Đề thi thử THPTQG 2018 lần 3 môn vật lý 12 (2)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD&ĐT QU NG NAMỞ ẢTR NG THPT DUY TÂNƯỜ( thi co 04 trang )ê THI TH THPT QU GIA NĂM 2018Ề ỐMôn: LÍẬ (Th gian làm bài: 50 phút, 40 câu tr nghi m)ờ ệH tên thí sinh:.................................................................S báo danh ………….ọ Mã thiề Cho: ng Plăng ố346, 625.10 .h s-= ánh sáng trong chân không ộ83.10 /c s= 21 931, 5MeVuc= ;đ đi tích nguyên ố191, 6.10e C-= A-vô-ga-đrô ố23 16, 023.10AN mol-= .Câu (NB) con lò xo nhộ có kh ng và lò xo có ng k,ố ượ dao ng đi hòaộ ềv iớ ph ng trình Acos(ươ (x tính ng cm tính ng ). th năng trí cân ng. Cằ ơnăng con làủ 212mA 212kA 212 mx. 212kxCâu (NB) phân lo sóng ngang và sóng ng ta vàoể ườ ựA. truy sóng và sóng. ướ B. ph ng truy sóng và sóng.ươ ốC. ph ng dao ng và ph ng truy sóng. ươ ươ D. ph ng dao ng và truy sóng.ươ ềCâu (NB) Trong quá trình truy đi năng, bi pháp làm gi hao phí trên ng dây đi nề ườ ệđ ng ch hi nay là ượ ệA. gi ti di dây.ả B. gi công su truy iả .C. tăng đi áp tr khi truy iệ ướ D. tăng chi dài ng dâyề ườ .Câu (NB) Trong bài th hành kh sát đo ch đi xoay chi có R, L, ti p, đoự ểđi nệ áp hi ng gi hai cu dây, ng ta dùngệ ườA ampe xoay chi ti cu dây.ế ampe xoay chi song song iế ớcu dây.ộC vôn xoay chi ti cu dây. vôn xoay chi song song cu nế ộdây.Câu (NB) Theo th gi các sóng đi nào sau đây là đúng ?A. Ánh sáng nhìn th y, tia ng ngo i, tia ngo i.ấ ạB. Tia ng ngo i, tia ngo i, ánh sáng nhìn th y.ồ ấC. Tia ngo i, ánh sáng nhìn th y, tia ng ngo i.ử ạD. Ánh sáng nhìn th y, tia ngo i, tia ng ngo i. ạCâu (NB) Pin quang đi ho ng vào hi ng ượA quang đi ngoài.ệ quang đi trong.ệC tán ánh sáng .ắ phát quang các ch t.ủ ấCâu (NB) Nguyên thu sóng đi vào hi ng ượA. th sóng đi môi tr ng.ấ ườ B. sóng đi ch dao ng .ứ ởC. ng ng đi trong ch LC.ộ ưở D. giao thoa sóng đi .ệ ừCâu (NB) Các tia không ch trong đi tr ng và tr ng làị ườ ườA. tia và tia B. tia và tia C. tia và tia X. D. tia tia và tia X.Câu (NB) Trong nhân nguyên ửPo21084 cóA. 84 prôtôn và 210 tron.ơ B. 84 prôtôn và 126 tron.ơC. 210 prôtôn và 84 tron.ơ D. 126 prôtôn và 84 tron.ơCâu (NB) Dòng đi trong kim lo là dòng ch chuy có ng aệ ướ ủA. các ion âm, electron do ng chi đi tr ng. ượ ườ B. các electron do ng chi đi tr ng.ự ượ ườC. các ion, electron trong đi tr ng. ườ D. các electron,l tr ng theo chi đi tr ng.ỗ ườCâu 11 (NB) tác ng lên đo dây mang dòng đi trong tr ng ườ không phụthu vàoộA. ng dòng n. B. ch dây n. C. ng trả ng.ờ D. góc dây và véctợ ng .