Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 lần 3 môn sinh học 12

eae4f7783b420bbdb1bf0645c69e2e5c
Gửi bởi: Võ Hoàng 7 tháng 4 2018 lúc 3:48:39 | Update: 19 tháng 6 lúc 23:41:34 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 429 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2018_Gv Phan Thanh Huy_ĐT 0982. 293. 163 Câu 81: Cho c|c hiện tượng sau đ}y liên quan đến hoocmôn n{oἦ Hiện tượng Hoocmôn ₮἟ Người trưởng th{nh cao ₮₯₭cmἜ người c}n đối. (1) ₯἟ Qu| trình biến đổi s}u th{nh nhộng bị ức chế< (2) 3. Bệnh nh}n bị lồi mắtἜ tim đập nhanhἜ th}n nhiệt tăngἜ hồi hộp, lo lắng, mất ngủ< (3) ₱἟ G{ trống ph|t triển không bình thường἞ m{o nhỏ, cựa không ph|t triểnἜ không biết g|yἜ mất bản năng sinh dục. (4) Hoocmôn ὆₮὇ ὆₯὇Ἔ ὆₰὇ v{ ὆₱὇ lần lượt l{἞ A἟ Hoocmôn sinh trưởngἜ JunveninἜ TirôxinἜ Testostêrôn἟ B἟ Hoocmôn sinh trưởngἜ TestostêrônἜ TirôxinἜ Junvenin἟ C἟ TestostêrônἜ JunveninἜ TirôxinἜ Hoocmôn sinh trưởng. D἟ Hoocmôn sinh trưởngἜ TirôxinἜ JunveninἜ Testostêrôn἟ CCââuu 8822:: TTiiêêuu hhóóaa hhóóaa hhọọcc ttrroonngg ốốnngg ttiiêêuu hhóóaa ởở nnggưườờii kkhhôônngg ddiiễễnn rraa ởở HH AA.. RRuuộộtt ggii{{ BB.. MMiiệệnngg CC.. DDạạ dd{{yy DD.. RRuuộộtt nnoonn<< Câu 83: một lo{i thực vật tự thụ phấn nghiêm ngặtἜ alen quy định th}n cao trội ho{n to{n so với alen quy định th}n thấp. Quần thể ban đầu có số c}y th}n thấp chiếm 10%, tần sô alen bằng ₭Ἔ₳ thì số c}y th}n cao dị hợp chiếm tỉ lệ. A. 10% B. 48% C. 30% D. 60% Câu 84: Có bao nhiêu ph|t biểu sau đúng khi nói về hoạt động của hệ mạch? I἟ Tim đập nhanh v{ mạnh l{m huyết |p tăngἜ tim đập chậm v{ yếu l{m huyết |p giảm. II἟ Khi cơ thể mất m|u thì huyết |p giảm. III. Vận tốc m|u trong c|c đoạn mạch của hệ mạch liên quan chủ yếu đến tổng tiết diện của mạch v{ chênh lệch huyết |p giữa hai đầu đoạn mạch. IV. Huyết |p l{ |p lực m|u t|c dụng lên th{nh mạch A. B. C. D. Câu 85: Nhóm động vật n{o sau đ}y khi thở ra v{ hít v{o đều có không khí gi{u oxi đi qua phổi? A. Chim B἟ Lưỡng cư C἟ Bò s|t D἟ Thú Câu 86: Hiện tượng mắt lồi th{nh mắt dẹt ruồi giấm do hiện tượng đột biến n{o g}y raἦ A. Mất đoạn B. Lặp đoạn C. Mất đoạn D. Lặp đoạn Câu 87: Hệ sinh th|i n{o sau đ}y l{ hệ sinh th|i nh}n tạo? A. Hệ sinh th|i rừng mưa nhiệt đới B. Hệ sinh th|i biển C. Hệ sinh th|i rạn san hô D. Hệ sinh th|i vườn-ao-chuồng Câu 88: >ậu h{ lan gen quy định hạt v{ngἜ gen quy định hạt xanh἟ Cho hai dòng thuần chủng hạt v{ng lai với hạt xanh được cho lai ph}n tích thu được kết quả: A. B. C. D. Câu 89: Nội dung n{o