Đề thi thử THPTQG 2018 lần 2 môn Vật lý (2)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
ÔN CU THÁNG 3-2018Ề ỐCho bi t: ng Plăng 6,625.10ế -34 J.s; ánh sáng trong chân không 3.10ố m/s.Câu Trên dây dài 1m, hai nh, có sóng ng ng sóng. sóng aộ ướ ủsóng trên dây là A. m. B. m. C. 0,5 m. D. 0,25 m.Câu 2: Công thoát êlectron kh kim lo là 3,68.10ủ -19J. Khi chi vào kim lo đó nế ầl hai (I) có 5.10ượ 14 Hz và (II) có sóng 0,25ứ ướ mm thìA. (II) không gây ra hi ng quang đi n, (I) gây ra hi ng quang đi n.ứ ượ ượ ệB. hai (I) và (II) không gây ra hi ng quang đi n.ả ượ ệC. hai (I) và (II) gây ra hi ng quang đi n.ả ượ ệD (I) không gây ra hi ng quang đi n, (II) gây ra hi ng quang đi n.ứ ượ ượ ệCâu 3: Khi nói quang ph liên c, phát bi nào sau đây sai ?A Quang ph liên các ch khác nhau cùng nhi thì khác nhau.ổ ộB. Quang ph liên do các ch n, ch ng và ch khí áp su phát ra khi nung nóng.ổ ịC. Quang ph liên có màu tím li nhau cách liên c.ổ ụD. Quang ph liên không ph thu vào ch phát sáng.ổ ậCâu 4: Trong chân không, ánh sáng có sóng 0,40ộ ướ mm. Phôtôn ánh sáng này mang năngủl ngượA. 4,97.10 -18J. B. 4,97.10 -20J. C. 4,97.10 -17J.. D. 4,97.10 -19J.Câu 5: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng c, kho ng vân đo trên màn quanệ ượsát là 1,14 mm. Trên màn, đi cách vân trung tâm kho ng 5,7 mm cóạ ảA. Vân sáng 6.ậ B. vân th 5.ố C. vân sáng 5.ậ D. vân th 6.ố ứCâu 6: con lò xo dao ng đi hòa theo ph ng th ng ng chu kì 0,4 s. Bi trong iộ ươ ỗchu kì dao ng, th gian lò xo dãn th gian lò xo nén. ấ2p m/s 2. Chi dàiềqu nh con làỹ ắA. cm. 16 cm. C. cm. D. 32 cm.Câu 7: Ng ta truy công su 500 kW tr phát đi tiêu th ng ngườ ườdây pha. Bi công su hao phí trên ng dây là 10 kW, đi áp hi ng tr phát là 35 kV.ộ ườ ạCoi công su ch truy đi ng 1. Đi tr ng ng ng dây đi là ườ ệA. 55 W. B. 49 W. C. 38 W. D. 52 W.Câu 8: đi áp xoay chi vào hai đo ch có R, L, ti p. công su aặ ủđo ch không ph thu vào ộA. đi áp vào hai đo ch B. đi tr thu đo ch.ầ ạC. đi áp hi ng vào hai đo ch D. và đi dung đo ch.ệ ạCâu 9: Trong thí nghi Y-âng giao thoa ánh sáng c, khi dùng ánh sáng có sóng ướ1l=0,60 mm thì trên màn quan sát, kho ng cách vân sáng trung tâm vân sáng là 2,5 mm. uả ếdùng ánh sáng có sóng ướ2l thì kho ng cách vân sáng trung tâm vân sáng là 3,6 mm.ả ậB sóng ướ2l làA. 0,45 mm. B. 0,52 mm. C. 0,48 mm. D. 0,75 mm.Câu 10: đi áp xoay chi vào hai đo ch cu dây ti tặ ụđi n. Đi áp hi ng gi hai cu dây có giá tr ng đi áp hi ng gi hai tệ ụđi n. Dòng đi th trong đo ch ch pha ậ4p so đi áp th gi hai cu dây.ớ ộH công su đo ch làệ ạA. 0,707. B. 0,866. C. 0,924. D. 0,999.Câu 11: nọc nv và nl là chi su các ánh sáng chàm, vàng vàầ ượ ướ ắl c. th nào sau đây đúng?ụ ứA. nc nv nl B. nv nl nc C. nl nc nv D. nc nl nv .Câu 12: kĩ thu t, gi quay rôto trong máy phát đi xoay chi u, ng taề ườth ng dùng rôto có nhi c. Rôto máy phát đi xoay chi pha có cườ ựquay 750 vòng/phút. Dòng đi do máy phát ra có 50 Hz. rôto là ủA. 2. B. 1. C. 6. 4.Câu 13: máy bi áp có vòng dây cu vòng dây cu th p.ộ ấMáy bi áp này có tác ngế ụA. tăng đi áp và tăng dòng đi xoay chi u.