Đề thi thử THPTQG 2018 lần 2 môn Sinh học 12 (1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
THI THPT QU GIA CHU TRÚC GIÁOỘ ỘD CỤMôn: Sinh cọTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ ềCâu 1: ng ng nào sau đây có tu hoàn ?ạ ởA. Cá B. Kh C. aứ D. ChimCâu 2: Trong tr ng tr không hoàn toàn hai gen, phép lai nào iườ ướđây cho con phân tính?ờA. AAbb aabb B. AAbb aabb C. aabb AABB D. Aabb aabbCâu 3: Quá trình hình thành qu xã nh hòn hình thànhộ ượgi bi n, làữ ượ ọA. di th cễ ướ ướ B. di th th sinhễ ứC. di th nguyên sinhễ D. di th trên nễ ạCâu 4: Hai ng th truy ph bi và quan tr ng ng trong thu ADN táiạ ượ ật làổ ợA. th th khu và plasmitể B. vi khu và virusC. plasmid và vi khu nẩ D. th th khu vàể ẩvi khu nẩCâu 5: Bóng đen xu ng nhi mà không có nguy hi nào, gà con khôngậ ểch đi là ki pạ ậA. ng mọ B. in tế C. quen nh nờ D. khônọCâu 6: Ki ng tác mà các gen đóng góp ph nh nhau vào hình thành tínhể ươ ựtr ng làạA. ng tác át chươ B. ng tác sungươ ổC. ng tác ng pươ D. Tác ng đa hi uộ ệCâu 7: Có bao nhiêu ng bi có nghĩa quá trình ti hoá?ạ ướ ế(1) đo n.ấ (2) đo n.ả ạ(3) Chuy đo n.ể (4) đo n.ặ ạA. B. C. D. 4Câu 8: Nhóm nào đây toàn nh ng nguyên vi ng xem là nguyên tướ ượ ượ ốkhoáng thi thi sinh tr ng lo th t?ế ưở ậA. B, K, Ca, Mg B. Fe, Mn, Cl, Cu C. H, O, N, Zn D. Fe, Mn, C, NiCâu 9: Hô ng làấ ậA. quá trình ti nh Oế ậ2 và CO2 th môi tr ng ng và gi phóng ra năngủ ườ ảl ngượB. nh ng quá trình, trong đó th Oậ ấ2 bên ngoài vào ôxi hoá các ch từ ấtrong bào và gi phóng năng ng cho các ho ng ng, ng th th COế ượ ả2 ra ngoàiC. quá trình bào ng các ch khí nh Oế ư2 CO2 ra năng ng cho các ho tể ượ ạđ ng ngộ ốD. quá trình trao khí gi th và môi tr ng, cho th có Oổ ườ ủ2 vàCO2 cung cho các quá trình ôxi hóa các ch trong bàoấ ếCâu 10: Nh ng bi pháp nào sau đây góp ph phát tri ng tài nguyên thiênữ ữnhiên?(1) Duy trì đa ng sinh c.ạ ọ(2) ng làm ng y.ấ ươ ẫ(3) Khai thác và ng lí tài nguyên tái sinh.ử ợ(4) Ki soát gia tăng dân tăng ng công tác giáo môi tr ng.ể ườ ườ(5) Tăng ng ng các lo phân bón hoá trong xu nông nghi p.ườ ệA. (1), (2), (5). B. (2), (3), (5). C. (1), (3), (4). D. (2), (4), (5).Mua tr 350 Sinh file word có gi chi ti kèm đãi tên Gmailọ ửkèm theo tên môn vào 096.39.81.569 xem th (VD: …@gmail.com Sinh)ố ửCâu 11: Quan sát hình nh đây và cho bi t, xo ướ xo xo cóđ ng kính là:ườ ượA. 11 mm, 30 mm, 300 mm B. 011A, 30 A, 300 AC. 11 m, 30 300m D. 11 nm, 30 nm, 300 nmCâu 12: Trong qu th ng có th bi sau, có bao nhiêu th bi làầ ườ ếd ng ch i?