dưới đ}y l{ không đúngἦ A἟ Có nhiều m~ bộ ba kh|c nhau có thể cùng m~ hóa cho một axit amin B. Một bộ ba có thể m~ hóa cho nhiều axit amin trên ph}n tử protein C. Tất cả c|c lo{i đều có chung một bộ m~ di truyền, trừ một v{i ngoại lệ D἟ C|c m~ bộ ba không nằm chồng gối lên nhau m{ nằm kế tiếp nhau Câu 90: một lo{iἜ cặp NST giới tính l{ Một trứng bình thường l{ Bộ NST lưỡng bội của lo{i l{἞ A. B. C. D. Câu 91: lo{iἜ hợp tử bình thường nguyên ph}n lần không xảy ra đột biến, số nhiễm sắc thể chứa trong c|c tế b{o con bằng Có tế b{o sinh dưỡng của lo{i trên chứa nhiễm sắc thể἟ Cơ thể mang tế b{o sinh dưỡng đó có thể l{἞ A. Thể đa bội chẵn B. Thể đa bội lẻ C. Thể D. Thể ĐỀ THI THỬ SỐ 5_THPT NGUYỄN DU THỜI GIAN 50 PHÚT. SỐ CÂU: 40 NST 21 NST 21 NST NST 1F 1F 25%vàng 75%xanh 75%vàng 25%xanh vàng :1 xanh 50%vàng 50%xanh XX và XY. MAB CD 2n 10 14 16 624. 77 3Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2018_Gv Phan Thanh Huy_ĐT 0982. 293. 163 Câu 92: một lo{i thực vật biết tính trạng m{u do một gen có alen quy định἟C}y có kiểu gen cho hoa đỏἜ c}y có kiểu gen cho hoa hồngἜ c}y có kiểu gen cho hoa trắng. Khảo s|t quần thể của lo{i n{y cho kết quả như sau἞ Quần thể II III IV VII Tỉ lệ kiểu hình C}y hoa đỏ C}y hoa hồng C}y hoa trắng Trong quần thể nói trênἜ có bao nhiêu quần thể đang trạng th|i c}n bằng di truyền? A. B. C. D. Câu 93: người bình thường, mỗi chu kì tim kéo d{i gi}y἟ Giả sử mỗi lần t}m thất co bóp đ~ tống v{o động mạch chủ m|u v{ nồng độ oxi trong m|u động mạch của người n{y l{ m|u἟ Có bao nhiêu ml oxi được vận chuyển v{o động mạch chủ trong một phútἦ A. B. C. D. Câu 94. Trong cơ chế điều hòa sinh trứng, khi nồng độ progesteron v{ ostrogen trong m|u tăng caoἜ cả vùng dưới đồi v{ tuyến yên đều bị ức chế giảm tiết A. GnRH, FSH, LH B. Insulin, FSH LH C. Ostrogen, FSH, LH D. Testosteron, FSH, LH Câu 95. Khi nói về qu| trình vận chuyển c|c chất trong c}yἜ xét c|c nhận định sau I. mạch gỗ được cấu tạo bởi những tế b{o chết gồm quản b{o v{ mạch ống II἟ động lực của dòng mạch gỗ l{ do sự chênh lệch |p suất thẩm thấu III. mạch r}y được cấu tạo bởi những tế b{o sống gồm ống r}y v{ tế b{o khí khổng IV἟ |p suất rễ l{ một trong ba động lực của dòng mạch r}y Số nhận định đúng A. B. C. D. Câu 96. Khi nói về sự ph|t triển của thực vật có hoaἜ xét c|c nhận định sau I἟ C{ chua l{ c}y trung tínhἜ ra hoa khi c}y ra l| thứ 14 II. Florigen gồm hai chất l{ Giberelin v{ Auxin III἟ Trong quang chu kìἜ độ d{i đêm quyết định sự ra hoa IV. Phitocrom gồm dạng l{ Pđ v{ PđxἜ trong đó Pđx l{ dạng hoạt động. Số nhận định đúng A. B. C. D. Câu 97. Khi nói về cảm ứng động vậtἜ xét c|c nhận định sau I. động vật có hệ thần kinh dạng lưới phản xạ chính x|c hơn động vật có hệ thần kinh dạn chuỗi hạch II἟ điện thế nghỉἜ trong m{ng tích điện dương v{ ngo{i m{ng tích điện }m III἟ điện thế nghỉἜ m{ng tế b{o hạn chế tính thấm đối với ion K+ IV἟ điện thế hoạt động, giai đoạn đảo cực có trị số điện thế thấp nhất Số nhận định sai A. B. C. D. Câu 98: Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron LacἜ enzim ARN pôlimeraza thường xuyên phiên m~ loại gen n{o sau đ}yἦ A. Gen cấu trúc Y἟ B. Gen cấu trúc A. C. Gen cấu trúc Z἟ D἟ Gen điều hòa἟ Câu 99: Khi nói về c|c mối quan hệ giữa c|c sinh vật trong quần x~ sinh vậtἜ xét ph|t biểu sauu: ὆₮὇ GiunἜ s|n sống trong ruột lợn l{ biểu hiện của mối quan hệ kí sinh vật chủ. (2) Vi khuẩn cố định đạm sống trong nốt sần của c}y họ đậu l{ biểu hiện của mối quan hệ hội sinh. (3) Quan hệ giữa lo{i ong hút mật hoa v{ hoa la mối quan hệ cộng sinh. ὆₱὇ >ộng vật nguyên sinh sống trong ruột mối l{ biểu hiện mối quan hệ cộng sinh (5) Hiện tượng lo{i c| ép sống b{m v{o c| mập v{ được c| mập mang đi xaἜ nhờ đó qu| trình hô hấp của c| ép trở nên thuận lợi hơn v{ khả năng kiếm mồi cũng tăng lên còn c| mập không được lợi cũng không bị hại἟ >}y l{ mối quan hệ cộng sinh. (6) Quan hệ giữa c}y tỏi v{ sinh vật xung quanh l{ quan hệ ức chế cảm nhiễm. Số ph|t biểu không đúng l{἞ A. B. C. D. Câu 100: Trong phép lai ph}n tích điều n{o sau đ}y l{ không đúng về quy luật ho|n vị gen? A. Tần số ho|n vị gen được tính bằng tỉ lệ phần trăm số c| thể có t|i tổ hợp gen. AA Aa aa 100% 0% 0% 50% 75% 16% 0% 100% 0% 0% 0% 48% 0% 0% 100% 50% 25% 36% 0, 70ml 21ml 100ml 1102, ml 5250 ml 110250 ml 7500 mlBộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2018_Gv Phan Thanh Huy_ĐT 0982. 293. 163 B. Tần số ho|n vị gen được tính bằng tỉ lệ phần trăm số c| thể có kiểu hình kh|c bố mẹ. C. Tần số ho|n vị giữa gen không bao giờ vượt qu| ₲₭⃣. D. Hai gen nằm c{ng gần nhau thì tần số trao đổi chéo c{ng thấp. Câu 101: C|c alen của một gen phải có c|c đặc tính l{ A. giống nhau ho{n to{n về cấu trúc v{ vị trí trên NST἟ B἟ kh|c lôcutἜ có thể kh|c nhau một hoặc v{i cặp nuclêôtit἟ C἟ cùng lôcutἜ có thể kh|c nhau một hoặc v{i cặp nuclêôtit἟ D἟ cùng lôcut nhưng cùng quy định một tính trạng. Câu 102. Khi nói về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thểἜ ph|t biểu n{o sau đ}y không đúngἦ A἟ >ột biến mất đoạn có thể không g}y