm bài: 60 phút. Mã đề thi 475 Họ, tên thí sinh ................................... ....................................... Số báo danh .............................. ............................................... Cho biết nguyên khối (theo u) ủa các nguyên ố: 1; 12; 14; 16; Mg 24; Al 27; 32; Cl 35,5; Ca 40; Fe 56; Cu 64. I. PHẦN CHUNG CHO ẤT THÍ SINH (32 câu, từ câu đến câu 32) Câu 1: Hấp th hoàn toàn lít khí CO2 (đktc) vào dung dị ch Ca(OH)2 dư, thu đượ 10 gam ết tủa. Giá tr ủa là A. 1,12. B. 2,24. C. 4,48. D. 3,36. Câu 2: Cho dãy các kim lo ại: Na, K, Mg, Be. kim loại trong dãy ph ản ứng ạnh vớ H2O đi ều ki ện th ường là A. 2. B. 3. C. 4. D. 1. Câu 3: Trong thành phầ của gang, nguyên chiếm hàm ượng cao nhấ là A. Si. B. Mn. C. S. D. Fe. Câu 4: Kim loạ nào sau đây khử được ion Fe2+ trong dung dị ch? A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Mg. Câu 5: Cho dãy các kim lo ại: Cu, Al, Fe, Au. Kim lo ại ẫn iệ ốt nh ất trong dãy là A. Al. B. Cu. C. Fe. D. Au. Câu 6: Cho dãy các kim lo ại: Na, Ba, Al, K, Mg. kim loại trong dãy ph ản ứng vớ lượng dư dung dị ch FeCl3 thu được kết tủa là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 7: Xenlulozơ có cấu tạo ạch không phân nhánh, ỗi gốc C6H10O5 có nhóm OH, nên có th vi ết là A. [C6H7O2(OH)3]n. B. [C6H5O2(OH)3]n. C. [C6H7O3(OH)2]n. D. [C6H8O2(OH)3]n. Câu 8: Chất nào sau đây thuộc loại amin ậc hai? A. CH3NH2. B. C2H5NH2. C. C6H5NH2. D. CH3NHCH3. Câu 9: Khi đun nóng cao su thiên nhiên ới 250oC 300oC thu được A. isopren. B. vinyl xianua. C. metyl acrylat. D. vinyl clorua. Câu 10: là một kim lo ại nh ẹ, màu tr ắng bạ c, đượ ứng dụng ộng rãi trong đời sống. là A. Ag. B. Al. C. Fe. D. Cu. Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 7,8 gam ỗn hợp gồm Al và Mg trong dung ịch HCl ư, thu đượ 8,96 lít khí H2 đktc) và dung dị ch chứa gam mu ối. Giá trị ủa là A. 22,0. B. 36,2. C. 22,4. D. 28,4. Câu 12: Chất nào sau đây có khả năng tham gia ph ản ng trùng hợ p? A. CH3 CH3. B. CH3 CH2 CH3. C. CH2 CH CN. D. CH3 CH2 OH. Câu 13: Cho từ từ tới dung dị ch chất vào dung ịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắ ng. Chất là A. NH3. B. KOH. C. HCl. D. NaOH. Câu 14: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Các kim lo ại ki ềm đều có tính kh ạnh. B. Các nguyên tử kim loại ki ềm đều có ấu hình electron ớp ngoài cùng là ns1. C. Các kim lo ại ki ềm đều có nhi ệt độ nóng ch ảy ất cao. D. Các kim lo ại ki ềm đều ềm và nh ẹ. Trang 1/3 Mã đề thi 475Câu 15: Bằng phươ ng pháp hóa họ c, thuốc thử dùng để phân biệt ba dung ịch: metylamin, anilin, axit axetic là A. natri clorua. B. quỳ tím. C. natri hi đroxit. D. phenolphtalein. Câu 16: Công thứ hóa