Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 lần 2 môn toán 12 (2)

1abad926b5719a4c5406c135de5fbcab
Gửi bởi: Võ Hoàng 5 tháng 4 2018 lúc 4:09:54 | Update: 6 giờ trước (2:31:23) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 423 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

007ề ốCâu 1: Tính ng các ti hàm ố5 31y 2x 20165= .A. 20166 25- B. 20154 25+ C. 1- D. 2-Câu 2: Giá tr nh và giá tr nh nh hàm ố3 2y 3x 9x 1= trên đo ạ[] 0; tầ ượb ng:ằA. 28 và -4 B. 25 và C. 54 và D. 36 và -5Câu 3: Cho hàm ố()ax 1y 1bx 2+=- Xác nh và th hàm nh ng th ng ườ ẳx là ti nệ ậđ ng và ng th ng ườ 1y2= làm ti ngang.ệ ậA. 2; 2= =- B. 1; 2=- =- C. 2; 2= D. 1; 2= =Câu 4: Cho hàm ố()3 2y ax bx 4= có th nh hìnhồ ưv :ẽHàm ố()y x= là hàm nào trong hàm sau:ố A. 2y 3x 2= B. 2y 3x 2= +C. 2y 6x 9x 4= D. 2y 6x 9x 4= +Câu 5: Chi dài bé nh cái thang AB nó có th vàoề ựt ng AC và BC, ngang qua DH cao 4m song song và cách ng ườ ườCH 0, 5m= là:A. 5,4902ấ B. 5,602ấ C. 5,5902ấ D. 6,5902ấ ỉCâu 6: Tìm các giá tr tham hàm ố()()3 21y mx 2m 13= luôn ng bi nồ ếtrên R:A. 2£ B. ³C. 3- D. 2£ ho ³Câu 7: Tìm giá tr nh hàm ố()y sin cos= trên kho ng ả() 0; pA. B. C. D. 3-Câu 8: Tìm các giá tr th hàm ố()3 2y 3mx 2m 5= có và cự ựti u.ể1A. ()1m 1;3æ öÎ +¥ç ÷è B. 1m ;13é ùÎ -ê úë ûC. 1m ;13æ öÎ -ç ÷è D. [)1m 1;3æ ùÎ +¥çúè ûCâu 9: th hàm nào sau đây nh ng th ng ườ ẳx làm ng ti n:ườ ậA. =B. 2y 2x= C. 2xyx 2=- D. 2xyx 2=+Câu 10: ng th ng ườ 12x =- và th hàm ố3 2y 2x 3x 2=- có giao đi và B. Bi cóể ếhoành ộAx 1=- Lúc đó, có là nào sau đây :ọ ốA. ()B 1; 3- B. ()B 0; 9- C. 1B 152æ ö-ç ÷è D. 7B 512æ ö-ç ÷è øCâu 11: công ty xu lo gi hình nón có th tích 27cmộ chi cao là và bánớ ềkính đáy là r. ng gi tiêu th là ít nh thì giá tr là:ể ượ ủA. 6423r2=p B. 8623r2=p C. 8423r2=p D. 6623r2=pCâu 12: nghi ph ng trình ươx x4 0- là:A. ()1;+¥ B. ();1- C. ()2;+¥ D. (); 2- ¥Câu 13: nghi ph ng trình ươ()22log 3- là:A. []3; 3- B. []2; 2- C. (][); 3;- +¥ D. (][); 2;- +¥Câu 14: Cho hàm ố()xy 0, 1= Kh ng nh nào sau đây là sai ?ẳ ịA. xác nh ịD=¡ B. Hàm có ti ngang =C. xlim y® +¥=+¥ D. th hàm luôn phía trên tr hoànhồ ụCâu 15: Cho hàm ố()()y ln ln ln 2x, ' e= ngằA. 1e B. 2e C. e2 D. 12eCâu 16: Hàm ố()103 xy log-= có xác nh là:ậ ịA. ()D 3;= +¥ B. ()D 3= C. (){}D 3; \\ 4= +¥ D. (){}D \\ 2= ¥Câu 17: Cho a, b, là các th ng th ươ ỏ3 711log log 11log 25a 27, 49, 11= Tính giá tr bi th cị ứ2 223 711log log 11log 25T c= +A. 76 11= B. 31141= C. 2017= D. 469=Câu 18: Cho hàm ố1y lnx 1=+ Bi th liên gi và y’ nào sau đây là bi th không ph cể ụthu vào x.