ệ ềB. tăng đi áp mà không thay dòng đi xoay chi u.ệ ềC. gi đi áp và gi dòng đi xoay chi u.ả ềD gi đi áp mà không thay dòng đi xoay chi u.ả ềCâu 14: Hai âm cùng cao là hai âm có cùngộA. biên .ộ B. ng âm.ườ C. ng âm.ứ ườ D. .ầ ốCâu 15: con lò xo lò xo kh ng không đáng nh và uộ ượ ầg viên bi nh Con này đang dao ng đi hòa theo ph ng ngang. đàn iắ ươ ồc lò xo tác ng lên viên bi luôn ngủ ướA. theo chi chuy ng viên bi.ề B. trí cân ng viên bi.ề ủC. theo chi âm quy c.ề ướ D. theo chi ng quy c.ề ươ ướCâu 16: đi áp ệu 200 cos100 t= (V) vào hai đo ch ti đi tr 100ầ ởW và cu thu có ả1Hp Bi th ng dòng đi trong đo ch làể ườ ạA. cos(100 )4p= (A). cos(100 )4p= (A).C. cos(100 )4p= (A). D. cos(100 )4p= (A).Câu 17: Trong chân không, ánh sáng có sóng 0,40 ướmm Ánh sáng này có màuA. vàng B. đỏ C. cụ tímCâu 18: sóng có 50 Hz truy theo ph ng Ox có 30 m/s. Kho ng cách gi haiộ ươ ữđi nhau nh trên ph ng Ox mà dao ng các ph môi tr ng đó ch pha nhau ươ ườ ệ3pb ngằA 10 cm B. 20 cm C. cm D. 60 cmCâu 19: kính hi vi có tiêu kính là fộ ậ1 1cm; th kính fị2 5cm, kho ng cách gi kínhả ậvà th kính là 20cm. ng đi cách 20cm, đi vi vô c, quan sát tị ườ ộv nh qua kính không đi ti (m sát th kính). giác nhậ A. 58,5cm B. 75 C. 70. 56Câu 20: (đ ng), đi có ngu sóng dao ng theo ph ng th ngỞ ướ ươ ẳđ ng ph ng trình ươ4 cos 20Ou tp= (u tính ng cm, tính ng s). truy sóng trên tằ ặn là 40 m/s, coi biên sóng không khi sóng truy đi. Ph ng trình dao ng ph tướ ươ ửn đi c), cách kho ng 50 cm làướ ướ ảA. Mu cos(20 )2p= (cm). Mu cos(20 )4p= (cm).C. Mu cos(20 )2p= (cm). D. Mu cos(20 )4p= (cm).Câu 21 đi áp ệu 100 cos100 t= (V) vào hai đo ch AB đi tr thu 50 ầW ,cu thu và đi ti p. Khi đó, đi áp gi hai cu thu có bi th cộ ứLu 200 cos(100 )2p= (V). Công su tiêu th đo ch AB ngấ ằA. 300 B. 400 C. 200 D. 100 WCâu 22 Khi nói dao ng phát bi nào sau đây sai ?A. Dao ng con ng là dao ng duy trì.ộ ộB Dao ng ng có biên không ph thu vào biên ng c.ộ ưỡ ưỡ ứC. Dao ng ng có biên không và có ng ng c.ộ ưỡ ưỡ ứD. Dao ng có biên gi theo th gian.ộ ờCâu 23 đo ch đi xoay chi đi tr thu ti đi C. uộ ếdung kháng ZC ng thì ng dòng đi ch qua đi tr luônằ ườ A. nhanh pha π/4 so hi đi th hai đo ch.ớ B. nhanh pha π/2 so hi đi th hai đo ch.ớ C. ch pha π/4 so hi đi th hai đo ch.ậ D. ch pha π/2 so hi đi th hai đi n.ậ ệCâu 24 Phát bi nào sau đây sai Sóng đi và sóng cệ ơA.đ tuân theo quy lu ph xề B. mang năng ng.ề ượC .đ truy trong chân khôngề ượ D. tuân theo quy lu giao thoaề ậCâu 25 ch dao ng vào máy thu thanh cu có 0,3 ảHm và tụđi có đi dung thay c. Bi ng, mu thu sóng đi thì riêng aệ ượ ượ ủm ch dao ng ph ng sóng đi thu (đ có ng ng). thu sóng aạ ưở ượ ủh phát thanh VOV giao thông có 91 MHz thì ph đi ch nh đi dung đi giá trệ ịA. 11,2 pF B. 10,2 nF C. 10,2 pF D. 11,2 nFCâu 26 Dao ng là ng hai dao ng đi hòa cùng ph ng, có ph ng trìnhộ ươ ươl là: ượ1x cos(20t )2p= và 2x cos(20t )6p= (v tính ng cm, tính ng s). Khi đi qua tríớ ịcó li 12 cm, ngộ ằA. m/s B. 10 m/s C. cm/s D. 10 cm/sCâu 27 AB vuông góc tr chính th kính, cách th kính 15cm, thu cộ ượnh AB trên màn sau th kính. ch chuy th kính 3cm và ch chuy màn nhả ảra xa th kính thu nh thì th nh sau cao đôi nh tr c. Tiêu th kính làấ ượ ướ A. f=12cm B. f=9cm C. f=15cm D. f=18cmCâu 28 dao ng đi hòa biên 10 cm. Ch th năng trí cân ng. vộ ịtrí có li cm, gi th năng và ng năng làậ ậA.1/2 B. 1/3 C.1/4 D. 1Câu 29 Khi nói dao ng đi hòa con lò xo, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. năng con thu biên dao ng.