Đề thi thử THPTQG 2018 lần 2 môn Sinh học (1)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD ĐT VĨNH PHÚCỞTR NG THPT TR PHÚ YÊN CƯỜ (Đ thi có 04. trang)ề THI KH SÁT THÁNG 03 NĂM 2017-2018Ề ỌĐ THI MÔN: SINH C– KH 12(Th gian làm bài:ờ 50 phút, không th gian giao )ể MÃ 301ỀCâu 81: Có bao nhiêu nh nh sau là đúng khi nói quá trình hình thành ng trên Trái t?ậ ấ(1) Nh ng ch tiên hình thành trong khí quy n.ữ ượ ể(2) ARN có tr ADN.ướ(3) Ti hóa ti sinh ch ra khi có màng kép.ế ớ(4) Giai đo ti hóa ti sinh là giai đo ti hóa bào nguyên th tiên.ạ ầA. 1. B. 3. C. 4. D. 2.Câu 82: Lo ng có trong phân ADN làạ ườ ủA. glucôz .ơ B. lactôz .ơ C. ôxiribôz .ề D. ribôz .ơCâu 83: Trong truy tim, ph nào sau đây có kh năng phát xung th kinh?ệ ầA. Bó His. B. ng Puôckin.ạ C. Nút nhĩ th t.ấ D. Nút xoang nhĩ.Câu 84: qu th alen quy nh cánh dài tr hoàn toàn so alen quy nh cánh ng n. Qu thỞ ểnày tr ng thái cân ng di truy có ki hình cánh dài là 0,84. alen trong qu th làạ ểA. 0,2. B. 0,8. C. 0,6. D. 0,4.Câu 85: bào ng rây không có nhân bào. Ho ng bào ng rây ch ch aế ủA. bào kèm.ế B. bào nhu mô.ế C. ch ng.ạ D. qu bào.ảCâu 86: Loài ng nào sau đây trao khí môi tr ng qua th ?ộ ườ ểA. Th c.ủ B. Châu ch u.ấ C. n.ươ D. Ong.Câu 87: Trong siêu hi vi NST, khi NST tr ng thái siêu xo (xo 3) có ng kínhấ ườA. 30nm. B. 700nm. C. 300nm. D. 11nm.Câu 88: Alen quy nh qu tròn tr hoàn toàn so alen quy nh qu dài. thu ch ngị ủqu tròn lai qu dài, thu Fả ượ1 Cho F1 th ph Fự ượ2 Ti Fế ụ2 giao ph do Fấ ượ3 .Theo lí thuy t, phân li ki hình Fế ở3 làA. qu tròn qu dài.ả B. qu tròn qu dài.ả ảC. qu tròn qu dài.ả D. qu tròn qu dài.ả ảCâu 89: Loài ng nào sau đây có th kinh ng ng?ộ ốA. a.ỉ B. .ế C. Cá mè. D. Giun p.ẹCâu 90: Nhân ti hóa nào sau đây là nhân ti hóa có ng?ố ướA. Giao ph không ng nhiên.ố B. bi n.ộ ếC. Di nh gen.ậ D. ng nhiên.ế ẫCâu 91: ng bi nào sau đây th ng làm gi kh năng sinh th bi n?ạ ườ ếA. đo n.ấ B. đo n.ả C. Chuy đo n.ể D. đo n.ặ ạCâu 92: Phitocrom làA. nh quang chu kỳ.ắ ậB. ch trung gian hóa trong truy xung th kinh.ấ ầC. thành ph ph n.ầ ấD. enzim th hi quá trình quang phân li c.ự ướCâu 93: Nh nh nào sau đây là đúng khi nói bi ng ng cá th trong qu th ?ậ ượ ểA. Nhân sinh thái sinh là nhân không ph thu vào qu th .ố ểB. chim, nh tranh làm nh ng kh năng sinh n.Ở ưở ảC. Bi ng không theo chu kỳ do các nhân môi tr ng bi ng có tính chu kỳ.ế ườ ộD. Khí là nhân vô sinh nh ng ít nh lên qu th .