Đề thi thử THPTQG 2018 lần 2 môn Vật lý (7)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ÔN LUY 2Ề ỐCâu 1: hai lò xo L1 L2 có chi dài nhiên lề ự01 50cm, l02 =45cm và ng kộ ứ1 100N/m, k2 150N/m móc m=100g ậcó kích th không đáng vào hai đi nh AB cách nhau 100cm nh hình Ch trùng VTCB, chi ướ ềd ng B. Kích thích dao ng ng cách kéo trí lò xo không bi ng truy cho ươ ố=1,5m/s theo chi A. Ch lúc đó làm th gian, ph ng trình dao ng là:ề ươ ậA =2√2 cos(50t+3π4 cm B. =2√2 cos(50t π4 cm C. =3√2 cos(50t+ π4 cm D. =3√2 cos(50t π4 cm Câu 2: nh có kh ng 200g, trên khác có kh ng 400g dao ng đi hòa theo ph ng ngang, ượ ượ ươh ma sát ngh gi là 0,2. Cho lò xo có ng 50N/m, kích thích cho dao ng đi hòa. ậ1 không tr trên trong quá trình dao ng thì biên dao ng không n., g=10m/sị ượ ượ 2.A .2,4cm 0,8cm C. 1,6cm D. 1,2cmCâu 3: khi nói dao ng ng phát bi nào sau đây là đúngề ưỡ ểA dao ng con ng là dao ng ng cộ ưỡ ứB .Biên dao ng ng là biên ng .ộ ưỡ ưỡ ứC dao ng ng có biên không và có ng ng cộ ưỡ ưỡ ứD dao ng ng có nh ng cộ ưỡ ưỡ ứCâu 4: dao ng có các ng gi liên theo th gian là:ộ ượ ờA Biên và gia Li và độ ộC biên và năng ng D. biên và ượ ộCâu 5: là trí cao nh m, là trí th nh t,B là trí ph Cho nh hình bên,ị trong đó 0 4. 10 -3 (rad) 2. 10 -3 (rad), l= 1m g= 10m/sấ 2, =10.Cho ng khi va ch ph ng IB thì không thay n, nh ng ng chi ượ ềv c.Tìm chu kì dao ng m. Ch đáp án đúng nh ấA .T= 3s C. =1,5sB T= 5/6s D. =4/3sCâu 6: dao ng đi hòa có th li mô hình bên. Ph ng trình dao ng là:ộ ượ ươ ẽA x= 4cos (2 ❑3 cm x= 4cos (2 ❑3 cm x= 4cos ❑3 cm x= 4cos ❑3 cm Câu 7: lò xo k, khi mộ ậ1 thì dao ng chu kì Tậ ớ1 0,6s và khi mắ ậ2 thì chu kì là T2 0,8 s. uếmóc hai ng th vào lò xo thì chu kì dao ng chúng là :ậ ủA 0,2s B. 0,7s 1,0s D. 1,4sCâu 8: có kh ng m=200g th hi ng th hai dao ng đi hòa cùng ph ng có ph ng trình dao ng ượ ươ ươ ộx1 3cos(15t+ /6)(cm) và x2 A2 cos(15t+ /2) cm. Bi năng dao ng ng E=0,06075J. Biên Aế ộ2 ng ằA 1cm .3cm C.4cm D.6cm Bm K1 K2OBO A0 I42 (cm )-1/12-4 t(s)RL CA BMNHình 252Câu Cho ch RLC nh hình 252: ẽR 50 21 H, 50 Hz. Lúc ầ100 F, sau đó ta gi đi dung C. Góc ch pha gi uả ữAM và uAB lúc và lúc sau có qu :ầ ảA. 2 rad và không i.ổ B. 4 rad và tăng n.ầC. 2 rad và gi n.ả D. 2 rad và tăng.ầCâu 10: Cho m¹ch ®iÖn xoay chiÒu RLC ghÐp nèi tiÕp nhau, 140 H, 25 F, 0,5 A,f 50 Hz. Tæng trë cña toµn m¹ch vµ hiÖu ®iÖn thÕ hai ®Çu m¹ch lµ 233 117 C. 323 117V B. 233 220V D. 323 220VC©u 11: Mét ®o¹n m¹ch gåm tô ®iÖn cã dung kh¸ng ZC 100Ω vµ mét cuén d©y cã c¶m kh¸ngZL 200Ω m¾c nèi tiÕp nhau. §iÖn ¸p t¹i hai ®Çu cuén c¶m cã biÓu thøc uL 100cos(100π +π/6)(V). BiÓu thøc ®iÖn ¸p hai ®Çu tô ®iÖn cã d¹ng nh thÕ nµo?A. uC 50cos(100π -π /3)(V). B. uC 50cos(100π 5π /6)(V).C. uC 100cos(100π -π /2)(V). D. uC 100cos(100π +π /6)(V).C©u12: Chän c©u tr¶ lêi sai Trong m¹ch ®iÖn xoay chiÒu gåm R, L, m¾c nèi tiÕp víi cosϕ 1khi vµ chØ khiA. 1/Lω Cω B. UI. C. Z/R 1. D. UR .Câu 13: Máy bi áp là thi bế ịA bi dòng đi xoay chi u.