Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPTQG 2018 lần 2 môn hóa học mã đề 249

82f87281cb82d8a87da49e4c3e4961e8
Gửi bởi: Võ Hoàng 9 tháng 4 2018 lúc 4:13:39 | Update: 2 tháng 6 lúc 8:07:01 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 409 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

GIÁO VÀ ĐÀO ẠTR NG THPT LÊ TÂNƯỜ ỢKỲ KH SÁT THPT QU GIA NĂM 2017 2018Ề ỐMôn: HÓA 1Ọ ầTh gian làm bài: 50 phút; ờ(40 câu tr nghi m)ắ ệMã thi 249ềH tên thí sinh:..................................................................... báo danh: .............................ọ ốCho bi nguyên kh các nguyên 1; 12; 14; 16; Na 23; Mg 24; Al 27; ốS 32; Cl 35,5; 39; Ca 40; Mn 55; Fe 56; Cu 64; Zn=65; Br 80; Ag 108; Ba 137. Câu 1: Ch không tan trong c:ướA. Etylamin. B. Saccaroz .ơ C. GLyxin. D. TristearinCâu 2: Cho bi có bao nhiêu xu benzen có công th phân Cế ử8 H10 tác ng Na nh ng không tácụ ượ ưd ng NaOH:ụ ượ ớA. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 3: Cho Al, Zn và Fe vào dung ch CuClắ ị2 Sau khi ph ng xong và dung chả ượ ịZ. Thêm dung ch NaOH vào dung ch th xu hi T. có th m:ị ồA. Al, Zn, Fe, Cu. B. Fe, Cu. C. Zn, Cu. D. Zn, Fe, Cu.Câu 4: Ch không th yủ phân trong môi tr ng axit:ườA. Glucoz .ơ B. Xenluloz .ơ C. Tinh t.ộ D. Saccaroz .ơCâu 5: Cho Feỗ ồ2 O3 ZnO, Cu tác ng dung ch HCl (d thu dung ch và ph khôngụ ượ ầtan Z. Cho tác ng dung ch NaOH (loãng thu m:ụ ượ ồA. Fe(OH)3 và Zn(OH)2 B. Fe(OH)3 .C. Fe(OH)2 va Cu(OH)2 D. Fe(OH)2 Cu(OH)2 và Zn(OH)2 .Câu 6: ch nào sau đây dùng đi ch vinylaxetat ng ph ng tr ti p:ặ ượ ếA. CH3 COOH và C2 H5 OH B. CH3 COOH và C2 H2.C. C2 H3 COOH và CH3 OH D. CH3 COOH và C2 H3 OHCâu 7: Peptit và peptit có ng liên peptit ng 8. Th phân hoàn toàn cũng nh Gly vàổ ượVal. cháy hoàn toàn ch và có mol ng ng 1:3 dùng 22,176 lit Oố ươ ầ2 (đktc). ph mả ẩcháy COồ2 H2 và N2 toàn ph cháy qua bình ng dung ch Ca(OH)ẫ ị2 th kh ng bìnhư ượtăng 46,48 gam; khí thoát ra kh bình có th tích 2,464 lit (đktc). Thu phân hoàn toàn thu mol Glyỏ ượvà mol Val. a:b làỉ ệA. 2:3. B. 1:2. C. 1:1. D. 2:1.Câu 8: Cho amino axit no ch ch –COOH và ch –NHỗ ứ2 tác ng 110 ml dung ch HClụ ị2M, thu dung ch X. tác ng các ch trong dùng 140 ml dung ch KOH 3M. ng molượ ốhai amino axit làA. 0,2. B. 0,4. C. 0,3. D. 0,1.Câu 9: COụ ư2 vào ng dung ch Ca(OH)ộ ị2 qu thí nghi bi di trên th .ế ượ ịN 0,85 mol COế ụ2 vào dung ch thì ng thu là:ị ượ ượnCO2nCaCO300,31,0aA. 45 gam. B. 35 gam. C. 40 gam. D. 55 gam.Câu 10: Ch tấ không có kh năng làm xanh quỳ tím là:ảA. amoniac. B. anilin. C. lysin. D. kali hiđroxit.Câu 11: Cho gam Fe vào 200ml dung ch ch Hộ ứ2 SO4 1M, Fe(NO3 )3 0,5M và CuSO4 0,25M. Khu yấđ cho khi ph ng thúc thoát ra khí NO và 0,75m gam ch n. Giá tr làề ủA. 33,6. B. 56. C. 43,2. D. 32.Câu 12: metyl fomat, glucoz và fructoz cháy hoàn toàn gam 5,824 lítỗ ủO2 (đktc). Giá tr là:ị ủA. 3,9. B. 11,7. C. 15,6. D. 7,8.Câu 13: Cho các phát bi sau:ể Trang Mã thi 249ề(1) Glucozo là ng nho do có nhi trong qu nho chín.