chết sinh vật B἟ >ột biến lặp đoạn l{m gia tăng số lượng genἜ v{ có thể xảy ra trên nhiễm sắc thể thường v{ nhiễm sắc thểgiới tính C἟ >ột biến chuyển đoạn do g}y chết sinh vật nên có thể l{m công cụ phòng trừ s}u hại bằng biện ph|p di truyền D἟ >ột biến đảo đoạn không l{m thay đổi số lượng v{ th{nh phần gen của một nhiễm sắc thể. Câu 103: Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng về bản đồ di truyền? A. Bản đồ di truyền l{ sơ đồ về trình tự sắp xếp của c|c nuclêôtit trong ph}n tử ADN. B. Khoảng c|ch giữa c|c gen được tính bằng khoảng c|ch từ gen đó đến t}m động. C. Bản đồ di truyền l{ sơ đồ ph}n bố c|c gen trên nhiễm sắc thể của một lo{i἟ D. Bản đồ di truyền cho ta biết tương quan trội, lặn của c|c gen἟ Câu 104: Cho c|c ví dụ về kiểu ph}n bố c| thể của quần thể: ₮἟ C|c c}y thông mọc trong rừng thông἟ ₯἟ C|c lo{i c}y gỗ sống trong rừng mưa nhiệt đới. ₰἟ C|c c| thể tr}u rừng trong đ{n tr}u rừng. ₱἟ C|c c| thể chim hải }u l{m tổ trên v|ch đ|἟ ₲἟ C|c lo{i s}u sống trên t|n l| c}y἟ Kiểu ph}n bố đồng đều của quần thể l{἞ A. 1, B. 4, C. 2, D. 1, Câu 105: Cho c|c ví dụ về đột biến: ₮἟ >ột biến l{m tăng kích thước cơ quan sinh dưỡng thực vật. ₯἟ >ột biến l{m tăng hoạt tính của enzim amilaza trong sản xuất bia. ₰἟ >ột biến g}y hội chứng tiếng mèo kêu người. ₱἟ >ột biến tạo quả không hạt dưa hấu. ₲἟ >ột biến g}y bệnh ung thư m|u |c tính người. Có mấy ví dụ thuộc về đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể? A. B. C. D. Câu 106: Trong c|c tổ hợp ghép đôi c|c phương |n dưới đ}yἜ phương |n n{o đúngἦ Cột Cột 1. Hội chứng tiếng mèo kêu a὇ đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể thường 2. Bệnh c}m điếc bẩm sinh b὇ đột biến gen lặn trên nhiễm sắc thể 3. Hội chứng Patau c὇ đột biến lệch bội cặp nhiễm sắc thể giới tính 4. Hội chứng Claiphentơ d὇ đột biến số lượng cặp nhiễm sắc thể thường 5. Tật dính ngón tay v{ e὇ đột biến cấu trúc nhiễm sắc thể thường A. d; c; e; b; B. d; b; a; c; e. C. e; a; d; c; D. c; d; b; a; e. Câu 107: người, bệnh bạch tạng do alen lặn nằm trên NST thường quy định (gen gồm alen). Hiền v{ Hoa đều có mẹ bị bạch tạng, bố của họ không mang gen g}y bệnh, họ lấy chồng bình thường ὆nhưng đều có bố bị bệnh). Hiền sinh con g|i bình thường đặt tên l{ AnἜ Hoa sinh con trai bình thường đặt tên l{ Bình἟ Bình v{ An lấy nhau. Trong c|c kết luận sau đ}y có bao nhiêu kết luận đúngἦ (1) HiềnἜ HoaἜ v{ chồng của cả người n{y đều có kiểu gen dị hợp. (2) Khả năng An có kiểu gen dị hợp l{ ₮Ἳ₰἟ (3) Khả năng Bình mang alen lặn l{ ₮Ἳ₰἟ ὆₱὇ X|c suất cặp vợ chồng Bình v{ An sinh đứa con đầu lòng bị bạch tạng l{ ₮Ἳ₱἟ A. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Bộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2018_Gv Phan Thanh Huy_ĐT 0982. 293. 163 Câu 108: Một hợp tử của lo{i có bộ NST (2n) 24 thực hiện liên tiếp qu| trình nguyên ph}n἟ Trong lần nguyên ph}n thứ của hợp tử có tế b{o không ph}n li một cặp NST v{ tế b{o không ph}n ly to{n bộ c|c cặp NSTἜ c|c lần ph}n b{o tiếp theo diễn ra bình thường. Kết thúc ph}n b{oἜ môi trường cung cấp 98280 NST đơn. Số tế b{o có bộ NST bình thường của phôi l{ A. 1792 tế b{o἟ B. 1920 tế b{o἟ C. 3584 tế b{o. D. 3840 tế b{o἟ Câu 109: một lo{i động vật, alen trội ho{n to{n so với alen a. Một quần thể thứ nhất gồ ₲₭₭ c| thể với tần số giới đực l{ ₭Ἔ₱Ἔ tần số alen giới c|i l{ ₭Ἔ₳἟ Một quần thể thứ gồm ₮₭₭₭ c| thể với tần số giới đực l{ ₭Ἔ₯Ἔ tần số giới c|i l{ ₭Ἔ₴἟ Sau khi s|p nhập th{nh một quần thể mới ὆P὇Ἔ c|c c| thể đ~ giao phối ngẫu nhiên với nhau. Biết rằng tỉ lệ đực c|i trong mỗi quần thể đều l{ ₮἟ Ph|t biểu n{o sau đ}y l{ đúng A. Tần số alen giới đực khi mới s|p nhập l{ ₮Ἳ₰ B. Tỉ lệ kiểu gen đồng hợp trong quần thể khi trạng th|i c}n bằng l{ ₯₱₮Ἳ₱₲₭ C. Tần số kiểu gen dị hợp trong quần thể thế hệ F₮ l{ ₵Ἳ₮₲ D. Tần số alen giới c|i khi mới s|p nhập l{ ₰Ἳ₲ Câu 110 Cho phép lai ὆P὇἞ ♀AabbDd ♂AaBbDd. Biết rắng: 10% số tế b{o sinh tinh có cặp NST mang cặp gen Bb không ph}n ly trong giảm ph}n IἜ c|c cặp NST kh|c ph}n ly bình thường, giảm ph}n II bình thường, c|c tế b{o sinh tinh kh|c giảm ph}n bình thường; 20% số tế b{o sinh trứng có cặp NSt mang cặp gen Dd không ph}n ly trong giảm ph}n IἜ c|c cặp NST kh|c ph}n ly bình thường, giảm ph}n II bình thường; 8% số tế b{o sinh trứng có cặp NST mang cặp gen Aa không ph}n ly trong giảm ph}n IἜ c|c cặp NST kh|c ph}n ly bình thường, giảm ph}n II bình thườngἜ c|c tế b{o sinh trứng kh|c giảm ph}n bình thường἟ C|c giao tử có sức sống v{ khả năng thụ tinh ngang nhau. Số loại kiểu gen đột biến tối đa v{ tỉ lệ của thể ba nhiễm kép có thể thu được F1 lần lượt l{ A἟ ₮₮₱ v{ ₭Ἔ₴⃣ B἟ ₮₴₵ v{ ₭Ἔ₴⃣ C἟ ₮₮₱ v{ ₭Ἔ₳₯⃣ D἟ ₮₴₵ v{ ₭Ἔ₳₯⃣ Câu 111: chuột, gen qui định đuôi ngắn cong, gen qui định đuôi bình thường, gen qui định th}n có sọc sẫm, gen qui định m{u th}n bình thườngἜ c|c gen n{y liên kết trên NST giới tính XἜ một số chuột đực chứa cả hai gen lặn v{ bị chết giai đoạn phôi἟ Cho chuột c|i có kiểu gen XBS Xbs lai với chuột đực có kiểu gen XBSY thu được F1 có ₯₭₰ chuột đuôi ngắn congἜ th}n có sọc