Đề thi thử THPTQG 2018 lần 3 môn Địa lý 12 mã đề 108
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TR NG THPT XUYÊNƯỜ LÍỔ THI TH THPTQG Năm c: 2017 2018ọMôn: lí 12ịTh gian làm bài: 50 phút; (40 câu tr ăc nghi m)ệMã thiề108(Thí sinh không ng tài li u)ượ ệH tên thí sinh:..................................................................... báo danh: .............................ọ ốCâu 41: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 10, hãy cho bi sông La Ngà thu sông nàoứ ựsau đây?A. sông Thu n.ư B. sông Ba (Đà ng).ư ằC. sông Mê Công.ư D. sông ng Nai.ư ồCâu 42: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 30, hãy cho bi trung tâm công nghi nào sau đâyứ ệthu cộ vùng kinh tr ng đi mi Trung?ế ềA. Qu ng Ngãiả B. Qu ng Bình.ả C. Ngh An.ệ D. Khánh Hòa.Câu 43: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 5, cho bi nh nào sau đâyứ không giáp bi n?ểA. Bình Thu n.ậ B. Qu ng Tr .ả C. Hòa Bình D. Kiên Giang.Câu 44: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 29, hãy cho bi tr ng nhi nh nào sauứ ượ ỉđây?A. ng Nai.ồ B. Tây Ninh. C. Treế D. ng Tháp.ồCâu 45: Dân ta hi nay phân bư ướ ốA. lí.ợ B. ng u.ồ C. ch lí.ư D. ch mi núi.ủ ềCâu 46: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 17, hãy hãy cho bi khu kinh ven bi Chu Laiứ ểthu vùng kinh nào sau đây?ộ ếA. Vùng Trung .ắ B. Vùng Duyên Nam Trung .ả ộC. Vùng Tây Nguyên. D. Vùng Đông Nam .ộCâu 47: Gió th vào ta mang th ti nh, khô vào mùa đông và nh vào cu mùa ướ ốđông cho mi làề A. gió Tín phong c.ử B. gió Tín phong Nam.ử C. gió Tây Nam nh Bengan.ừ D. gió mùa Đông c.ắCâu 48: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 27, hãy cho bi nh nh nào sau đây không đúng vềphân cây công nghi vùng Trung ?ố ộA. Cao su tr ng Qu ng Bình.ượ ảB. Chè tr ng nhi vùng núi Tây Ngh An.ượ ệC. Cà phê tr ng nhi vùng Tây Ngh An.ồ ệD. tr ng nhi Tây Ngh An.ừ ệCâu 49: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 25, hãy cho bi danh nào sau đây là di văn hóaứ ảth gi i?ế ớA. qu giaườ Cát Tiên. B. ngộ Phong Nha Bàng.ẻC. Ph An.ố D. nh Long.ị ạCâu 50: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 13, hãy cho bi dãy núi nào sau đây có ng Tây cướ ắ– Đông Nam?A. Ngân n.ơ B. Hoàng Liên n.ơ C. Đông Tri u.ề D. Sông Gâm.Câu 51: Dân thành th Nga ng ch các thành phố ướ ốA. nh trung bình và các thành ph tinh.ỏ B. trung bình và các thành ph tinh.ố ệC. nh và các thành ph tinh.ỏ D. và các thành ph tinh.ớ ệCâu 52: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 21, hãy cho bi nh xét nào sau đây không đúng vềcông nghi ta?ệ ướA. Các nhà máy th đi trung ch th ng sông ng và sông ng Nai.ủ ồB. Ngành ch bi nông ch trung ng ng sông Long.ế ửC. khí, may là hai ngành chuyên môn hóa Hu .ơ ếD. Các nhà máy nhi đi ch trung các vùng Đông c, Đông Nam .ệ Trang Mã thi 108ềCâu 53: Vi ng trong đi ki nông nghi nhi không chú đầ ềA. hóa.ầ B. xâm th c, xói mòn.ựC. sa hóa.ạ D. màu, gi phì.ạ ộCâu 54: Trong ng ngành công nghi p, ph đang có thay theo ngừ ướA. tăng tr ng các ph có ch ng trung bình, giá .ỉ ượ ẻB. tăng tr ng các ph tiêu dùng, có giá tr .ỉ ịC. tăng nh kh các ph bên ngoài vào.ậ ừD. tăng tr ng các ph cao p, có ch ng.ỉ ượCâu 55: Bi pháp ch gi quy vi làm nông thôn ta làệ ướA. nh xu kh lao ng.ẩ B. đa ng hóa ho ng kinh nông thôn.