ượ ườ ả(2) Ch béo là dieste glixerol axit béo.ấ (3) Phân amilopectin có trúc ch phân nhánh.ử ạ(4) nhi th ng, triolein tr ng thái n.Ở ườ ắ(5) Trong ong ch nhi fructozo.ậ ề(6) Tinh là trong nh ng ng th con ng i.ộ ươ ườS phát bi uố sai là:A. 1. B. 4. C. 2. D. 3.Câu 14: Cho Zn vào dung ch HCl 0,05 mol NaNOớ ồ3 và 0,10 mol KNO3 Sau khi thúc các ph ngế ứthu dung ch ch gam mu i; 0,125 mol khí hai khí không màu, trong đó có khí hóaượ ộnâu trong không khí. kh so Hỉ ớ2 là 12,2. Giá tr nh là:ị ủA. 50. B. 64. C. 58. D. 61.Câu 15: ch ch (Cỗ ấ5 H16 O3 N2 và ch (Cấ4 H12 O4 N2 tác ng dung ch NaOH đun nóng choụ ủđ khi ph ng ra hoàn toàn cô thu gam mu và Mế ượ ốD ME và 4,48 lít(đktc) amin no, ch c, ng ng liên ti có kh so Hỗ ớ2 ng 18,3. Kh ng mu iằ ượ ốE trong làỗ ợA. 8,04 gam. B. 4,24 gam. C. 3,18 gam. D. 5,36 gam.Câu 16: cháy hoàn toàn các ch có công th phân CHố ử2 O, CH2 O2 C2 H2 O2 có oề ạm ch và có mol ng nhau thu COạ ượ2 H2 O. th ph cháy ng vôi trong sau ph nấ ướ ảng th kh ng dung ch gi 17,0 gam so kh ng vôi trong ban u. Cho ng nhứ ượ ượ ướ ượ ưtrên tác ng ng dung ch AgNOụ ượ ị3 trong NH3 thì thu đa gam Ag. Giá tr là:ượ ủA. 54,0. B. 108,0. C. 86,4. D. 64,8.Câu 17: Trong các lo phân bón hóa sau, phân bón nào là phân bón kép:ạ ọA. Ca(H2 PO4 )2 B. (NH4 )2 SO4 C. KNO3 D. KCl.Câu 18: Cho các ph ng trình hóa sau (v đã cho)ươ ệX (C4 H6 O4 2NaOH H2 OT 4AgNO3 6NH3 2H2 (NH4 )2 CO3 Ag NH4 NO3Z HCl CH2 O2 NaClPhát bi nào sau đây đúng:ểA. có ph ng tráng ng và làm màu brom.ả ươ ướB. là ch ch c, có ch axit và ch este trong phân .ợ ửC. có phân kh là 68.ử ốD. là axit fomic.Câu 19: Nung nóng ng ch 36,1 gam MgO, CuO, ZnO và Feộ ồ2 O3 khí COồ ồvà H2 đi qua khi ph ng ra hoàn toàn, thu 28,1 gam ch n. ng th khí (đktc) đã tham giaư ượ ểph ng là:ả ứA. 8,4 lít. B. 5,6 lít. C. 22,4 lít. D. 11,2 lít.Câu 20: Tr kim lo oxit (g là tecmit) th hi ph ng nhi nhôm dùng hànộ ểđ ng ray tàu a. Kim lo là:ườ ạA. Al. B. Ag. C. Fe. D. Cu.Câu 21: Cho dãy các ch sau: COấ2 CO, SiO2 NaHCO3 NH4 Cl. ch trong dãy tác ng dung ch NaOHố ịloãng nhi th ng là:ở ườA. 3. B. 4. C. 2. D. 5.Câu 22: Cho 200 ml dung ch HCl 1M và Hừ ợ2 SO4 0,5M vào 300 ml dung ch Naị2 CO3 1M thu Vượlít khí đktc). Giá tr là:ở ủA. 2,24. B. 4,48. C. 1,68. D. 3,36.Câu 23: Phát bi nào đâyể ướ không đúng:A. Nguyên chung đi ch kim lo là kh ion kim lo thành nguyên .