ế ềB có kh năng bi đi áp dòng đi xoay chi u.ả ềC làm tăng công su dòng đi xoay chi u.ấ ềD bi dòng đi xoay chi thành dòng đi chi u.ế ềC©u 14: Cho nhiÒu hép kÝn gièng nhau, trong mçi hép chøa mét trong ba phÇn tö R0 L0 hoÆc C0 LÊymét hép bÊt k× m¾c nèi tiÕp víi mét ®iÖn trë thuÇn 20Ω §Æt vµo hai ®Çu ®o¹n m¹ch ®iÖn¸p xoay chiÒu cã biÓu thøc d¹ng u=200√2cos100πt(V) th× dßng ®iÖn trong m¹ch cã biÓu thøci=2√2sin(100πt+π/2)(A). PhÇn tö trong hép kÝn ®ã lµA. L0 318mH B. R0 80Ω C. C0 100/πμF D. R0 100Ω .Câu 15: máy phá đi xoay chi pha vào hai đo ch AB đi tr thu ốti cu thu n. qua đi tr các cu dây máy phát Khi rô to máy quay vòng/ phút ộthì ng dòng đi hi ng trong đo ch là 1A. Khi roto máy quay 3n vòng/phút thì ng ườ ườ ộdòng đi hi ng trong ch là ạ√3 A. roto máy quay 2n vòng phút thì kháng đo ạm ch AB là:ạA 2R√3 B. R/√3 C. R√3 D. 2R/√3 Câu 16: máy phát đi xoay chi pha có ph ng cu dây gi ng nhau ti Su đi ng ộxoay chi do máy phát sinh ra có 50Hz và giá tr hi ng 100ề ụ√2 V. thông qua vòng ph ầng là 5/ứ mWb. vòng dây trong cu dây ph ng là :ố ứA .71 vòng .200 vòng C. 100 vòng .400 vòngCâu 17: Cho ch RLC ti thay c. vào hai đo ch hi đi th xoay chi u= Uạ ượ ề√2 sin 100 (V). Khi =C1 10 -4/(2 và C= C2 10 -4 (F) thì công su ch ng nhau nh ng hai dòng đi ch pha ệnhau góc là /3 Giá tr là: ủA .L= 1,5/ (H) B. 1/ (H) C. =2,5/ (H D. 2/ H)Câu 18: ng đi ra công su 16kW cho bên ngoài ng Hi su ng là 80%. Trong ộgi đi năng tiêu th ng là ơA .16000kJ B. 72000kJ C. 80000kJ D. 20000kJCâu 19: ngu phát sóng dao ng ph ng trình uộ ươ0 10cos( t/3 )cm. Đi trên ph ng truy sóng ươ ềcách ngu phát sóng kho ng d, th đi tồ ể1 đang đi qua trí li uị ộ1 6cm theo chi âm. Sau th đi trên 9s thì ểđi đi qua trí có li để ộA u1 3cm theo chi âm B. uề2 =-6cm theo chi ngề ươC .u2 -3cm theo chi âm uề2 6cm theo chi ngề ươCâu 20: ngang có hai ngu Sạ ướ ợ1 và S2 cách nhau 18cm dao ng theo ph ng th ng ng ươ ớph ng trình là: uươ ượ1 sin(40 /6) cm và u2 sin(40 /2) cm. Bi truy sóng v= 120cm/s. ABế ọlà đi trên sao cho ABSể ướ1 S2 là hình vuông. Trên đo AB, ng dao ng ti là :ạ ườ ểA B. .1 2Câu 21: dây đàn có chi dài l= 80cm, khi phát ra âm ng ng có Mu cho dây đàn này phát ra ươ ốâm =1,2f thì ph phím cho dây ng còn chi dài l’ ng ằA 66,7 cm B. 33,3 cm .44,4 cm D. 55,5cm Câu 22: Ba đi O, A, cùng trên ng th ng xu phát O. ngu đi phát sóng âm ngể ườ ẳh ng ra không gian môi tr ng không th âm. ng âm là 60dB, là 20dB. ng âm ướ ườ ườ ườ ạtrung đi đo AB