ộA. yy '. 1=- B. yy ' 0- C. yy ' 0+ D. yy '.e 1=2Câu 19: ế2 x3 10.3+ thì giá tr ủ2x là:A. B. C. ho 5ặ D. ho 2ặCâu 20: Ph ng trình ươ()x2log x- có hai nghi ệ1 2x x. Giá tr ủ1 2x x+ làA. B. C. D. 1Câu 21: ti 58 000 000 ti ki trong tháng thì lãnh 61 329 000 đ. Lãi su hàngố ượ ấtháng là:A. 0,8% B. 0,6% C. 0,5% D. 0,7%Câu 22: Cho 52dxln ax=ò Tìm aA. 52 B. C. D. 25Câu 23: Cho ()m02x dx 7+ =ò Tìm A. ho =B. ho cặm 7=-C. 1=- ho ặm 7= D. 1=- ho ặm 7=-Câu 24: Giá tr ủ()1x0x dx+ò ng:ằA. 2e +B. 2e -C. -D. eCâu 25: các nguyên hàm hàm ố2x 1yx-= là:A. 1ln Cx- B. 1ln Cx+ C. x1e Cx+ D. 1ln Cx+ +Câu 26: Di tích hình ph ng gi parabol ở2y x= và ng th ng ườ ẳy x=- ng:ằA. 94 (đvdt) B. 92 (đvdt) C. 9(đvdt) D. 18 (đvdt)Câu 27: (H) là hình ph ng gi th hàm ố2y 2x x= và Ox. Tính th tích kh iể ốtròn xoay thu khi quay hình (H) xung quanh tr hoành.ượ ụA. 16V15p= B. 136V15p= C. 16V15= D. 136V15=Câu 28: chuy ng là ố()()() sin t1v s2 p= +p Sọ1 là quãng ng đóườ ậđi trong giây và Sầ2 là quãng ng đi giây th giây th 5. lu nào sau đây là đúng ?ườ ậA. 2S S< B. 2S S> C. 2S S= D. 1S 2S=Câu 29: Cho ph ứ()z 3= Tìm ph th và ph ph z.A. Ph th ng ằ11- và ph ng ằ4i B. Ph th ng ằ11- và ph ng 4ầ ằC. Ph th ng ằ11- và ph ng ằ4i- D. Ph th ng ằ11- và ph oầ ảb ng ằ4-3Câu 30: Tìm nh sai trong các nh sau:ệ ềA. ph cố ứz bi= bi di ng đi trong ph ng ph Oxy.ượ ứB. ph ứz bi= có môđun là 2a b+C. ph ứa 0z bi 0b 0=ì= Ûí=îD. ph ứz bi= có ph ốz ' bi= -Câu 31: Cho hai ph ứz bi= và z' a' b'i= ph z.z’ có ph th là:ố ựA. a'+ B. aa' C. aa' bb'- D. bb'Câu 32: Ph th ph ứ()2z 3i= +A. -7 B. C. D. 3Câu 33: Cho ph th ỏ()()()2z 2i 4i i- Khi đó, ph là:ố ứA. 25= B. 5i =C. 25 50i= D. 10i= +Câu 34: các đi trong ph ng Oxy bi di các ph th mãn ỏz 2- là:A. ng tròn tâm ườ()I 1;1- bán kính B. ng tròn tâmườ()I 1; 1- bán kính 2C. ng tròn tâmườ()I 1; 1- bán kính D. ng th ng ườ ẳx 2+ .Câu 35: Cho ph th mãn ỏ()21 2i 4i 20+ Mô đun là:ủA. =B. =C. =D. =Câu 36: Cho lăng tr ABC.A’B’C’ có đáy ABC là tam giác nh a, nh bên ph ng ngụ ằ45 0. Hình chi trên ph ng (A’B’C’) trùng trung đi A’B’. Tính thê tích kh iế ốlăng tr theo a.ụA. 3a 3V2= B. 3a 3V8= C. 3a 3V16= D. 3a 3V24=Câu 37: Cho hình chóp tam giác S.ABCD, nh đáy ng a. bên đáy góc 60ề 0.Tính th tích hình chóp S.ABC.ể ủA. 3a 3V2= B. 3a 3V6= C. 3a 3V12= D. 3a 3V24=Câu 38: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác nh a, nh bên SA vuông góc đáy. Bi tề ếhình chóp S.ABC có th tích ng 3a Tính kho ng cách đi ph ng (SBC).