học của kali đicromat là A. KCl. B. K2CrO4. C. K2Cr2O7. D. KNO3. Câu 17: Chất có công th ức cấ tạo thu gọn HCOOCH3. Tên gọi ủa là A. etyl fomat. B. etyl axetat. C. metyl fomat. D. metyl axetat. Câu 18: Trong môi trường ki ềm, protein có ph ản ứng màu biure ới A. KCl. B. NaCl. C. Cu(OH)2. D. Mg(OH)2. Câu 19: Hòa tan hoàn toàn 5,6 gam Fe trong dung ịch HNO3 loãng (d ư), thu đượ dung dịch có ch ứa gam mu ối và khí NO (s ản phẩ khử duy nhấ t). Giá trị ủa là A. 21,1. B. 42,2. C. 18,0. D. 24,2. Câu 20: Chất nào sau đây không ph ản ng vớ dung ịch NaOH? A. Na B. FeCl3C. Al(OH)3.D. Al2O3.Cl.. Câu 21: Trong công nghi ệp, kim lo ại ki ềm và kim lo ại ki ềm th đượ đi ều ch bằ ng ph ương pháp A. điện phân nóng ch ảy.B. nhi ệt luy ện. C. điện phân dung ịch.D. thủy luyệ n. Câu 22: Lên men 45 gam glucoz để đi ều ch ancol etylic, hi ệu suấ phản ứng 80%, thu đượ lít khí CO2 đktc). Giá tr ủa là A. 5,60. B. 8,96. C. 4,48. D. 11,20. Câu 23: Cho dãy các ch ất: glucoz ơ, saccarozơ xenlulozơ, tinh bột. ch ất trong dãy không tham gia ph ản ng thủy phân là A. B. 2. C. 1. D. 4. Câu 24: Để tách ấy Ag ra khỏi ỗn hợp gồm Fe, Cu, Ag ta dùng ượng dư dung dị ch A. HNO3. B. NaOH. C. Fe2(SO4)3. D. HCl. Câu 25: điề ki ện th ường, kim lo ại Fe ph ản ng đượ với dung ịch nào sau đây? A. FeCl3. B. NaCl. C. MgCl2. D. ZnCl2. Câu 26: Trong bả ng tuần hoàn các nguyên hóa học, nguyên thuộc nhóm IIIA, chu kì là A. Fe. B. Mg. C. Na. D. Al. Câu 27: Số nhóm amino (NH2) có trong ột phân tử axit aminoaxetic là A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 28: Đố cháy hoàn toàn 0,15 mol ột este X, thu được 10,08 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O. Công th ức phân ủa là A. C2H4O2. B. C5H10O2. C. C4H8O2. D. C3H6O2. Câu 29: Cho gam hỗ hợp ồm Cu và Fe vào dung ịch H2SO4 loãng (d ư), ết thúc ph ản ứng thu đượ 2,24 lít khí H2 (đktc). Kh ối lượng ủa Fe trong gam là A. 16,8 gam. B. 2,8 gam. C. 5,6 gam. D. 11,2 gam. Câu 30: Cho dãy các ch ất: H2NCH2COOH, C2H5NH2, CH3NH2, CH3COOH. chất trong dãy ph ản ng vớ HCl trong dung ịch là A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 31: điề ki ện thích ợp, hai chấ nào sau đây phản ứng vớ nhau ạo thành metyl axetat? A. HCOOH và CH3OH. B. CH3COOH và CH3OH. C. CH3COOH và C2H5OH. D. HCOOH và C2H5OH. Câu 32: Nước có ch ứa nhi ều các ion nào sau đây được gọi là ước cứ ng? A. Ca2+, Mg2+. B. Cu2+, Fe2+. C. Zn2+, Al3+. D. K+, Na+. ________________________________________________________________________\\_________ II. PH ẦN RIÊNG [8 câu] Thí sinh ch đượ làm ột trong hai ph ần (phần hoặc B) A. Theo chương trình Chu ẩn (8 câu, câu 33 đến câu 40) Trang 2/3 Mã đề thi 475Câu 33: Cho dãy các kim lo ại: Ag, Cu, Al, Mg. Kim lo ại trong dãy có tính kh yế nhấ là A. Al. B. Mg. C. Cu. D. Ag. Câu 34: Cho các ợp kim: Fe–Cu; Fe–C; Zn–Fe; Mg–Fe ti ếp xúc vớ không khí ẩm. Số ợp kim trong đó Fe mòn đi ện hóa là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 35: Đố cháy hoàn toàn gam C2H5NH2 thu đượ sản phẩ gồm H2O, CO2 và 1,12 lít khí N2 đktc). Giá tr ủa là A. 9,0. B. 18,0. C. 13,5. D. 4,5. Câu 36: Tơ nào sau đây thuộc loại tơ nhân ạo? A. Tơ nitron. B. Tơ capron. C. Tơ visco. D. Tơ tằm. Câu 37: Tỉ khối ơi ủa ột este no, đơn ch ức so ới hi đro là 30. Công th ức phân ủa là A. C2H4O2. B. C5H10O2. C. C3H6O2. D. C4H8O2. Câu 38: Dãy cation kim lo ại đượ xếp theo chi ều ăng dầ tính oxi hoá trái sang ph ải là: A. Cu2+, Fe2+, Mg2+. B. Mg2+, Fe2+, Cu2+. C. Mg2+, Cu2+, Fe2+. D. Cu2+, Mg2+, Fe2+. Câu 39: Chất nào sau đây phả ứng vớ dung ịch NaOH ạo thành HCOONa và C2H5OH? A. HCOOC2H5. B. CH3COOC2H5. C. CH3COOCH3. D. HCOOCH3. Câu 40: Một ẫu khí th ải công nghiệ có nhiễm các khí H2S, CO, CO2. Để nhậ biết có ặt ủa H2S trong ẫu khí th ải đó, ta dùng dung ịch A. NaNO3. B. KCl. C. NaCl. D. Pb(CH3COO)2. ________________________________________________________________________\\_________ B. Theo ch ương trình Nâng cao (8 câu, từ câu 41 đế câu 48) Câu 41: Trong đi ều ki ện th ường, ch ất nào sau đây tr ạng thái khí? A. Etanol. B. Anilin. C. Glyxin. D. Metylamin. Câu 42: Chất nào sau đây không có tính ưỡng tính? A. Al2O3. B. Na2CO3. C. Al(OH)3. D. NaHCO3. Câu 43: Nhận xét nào sau đây không đúng? A. Metyl axetat là đồng phân của axit axetic. B. Poli(metyl metacrylat) được dùng làm th ủy tinh hữu cơ. C. Metyl fomat có nhi ệt độ sôi th ấp hơ axit axetic. D. Các este th ường nhẹ hơn nướ và ít tan trong ước. Câu 44: Cho các phát bi ểu sau: (a) Kim lo ại ắt có tính nhiễ từ. (b) Trong nhiên, crom chỉ tồn ại dạ ng đơ chất. (c) Fe(OH)3 là chấ rắn màu nâu đỏ. (d) CrO3 là một oxit axit. Số phát bi ểu đúng là A. 1. B. 3. C. 2. D. 4. Câu 45: iệ phân 400 ml dung ịch CuSO4 0,5M (đi ện ực trơ cho đến khi catot thu đượ 6,4 gam kim lo ại thì th tích khí đktc) thu được anot là A. 4,48 lít. B. 2,24 lít. C. 1,12 lít. D. 0,56 lít. Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 13,2 gam etyl axetat thu được lít khí CO2 (đktc). Giá tr ủa là A. 4,48. B. 8,96. C. 3,36. D. 13,44. Câu 47: Trong phòng thí nghiệ m, để xử lí ột số ch ất th ải ạng dung dị ch chứa ion Fe3+ và Cu2+ ta dùng ượng dư A. dung dị ch muối ăn. B. ancol etylic. C. giấm ăn. D. nướ vôi trong. Câu 48: Tơ nào sau đây có nguồn gốc thiên nhiên? A. Tơ nitron. B. Tơ tằm. C. Tơ lapsan. D. Tơ vinilon. ------------------------- --------------------------------- ẾT ---------- Trang 3/3 Mã đề thi 475