ạ ếC. phát tri ngh th công truy th ng.ể D. xây ng các nhà máy quy mô n.ự ớCâu 56: Nh xét không đúng đi nhiên Nh làề ảA. trong khu khí gió mùa, ít a.ằ ưB. vùng bi Nh có các dòng bi nóng và nh nhau.ể ặC. có nhi thiên tai nh ng t, núi a, sóng th n, bão.ề ầD. phía có khí ôn gió mùa, phía nam có khí nhi gió mùa.ắ ớCâu 57: Dân Đông Nam có đi m:ư ểA. dân đông, dân tr .ố B. Tay ngh và trình chuyên môn cao.ề ộC. Quy mô dân nh dân già.ố D. dân già, phân ng u.ơ ềCâu 58: nào sau đây không đúng ho ng bão ta?ớ ướA. Mùa bão ch vào Nam.ậ ắB. tháng VI và thúc vào tháng XI.ắ ếC. là ch thi ng nh bão.ắ ủD. Bão trung nhi nh vào tháng IX.ậ ấCâu 59: Tính th th ng các th ti và khí ườ không nh ng nả ưở ếA. ho ch th .ế B. phòng tr ch nh.ừ ệC. đa ng hóa cây tr ng.ạ D. ho ng canh tác.ạ ộCâu 60: qu tiêu nh toàn hoá kinh làệ A. khai thác tri khoa công ngh .ệ B. gia tăng nhanh chóng kho ng cách giàu ảnghèo. C. gây ép nhi lên kinh .ứ D. làm quy ch kinh .ấ ếCâu 61: Đông Nam bi có ng hình ch nào?ể ếA. Núi và cao nguyên. B. ng ng châu th ng n.ồ ớC. Các thung lũng ng.ộ D. i, núi và núi a.ồ ửCâu 62: Nh ng ngành nào sau đâyữ không xem là ngành công nghi tr ng đi taượ ướhi nay?ệA. li xây ng, khí, đi .ậ B. Luy kim, khai thác qu ng .ệ ỏC. Ch bi ng th c, th ph m, may.ế ươ D. Năng ng, hóa ch t, phân bón.ượ ấCâu 63: Các ch bi và các ph trung ven các đô th ta là doơ ướA. th tr ng tiêu th và ngu nguyên li u.ầ ườ ệB. các chăn nuôi bò quy mô n.ầ ớC. có ng lao ng đông và ngu nguyên li u.ự ượ ệD. ngu nguyên li và ch kĩ thu t.ầ ốCâu 64: đích ch vi tr ng cây công nghi các Đông Nam làụ ướA. thay th cây ng th c.ế ươ B. nguyên li cho công nghi ch bi n.ệ ếC. hàng xu kh thu ngo .ặ D. khai thác th nh đai.ế ấCâu 65: Năng su lúa năm ta có xu ng tăng ch doấ ướ ướ ếA. nh xen canh, tăng .ẩ B. áp ng ng rãi các mô hình qu ng canh.ụ ảC. ng di tích canh tác, tăng .ở D. nh thâm canh, áp ng gi ng i.ẩ ớCâu 66: Thiên nhiên vùng núi Đông khác Tây đi mắ A. mùa m, đôi khi có gió Tây, ng gi m.ạ ượ B. mùa đông nh nh ng khô n.ớ C. khí nh ch do cao hình.ậ Trang Mã thi 108ềD. mùa đông nh các vùng núi th p.ạ ấCâu 67: ng đi ta trong nh ng năm đây tăng nhanh ch doả ượ ướ ếA. nhu đi xu và xu kh tăng.ầ ẩB. xây ng và vào ho ng các nhà máy nhi đi khí.ự ệC. các nhà máy th đi vào ho ng.ư ộD. ngu đi nh kh tăng nhanh.ồ ẩCâu 68: Cho bi để ồC lao ng phân theo các khu kinh ta, giai đo 2005 2014ơ ướ ạCăn vào bi cho bi nh xét nào sau đây không đúng chuy ch laoề ấđ ng theo ngành, giai đo 2005 2014?ộ ạA. Ngành ch có xu ng tăng.ị ướ B. Ngành nông lâm ng nghi gi m.ư ảC. Ngành ch chi tr ng cao nh t.ị D. Ngành công nghi xây ng tăng.ệ ựCâu 69: Căn vào Atlat lí Vi Nam trang 20, hãy cho bi phát bi nào sau đây đúng ngànhứ ềth ta?ủ ướA. Ngành nuôi tr ng phát tri ng các vùng lãnh th .ồ ổB. ng th nuôi tr ng tăng ch ngành khai thác.ả ượ ơC. Ho ng khai thác ch trung vùng bi Nam Trung .ạ ộD. các nh, thành giáp bi phát tri ngành th n.ấ ảCâu 70: Đi gi ng nhau đi ki sinh thái nông nghi Trung du và mi núi iể ớTây nguyên là hai cóả ềA. badan.ấ B. đá vôi.ấ ỏC. có hai mùa a, khô rõ t.ư D. cao nguyên.Câu 71: Cho ng li u:ả ệS NG KHÁCH DU CH TA, GIAI ĐO 2005 2015Ố ƯỢ ƯỚ (Đ Nghìn khách)ơ ượNăm 2005 2010 2012 2015Khách trongnước 3.287,0 5.415,0 6.608,4 8.028,9Khách quốc tế 1.776,3 2.385,8 1.985,4 3.988,5 (Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam 2016, NXB Th ng kê 2017) ốCăn vào ng li u, cho bi nh xét nào sau đây đúng ng khách du ch aứ ượ ủn ta, giai đo 2005 2015?