Đề thi thử THPTQG 2018 lần 2 môn toán 12 mã đề 58
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
LUY THI TRUNG PH THÔNG QU GIA 2018 58Ệ ỐNgày 29 tháng năm 2018Câu 1: Giá tr nh hàm 33 5y trên đo ạ30;2é ùê úë là:A. 3. B. 5. C. 7. D. 318 Câu 2: Bi th hàm ố2 13xyx-=+ tr Ox, Oy hai đi phân bi A, B. Tính di tích tamắ ượ ủgiác OAB .A. 1.12S= B. 1.6S= C. 3.S D. 6.S Câu 3: ng cong trong hình bên là th trong hàm nàoườ sau đây? A. 22 .y x=- B. 22 .y C. 22 .y x=- D. 22 1.y Câu 4: Rút bi th ứ163.P x= ớ0.x> A. 2P x= B. x= C. 18P x= D. 29P x= Câu 5: Cho ()()3 30 2, .f dx dx b= =ò Khi đó ()20f dxò ng:ằA. .a b- B. C. .a D. .a Câu 6: Cho hàm ố()y x= có hàm ạ()()()32 2' .f x= " Ρ đi tri hàm là: ốA. 1. B. 2. C. 3. D. 4.Câu 7: Trong không gian Oxyz, cho ộ()()1; 2; 3; 2; .A B- ph ng trung tr đo th ng ẳAB có ph ng trình là:ươA. 10 0.x x+ B. 12 10 0x z- C. 10 0.x y- D. 10 0.x z- Câu 8: Cho 0; 1a b> và ,x là hai th ng. Trong các nh đây, nh nào ươ ướ sai? .A. ()log log log .a axy y= B. log log log .b ba x= C. 1log .logaax x= D. log log log .a axx yy= Câu 9: Bi thi (C) hàm ố22 31x xyx- +=- có hai đi tr ng th ng đi qua hai đi tri ườ ủđ thi (C) tr hoành ta đi có hoành ộMx ng:ằA. 2.Mx= B. 2.Mx=- C. 1.Mx= D. 2.Mx= Câu 10: Cho di O.ABC có OA, OB, OC đôi vuông góc nhau. là hình chi trên ặph ng (ABC). nh nào sau đây đúng?ẳ ềA. là tr ng tâm tam giác ABC B. là trung đi BC. ủC. là tr tâm tam giác ABC. D. là trung đi AC.ể ủCâu 11: Cho hình chóp S.ABCD có các nh ng a. M, là trung đi AD và ượ ủSD. đo góc gi hai ng th ng MN và SC.ố ườ ẳA. 045 B. 060 C. 030 D. 090 Câu 12: Cho hàm 22 33.x xyp +æ ö=ç ÷è Tìm kh ng nh đúng.ẳ ịA. Hàm luôn ng bi trên ế.¡ B. Hàm luôn ngh ch bi trên ế.¡C. Hàm luôn ngh ch bi trên kho ng ả(); .- D. Hàm luôn ng bi trên kho ng ả(); .- -Câu 13: Cho hàm ốx aybx c-=+ có th nh hình bên. Tính giá tr aồ bi th cể ứ.P c= A. 3.P=- B. 1.P =C. 5.P= D. 2.P= Câu 14: ng các nghi th ph ng trình ươ()()24 42 log log 0x x- làA. 8. B. 2.+ C. 2.- D. 2.+ Câu 15: Tìm nghi ph ng trình ươ1 32017 2017.2018 2018x x- +æ ö>ç ÷è A. ()2; .+¥ B. (); .- C. [)2; .+¥ D. (]; .- Câu 16: ng ti ki vào ngân hàng 200 tri ng theo th th lãi kép (t là ti lãi ng vào ườ ượ ộv kỳ ti p). Ban ng đó kỳ tháng, lãi su 2,1%/kỳ n, sau năm ng đó thay ườ ườ ổph ng th i, chuy thành kỳ tháng lãi su 0,65%/tháng. Tính ng ti lãi nh (làm tròn ươ ượđ nghìn ng) sau năm.ế ồA. 98217000 ng. B. 98215000 ng. C. 98562000 ng.ồ D. 98560000 ng.ồCâu 17: Trong không gian Oxyz, hình chi vuông góc ủ()2; 0;1M lên ng th ngườ ẳ1 2: .1 1x z- -D Tìm đi ểA. ()2; 2; .H B. ()0; 2;1 .H- C. ()1; 0; .H D. ()1; 4; .H- Câu 18: Bi th (C) hình bên là th hàm ố()0, .xy a= (C’) là ng ng (C) qua ườ ớđ ng th ng ườ .y =H (C’) là th hàm nào đây? ướA. 12log .y B. .xy= C. 1.2xyæ ö=ç ÷è D. 2log .y x= Câu 19: Cho hàm ố()y x= xác nh trên ị{}\\ ,¡ liên trên kho ng xác nh và có ng bi thiên nh ưhình ẽx -1 +¥()'f +()f +¥-12- ¥Tìm các giá tr th tham sao cho ph ng trình ươ()f m= có ba nghi th phân bi t.