ả ừCâu 12– (TH) Trong dao ng đi hòa t, phát bi nào sau đây không đúng ?A Li và luôn bi thiên đi hòa cùng và vuông pha nhau.ộ ớB Li và kéo luôn bi thiên đi hòa cùng và ng pha nhau.ộ ượ ớC Véc gia luôn ng trí cân ng.ơ ướ Véc luôn ng trí cân ng.ơ ướ ằCâu 13 (TH) sóng lan truy trên dây đàn dài. Quan sát đi và Nộ ểtrên dây cho th y, khi đi trí cao nh ho th nh thì đi qua trí cân ng và ng iấ ượ ạkhi đi trí cao nh ho th nh thì đi qua trí cân ng. ch pha gi hai đi đóể ểlà nguyên 2ố p. p.C ầ2p. nguyên ầ2p.Câu (TH) Cho tia sáng thành ph c: vàng, lam, và tím ụtruy nghiêng góc phân cách ra không khí. theo th góc khúc tăng ướ ầc các tia sáng c. Th đúng làủ ựA. tím, lam, c, vàng.ụ B. vàng, lam, c, tím.ụC. tím, c, lam, vàng.ụ D. vàng, c, lam, tím.ụCâu 15 (TH) đi áp u=100ặ ệ2 cosωt (V) tính ng )ằ vào hai đo ch có R,L,C ắn ti thì ng dòng đi qua đo ch là i=2ố ườ ạ2 cos(ωt+π/3) (A) tính ng )ằ Công su tiêu ấth đo ch làụ ạA. 200 B. 200 W. C. 100 W. D. 400 W.Câu 16 (TH) Ch phóng ố13153I có chu kì bán rã là ngày. Lúc có 200 ch này. Sau 24 ngày,ầ ấs gam phóng đã bi thành ch khác làố ấA. 50 g. B. 25 g. C. 150 g. D. 175 g.Câu 17 (TH) ch đi dao ng đi hòa ph ng trìnhộ ươ cos(20 )3x tp= (cm), tính ng ằgiây. ch đi làố ểA. 10 cm/s. B. 80 cm/s. C. 24 cm/s. D. 160 cm/s.Câu 18 (TH). Bi công thoát electron các kim lo canxi, kali, và ng là 2,89eV; ượ2,26eV; 4,78eV và 4,14eV. Chi ánh sáng có sóng 0,33ế ướ mm vào các kim lo nói trên. Hi ệt ng quang đi ượ không ra kim lo nào sau đây?ả ạA Kali và ng. Canxi và c. và ng. Kali và canxi.Câu 19 (TH) Hai đi tích đi qệ ể1 +3μC và q2 -3μC, trong ng đi môi ng 2,ặ ằcách nhau kho ng 3cm. ng tác gi hai đi tích đó làộ ươ ệA. hút 45 N.ự B. 45 N.ự ớC. hút 90 N.ự D. 90 N.ự ớCâu 20 (TH) ch ch sóng máy thu thanh cu thu có 1,5.10ạ vàt đi có đi dung Cụ ệx thay trong kho ng 0,19 pF 18,78 pF. Máy thu thanh này cổ ượA. sóng trung. B. sóng dài. C. sóng ng n.ắ D. sóng ng n.ự ắCâu 21 (VD1) nguyên hiđrô, khi êlectron chuy qu qu thì nguyên tố ửphát ra phôtôn có sóng 0,1026 µm. 6,625.10ướ –34 J.s, |e| 1,6.10 –19 và 3.10 m/s. Năngl ng phôtôn này ngượ ằA. 1,21 eV. B. 11,2 eV. C. 12,1 eV. D. 121 eV.Câu 22 (VD1) ng th có đi vi cách 50cm,và đi cách tộ ườ ắ15cm. ng mu nhìn rõ xa vô mà không ph đi ti thì ph sát th uế ườ ấkính phân kì có làộ ụA. 4đi p. B. 2đi p. C. 4đi p. D. 2đi p.