Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 lần 2 môn Sinh học 12 (4)

983693ef04a09498832bf900cb3aa9bd
Gửi bởi: Võ Hoàng 13 tháng 4 2018 lúc 23:20:50 | Update: hôm kia lúc 18:43:00 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 493 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO OỞ ẠTR NG THPT ƯỜ KI TRA MÔN SINH CỀ ỌTh gian làm bài: 50 phút, không th gian giao đờ ề(Đ ki tra 06 trang)ề ồCâu liên có vai trò:ướ ếA. Làm tăng quá trình trao ch di ra trong th .ổ ểB. Làm gi nhi th khi thoát c.ả ướC. Làm tăng nh ch nguyên sinh.ộ ấD ng th ng keo trong ch nguyên sinh bào.ả ếCâu Vai trò ch Mg th là:ủ ậA.Ch gi cân ng và ion trong bào, ho hoá enzim, khí kh ng.ủ ướ ổB.Thành ph axit nuclêôtit, ATP, phôtpholipit, côenzim; cho hoa, qu ,phát tri .ầ ễC.Thành ph thành bào, màng bào, ho hoá enzim.ầ ạD.Thành ph di c, ho hoá enzimầ ạCâu ch pha sáng quá trình quang là:ề ợA.Pha ôxy hoá ng H+, CO2 và đi cho vi hình thành ATP, NADPH,đ ng th ướ ờgi phóng O2 vào khí quy n.ả ểB. Pha ôxy hoá ng H+ và đi cho vi hình thành ADP, NADPH, ngướ ồth gi phóng O2 vào khí quy n.ờ ểC.Pha ôxy hoá ng H+ và đi cho vi hình thành ATP, NADPH, ng th gi ướ ảphóng O2 vào khí quy nể .D. Pha kh ng H+ và đi cho vi hình thành ATP, NADPH, ng th iử ướ ờgi phóng O2 vào khí quy n.ả ểCâu Phân gi khí (lên men)t axit piruvic ra:ả ạA. Ch êtylic. ượ B. êtylic ho axit lactic.ượ ặC.Ch axit lactic. D. ng th êtylic axit lactic.ỉ ượCâu Liên ng là:ệ ượA.S thay th ng đi ki lý hoá môi tr ng trong sau khi đi ch nhtác ng ườ ườ ượ ộng ph ti nh kích thích.ượ ậB.S thay th ng đi ki lý hoá môi tr ng trong tr khi đi uch nh tác ườ ườ ướ ượ ỉđ ng ng ph ti nh kích thích.ộ ượ ậC.S thay th ng đi ki lý hoá môi tr ng trong tr bình th ng saukhi ườ ườ ườ ượđi ch nh tác ng ng ph ti nh kích thích.ề ượ ậD. thay th ng đi ki lý hoá môi tr ng trong tr bình th ngự ườ ườ ườtr khi đi ch nh tác ng ng ph ti nh kích thích.ướ ượ ượ ậCâu Nh ng ng ng nào đây theo tr ng c?ữ ướ ươ ướ A.Hoa gi vào bu sáng, hi ng th ng ch cây bàng.ườ ượ ồB.S đóngự lá cây trinh khí klh ng đóng .ở ởC.Lá cây xoè ra và khép i, khí klh ng đóng .ọ ởD,Hoa gi vào bu sáng, khí klh ng đóng .ườ ởCâu7 phân ion và ion Na đi th ngh trong và ngoài màngự ỉnào?A. trong bào, K+ có ng th và Na+ có ng cao so vbào.Ở ơB. trong bào, K+ và Na+ có ng cao so bên ngoài bào.Ở ếC. trong bào, K+ có ng cao và Na+ có ng th so bào.Ở ơD. trong bào, K+ và Na+ có ng th so bên ngoài bàoỞ ế1Câu 8: ng i, gen qui nh dính ngón tay và trên nhi th Y, không có alenỞ ườ ểt ng ng trên nhi th X. ng đàn ông dính ngón tay và bình th ng,ươ ườ ườsinh con trai dính ngón tay và 3. Ng con trai này đã nh gen gây dính ngón tay tườ ừA .