ệ ệA. (2; .ù- -û B. ()2; .- C. (]1;1 .- D. ()1;1 .- Câu 20: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình vuông nh a, SA vuông góc ph ng (ABCD); M, là ẳhai đi trên hai nh BC, CD. ặ(), .BM DN a= th liên gi và hai ặph ng (SAM) và (SMN) vuông góc nhau là:ẳ ớA. ()2 22 .x y+ B. ()2 2.x y+ C. ()2 22 .x y+ D. ()2 22 .x y+ Câu 21: xác nh hàm ốtan cos2y xpæ ö=ç ÷è làA. {}\\ .¡ B. {}\\ 0; .p¡ C. \\ .2kpì üí ýî þ¡ D. {}\\ .kp¡ Câu 22: Gi ph ng trình ươ22 sin sin 3.x x+ A. .3x kpp=- B. .3x kpp= C. 22 .3x kpp= D. .4x kpp= Câu 23: Kh hai có bao nhiêu nh?ố ườ A. 30 nh. ạB. 12 nh. ạC. 16 nh. ạD. 20 nh.ạCâu 24: đám vi khu ngày th có ng là ượ().N Bi ng ằ()2000'1N xx=+ và lúc ng vi ượkhu là 5000 con. ngày th 12 ng vi khu (sau khi làm tròn) là bao nhiêu con?ẩ ượ ẩA. 10130. B. 5130. C. 5154. D. 10132.Câu 25: Tìm ng ch ứ9x trong khai tri nh th Newton ứ()()111 .x x+ A. 4620. B. 1380. C. 9405. D. 2890.Câu 26: Trong không gian Oxyz, cho đi ể()1; 2; .I- Ph ng trình tâm và ti xúc ươ ớtr Oy là:ụA. ()()()2 21 10.x z- B. ()()()2 21 9.x z- C. ()()()2 21 8.x z- D. ()()()2 21 16.x z- Câu 27: là các nhiên có ch đôi khác nhau ra các ch 0, 1, 2, 3, 4, 5. ượ ừch ng nhiên Tính xác su ch có ch và ch ng nh nhau.ọ ượ ạA. 4.25 B. 4.15 C. 8.25 D. 2.15 Câu 28: Cho hàm ố2.3xyx-=+ Tìm kh ng nh đúng .A. Hàm xác nh trên ị{}\\ .¡ B. Hàm ng bi trên ế{}\\ .-¡ C. Hàm ngh ch bi trên kho ng xác nh.ố ịD. Hàm ng bi trên kho ng xác nh.ố ịCâu 29: Hình tr (T) sinh ra khi quay hình ch nh ABCD quanh nh AB. Bi ượ ế2 2AC a= và ·045 .ACB=Di tích toàn ph ầtpSc hình tr (T) là:ủ ụA. 216 .tpS ap= B. 210 .tpS ap= C. 212 .tpS ap= D. 28 .tpS ap= Câu 30: Cho ()2211 2.f dx+ =ò Khi đó ()52I dx=ò ngằA. 2. B. 1. C. -1. D. 4.Câu 31: Tìm nguyên hàm cos .I xdx=ò A. 2sin .2xI C= B. sin cosI C= C. sin os .I C= D. 2.2xI cos C= Câu 32: Bi ế()2 1.bax dx- =ò Kh ng nh nào sau đây đúng?ẳ ịA. 1.b a- B. 21.a b- C. 21.b a- D. 1.a b- =Câu 33: gi thi bóng đá qu gia có 16 thi vòng tròn tính đi m. Hai kỳ ượ ớnhau đúng tr n. Sau tr u, th ng đi m, thua đi m, hòa đi m. Sau ượ ượ ểgi u, Ban ch th ng kê 80 tr hòa. ng đi các sau gi ng bao nhiêu?ả ượ ằA. 720. B. 560. C. 280. D. 640.Câu 34: nghi th ph ng trình ươsin trên đo ạ3;102ppé ù-ê úë làA. 12. B. 11. C. 20. D. 21.Câu 35: Th tích kh ngo ti bát di có nh ng là.