ướ ạA. Khách trong tăng, khách qu gi m.ướ ảB. Khách trong tăng, khách qu tăng.ướ ếC. Khách trong gi n, khách qu tăng.ướ D. Khách trong gi m, khách qu gi m.ướ ảCâu 72: Cho bi tình hình ho ng công nghi Trung Qu c.ể Trang Mã thi 108ềBi trên th hi dung nào sau đây?ể ộA. tăng tr ng ng thô, than và đi Trung Qu giai đo 1990 2015.ố ưở ượ ạB. ng thô, than và đi Trung Qu giai đo 1990 2015.ả ượ ạC. ng thô, than và đi Trung Qu giai đo 1990 2015.ơ ượ ạD. lo ph công nghi Trung Qu giai đo 1990 2015.ộ ạCâu 73: Cho ng li u:ả ệGIÁ TR XU KH HÀNG HÓA VÀ DU CH ĐÔNG NAM Á, NĂM 2015Ị ƯỚ (Đ USD)ơ ỷQu giaố Xu kh uấ Nh kh uậ ẩXingapo 516,7 438,0Malaixia 210,1 187,4Vi Namệ 173,3 181,8(Ngu n: Niên giám th ng kê Vi Nam năm 2016, NXB Th ng kê, 2017)ồ ốCăn vào ng li u, nh xét nào sau đây đúng giá tr xu nh kh hàng hóa và du chứ ịc Đông Nam Á, năm 2015?ủ ướA. Vi Nam là xu siêu.ệ ướ ấB. Malaixia là nh siêu.ướ ậC. Các xu siêu, tr Vi Nam.ướ ệD. ng kim ng ch xu nh kh Vi Nam nh t.ổ ấCâu 74: quan tr ng nh nh ng phát tri và phân công nghi taế ưở ướhi nay làệA. hi qu kinh xã môi tr ng.ệ ườ B. giàu tài nguyên thiên nhiên.C. có ngu nhân trình cao.ồ D. trí lý thu i..ị ợCâu 75: Nguyên nhân quan tr ng nh làm trung du và mi núi còn nhi khó khăn trong phátọ ềtri công nghi làể ệA. ng kém.ế B. th tr ng tiêu th nh tranh cao.ị ườ ạC. thi ngu lao ng có tay ngh .ế D. ngu tài nguyên thiên nhiên ch .ồ Trang Mã thi 108ềCâu 76: Ngành lâm nghi có trí bi trong kinh các vùng lãnh th cệ ướta, vìA. che ph ng ta ng và hi đang gia tăng.ộ ướ ươ ệB. ta có 3/4 núi, có vùng ng ng ven bi n.ướ ểC. ng có nhi giá tr kinh và môi tr ng sinh thái.ừ ườD. nhu tài nguyên ng và ph bi nầ ếCâu 77: ng ng sông ng và ng ng sông Long có ngành chăn nuôi gia súc và gia mồ ầphát tri nh là doể ạA. ng lao ng dào, có kinh nghi trong phát tri chăn nuôi.ự ượ ểB. đi ki nhiên thu i, ng dân có kinh nghi trong chăn nuôi.ề ườ ệC. ngu th ăn cho chăn nuôi phong phú, th tr ng tiêu th ng n.ồ ườ ớD. ng nhi gi ng gia súc, gia có giá tr kinh cao trong chăn nuôi.ử ếCâu 78: Nhân quan tr ng nh cho phát tri nh cây công nghi cố ướta làA. th tr ng tiêu th ph ng n.ị ườ ớB. ng các ch bi ph phát tri t.ạ ướ ốC. đi ki nhiên thu i.ề ợD. ng lao ng có kinh nghi xu t.ườ ấCâu 79: Nhân tác ng to phân các ch bi ng th th ph taố ươ ướlà A. ngu nguyên li và lao ng có trình cao.ồ B. ngu nguyên li và th tr ng tiêu th .ồ ườ C. ngu lao ng có nhi kinh nghi và th tr ng tiêu th .ồ ườ D. th tr ng tiêu th và chính sách phát tri n.ị ườ ểCâu 80: Cho ng li u:ả ệS PH NGÀNH CÔNG NGHI TA, GIAI ĐO 2000 2015Ả ƯỚ ẠNăm 2000 2005 2010 2013 2015Giày, dép da (tri đôi)ệ 107,9 218,0 192,2 227,8 278,4Giày (tri đôi)ả 32,4 34,2 50,3 53,1 56,9Gi y, bìa (Nghìn n)ấ 408,5 901,2 1.536,8 1.445,0 1.366,5(Ngu n: Niên giám thông kê Vi Nam năm 2016, NXB Th ng kê, 2017)ồ ốĐ th hi th hi ng ph ngành công nghi ta 2000 2015, bi uể ượ ướ ểđ nào sau đây thích nh t?ồ ấA. t.ộ B. Mi n.ề C. ng.ườ D. p.ế ợ---------------------------------------------------------- ----------Ế- Thí sinh ng Atlat lí Vi Nam.ượ ệ- Giám th không gi thích gì thêm.ị Trang Mã thi 108ề