ốCâu 23 (VD1) Ng ta th hi sóng ng trên dây dài 1,2 sóng trên dây là ườ ố10Hz, truy sóng là m/s. hai dây là hai nút sóng, ng sóng trên dây làậ ụA. 6. B. 7. C. 5. D. 4.Câu 24 (VD1) Trong thí nghi giao thoa ánh sáng khe Y-âng, hai khe chi ng ánh sáng ượ ằđ có sóng 0,64µm, kho ng cách hai khe ng 1mm, kho ng cách khe màn quan sát là ướ ế1m. đi trong tr ng giao thoa trên màn quan sát cách vân trung tâm kho ng 3,84mm làạ ườ A. vân sáng 6. B. vân th vân trung tâm.ố C. vân sáng 3. D. vân th vân trung tâm.ố ừCâu 25 (VD1) dây dài 10 cách đi n, qu thành khung dây hình ch nh ph ng ẳ( qua ti di dây có chi dài 20cm, chi ng 5cm. Cho khung quay quanh tr ốx ng trong tr ng có véc ng vuông góc tr quay, có 0,5 ườ ộ10 vòng/s. su đi ng ng xu hi trong khung ngộ ằA 4π 2π 0,2 2Vp .C VD 1) tộ ngu nồ nệ su tấ nệ ngộ 1,5 nệ trở trong 1 cắ tộ nệ trở 4 ohai cự aủ ngu nồ th nh chạ nệ ngờ ng nệ trong chạ gi trị A. 1,5A. B. 0,3A. C. 0,4A. D. 7,5A.Câu 27- VD1). nhân Ra22688 ng yên phân rã ra và bi thành nhân X. Bi ngế ằđ ng năng ạ trong phân rã trên ng 4,8 MeV và coi kh ng nhân tính theo xằ ượ ỉb ng kh chúng. Năng ng ra trong phân rã làằ ượ A. 4,886 MeV. B. 5,216 MeV. C. 5,867 MeV. D. 7,812 MeV.Câu 28 (VD1) Th hi thí nghi giao thoa ánh sáng ng khe âng sánh sánh sáng đự ơs có sóng Kho ng gi vân sáng liên ti là 3,2 mm. Trong kho ng cách gi hai đi M, ướ ểtrên màn và hai bên so vân trung tâm, cách vân trung tâm là mm và mm có vân sáng làở ượ ốA. 19 vân. B. 17 vân. C. 20 vân. D. 18 vân.Câu 29 (VD1) đi áp xoay chi có giá tr hi ng 220 và 50 Hz vào hai đo nặ ạm ch ti đi tr có giá tr là 40 cu thu có ả0, 8Hp và đi cóụ ệđi dung ệ42.10Fp- ng dòng đi hi ng trong đo ch ngườ ằA 2,2 A. 4,4 A. 3,1 A. 6,2 A.Câu 30 (VD1) ch dao ng cu dây có 0,2H và đi có đi dung 10ộ μFth hi dao ng đi do. Bi ng dòng đi trong ch dao ng là 12mA.ự ườ ộKhi ng dòng đi th trong ch là 10mA thì đi áp th gi hai đi có đườ ộl là ớA. 1,72V. B. 5,45V. C. 1,20V. D. 0,94V.Câu 31 (VD1) Đi năng truy nhà máy khu dân ng ng dây truy tệ ượ ườ ộpha có công su ng dây ng 1. ng dây làm tiêu hao 5% công su nên khuệ ườ ườ ởdân ch còn nh công su 47500 kW đi áp hi ng là 190 kV. Đi tr ng dâyư ượ ườb ngằA. 40W B. 80 W. C. 50 W. D. 60 W.Câu 32– (VD1) con lò xo trên ph ng ngang nh lò xo nh có ng 80 /ộ ứm. nh kh ng 200 g. Con dao ng đi hoà do, trong chu kì dao ng, th gian lò xo ượ ờgiãn làA. π/30 B. π/20 C. π/40 D. π/10 sCâu 33– (VD2) ch đi dao ng đi hòa có th bi di nộ ễs ph thu li vào th gian nh hình th đi =ự ể0,2 s, ch đi có li cm. th đi 0,9 s, gia ch tấ ấđi có giá tr ngể 14,5 cm/s 2. 57,0 cm/s 2.C 5,70 m/s 2. 