ơ ộB. dao ng ngh ch kh ng nh con c.ầ ượ ắC. Chu kì dao ng thu ng lò xoủ ủD. góc dao ng không ph thu vào biên dao ng.ầ ộCâu 30 Trong th hành, đo gia tr ng tr ng, sinh dùng con có chi dàiự ườ ềdây treo 80 cm. Khi cho con dao ng đi hòa, sinh này th con th hi 20 daoắ ượđ ng toàn ph trong th gian 36 s. Theo qu thí nghi trên, gia tr ng tr ng cộ ườ ọsinh làm thí nghi ng ằA. 9,748 m/s B. 9,874 m/s C. 9,847 m/s D. 9,783 m/s 2Câu 31: Trong kh máy thu thanh vô tuy gi không có ph nào sau đây?ộ ậA. ch khuy ch âm nạ B. ch bi đi uạ ệC. Loa D. ch tách sóngạCâu 32 th ng già khi đi ti đa thì thu tinh th tăng ng 2dp. Đi mắ ườ ượ ểc cách kho ngự A. 33,3cm B. 50cm C. 100cm D. 66,7cmCâu 33: Tác ng cu dòng đi xoay chi làụ A. gây kháng nh dòng đi B. gây kháng dòng đi ệl n.ớ C. ngăn hoàn toàn dòng đi xoay chi D. ch cho phép dòng đi đi qua theo ộchi uềCâu 34 Khi nói tia ngo i, phát bi nào sau đây đúng?ề ểA. Tia ngo có sóng 0,76ử ướ mmB. Tia ngo ng dò tìm khuy bên trong các đúc ng kim lo i.ử ượ ạC. Tia ngo không có kh năng gây ra hi ng quang đi n.ử ượ ệD. Tia ngo và th tinh th nh.ử ướ ạCâu 35 thoáng ch ng có hai ngu sóng và cách nhau 12 cm daoỞ ợđ ng theo ph ng th ng ng ph ng trình ươ ươA Bu cos100 t= (u tính ng mm, tính ng s). cằ ốđ truy sóng trên ch ng là 80 cm/s, coi biên sóng không khi sóng truy đi. Xét đi mộ ểM ch ng, trên ng trung tr AB mà ph ch ng đó dao ng cùngở ườ ộpha ngu A. Kho ng cách MA nh nh làớ ấA. ,4 cm B. 8,0 cm C. 5,6 cm D. 7,0 cmCâu 36 ch dao ng LC lí ng đi có đi dung 18 nF và cu thu có độ ưở ột ảHm Trong ch đang có dao ng đi hi đi th gi hai đi làạ ệ2,4 V. ng dòng đi hi ng trong ch có giá tr làườ ịA. 92,95 mA B. 131,45 mA C. 65,73 mA D. 212,54 mACâu 37 nguyên hiđrô, khi êlectron chuy qu qu thì nguyên phátố ửra phôtôn ng sóng 121,8 nm. Khi êlectron chuy qu qu L. nguyên tứ ướ ửphát ra phôtôn ng sóng 656,3 nm. Khi êlectron chuy qu qu K, nguyênứ ướ ạt phát ra phôtôn ng sóngử ướA. 534,5 nm B. 95,7 nm C. 102,7 nm D. 309,1 nmCâu 38: đi áp xoay chi ề0u cos ft= (V ớ0U và không i) vào hai đo ch iổ ốti bi tr R, cu thu có và đi có đi dung C. Đi ch nh bi trế ởR giá tr Rớ ị0 công su tiêu th đo ch i. ng hi dung dòng đi nể ườ ệch qua ch khi đó ngạ ằA. 00U2R B. 00UR C. 00U2R D. 002URCâu 39 dao ng đi hòa chu kì 2s. Ch trí cân ng, th gian làộ ờlúc có li 2-cm và đang chuy ng ra xa trí cân ng cm/s. Ph ng trìnhươdao ng làộ ậA. 3x cos( )(cm)4p= B. 3x cos( )(cm)4p= -C. cos( )(cm)4p= D. cos( )(cm)4p= +Câu 40 Theo quan đi thuy ng ánh sáng, phát bi nào sau đây làệ ượ sai ?A. Các phôtôn cùng ánh sáng mang năng ng nh nhau.ủ ượ ưB. Khi ánh sáng truy đi xa, năng ng phôtôn gi n.ề ượ ầC. Phôtôn ch trong tr ng thái chuy ng.ỉ ộD. Ánh sáng thành các là phôtôn.ượ