ố ông ngo i. bà i.ộCâu 9: Lo bi nhi th nào sau đây làm thay ng gen trên nhi th ?ạ ượ ểA bi ch i. bi đa i. bi đo n. bi nộ ếđ đo n. ạCâu 10 ng thu chia phôi ng thành nhi phôi các phôi này vào cungằ ửc các con khác cùng loài ra nhi con có ki gen gi ng nhau. Kĩ thu này củ ượg làọA. nhân vô tính.ả B. lai bào.ế C. truy phôi.ấ D. kĩ thu gen.ậCâu 11 loài th ng (2n 8), các nhi th ng ng kí hi làỞ ưỡ ươ ượ ệAa, Bb, Dd và Ee. Do bi ch đã làm xu hi th t. Th này có nhi cộ ắth nào trong các nhi th sau đây?ể ểA. AaBbDdEe B. AaaBbDdEe C. AaBbEe D. AaBbDEe.Câu 12 Trong vi đi hòa ho ng theo mô hình trúc opêron Lac vi khu E.coli genđi hòa ềA là ARN pôlimeraza bám vào và kh phiên mã. ầB mang thông tin quy nh trúc enzim ADN pôlimeraza. ấC mang thông tin quy nh trúc prôtêin ch ếD là prôtêin ch có th liên ngăn phiên mã. ựCâu 13: Hi ng di truy nào sau đây làm ch tính đa ng sinh t?ệ ượ ậA Phân li p.ộ Liên gen.ế ng tác gen.ươ D. Hoán gen.ịCâu 14: Loài giun Convolvuta roscofiensis ng trong cát vùng ng th tri ven bi n. Trongố ểmô giun có các bào ng. Khi th tri xu ng, giun ph mình trên cátủ ơvà khi đó có kh năng quang p. Giun ng ng ch tinh do quang pả ợt ng nên. Quan nào trong các quan sau là quan và giun p?ổ ẹA. ăn th con i. B. tác. C. ng sinh.ộ D. Ký sinh.Câu 15: ti hóa, bi gen có vai tròố ếA. ra các ki gen cung nguyên li cho quá trình ch nhiên.ạ ựB. ra các alen i, qua giao ph ra các bi cung cho ch c.ạ ọC. ra các ki hình cung ki hình cho quá trình ch nhiên.ạ ựD. ra các gen cung nguyên li cho ch nhiên.ạ ựCâu 16 phát tri kinh xã ng, chi phát tri ng pể ượ ậtrung vào các gi pháp nào sau đây? (1) Gi th nh khánh ki tài nguyên không tái sinh. ệ(2) Phá ng làm ng y, canh tác theo chuyên canh và canh. ươ ộ(3) Khai thác và ng lí tài nguyên tái sinh (đ t, c, sinh t,…). ướ ậ(4) Ki soát gia tăng dân tăng ng công tác giáo môi tr ng. ườ ườ2(5) Tăng ng ng các lo phân bón hoá c, thu tr sâu hóa c,…trong xu nôngườ ấnghi p.ệA. (1), (2), (5). B. (1), (3), (4). C. (2), (3), (5). D. (2), (4), (5).Câu 17: Khi nói gen trên NST th ng, đi nào sau đây ườ không đúng?A. Trong quá trình gi phân, alen ch nhân đôi n.ả ầB. Khi NST bi ng, thì có th thay thành ph và ng gen trên NST.ị ượ ượC. NST mang nhi gen và di truy cùng nhau cho nên liên gen là hi ng ph bi n.ỗ ượ ếD. theo alen, trong đó alen có ngu và alen có ngu .ồ ẹCâu 18: bào sinh ng loài có ki gen aaBB, bào sinh ng loài có ki genế ưỡ ưỡ ểMMnn. Th hi ph ng pháp lai bào loài và ra bào lai sau đó cho phátự ươ ồtri thành cây hoàn ch nh. bào lai có ki genể ểA. aMBn. B. aBMn. C. aaBB ho MMnn.