ả ẳA. 6a 195d65= B. 4a 195d195= C. 4a 195d65= D. 8a 195d195=Câu 39: Cho hình chóp giác có dài nh bên và nh đáy cùng ng a. Khi đó, kho ng cách hứ ảgi ng th ng AD và ph ng (SBC) là:ữ ườ ẳA. ah2=B. 6h3= C. 2h2= D. 2a 5h5=4Câu 40: kh nón tròn xoay có dài ng sinh ườ 13 cm và bán kính đáy 5cm= Khi đó th tíchểkh nón là:ốA. 3V 100 cm= B. 3V 300 cm= pC. 3325V cm3= D. 3V 20 cm= pCâu 41: cái ph ng ph trên có kích th nh hình .ộ ướ Di tíchệxung quanh ph là:ủ ễA. 2xqS 360 cm= B. 2xqS 424 cm= pC. 2xqS 296 cm= D. 2xqS 960 cm= pCâu 42: hình nón có bán kính đáy ng R, ng cao ườ 4R3 Khi đó, góc ởđ nh hình nón là a. Khi đó kh ng nh nào sau đây là kh ng nh đúng ?ẳ ịA. 3tan5a B. 3cot5a C. 3cos5a D. 3sin5a =Câu 43: Trong không gian Oxyz, cho véct ơ()()()a 2; 3;1 5; 7; 3; 2; 4= -r ()d 4;12; 3= -r ngẳth nào sau đây là ng th đúng ?ứ ứA. c= +r B. c= +r C. c= -r D. c= -r rCâu 44: Trong không gian Oxyz, cho đi ể()I 1; 2; 3- Vi ph ng trình có tâm là và bán kínhế ươ ầR .A. ()()()2 2x 4+ B. ()()()2 2x 4- =C. 2x 2x 4y 6z 0+ D. 2x 2x 4y 6z 0+ =Câu 45: ph ng (P) đi qua ba đi ể()()()A 0;1; 2; 0; 0; 0; 3- Ph ng trình ph ng (P)ươ ẳlà:A. ()P 0- B. ()P 6x 3y 2z 6- =C. ()P 3x 6y 2z 6- D. ()P 6x 3y 2z 0- =Câu 46: Tìm giao đi ng th ng ườ ẳx td 3tz t= +ìï= -íï= +î và ph ng (Oyz).ặ ẳA. ()0; 5; B. ()1; 2; C. ()0; 2; D. ()0; 1; 4-Câu 47: Trong không gian Oxyz cho hai ng th ng ườ ẳ()x 5d :2 1- -= và()x 1d ' :3 2- += =. trí ng hai ng th ng (d) và (d’) là:ị ươ ườ ẳA. Chéo nhau B. Song song nhauớ C. nhauắ D. Trùng nhau5Câu 48: Cho ph ng ẳ()P 2y 2z 0+ và đi ể()A 2;1; 0- hình chi trên tọ ặph ng (P) là:ẳA. ()H 1; 3; 2- B. ()H 1; 3; 2- C. ()H 1; 3; 2- D. ()H 1; 3; 2Câu 49: Vi ph ng trình đi qua đi O, ươ ể()()()A 1; 0; 0; 2; 0; 0; 4- .A. 2x 2y 4z 0+ =B. 2x 2y 4z 0+ =C. 2x 2x 4y 8z 0+ =D. 2x 2x 4y 8z 0+ =Câu 50: Cho ba đi ể()()A 2; 1; 5; 5; 7- và ()M x; y;1 giá tr nào x;y thì A, B, th ngớ ẳhàng?A. 4; =- =B. 4; 7= C. 4; 7=- =- D. 4; =-Đáp án1-B 2-A 3-D 4-D 5-C 6-C 7-A 8-A 9-C 10-D11-B 12-B 13-C 14-C 15-A 16-D 17-D 18-C 19-C 20-A21-D 22-D 23-B 24-D 25-B 26-B 27-A 28-A 29-B 30-D31-C 32-A 33-D 34-B 35-C 36-D 37-D 38-C 39-B 40-A41-C 42-D 43-B 44-C 45-C 46-A 47-A 48-B 49-A 50-A6L GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án B5 2x 11y 2x 2016 ' 3x 2, ' 05x 2=±é= Ûê=±ëTa có ng bi thiên:ả ếx- 2- 1- +¥y' +yD vào BBT ta suy ra ng các giá tr ti là ể()()20154 2y 25+- =L ý: ti hàm chính là giá tr ti hàm các em phân bi rõ gi đi cự ựti và ti u.