ậ ưở ểCâu 94: Trong các tr ng qu th tr ng ph ánh ng ngu ng môiặ ủtr ng làườA. nhóm tu i.ổ B. ki phân .ể C. .ậ D. gi tính.ỉ ớCâu 95: loài thú, tính tr ng màu do gen có alen tr hoàn toàn quy nh. Phép lai 1: laiỞ ịcon cái nâu con xanh thu con 50% con cái xanh và 50% con nâu.ắ ượ ắPhép lai 2: lai con cái xanh con nâu thu Fắ ượ1 qu nào sau đây có th phù iế ớk qu Fế ả1 phép lai 2?ủA. 25% xanh 25% nâu 25% cái xanh 25% cái nâu.ự ắB. 100% nâu.ắĐào Anh Phúc THPT Yên cạ Trang Mã thi 301ềĐ CHÍNH TH CỀ ỨC. 75% xanh 25% nâu.ắ ắD. 50% cái nâu 50% xanh.ắ ắCâu 96: Phát bi nào sau đây là đúng khi nói kích th qu th ?ể ướ ểA. Khi kích th gi xu ng thi thì qu th phát tri nh.ướ ướ ạB. Kích th qu th có th qua kích th đa qu th .ướ ượ ướ ểC. Kích th thi là cá th ít nh không có phát tán cá th trong qu th .ướ ểD. Kích th qu th là cá th trên di tích.ướ ệCâu 97: Nh nh nào sau đây là đúng khi nói các nhân ti hóa?ậ ếA. ng nhiên ch tác ng lên qu th có kích th nh .ế ướ ỏB. bi gen làm thay không đáng alen gen đó qua th .ộ ệC. Di nh gen ra do các qu th khác loài cách li không hoàn toàn nhau.ậ ớD. Ch nhiên ch ng alen có th lo toàn alen ra kh qu th .ọ ểCâu 98: Có bao nhiêu nh nh sau là đúng khi nói di th sinh thái?ậ ế(1) Di th sinh thái là quá trình bi tu qu xã.ễ ầ(2) Di th sinh thái có quy lu và có th đoán nh c.ễ ượ(3) Di th th sinh không th hình thành qu xã nh c.ễ ự(4) Quan tr các loài th là nguyên nhân bên trong di th sinh thái.ệ ếA. 1. B. 4. C. 3. D. 2.Câu 99: gen sinh nhân có chi dài 17000Aộ o. Hi nuclêôtit lo lo không bệ ổsung là 1000. nuclêôtít ng lo gen đó làố ủA. A=T=2000; G=X=3000. B. A=T=3000; G=X=2000.C. A=T=4000; G=X=6000. D. A=T=6000; G=X=4000.Câu 100: Trong quá trình th tinh kép th có hoa, tinh bào nhân raụ ạA. túi phôi. B. .ợ C. bào th qu .ế D. bào tam i.ế ộCâu 101: Trong các quá trình sau, có bao nhiêu quá trình di ra th Cễ ậ3 và th Cự ậ4 ?(1) Quang phân li gi phóng oxi.ướ (2) ng ATP và NADPH.ổ ợ(3) nh COố ị2 theo chu trình Calvin. (4) Pha sáng di ra trên màng tilacôit.ễ(5) bào mô gi ng ch trung gian có cácbon.ụ ấA. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 102: qu th có trúc di truy 0,2AA 0,8Aa. Sau th trúc di truy qu nộ ầth là 0,2AA 0,6Aa 0,1aa 0,1Aể1 A. Bi qu th đang xét có kích th n, qu th này đã ch tácế ướ ựđ ng nhân ti hóa nào sau đây?ộ ếA. bi gen và ch nhiên.ộ ựB. Giao ph không ng nhiên và ch nhiên.ố ựC. bi gen.ộ ếD. Di nh gen.ậCâu 103: Có bao nhiêu nh nh sau là đúng khi nói bi đi m?ậ ể(1) Tác ng lên là nuclêôtit.