ạ ộ(1) Ung th máu.ư (2) ch ng.ạ (3) Claiphent .ơ(4) Dính ngón và 3. (5) Máu khó đông. (6) cn .ơ ơ(7) Đao (8) Mù màu.A. B. C. D. 4Câu 13: ch cao nh và nh ng là gì?ấ ốA. Qu xãầ B. Qu thầ C. Sinh quy nể D. bàoếCâu 14: Khi nói quá trình ch mã, phát bi nào sau đây sai?ề ểA. Axit amin chu pôlipeptit sinh nhân th là mêtiôninở ựB. Trên phân mARN có th có nhi ribôxôm cùng tham gia ch mãỗ ịC. Anticodon phân tARN kh sung vói côđon ong ng trên phân tủ ửmARND. Ribôxôm ch chuy trên phân mARN theo chi 3'ị ề® 5'Câu 15: Quan sát hình nh và cho bi hình nh đây minh ho cho vai trò lo iả ướ ạhoocmôn th nào?ự ậA. Axit abxixic B. Gibêrelin C. Xitôkinin D. ÊtilenCâu 16: Loài ng xu hi vào ch nào?ườ ấA. tamệ B. tệ C. Jura D. Tam đi pệCâu 17: sao xung th kinh truy trong cung ph ch theo tạ ượ ộchi u?ềA. Vì các ron trong cung ph liên nhau qua xináp, mà xináp ch cho xung th nơ ầkinh đi theo chi uộ ềB. Vì các ron trong cung ph liên nhau không qua xináp nên ch truy nơ ềch theo chi uỉ ềC. Vì áp trong cung ph nên ch truy theo chi uự ềD. Vì áp trong cung ph nh nên ch truy theo chi uự ềCâu 18: Mã di truy mang tính thoái hoá, là nhi ba khác nhau cùng xác nh tề ộlo axit amin, tr hai ba nào sau đây?ạ ộA. AUG và UGG B. AGG và UUA C. AUU và XAU D. UGG và AGG.Câu 19: Thông tin nào đây thuy ti hoá hi i?ướ ạA. Qu th sinh có xu ng duy trì kích th không tr khi có nh ng bi iầ ướ ướ ổb th ng môi tr ngấ ườ ườB. Qu th xem là ti hoá vì nó là th trong nhiênầ ượ ựvà là sinh nơ ảC. Ch nhiên là phân hoá kh năng ng sót và kh năng sinh các cáọ ủth trong qu thể ểD. ng tác ng ch nhiên là các các th trong qu th .ố ượ ểCâu 20: loài th t, alen quy nh hoa alen quy nh hoa tr ng. Theo lýỞ ắthuy t, phép lai nào đây ch ch thu con ng tính?ế ướ ượ ồA. AAAA aaaa B. AAAA AAaa C. AAAa AAAa D. AAAA AaaaCâu 21: đi nào đây ch có th tinh trong?ặ ướ ụA. Con xu tinh ch lên tr ng con cáiự ủB. Ch di ra trong môi tr ng cỉ ườ ướC. Ch di ra trên nỉ ạD. ra quá trình giao ph iả ốCâu 22: Nhóm nhân ti hoá có th làm phong phú thêm gen qu th làố ểA. bi n, giao ph không ng nhiênộ ẫB. CLTN, các ng nhiênế ẫC. bi n, di nh genộ ậD. giao ph không ng nhiên, di nh gen.ố ậCâu 23: Qu xã sinh nào sau đây th ng có th ăn ph nh t?ầ ườ ướ ấA. Qu xã ng nhi iầ B. Qu xã ng lá kim ph ng cầ ươ ắC. Qu xã ng ng lá ôn iầ D. Qu xã ng rêu hàn iầ ớCâu 24: Ví nào sau đây minh quan nh tranh khác loài?