ặ D.aaBBMMnn.Câu 19 Phát uể nào sau đây là đúng th lai?ề ếA. th lƯ bi uể Fờ1 sau đó ăng qua các tầ .ệB. th lƯ bi uể cao nh đệ F1 sau đó mả qua các tầ .ế ệC. th lai cao hay thƯ con lai ph thu vào tr ngở thái ng hồ nhử gen khácề ặnhau.D. th lai cao hay thƯ con lai không pở thu vào tụ ng thái pợ nhử uề genặkhác nhau.Câu 20: cà chua, alen quy nh qu alen quy nh qu vàng. cà chua 500Ở ườ ồcây có ki gen AA, 400 cây có ki gen Aa và 100 cây có ki gen aa. Bi ng không có bi nể ếx ra. Khi cho các cây cà chua giao ph do nhau, thì phân li ki hình Fả ở1 làA. 91% qu 9% qu vàng.ả B. 70% qu 30% qu vàng.ả ảC. 9% qu 91% qu vàng.ả D. 30% qu 70% qu vàng.ả ảCâu 21: Cho chu th ăn Cây ngô Sâu ăn lá ngô Nhái mang Di hâu. Trongềchu th ăn này, nhái là ng tiêu thỗ ụA 2.ậ 1.ậ 3.ậ 4.ậCâu 22: Lo bi trúc NST nào sau đây có th làm cho gen nhóm gen liên nàyạ ếchuy sang nhóm liên khác?ể ếA Chuy đo trong NSTể B. Chuy đo gi NST không ng ngể ươ ồC. đo NSTả D. đo NSTặ ạCâu 23: Chu chu n, ve u... có ng nhi vào các tháng xuân hè nh ng ít vào nh ngồ ượ ữtháng mùa đông, thu ng bi ng ng nào sau đây?ộ ượA. Không theo chu kỳ. B. Theo chu kỳ ngày đêm.C. Theo chu kỳ tháng. D. Theo chu kỳ mùa.Câu 24: Trong quá trình phát sinh và phát tri ng trên Trái t, lo ch mang thôngể ơtin di truy tiên làề ầA. ADN và protein. B. ARN. C. Protein. D. ADN.3Câu 25: Gi ng các alen qu th là 0,5A 0,5a ng bi thànhả ươ ổ0,7A 0,3a. Nguyên nhân nào sau đây có th hi ng trên ?ể ượA phát tán hay di chuy nhóm cá th qu th này đi qu th i.ự ớB Giao ph không ng nhiên ra trong qu th .ố ểC bi ra trong qu th theo ng bi alen thành alen a.ộ ướ ổD Qu th chuy ph sang ng ph i.ầ ốCâu 26: Khi nói nh phêninkêto ni u, cho các phát bi sau đây:ề ể(1) nh phêninkêto ni là nh lo chuy hóa gây ra do bi gen.ệ ế(2) nh phêninkêto ni do enzim không chuy hóa pheninalanin thành tirôzin.ệ ượ(3) Ng nh ph ăn kiêng hoàn toàn pheninalanin.ườ ả(4) Pheninalanin ng trong máu, chuy lên não gây bào th kinh, nh nhânứ ệb thi năng trí tu trí.ị ấTrong các phát bi trên, phát bi đúng làể ểA. 1. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 27: trúc qu th qua th th ph Iấ ấ3 là: 0,35 AA+ 0,1Aa 0, 55aa 1. uấtrúc di truy qu th th xu phát Iề ấo làA. 0,3AA 0,5Aa 0,2aa. B. 0,2AA 0,8Aa.C 0,1AA 0,8Aa 0,1aa. D. 0,8Aa 0,2aa.Câu 28 Cho bi gen quy nh tính tr ng, alen tr là tr hoàn toàn, các gen liên hoànế ếtoàn nhau. Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho con có ki hình phân li theo 1:1:1:1?