1,45 m/s 2.Câu (VD2) Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, chi vào khe có thành ph ầđ λ1 400nm, λ2 560 nm, λ3 720 nm. Kho ng cách gi hai khe Fả ữ1 và F2 là mm, kho ng cách tả ừm ph ng ch hai khe Fặ ứ1 F2 màn là m. Trên màn có nh ng trí mà đó các cho vân i, ốcách vân trung tâm kho ng nh nh là d. Giá tr nh giá tr nào sau đây A. 6,94 mm. B. 2,50 mm. C. 5,04 mm. D. 3,60 mm.Câu 35– (VD2) Cho ch đi nh hình Bi 6,6V; 0,12Ω, Đ1 6V 3W; Đ2 2,5V 1,25W. Đi ch nh Rề ỉ1 và R2 sao cho đèn sáng bìnhth ng, khi đó giá tr Rườ ủ2 ng ằA. 5Ω. B. 6Ω. C. 7Ω. D. 8Ω.Câu 36 (VD2) Trong môi tr ng ng ng và không th âm có đi th ng hàng theoộ ườ ướ ẳđúng th A, B, C, ngu đi phát âm công su đi O, di chuy máy thu âm Aứ ừđ thì th ng ng âm nh là và ngế ườ 46,02 dB còn ng âm vàứ ườ ạC là 40 dB. ngu âm O, ngu đi phát âm công su P’, ng âm iỏ ườ ạB không thìẫ ổA. P’ P/3. B. P’ 3P. C. P’ 5P. D. P’ P/5.Câu 37- VD2 ). ng n-ghen ho ng đi áp ướ ệVU50000 Khi đó ng dòng đi nườ ệqua ng n-ghen là ơmAI5 Gi thi 1% năng ng ượ chïm electron chuy hóa thành năngượ ểl ng tia và năng ng trung bình các tia sinh ra ng 57% năng ng tia có sóngượ ượ ượ ướng nh t. Bi electron phát ra kh catot tôc ng 0. photon tia phát ra trong giây làế ủA. 3,125.10 16 photon. B. 4,2.10 14 photon.C. 4,2.10 15 photon. D. 5,48.10 14 photon.Câu 38 (VD2) Đi năng truy ng dây đi pha có đi áp hi ng nh 220ệ ượ ườ Vvào nhà dân ng ng dây đi có ch ng kém. Trong nhà dân này, dùng tộ ườ ượ ộmáy bi áp lí ng duy trì đi áp hi ng ra luôn là 220 (g là máy áp). Máy ápế ưở ổnày ch ho ng khi đi áp hi ng vào 110 V. Tính toán cho th y, công su sỉ ửd ng đi trong nhà là 1,1 kW thì gi đi áp hi ng ra và đi áp hi ng vàoụ ầ(t tăng áp) máy áp là 1,1. Coi đi áp và ng dòng đi luôn cùng pha. công su sỉ ườ ửd ng đi trong nhà là 2,2 kW thì tăng áp máy áp ngụ ằA 1,55. 2,20. 1,622. 1,264.Câu 39- (VD2): vào hai đo ch xoay chi mầ ượ ồbi tr R, cu thu và đi ti hai đi áp xoayế ệchi ềVtUu)cos(21111 và VtUu)cos(22221ng ta thu th công su toàn ch theo bi tr nh hìnhườ ượ ưv Bi ng Pẽ ằ2max x. Giá tr nầ giá tr nào sau đây nh t?ị ấA. 112,5W. B. 104 W.C. 101W. D. 110 W.Câu 40– (VD2) Hai và có cùng kh ng 1kg và kích th nh nhauậ ượ ướ ượ ớb ng dây nh nh Hai treo vào lò xo có ng 100N/m nh hình ). yằ ượ ấg 10m/s Khi và lò xo đang trí cân ng ng ta dây hai vàệ ườ ậB do còn dao ng đi hoà. Khi đi quãng ng 15cm th iẽ ượ ườ ờđi dây thì có giá tr nào nh tầ ?A 200cm/s. 250cm/s. 190cm/s. 160cm/s. ABξ, rA BR2Đ1Đ2R1C----------- TÊ ---------ĐÁP ÁN.CÂU 10Đ/ÁN BCÂU 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20Đ/ÁN CCÂU 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30Đ/ÁN DCÂU 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40Đ/ÁN