ụ ạA. Giun đũa ng trong ru nố ợB. giáp hoa gây cho tôm, cá trong cùng môi tr ngả ườC. Th ăn cà tỏ ốD. Cá mè và cá trôi cùng ăn lo th ăn trong ao nuôiộ ứCâu 25: Phép lai: AAbbDD aaBBdd cho con có ki gen chi lờ ệA. 75% B. 37,5% C. 25% D. 100%Mua tr 350 Sinh file word có gi chi ti kèm đãi tên Gmailọ ửkèm theo tên môn vào 096.39.81.569 xem th (VD: …@gmail.com Sinh)ố ửCâu 26: Khi nói ch hình thành loài, phát bi nào sau đây sai?ề ểA. Môi tr ng lí khác nhau là nguyên nhân chính làm phân hóa gen các qu nườ ầthểB. Hình thành loài ng cách li tính ra các loài ng sinh tínhằ ữC. Hình thành loài ng con ng lai xa kèm đa hóa th ng ra các loàiằ ườ ườ ớth tự ậD. Hình thành loài ng cách li lí giúp chúng ta gi thích sao trên các ngằ ươhay các loài uồ ữCâu 27: ng i, ph nào ho ng theo quy lu "t ho không có gì"?Ở ườ ặA. Ph iổ B. Gan C. Th nậ D. TimCâu 28: Trong công nghi xu bia, ng ta ng hoocmôn nào sau đây đệ ượ ườ ểtăng quá trình phân gi tinh t?ả ộA. Xitôkinin B. Gibêrelin C. Auxin D. ÊtilenCâu 29: sinh nào đây xem là qu th ?ậ ướ ượ ểA. cây thân leo trong ng nhi i.ậ ớB. Các cây ven ngỏ ừC. các con ki ng trong nậ ườD. Đàn cá chép ng Tâyố ồCâu 30: Khi nói gi sinh thái, đi nào sau đây là sai?ề ềA. th còn non có gi sinh thái so th tr ng thànhỞ ưởB. Nh ng loài có gi sinh thái càng thì có vùng phân càng ngữ ộC. Loài ng vùng xích có gi sinh thái nhi loài ng vùngố ởc cựD. th sinh sinh tr ng nh kho ng thu gi sinh tháiơ ườ ạCâu 31: Khi nói ch đi hoà sinh tr ng, phát bi nào sau đây sai?ề ểA. FSH kích thích nang tr ng phát tri và ti ra strôgenứ ơB. LH làm tr ng chín, ng và thành th vàngứ ểC. Tr ng chín và ng di ra theo chu kìứ ễD. Khi ng prôgestêrôn và strôgen trong máu gi xu ng, vùng và tuy nồ ướ ếgiáp ch nên gi ti GnRH, FSH và LHCâu 32: ru gi m, alen quy nh tr hoàn toàn so alen quy nh tị ắtr ng. Bi ng không ra bi n. Theo lí thuy t, phép lai nào sau đây cho con cóắ ờki hình phân li theo ru cái ru cái tr ng ru 1ru tr ng?ồ ắA. AX Y´ B. AX Y´ C. aX Y´ D. aX Y´Câu 33: qu th có thành ph ki gen là 0,25AA 0,5Aa 0,25aa. Nh nh nàoộ ịsau đây là không đúng khi nói qu th trên?ề ểA. Qu th trên thu nhóm sinh nhân th cầ ựB. Qu th đang tr ng thái cân ng di truy nầ ềC. ng hai alen trong qu th là A/a 0,5/0,5ầ ươ ểD. alen và qu th luôn thay qua các th hủ ệCâu 34: Vùng mã hoá gen không phân nh có kh ng 780000 đvC. Sau tả ượ ộbi đi vùng này có chi dài 442 nm. Gen bi ti hành nhân đôi liên ti n,ộ ầnhu nuclêôtit lo là 3493 (gi nuclêôtit so gen ban u). Hãy tính ng sầ ốliên hiđrô vùng mã hoá gen sau bi n.