là ạA 26dB B. 17dB C. 34dB D. 40dBCâu 23: ch dao ng đi LC lí ng. Lúc tích đi Qộ ưở ượ ạ0 10 -8 C. Th gian ng nh ụphóng đi tích là 2ế s. ng dòng đi hi ng phóng qua cu dây là: ườ ộA 55,5mA 5,55mA C. 11,1mA D.22,2mACâu 24: ch dao ng LC cu dây thu có =1/(2ộ và đi có đi dung C. ốdao ng riêng ch là 0,5MHz. Giá tr đi dung là:ộ ệA .C 1/(2 B. =2/ pF C. C= 2/ D. C= 1/(2 pFCâu 25: Khi cho dòng đi xoay chi ch qua dây th ng, xung quanh dây :ộ ẽA có đi tr ng B. có tr ngệ ườ ườC. có đi tr ng không tr ng ch nào ườ ườ ấCâu 26: khi ghép Cụ1 cu thì thu sóng ượ ướ 1 100m, khi Cắ ụ2 thay cho Cụ1 vào ch dao ng ộthì thu ượ 2 75m. Cậ ắ1 ti Cố ế2 vào ch dao ng thì thu sóng là:ạ ượ ướ .40m 60m C. 80m D. 120mCâu 27: lăng kính có 75ộ Chi bên chùm tia góc i=45ế Bi chi su n=ế ấ√2 Gócl ch tia sáng qua lăng kính ng: ằA .75 B. 60 .45 D. 30 Câu 28: Trong thí nghi Iang giao thoa ánh sáng kho ng cách gi hai khe là 2mm, kho ng cách hai khe màn ếquan sát là 2m. Ngu sáng hai có sóng ướ 1 =0,5 và 2 0,4 m. Trên ng tr ng giao thoa L= 13mm,ề ườs vân sáng quan sát là :ố ượA 53 B. 60 C. 67 D.30Câu 29: khi nói tia Ronghen, đáp án nào sau đâyề không đúngA Tia Ronghen là lo sóng đi có sóng nh sóng tia ngo và sóng tia ướ ướ ướ ủgamma.B Tia Ronghen tác ng nh lên kính nh, làm phát quang ch và có kh năng đâm xuyên nh tia ngo i.ụ ạC Tia Ronghen có tác ng sinh lí và có kh năng ion hóa không khí .ụ ảD Tia Ronghen là lo sóng đi nh ng nó không có tính ch giao thoa nh sóng ánh sáng.ộ ưCâu 30 các tia ng ngo tia ngo tia nghen và ánh sáng nhìn th theo th gi aế ượ ủt thì ta có dãy sau ốA. tia ng ngo ánh sáng th tia ngo tia nghenồ ượ ơB. tia ngo tia ng ngo tia nghen ánh sáng th cử ượC. tia ng ngo tia ngo tia nghen ánh sáng th cồ ượD. tia nghen tia ngo ánh sáng th tia ng ngo iơ ượ ạCâu 31(ĐH 2012): Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng, ngu sáng phát ng th hai ánh sáng 1 2 cób sóng là 0,48 ướ ượ và 0,60 m. Trên màn quan sát, trong kho ng gi hai vân sáng nhau nh và cùng màuả ấv vân sáng trung tâm cóớA. vân sáng 1 và vân sáng 2 B. vân sáng 1 và 4vân sáng 2 .C. vân sáng 1 và 5vân sáng 2 D. vân sáng 1 và 4vân sáng 2 .Câu 32: chi vào kim lo có công thoát == 2eV các ánh sáng có sóng ượ ướ 1 0,5 và 2 =0,65 m. Ánh sáng nào có th làm các electron trong kim lo đó ra ngoài?ơ ứA .c 1 và 2 B. 2 1 D. không có nào trênứ ểCâu 33:Bi năng ng ng qu ng th trong nguyên hidro: Eế ượ ửn 13,6n (eV); n= 1,2,3….. Khi hidro tr ng thái kích thích chuy lên tr ng thái có bán kính qu tăng lên Khi chuy ượ ứnăng ng thì phát ra sóng có năng ng nh là: ượ ướ ượ ấA .0,103 B. 0,203 C. 0,13 D. 0,23 mCâu 34: Gi quang đi kim lo là ạA sóng dài nh chi vào kim lo đó mà gây ra hi ng quang đi ướ ượ ượ ệB .b sóng ng nh chi vào kim lo đó mà gây ra hi ng quang đi nướ ượ ượ ệC .công nh nh dùng electron ra kh kim lo đóỏ ạD công nh dùng electron ra kh kim lo đó.