ộ ặ(2) Ch ch làm bi trình nuclêôtit gen.ắ ủ(3) Ch ch làm bi trình axit amin trong chu polipeptit do gen mã hóa.ắ ỗ(4) bi thay th ba không làm thay axit amin trong chu polipeptit.ộ ỗA. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 104: Có bao nhiêu nh nh sau là đúng khi nói gi ng nh công ngh gen?ậ ệ(1) Không ng th truy plasmit chuy gen vào ng t.ử ậ(2) Công ngh gen bi gen có ho thêm gen vào gen.ệ ệ(3) Ph ng pháp tiêm gen vào ng có th ra ng bi gen.ươ ổ(4) Ph ng pháp chuy gen vào bào xôma sau đó nhân vô tính, ch ch ra ng bi iươ ổgen.A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.Câu 105: Có bao nhiêu nh nh sau là đúng khi nói sinh thái?ậ ổ(1) Gi sinh thái nhân sinh thái là sinh thái nhân đó.ớ ố(2) Sinh không th sinh ng nh theo th gian khi ngoài sinh thái.ậ ổ(3) sinh thái tr ng cho loài.Ổ ư(4) Hai loài trùng sinh thái có th nh tranh.ổ ạA. 3. B. 4. C. 2. D. 1.Câu 106: Nh nh nào sau đây là đúng khi nói th bi ng nhi th ?ậ ượ ểĐào Anh Phúc THPT Yên cạ Trang Mã thi 301ềA. Th đa có nhi th NST nhi loài khác nhau.ể ềB. Th đa th ng th do bào sinh không th gi phân.ể ườ ảC. Th ba có kh năng gi phân ra giao bình th ng.ể ườD. Trong nhân bào th có nhi th .ế ểCâu 107: Phát bi nào sau đây là sai khi nói ch gây ung th ng i?ề ườA. Gen ti ung th là gen bình th ng.ề ườB. bi tr gen ch kh gây ra nh ung th .ộ ưC. Ung th do bi gen quy nh các sinh tr ng th ng ra bào xôma.ư ưở ườ ếD. bi các gen ki soát phân bào có th gây ra nh ung th .ộ ưCâu 108: Trong quá trình ch mã, ti ph nh riboxom nh ra và bám vào mARN ởA. trình nuclêôtit tr ng phía 3’.ự B. trình nuclêôtit tr ng phía 5’.ự ầC. mã 5’AUG3’.ở D. mã 3’AUG5’.ở ầCâu 109: loài th t, khi lai cây thu ch ng hoa cây hoa tr ng thu FỞ ượ1 100% hoa .ỏCho F1 th ph Fự ượ2 có hoa hoa tr ng. Theo lí thuy t, trong cây hoa tr ng Fỏ ở2 cây cóỉ ệki gen thu ch ng làể ủA. 3/16. B. 5/7. C. 3/7. D. 7/16.Câu 110: Trong các nh nh sau, có bao nhiêu nh nh đúng quá trình phát tri m?ậ ướ(1) thu nhóm bi thái không hoàn toàn.ướ ế(2) Nh ng là giai đo bi sâu thành tr ng thành.ộ ướ ưở(3) Sâu là giai đo sinh n, tr ng.ướ ứ(4) Sâu tr qua nhi giai đo xác và bi thành nh ng.ướ ộA. 4. B. 3. C. 1. D. 2.Câu 111: Gi có bào sinh tinh có ki gen ểABab DEde th hi quá trình gi phân. bào th nh tự ấcó trao chéo gi và a, còn không trao chéo. bào th có trao chéo gi và d, pổ ặcòn không trao chéo. bào th có ra trao chéo gi và a, và d. Bi không có bi nạ ếx ra, theo lí thuy t, có bao nhiêu nh nh sau đây là đúng?