ế ếA. 3401 B. 3399 C. 3482 D. 3514Câu 35: loài th t, A: thân cao, thân th p; B: qu b: qu vàng. Cho cá thỞ ểcóki gen AbaB (hoán gen 20% th ph n. Bi ng không có bi n.ị ếXác nh ki hình cây th p, qu vàng th sauị ệA. 8% B. 16% C. 1% D. 24%Câu 36: loài th ng i, xét gen không alen (A, a, B, b) cùng quyỞ ưỡ ặđ nh màu hoa, ki gen có lo alen tr và cho ki hình hoa ki gen ch cóị ỉm lo alen tr cho ki hình hoa vàng/ các ki hình còn cho hoa tr ng. Cho câyộ ắhoa (p) th ph n, thu Fỏ ượ1 lo ki hình. Bi ng không có bi nồ ếx ra, bi hi gen không ph thu vào môi tr ng. Theo lý thuy t, trong cácả ườ ếk lu sau, có bao nhiêu lu phù qu phép lai trên?ế ủ(1) cây hoa tr ng có ki gen Fố ở1 chi 12,5%.ế(2) cây hoa tr ng có ki gen ng Fố ờ1 chi 12,5%.ế(3) F1 có lo ki gen quy nh ki hình hoa tr ng.ạ ắ(4) Trong các cây hoa tr ng Fắ ở1 cây hoa tr ng ng chi 25%.ắ ếA. B. C. D. 4Mua tr 350 Sinh file word có gi chi ti kèm đãi tên Gmailọ ửkèm theo tên môn vào 096.39.81.569 xem th (VD: …@gmail.com Sinh)ố ửCâu 37: ph đây mô di truy nh ng đâyơ ướ ườ ướBi ng không bi các cá th trong ph Có bao nhiêu phát bi uế ểđúng ph trên?ề ệ(1) nh trong ph do gen trên NST th ng quy nh.ệ ườ ị(2) nh trong ph do gen tr trên NST gi tính qui nh.ệ ị(3) Có 10 ng trong ph đã xác nh ch ch ki gen tính tr ng nh Đ.ườ ượ ệ(4) Xác su ch ng (13) (14) sinh ra ng con trai ch mang trong haiấ ườ ộb nh là 32,5%.ệA. B. C. D. 4Câu 38: Gi th ăn ướ sau đây các loài sinh kí hi u: A, B, C, D, E, F, G,ậ ượ ệH.Cho bi loài là sinh xu và loài là sinh tiêu th cao nh t. Có baoế ấnhiêu phát bi sau đây đúng?ểI. th ăn này có đa chu th ăn.ướ ứII. Có loài ch tham gia vào chu th ăn.ỉ ứIII. Loài có th thu dinh ng ho 4.ể ưỡ ấIV. Loài tham gia vào chu th ănỗ ứA. B. C. D. 4Câu 39: loài th t, tính tr ng chi cao do gen quy nh, tính tr ng hìnhỞ ạd ng qu do gen khác quy nh. Cho cây thân cao, qu dài thu ch ng giao ph nạ ấv cây thân th p, qu tròn thu ch ng (P), thu Fớ ượ1 100% cây thân cao, qu tròn.ồ ảCho các cây F1 th ph n, thu Fự ượ2 lo ki hình, trong đó cây thân cao, quồ ảtròn chi 50,64%. Bi ng trong quá trình phát sinh giao và giao cái uế ềx ra hoán gen nh nhau. Trong các lu sau, lu nào là đúng iả ớphép lai trên?(1) F2 Có 10 lo ki gen.ạ ể(2) F2 có lo ki gen cùng quy nh ki hình mang tính tr ng tr và tínhạ ộtr ng n.