ể ểCâu 2: Đáp án A[][]2x 0; 3y ' 3x 6x 9, ' 0x 0; 3é= Î= Ûê=- Ïêë()()()[]()[]()0;30;3f 1, 4, 28 max 28, min 4= =- =-Câu 3: Đáp án DTi ng ứ2x 2b= =Ti ngang ậa 1y 1b 2= =Câu 4: Đáp án DVì th hàm ố()3 2y ax bx 4= đi qua các đi ể()()()0; 1; 2; 2- nên ta có :ệ()()()()()()3 23 22 20 6.0 9.0 0a 61 04a 2b 92 2ì+ =ï- =- =ì ìï- Ûí í- =î îï- =ïîV ậ3 2y 6x 9x 5= +Câu 5: Đáp án CĐ ặCB x, CA y= khi đó ta có th c:ệ ứ1 2x 8x1 y2x 2x 2x 1-+ =-Ta có: 2AB y= +7Bài toán quy tìm min ủ22 28xA x2x 1æ ö= +ç ÷-è øKh sát hàm và ng bi thiên ta th GTNN ạ5x 52= hay AB5 5min2=Câu 6: Đáp án C2 2y ' 2mx 6, y' 2mx 0= =()2 2' 6D -Hàm ng bi trên ế2a 0y ' 3' 0= >ìÛ " £íD £î¡ ¡Câu 7: Đáp án A()()()f ' cos sin x, ' tan k6p= =- ΢Vì ()x 0;Î nên 5x6p=5 5y " sin cos x, " x6 6p pæ ö=- =- =ç ÷è là đi iể ạV y, giá tr nh hàm là ố5f 26pæ ö=ç ÷è øCâu 8: Đáp án ATa có ()3 2y 3mx 2m ' 3x 6mx 2m 1, ' 9m 6m 3= -Đ hàm có hai tr thì ph ng trình ươ ' có hai nghi phân bi tệ ệ()21' 9m 6m 1;3æ öÛ +¥ç ÷è øCâu 9: Đáp án CCh có đáp án hàm không xác nh ạx nên đáp án đúng.Câu 10: Đáp án DPh ng trình hoành giao đi ng th ng th hàm là:ươ ườ ố3 2x 32x 3x 12x 2x 3x 12x 07x 512=- =éê- =- Ûê= =-ëV ậ7B 512æ ö-ç ÷è øCâu 11: Đáp án BTh tích c: ố2 221 81 81 1V 27 .r= =3 p8L ng gi tiêu th ít nh khi và ch khi di tích xung quanh nh nh t.ượ ấ2 22 4xq2 281 81 1S rl rr r= +p p2 24 432 281 81 81 81 12 .2 r= pp p464812 34= pp (theo BĐT Cauchy)xqS nh nh ấ2 84 662 281 3r r2 2Û =p pCâu 12: Đáp án BĐ ặxt 0= ph ng trình tr thành: ươ ở2 xt 1- Ta có: ()2 22log 3- ho ặx 3³Câu 14: Đáp án CCh câu vì ế0 1< thì xlim 0®+¥=Câu 15: Đáp án A()()()ln ' 2x '2 1y ln ln ln 2x ' 2ln 2x lnx x= -()2 1y ' ee ln e= =Câu 16: Đáp án DHàm xác nh ị3 33 2- <ì ìÛ Ûí í- ¹î => TXĐ: (){}D \\ 2= ¥Câu 17: Đáp án D()()()2 223 7113 711 11log log 11log 25log log 11 log log 11log 25 log 25T c= +()()()113 7log 25log log 113 227 49 11 11 25 469= =Câu 18: Đáp án Cyy1y '1x 1y ln ' 01x 1ex 1ì=-ïï+= =í+ï=ïî +Câu 19: Đáp án CTa có x2 xx3 13 10.3 10.3 03 9é=+ Ûê=ë9x 2x 1x 2x 5= =éÛê= =ëCâu 20: Đáp án APh ng trình ươ()x2log x- (ĐK: x25 log 5- )Ph ng trình ươx xx45 5.2 02-Û =x1x2x 02 1x 22 4é==éÛ Ûêê==ëëKhi đó 2x 0.2 2+ =Câu 21: Đáp án D()861, 329 58 q= (q là lãi su t)ấ()()88 861, 329 61, 329 61, 3291 0, 7%59 58 58Û »Câu 22: Đáp án DTa có: 5522dx 5ln ln ln ln ln ln ln ln ax 2= =òCâu 23: Đáp án B()()m22 200m 12x dx 6x 6m 6m 0m 7=é+ Ûê=-ëòCâu 24: Đáp án DĐ ặx xu du dxdv dx e= =ì ìÞí í= =î îDo đó: ()()()1 11 1x x0 00 0x dx dx 2e 2e e+ =ò òCâu 25: Đáp án B2 2x 1dx dx ln Cx x-æ ö= +ç ÷è øò òCâu 26: Đáp án BPh ng trình hoành giao đi parabol và ng th ng ươ ườ ẳ2 2x 12 0x 2=-é- =- Ûê=ëTa có: ()()()2 22 21 12 dx dx- -é ù- -ë ûò ò22 31x 92x 22 2-æ öæ ö= =ç ÷ç ÷è øè ø10