ả ị(1) ra thi lo giao .ạ ử(2) ra đa 12 lo giao ử(3) giao ch ch NST liên đa là 6.ố ố(4) giao ch ch NST có hoán gen đa là 6.ố ốA. 2. B. 1. C. 3. D. 4.Câu 112: loài ng t, ki gen ch gen tr và quy nh ki hình lông tr ng, các ki genỞ ểcòn quy nh ki hình lông vàng, ki gen ch và quy nh ki hình tai dài, các ki gen còn iạ ạquy nh tai ng n. Th hi phép lai P: BE be BEAD AdX Yad aD Kho ng cách gi là 40cM,ả ớkho ng cách gi gen và là 20cM, hoán gen ch ra gi XX. Theo lí thuy t, Fả ở1 có bao nhiêunh nh sau là đúng?ậ ị(1) F1 có lo ki hình. ể(2) F1 có 56 lo ki gen.ạ ể(3) ki gen dd BE BEAX XA ng 0,12. ằ(4) ki hình lông tr ng, tai ng Fỉ ở1 chi 21,25%.ếA. 4. B. 2. C. 1. D. 3.Câu 113: loài th t, alen quy nh hoa alen quy nh hoa vàng, alen quy nh qu tròn,Ở ảalen quy nh qu dài. Gen quy nh màu hoa và hình ng qu cùng trên nhi th Bi tị ếcác gen tr hoàn toàn, hoán gen có th ra ho gi nh 0,5. Theo lí thuy t,ộ ếcó bao nhiêu phát bi sau đây đúng?ể(1) con (F) có lo ki hình, ch ch ra trao chéo (P).ế ẹ(2) th th ph ra lo ki hình F, ch ch gen.ế ặ(3) th th ph n, không th ra có phân li ki hình 9:3:3:1.ế ể(4) th th ph n, có phân li ki hình hoa qu dài: hoa qu tròn: hoaế ảvàng, qu tròn, ch ch không có trao chéo P.ả ở(5) có lo ki hình, ki hình hoa qu tròn ng 0,35 ch ch có bên pế ặgen, bên ng ho gen.ộ ặA. 3. B. 2. C. 4. D. 5.Đào Anh Phúc THPT Yên cạ Trang Mã thi 301ềCâu 114: Khi nói lo phân li NST trong phân bào bào, có bao nhiêu nh nh sau làề ịđúng?(1) NST không phân li trong phân bào có th do thoi vô không hình thành ho không co rút.ể ặ(2) NST kép ng ng không phân li trong nguyên phân có th không làm thay sủ ươ ốl ng NST bào con.ượ ế(3) NST kép không phân li trong gi phân I, ch ch các giao th ng sộ ườ ốl ng NST.ượ(4) Trong nguyên phân, không phân li toàn NST thì không có quá trình phân chia bào ch t.ế ấA. 4. B. 3. C. 2. D. 1.Câu 115: Bi gen quy nh tính tr ng, tr hoàn toàn, hoán gen (n có) nh nế ơ0,5. Trong các phép lai sau, có bao nhiêu phép lai có th cho con phân li ki hình theo 1:1:1:1?ể ệ(1) Aa aa (2) AaBb aabb (3) Aabb aaBb (4) AABb aaBB (5)AbaB abab (6)Abab aBabA. 4. B. 3. C. 5. D. 2.Câu 116: qu th có th xu phát (P) 0,4Aộ ấ1 0,6Aa. Bi các alen tr hoàn toàn theo th tế ựA>A1 >a. Qu th ng ph qua th phân li ki hình Fầ ở1 làA. 0,09 0,04 0,62 0,25. B. 0,09 0,12 0,3 0,04 0,2 0,25.C. 0,21 0,3 0,04 0,2 0,25. D. 0,24 0,25 0,51.Câu 117: loài th t, tính tr ng màu qu do gen không alen quy nh (A,a; B,b). Ki gen có genỞ ểtr và quy nh ki hình qu ki gen ng quy nh ki hình qu vàng, các ki genộ ểcòn quy nh ki hình qu tím. Theo lí thuy t, phát bi nào sau đây đúng?