ạ ặ(3) FỞ2 cá th có ki gen khác ki gen Fố ủ1 chi 64 72%ế ệ(4) F1 ra hoán gen 8%.ả ố(5) FỞ2 cá th có ki hình thân th p, qu tròn chi 24 63%.ố ệA. (l), (2) và (4). B. (l), (2) và (5). C. (2), (3) và (5). D. (l), (2) và (3).Mua tr 350 Sinh file word có gi chi ti kèm đãi tên Gmailọ ửkèm theo tên môn vào 096.39.81.569 xem th (VD: …@gmail.com Sinh)ố ửCâu 40: qu th ng i, xét gen có alen trên nhi th th ngộ ưỡ ườalen tr là tr hoàn toàn. Th xu phát (P) có cá th mang ki hình tr chi mộ ế80% ng cá th qu th Qua ng ph i, th Fổ ệl có cá th mang ki hìnhố ềl chi 6,25%. Bi ng qu th không ch tác ng các nhân ti hoá. Cóặ ếbao nhiêu phát bi sau đây đúng?ểI. Th ch cân ng di truy n.ế ềII. Th Pp có cá th mang ki gen chi 10%.ế ếIII. Trong ng cá th mang ki hình tr th P, cá th có ki gen ng pổ ợt chi 87,5%.ử ếIV. Cho các cá th mang ki hình tr th giao ph ng nhiên, thu cấ ượđ con có cá th mang ki hình chi 1/256ờ ệA. B. C. D. 2Đáp án1-C 2-D 3-C 4-A 5-C 6-C 7-D 8-B 9-B 10-C11-D 12-B 13-C 14-D 15-B 16-B 17-A 18-A 19-B 20-A21-D 22-C 23-A 24-D 25-D 26-A 27-D 28-B 29-D 30-B31-D 32-D 33-D 34-A 35-C 36-A 37-B 38-C 39-D 40-CL GI CHI TI TỜ ẾCâu 1: Đáp án CD ng ng có tu hoàn là a, nh ng ng còn có tu hoàn kínạ Câu 2: Đáp án DA, B, cho con ng tính, ch có ph ng án "Aabb aabb" cho con phânề ươ ờtính Câu 3: Đáp án CHòn hình thành gi bi ượ ể® ch có sinh ng tr đó ướ® là di thễ ếnguyên sinh Câu 4: Đáp án AHai ng th truy ph bi và quan tr ng ng trong thu ADN tái pạ ượ ợlà th th khu và plasmitể ẩCâu 5: Đáp án CBóng đen xu ng nhi mà không có nguy hi nào, gà con không ch điậ ạn là ki quen nh ờCâu 6: Đáp án CKi ng tác mà các gen đóng góp ph nh nhau vào hình thành tính tr ng làể ươ ạt ng tác ng pươ ộCâu 7: Đáp án DĐ quá trình ti hoá thì ng bi nào cũng có nghĩa. Vì bi là ngu nố ồnguyên li cho quá trình ti hoáệ ếCâu 8: Đáp án B+ lo vì có ch nguyên ng nh Mg, Ca, K.ạ ượ ư+ đúng+ C, lo vì có ch nguyên ng nh C, H, O, N.ạ ượ ư4- ý:ư■ Có nguyên ng xem là nguyên khoáng thi thi iố ượ ượ ớs sinh tr ng loài th t, đó là: C, H, O, N, P, S, K, Ca, Mg.ự ưở ậ■ Có nguyên vi ng xem là nguyên khoáng thi thi iố ượ ượ ớs sinh tr ng loài th t, đó là: Fe, Mn, B, Cl, Zn, Cu, Mo, Niự ưở ậCâu 9: Đáp án BHô ng là nh ng quá trình, trong đó th Oấ ấ2 bên ngoài vào đừ ểôxi hoá các ch trong bào và gi phóng năng ng cho các ho ng ng, ng th iấ ượ ờth COả2 ra ngoài Câu 10: Đáp án CNh ng bi pháp góp ph phát tri ng tài nguyên thiên nhiên là:.(1), (3), (4).ữ ữCâu 11: Đáp án