sẫm; 53 chuột có kiểu hình bình thường; chuột đuôi bình thường, th}n có sọc sẫm v{ chuột đuôi ngắn congἜ m{u th}n bình thường X|c định tần số ho|n vị gen xảy ra chuột c|i l{἞ A. 5,2%. B. 10% C. 12%. D. 20%. Câu 112: Một quần thể đang c}n bằng về mặt di truyền, trong đó tỉ lệ kiểu gen aa bằng 2,25 lần tỉ lệ kiểu gen AA἟ Có bao nhiêu ph|t biểu dưới đ}y l{ đúng἞ (1) Tần số tương đối c|c alen trong quần thể l{ A⃬ ₭Ἔ₳Ἕ ₭Ἔ₱἟ (2) Tỉ lệ kiểu gen dị hợp Aa của quần thể l{ ₱₵Ἔ₭⃣἟ (3) Tỉ lệ c|c c| thể mang kiểu hình lặn (aa) trong quần thể chiếm 36%. (4) Nếu c|c c| thể mang kiểu hình trội bị đ{o thải thì tần số c|c alen sẽ có xu hướng bằng nhau. (5) Tỉ lệ kiểu hình lặn so với kiểu hình trội trong quần thể l{ ₲6,25% (6) Nếu xảy ra hiện tượng di nhập gen thì quần thể có thể bị mất c}n bằng di truyền A. B. C. D. Câu 113: một lo{i thực vật, gen quy định tính trạng m{u sắc quả được l{ một gen có alen ὆AἜa὇Ἔ tính trạng chiều d{i được quy định bởi một gen có alen ὆BἜb὇἟Tiến h{nh giao phấn giữa hai c}y ὆P὇ chưa biết kiểu gen. F1thu được tỉ lệ ph}n li kiểu hình như sau ₲₶⃣ c}y quả v{ngἜ ngắn ₮₳⃣ c}y quả trắng, ngắn ₮₳⃣ c}y quả v{ngἜ d{i ₶⃣ c}y quả trắngἜ d{i἟ Biết không xảy ra đột biến἟ Tính theo lí thuyếtἜ trong c|c phép lai sau đ}yἜ có bao nhiêu phép lai cho kết quả thỏa m~nἦ (1). AB/ab(f% 40%) AB/ab(f% 40%) (2). Ab/aB(f% 36%) Ab/aB (3). Ab/aB(f% 36%) AB/ab (4). AB/ab(f% 10%) Ab/aB(f% 40%) (5). Ab/aB(f% 36%) aB/ab (6). Ab/aB(f% 20%) Ab/aB(f% 18%) (7). Ab/aB(f% 50%) AB/ab(f% 28%) (8). Ab/aB(f% 36%) ab/ab (9). AB/ab(f% 50%) AB/ab(f% 28%) A.5. B.4. C.6. D.7. Câu 114: một lo{i động vật, gen nằm trên NST thường quy định ch}n cao trội ho{n to{n so với gen quy định ch}n thấp. Thế hệ xuất ph|t của một quần thể ngẫu phối có ₰₭₭ con đực mang kiểu gen AAἜ ₮₭₭ con c|i mang kiểu gen AaἜ ₮₲₭ con c|i mang kiểu gen aa Khi quần thể đạt trạng th|i c}n bằng di truyền, lấy ngẫu nhiên c| thể ch}n caoἜ x|c suất thu được c| thể thuần chủng l{἞ A. 34% B. 17% C. 49% D. 33% Câu 115. ⿣g{ có gen Ἵvỏtrứng m{u xanhἜ Ἵvỏtrứng m{u trắng; Ἵm{o hạt đậu, bBộ đề thi thử THPT Quốc Gia 2018_Gv Phan Thanh Huy_ĐT 0982. 293. 163 m{o bình thường἟ Hai gen v{ nằm trên cùng một NST có tần số trao đổi chéo ₲⃣἟ Giống g{ Araucan vỏtrứng có m{u xanhἜ m{o hạt đậu. Giống g{ Logo vỏtrứng có m{u trắngἜ m{o bình thường. Một nh{ chọn giống muốn đưa v{o g{ Logo gen quy định m{u xanh vỏtrứng nhưng không muốn g{ Logo có m{o hình hạt đậu἟ Phép lai n{o sau đ}y thu được g{ Logo mang hai tính trạng mong muốn chiếm t〝 lệ cao