ể ằA. 33.3ap B. 32.2ap C. 32.3ap D. 38 2.3ap Câu 36: Trong không gian Oxyz, cho đi ể()2;1; 0M và ng th ng có ph ng trìnhườ ươ1 1: .2 1x zd- += =- Ph ng trình ng th ng ươ ườ ẳD đi qua đi m, và vuông góc ng th ng là:ể ườ ẳA. 1.1 2x z- -= =- B. 1.1 2x z- -= =- C. 1.1 2x z- -= =- D. 1.3 2x z- -= =- Câu 37: Trong không gian Oxyz, cho đi ể()1; 2; .M (P) là ph ng đi qua đi Mvà cách ểg kho ng nh t, ph ng (P) các tr các đi A,B,C. Tính th tích kh chóp ốO.ABC.A. 1372.9 B. 686.9 C. 524.3 D. 343.9 Câu 38: các giá tr th tham ph ng trình ươ()()()2sin cos cos 0x m- có đúng nghi th thu đo ạ[]0; 2p làA. 1. B. 2. C. 3. D. Vô .ốCâu 39: ng các ng ti ng và ti ngang th hàm ườ ố4216xyx+=- làA. 3. B. 0. C. 2. D. 1.Câu 40: các giá tr tham hàm ố()ln cos 1y mx= ng bi trên ế¡ làA. 1; .3æ ù- -çúè B. 1; .3æ ù- -çúè C. 1; .3é ö- +¥÷êë D. 1; .3é ö- +¥÷êë Câu 41: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác nh a. E, là trungề ượđi các nh SB, SC. Bi ph ng (AEF) vuông góc ph ng (SBC). Tính th tích kh chóp S.ABC.ể ốA. 35.24a B. 35.8a C. 33.24a D. 36.12a Câu 42: Xét hàm ố() xliên trên đo ạ[]0;1 và th mãn ỏ()()22 .f x+ Tính ()10.I dx=ò A. .4p B. .6p C. .20 D. .16 pCâu 43: Di tích toàn ph hình nón có kho ng cách tâm đáy ng sinh ng ườ ằ3 và thi di ệqua tr là tam giác ngụ ằA. 16 B. C. 20 .p D. 12 Câu 44: Cho đa giác 100 nh ti ng tròn. tam giác tù thành trong 100 nh ườ ượ ủđa giác làA. 44100. B. 78400. C. 117600. D. 58800.Câu 45: Cho hình chóp S.ABCD có các nh bên ng nhau và ng 2a, đáy là hình ch nh ABCD cóạ ậ2 .AB AD a= là đi thu BC sao cho ộ3 0BK CK+ =uuur uuur Tính kho ng cách gi hai ng th ng AD ườ ẳvà SK.A. 165.15a B. 165.15a C. 135.15a D. 135.15a Câu 46: Xét ph ng trình ươ3 21 0ax bx- a, là các th c, ư0,a b¹ sao cho các nghi là ốth ng. Tìm giá tr nh nh bi th ươ ứ()225 2.a abPa a- +=- A. 15 3. B. 2. C. 11 6. D. 12 3. Câu 47: Cho tham th a. Bi ph ng trình ươ2 cosx xe ax-- có nghi th phân bi t. ph ng trìnhệ ươ2 cos 4x xe ax-- có bao nhiêu nghi th phân bi t?ệ ệA. 5. B. 6. C. 10. D. 11.Câu 48: Cho hàm ố()y x= liên trên ụ.¡ th hàm sồ ố()'y x= nh hình bên. ặ()()()22 .g x= nh nào đây ướ đúng A. []()()3;3min .g g-= B. []()()3;3max .g g-= C. []()()3;3min .g g-= D. Không giá tr nh nh ủ() trên []3; .- Câu 49: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành ABCD. M, N, P, là ượtr ng tâm các tam giác SAB, SBC, SCD, SDA. Bi th tích kh chóp S.MNPQ là V, khi đó th tích kh chóp ốS.ABCD là A. 27.4 B. 29.2Væ öç ÷è C. 9.4 D. 81.8 Câu 50: Cho kh lăng tr ng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác ABC vuông A, ạ,AC a= ·060 .ACB= ng ườth ng BC’ ph ng (AA’C’C) góc 030 Tính th tích kh lăng tr đã cho.ể ụA. 32 3.a B. 36.a C. 33.2a D. 33.3a Đáp án1-B 2-A 3-A 4-B 5-D 6-C 7-D 8-C 9-C 10-C11-D 12-D 13-A 14-B 15-B 16-A 17-C 18-D 19-B 20-B21-D 22-B 23-A 24-A 25-C 26-A 27-C 28-C 29-A 30-D31-B 32-C 33-D 34-A 35-C 36-A 37-B 38-B 39-D 40-B41-A 42-C 43-D 44-C 45-A 46-D 47-C 48-B 49-A 50-B