ạ ểA. Các cây qu tím giao ph n, Fả ấ1 không th có ki hình qu .ể ỏB. Các cây qu tím th ph n, Fả ấ1 ch có các cây qu tím.ỉ ảC. Các cây qu giao ph cây qu vàng, Fả ả1 ch có các cây qu .ỉ ỏD. cây qu th ph n, Fộ ấ1 có th cho qu là qu qu tím: qu vàng.ể ảCâu 118: ng i, gen quy nh ng tóc trên nhi th th ng có alen, alen quy nh tócỞ ườ ườ ịquăn tr hoàn toàn so alen quy nh tóc th ng; nh mù màu xanh do alen trênộ ằvùng không ng ng nhi th gi tính quy nh, alen tr quy nh nhìn màu bìnhươ ắth ng. Cho ph sau:ườ ệBi ng không phát sinh các bi các cá th trong ph tế heo lí thuy t, có bao nhiêuếphát bi sau đây đúng?ể(1) Có ng ch xác nh chính xác ki gen.ườ ượ ể(2) Xác su ch ng IIIấ ồ10 III11 sinh ng con gái không mù màu ng 1.ượ ườ ằ(3) ch ng IIIặ ồ10 III11 sinh ng con trai, xác su tr này mù màu ng 1/8.ượ ườ ằ(4) Xác su ch ng IIIấ ồ10 III11 sinh ng con trai tóc xoăn và không mù màu là 1/9.ượ ườA. 2. B. 4. C. 1. D. 3.Câu 119: loài th t, alen quy nh hoa tr hoàn toàn so alen quy nh hoa tr ng. tỞ ộth ba có ki gen Aaa th ph liên ti qua th Bi giao (n 1) không có kh năng thể ụtinh, các lo giao cái th tinh bình th ng. ng là ng ng nhau, theo lí thuy t, tạ ườ ươ ươ ỉl phân li ki hình Fệ ở2 làA. tr ng.ỏ B. 83 79 tr ng.ỏ C. 52 35 tr ng.ỏ D. tr ng.ỏ ắCâu 120: Th hi phép lai P: De dE DEAB AbX Yab ab Bi gen quy nh tính tr ng, các alen tr iế ộlà tr hoàn toàn và không ra bi n, trao chéo ra gi i, kho ng cách gi là 40cM,ộ ớkho ng cách gi gen và là 20cM. Theo lí thuy t, cá th mang tính tr ng tr con phépả ủlai trên làA. 22,4%. B. 40,75%. C. 32,15%. D. 55,2%.---------------------------------------------------------- ----------ẾĐào Anh Phúc THPT Yên cạ Trang Mã thi 301ềGiáo viên ra Đào Anh Phúc THPT Yên Email: [email protected]Đ ng nghi và sinh quan tâm có th trao qua facebook: https://www.facebook.com/meomu82(Các câu bài khó có ph ng pháp gi ng n, yêu hs làm trong vòng phút)ậ ươ ầĐáp Án301 81 301 101 B301 82 301 102 D301 83 301 103 B301 84 301 104 C301 85 301 105 B301 86 301 106 C301 87 301 107 B301 88 301 108 B301 89 301 109 C301 90 301 110 D301 91 301 111 C301 92 301 112 D301 93 301 113 A301 94 301 114 A301 95 301 115 B301 96 301 116 D301 97 301 117 D301 98 301 118 C301 99 301 119 B301 100 301 120 BĐào Anh Phúc THPT Yên cạ Trang Mã thi 301ề