ớ ạCâu 35: ngu laze phát ra ánh sáng có sóng ng 630nm công su P= 40mW. photon ra trong ướ ạth gian 10s là:ờA .83. 10 16 B. 76 10 16 C. 95 10 16 D. 55. 10 16Câu 36: Ch câu saiA phát quang là ng phát ánh sáng ph bi trong nhiên ựB .Khi th năng ng ng nào đó thì nó phát ra ánh sáng đó là phát quangậ ượ ướ ạC .các phát quang cho quang ph nh nhauậ ưD sau khi ng ng kích thích, phát quang ch còn kéo dài th gian nào đó.ừ ờCâu 37: cho Avogadro NốA 6,023 10 23 mol -1 proton có trong 15,9949g Oxi ạO816 là: 6,023 10 23 Bạ .48,169 10 23 ạC 8,42. 10 23 Dạ 0,75 10 23 ạCâu 38: ch phóng sau th gian tộ ờ1 còn 20% nhân ch phân rã th đi tạ ể2 t1 100 ạnhân ch phân rã ch còn 5%. Chu kì bán rã ng phóng đó là :ư ạA 25s B. 50s C. 300s D. 400sCâu 39: ng có phóng ng 0,77 phóng khúc cùng lo ch t. Bi chu kì bán rã ượ ếc 14C là 5600 năm. Tu ng này là:ổ ượA 2800 năm B. 1420 năm C. 2110 năm D. 700 năm Câu 40: Cho ph ng nhân ạn01 Li36 4,8MeVCho bi mến 1,0087u mT 3,016 m 4,0015u; 1u= 931,5 MeV/c Kh ng nhân Li có giá tr ng ượ ằA .6,1139 B. 6,0839u C. 6,411u D. 6,0139u.Câu 41: Electron là thu lo ạA Hiperon B. Nuclon C. Mêzon D. lepton Câu 42: Thiên hà chúng ta là lo :ủ ạA xo B. elip C. đĩa D. không xác nh ịCâu 43: nào sau đây là quac?ạ ủA photon B. lepton C. Mezon D.Barion Câu 44: Thiên th không ph là hành tinh trong tr là:ể ờA kim tinh B. Trái C. tinh D. trăngấ ặCâu 45: khi chi chùm sáng xu ng i, ng th chùm sáng trong có màu gì ?ế ườ ướA màu da câm, vì sóng ng trong không khíướ ướ ướ ơB màu thông th ng cườ ướC màu vì tia sáng màu trong và trong không khí là nh nhauẫ ướ ưD màu ng nh t, vì ánh sáng trong nh trong không khíồ ướ ơCâu 46: ch đi Rạ ệ1 L1 C1 có ng ng fầ ưở1 ch đi Rạ ệ2 L2 C2 có ng ng fầ ưở2 Bi fế1 f2 ốti hai ch đó nhau thì ng ng ch là f. liên fế ưở ớ1 theo bi th c:ể ứA .f= 3f1 B. f= f1 C. f=1,5f1 D. f= 2f1 .Câu 47: phát bi nào sau đây tia Ronghen là không đúngể ềA có kh năng đâm xuyên nhả ạB tác ng lên kính nhụ ảC .có th đi qua chì dày vài cm ớD có kh năng làm ion hóa không khí và làm phát quang ch tả ấCâu 48: ch đi RLC nôi ti Hi đi th xoay chi vào hai đo ch có giá tr hi ng U. Khi ụthay thì th hi đi th hi ng gi đi giá tr Uổ ạCmax 2U. quan gi kháng ảZL cu dây (thu m) và đi tr Rlà: Zủ ởL =R B. ZL 2R C. ZL R/√3 D.ZL √3 Câu 49: con dao ng ch m. sau chu kì biên gi 3%. Ph năng ng còn con sau ượ ắchu kì tiên là: 5,92% B. 6% C. 94,09% D. 94% ầCâu 50: gi lúc âm đang có ng âm là Iả ườ ộ1 và ng âm Lứ ườ ộ1 46dB, sau, cho ng âm tăng ườ ộlên sao cho I2 2500I1 thì ng âm Lứ ườ ộ2 là: 70dB B. 85dB C. 80dB D. 75dB