nhất? A. AB/ab ab/ab B. AB/Ab ab/ab C. AB/aB ab/ab D. AB/AB ab/ab Câu 116 lo{i động vật có vúἜ xét tính trạng m{u sắc lông do cặp gen qui định ὆AἜ v{ BἜ b὇἟ Khi cho lai giữa một c| thể đực có kiểu hình lông hung với một c| thể c|i có kiểu hình lông trắng đều có kiểu gen thuần chủngἜ F₮ thu được ₮₭₭⃣ lông hung἟ Cho F₮ ngẫu phối thu được F₯ có tỉ lệ ph}n li kiểu hình l{἞ ₰₴Ἔ₲⃣ con đực lông hung἞ ₮₵Ἔ₴₲⃣ con c|i lông hung἞ ₮₯Ἔ₲⃣ con đực lông trắng἞ ₰₮Ἔ₯₲⃣ con c|i lông trắng἟ Cho c|c ph|t biểu sau đ}y἞ I. Kiểu gen con đực F₮ l{ AaXBY hoặc BbXAY. II. Kiểu gen con c|i F₮ l{ AaXBXb hoặc BbXAXa. III. Nếu lấy những con lông hung đời F2 cho ngẫu phối thì tỉ lệ con đực lông hung F₰ l{ ₱Ἳ₶἟ IV Con đực lông trắng F₯ có loại kiểu gen. Số ph|t biểu đđúúnngg l{ AA.. 44 BB.. CC.. DD.. Câu 117: Khi cho một c}y tự thụ phấnἜ người ta thu được F1 có tỉ lệ như sau἞ ₳₳⃣ th}n caoἜ quả tròn ₮₳⃣ th}n thấp, quả bầu dục ₶⃣ th}n caoἜ quả bầu dục ₶⃣ th}n thấp, quả tròn἟ Biết mỗi gen quy định một tính trạng, không có đột biến xảy ra. Nếu lấy ngẫu nhiên một c}y th}n caoἜ quả tròn F1 thì x|c suất gặp c}y có kiểu gen dị hợp hai cặp gen l{ bao nhiêuἦ A. 17/33. B. 13/51. C. 66% D. 34% Câu 118: một lo{i ngẫu phốiἜ xét gen có alen ὆A₮Ἔ A₯Ἔ A₰Ἔ A₱Ἔ A₲὇἟ Tần số alen A₮ l{ ₮Ἳ₯Ἔ c|c alen còn lại mỗi alen đều có tần số ₮Ἳ₵἟ Tính theo lí thuyết, tỉ lệ kiểu gen dị hợp trong quần thể l{἞ A. 81,25%. B. 68,75%. C. 75%. D. 31,25% Câu 119: lợn c|iἜ bộ nhiễm sắc thể 2n 38, cặp nhiễm sắc thể giới tính l{ XX἟ Giả sử c|c cặp nhiễm sắc thể đồng dạng đều có cấu trúc kh|c nhauἜ sự trao đổi chéo chỉ xảy ra một cặp nhiễm sắc thể tương đồng nhất định tại một điểm bắt chéoἜ số loại giao tử kh|c nhau trong cấu trúc của c|c nhiễm sắc thể l{἞ A. 18 B. 219 C. 19 D. 218 Câu 120: một lo{i thực vật tự thụ phấnἜ alen quy định th}n cao trội ho{n to{n so với alen quy định th}n thấp alen quy định hoa đỏ trội ho{n to{n so với alen quy định hoa trắng. Một quần thể có cấu trúc di truyền l{ ₭Ἔ₯ AABb ₭Ἔ₮ aaBb ₭Ἔ₲ aabb἞ ₭Ἔ₯ aaBB἟ Biết không có xảy ra đột biến, sự biểu hiện của kiểu gen không phụ thuộc v{o môi trường἟ Theo lí thuyếtἜ trong c|c nhận định sauἜ có bao nhiêu nhận định không chính x|cἦ I. F1Ἔ có xuất hiện tối đa kiểu gen đồng hợp. II. F1 xuất hiện tối đa kiểu gen c|c nhau἟ III. F1 tỉ lệ c|c c}y th}n thấp bằng tỉ lệ c|c c}y hoa trắng. IV. F1, trong tổng số c|c c}y th}n caoἜ hoa đỏἜ c|c c}y có kiểu gen dị hợp chiếm 1/6. V. F1, trong tổng số c|c c}y hoa đỏἜ c|c c}y th}n thấp chiếm tỉ lệ 11/17. AA.. 11 BB.. CC.. DD..