ớ ệA BVbv´ bvbv BVbv´BVbv Bvbv´ bvbv bVbv´ BvbvCâu 29 Theo thuy ti hóa hi i, phát bi nào sau đây không đúng? A. bi trong qu th là nguyên li quá trình ti hóa. ếB. Ch nhiên tác ng tr ti lên ki hình và gián ti làm bi ki gen,ọ ểqua đó làm bi alen qu th ểC. Khi môi tr ng thay theo ng xác nh thì ch nhiên làm bi nườ ướ ầs alen qu th theo ng xác nh.ố ướ ịD. thúc ti hóa nh hình thành nên loài i. ớCâu 30: Hình nh sau di ki phân cá th trong qu thả ểA Hình là ki phân ng u, hình là ki phân ng nhiên.ể ẫB Hình là ki phân ng u, hình là ki phân ng nhiên.ể ẫC Hình là ki phân ng u, hình là ki phân theo nhóm.ể ốD Hình là ki phân theo nhóm, hình là ki phân ng nhiên.ể ẫ4Câu 31: Gi năng ng ng hóa các sinh ng trong chu th ăn tả ượ ưỡ ộqu xã sinh nh sau:ầ ưSinh tiêu th 1: 275 10ậ kcal. Sinh tiêu th 2: 28 10ậ kcal.Sinh tiêu th 3: 21 10ậ kcal. Sinh tiêu th 4: 165 10ậ kcal.Sinh tiêu th 5: 1490 kcal. ậT năng ng cao nh th thoát trong qu xã trên làỉ ượ ầA. gi dinh ng và 5. ưỡ B. gi dinh ng và 2.ữ ưỡ ấC. gi dinh ng và 4. ưỡ D. gi dinh ng và 3.ữ ưỡ ấCâu 32: loài th t, gen quy nh qu tr hoàn toàn so alen quy nh qu vàng.Ở ảLai cây thu ch ng ng qu cây ng qu vàng ưỡ ưỡ ượ1F lý ử1F ngằcônsixin, sau đó cho 1F giao ph ng nhiên nhau ượ2F Gi thi th ch ra giaoả ạt ng i, kh năng ng và th tinh các lo giao là ngang nhau, phát tri bìnhử ưỡ ểth ng và hi qu vi lí hoá ch gây bi lên ườ ế1F 60%. ki hình qu ở2F làA. 60%. B. 91%. C. 75%. D. 45%.Câu 33 loài ng t, tính tr ng màu lông do ng tác hai alen tr và quy nh.Ở ươ ịTrong ki gen, khi có alen và alen thì cho lông đen, khi ch có alen ho alen thì cho lôngể ặnâu, khi không có alen tr nào thì cho lông tr ng. Cho phép lai AaBb aaBb, theo lí thuy t, trongộ ết ng các cá th thu Fổ ượ ở1 cá th lông đen có ki gen hai gen chi tố ỉlệA 37,5%. 25%. 6,25%. 50%.Câu 34 ru gi m, alen quy nh thân xám tr hoàn toàn so alen quy nh thân đen; alenỞ ịB quy nh cánh dài tr hoàn toàn so alen quy nh cánh t; alen quy nh tr hoànị ộtoàn so alen quy nh tr ng. Theo lí thuy t, phép lai ếAbaBDX Y´AbabD dX cho con cóờt ru thân xám, cánh t, làỉ ỏA 12,5% 6,25%. 18,75%. 25%.Câu 35: Có trình mARN [5’ –AUG GGG UGX UXG UUU 3’] mã hóa cho đo nộ ạpôlipeptit axit amin. ng bi nào sau đây vi chu pôlipeptit hoàn ch nhồ ỉđ ng trình mARN do gen bi ng ch còn axit amin?ượ ạA. Thay th nuclêôtít th tính 3’ trên ch đo gen ng ng ng ađênin.ế ươ ằB Thay th nuclêôtít th 11 tính 5’ trên ch đo gen ng ng ng timin.ế ươ ằC Thay th nuclêôtít th tính 5’ trên ch đo gen ng ng ng timin.ế ươ ằD Thay th nuclêôtít th tính 3’ trên ch đo gen ng ng ng timin.ế ươ ằCâu 36 Cho bi alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p; alen quyế ấđ nh qu tr hoàn toàn so alen quy nh qu vàng. Theo lí thuy t, trong các phép lai sauị ếđây, có bao nhiêu phép lai có th cho con có ki hình thân cao, qu vàng thân cao, quể ảđ thân th p, qu ?ỏ ỏ(1) AaBB AaBB. (2) AB ab AbaB hoán gen bên 20%.ị ố(3) AaBb AABb. (4) AB ab AB ab hoán gen bên 50%.ị ố5(5) AbaB AbaB liên gen hoàn toàn. (6) ếAbaB AbaB hoán gen bên 10%.ị ố(7) AB ab AbaB liên gen hoàn toàn. (8) ếAB ab AbaB hoán gen hai bên 25%.ị ốA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 37 Hà Lan, alen quy nh thân cao tr hoàn toàn so alen quy nh thân th p. choỞ ấcây thân cao thu ch ng giao ph cây thân th p, thu Fầ ượ1 Cho cây F1 th ph thuự ấđ Fượ2 Ti cho các cây Fế ụ2 th ph cho Fự ượ3 Bi ng không ra bi n, theo líế ếthuy t, phân li ki hình Fế ở3 là:A cây thân cao: cây thân th pấ cây thân cao: cây thân th pấC cây thân cao: cây thân th pấ cây thân cao: cây thân th pấCâu 38: Phát bi nào sau đây không đúng khi nói sinh thái? ổA loài cá có sinh thái riêng, nên khi nuôi chung ao tăng nh tranh gayỗ ạg nhau gi năng su t.ắ ấB sinh thái ra cách li sinh thái gi các loài nên nhi loài có th ng chungỔ ốđ nhau trong khu mà không nh tranh quá gay t.ượ ắC Trong sinh thái loài, các nhân sinh thái môi tr ng trong gi nổ ườ ạsinh thái cho phép loài đó và phát tri n.ồ ểD sinh thái loài bi hi cách sinh ng loài đó.Ổ ủCâu 39: th ăn ao nuôi cá nh sau:ướ ưTrong ao ng có ng ít i. hi tr ng ao, hãy ch cho ng iậ ượ ườnông dân nên áp ng bi pháp sinh nào gi nh nh ng có hi qu nâng cao ngụ ổgiá tr ph trong ao?ị ẩA. Tiêu di cá qu vì cá qu là cá ng, lúc đó cá ng, thòng đong, cân sệ ươ ẽtăng thì ng giá tr ph trong ao tăng.ổ ẽB. Lo cá mè hoa nh gi nh tranh cá ng, thòng đong, cân n.ạ ươ ấC. Th thêm cá qu vào ao tiêu di cá ng, thòng đong, cân nh gi phóng giáp xácả ươ ảvì th tăng th ăn cho mè hoa.ế ứD. Lo cá qu cá ng, thòng đong, cân phát tri n.ạ ươ ểCâu 40: ph đây mô nh di truy ng do trong alen gen quyơ ướ ườ ủđ nh. Bi ng không phát sinh bi nh ng ng trong ph ườ ệ6Cho các phát bi sau:ể(1) Có th chính xác ki gen ng trong ph .ể ượ ườ ệ(2) Nh ng ng i: Iữ ườ1 I2 II8 II9 II10 II11 có ki gen p.ề ợ(3) Xác su sinh con trai ch ng IIIấ ồ13 III14 không nh là 9/20.ị ệ(4) Kh năng ng IIả ườ7 trong ph có ki gen ng là 1/4.ả ử(5) Xác su ng IIIấ ườ12 mang alen gây nh là 3/5.ệS phát bi đúng làố ểA. 2. B. 3. C. 4. D. 5....................H t.....................ế7ĐÁP ÁNCâu Đáp án Câu Đáp án1.D 21. A2.B 22. B3.B 23. D4.A 24. B5.D 25. A6.B 26. D7.D 27. D8.A 28. D9.C 29. A10.C 30. A11.D 31. D12.C 32. B13.B 33. B14.C 34. A15.B 35. C16.B 36. B17.B 37. D18.D 38. A19.B 39. C20.A 40. BHI TR NG DUY TỆ ƯỞ Ệ(Ký, ghi rõ tên, đóng u)ọ TR NG (NHÓM TR NG)Ổ ƯỞ ƯỞ(Ký, ghi rõ tên)ọ8