ắ ửB. Tính ch hóa tr ng kim lo là tính kh .ấ ửC. Ăn mòn hóa phát sinh dòng đi n.ọ ệD. ch ăn mòn kim lo là quá trình oxi hóa kh .ả ửCâu 24: Phát bi không đúng là:A. có trong hemoglobin (huy máu.ắ ủB. Trong nhiên, các kim lo ki ch ng ch t.ự ấC. Phèn chua dùng làm trong c.ượ ướD. ch nhi HCOướ ề3 là ng th i.ướ ờCâu 25: Polime đi ch ng ph ng trùng ng ng là:ượ ưA. nilon-6,6.ơ B. th tinh .ủ C. teflon. D. poli(vinyl clorua).Câu 26: Có các phát bi sau:ể(1) Kim lo Cu kh ion Feạ ượ 2+ trong dung ch.ị Trang Mã thi 249ề(2) Th ch cao nung dùng đúc ng, bó khi gãy ng, làm ph vi ng,...ạ ượ ượ ươ ả(3) SO3 khi tác ng thành axit.ụ ướ ạ(4) Al(OH)3 tác ng dung ch NaOH tác ng dung ch HCl.ừ ượ ượ ị(5) CuSO4 khan dùng phát hi trong ch ng.ượ ướ ỏS phát bi đúng là:ố ểA. 2. B. 3. C. 4. D. 1.Câu 27: Dung ch ch các ion: Caị 2+, Na +, HCO3 -, Cl trong đó mol Clố đôi mol ion Naấ +. Cho tộn dung ch ph ng dung ch NaOH thu gam a. Cho dung ch còn ph nử ượ ảng dung ch Ca(OH)ứ ị2 thu gam a. khác, đun sôi dung ch thì thu mư ượ ượgam ch khan. Giá tr làấ ủA. 8,79. B. 7,52. C. 11,84. D. 7,09.Câu 28: Hòa tan hoàn toàn Feỗ ồ3 O4 (1,2x mol) và Cu (x mol) vào dung ch HCl (v ), thúcị ếph ng ch thu dung ch X. Thêm dung ch ch 7,6 gam MgClả ượ ứ2 vào X, dung ch Y. Đi phân dungượ ệd ch khi đi phân anot thì ng ng đi phân, khi đó kh ng dung ch gi 71,12 gam.ị ướ ượ ảKh ng mu khan thu khi cô dung ch là:ố ượ ượ ịA. 60,64 gam. B. 73,92 gam. C. 68,24 gam. D. 54,80 gam.Câu 29: Cho 0,01 mol este tác ng 100 mL dung ch NaOH 0,2M, đun nóng. ph thànhộ ạg ancol và tồ mu có mol ng nhau và ng mol este. khác, xà phòng hoá hoàn toàn 1,29 gamố ặeste đó ng tằ ng 60 mL dung ch KOH 0,25M, cô dung ch sau ph ng thu 1,665 gamượ ượmu khan. Công th este đó làố ủA. C4 H8 (COO)2 C2 H4 B. C2 H4 (COO)2 C4 H8 C. C4 H8 COOC3 H6 D. CH2 (COO)2 C4 H6 .Câu 30: ng phân thu lo amin có công th phân Cố ử3 H9 là:A. 3. B. 1. C. 4. D. 2.Câu 31: dung ch ch 0,01 mol Baộ 2+, 0,01 mol NO3 –, mol OH –, mol Na +. trung hòa ng dung ch Xể ượ ịnày dùng 400 ml dung ch HCl có pH 1. Kh ng ch thu sau khi cô dung ch nói trên là:ầ ượ ượ ịA. 1,68 gam. B. 2,56 gam. C. 3,36 gam. D. 3,42 gam.Câu 32: Este nào sau đây khi tác ng dung ch NaOH đun nóng, thu ph CHụ ượ ồ3 COONavà CH3 CHO ?A. HCOOCH=CH2 B. CH3 COOCH=CH2 .C. CH3 COOCH=CHCH3 D. CH2 =CHCOOCH3 .Câu 33: Cho các ch Al,AlClấ3 Zn(OH)2 NH4 HCO3 KHSO4 NaHS, Fe(NO3 )2 ch ph ng dung chố ịNaOH ph ng dung ch HCl là:ừ ịA. 3. B. 4. C. 6. D. 5.Câu 34: liên peptit trong phân Gly–Ala–Ala–Gly là:ố ửA. 1. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 35: Kim lo nào sau đâyạ không ph ng dung ch CuSOả ị4 ?A. Al. B. Fe. C. Zn. D. Ag.Câu 36: Hòa tan Fe, FeO, Feỗ ồ2 O3 Fe3 O4 Fe(OH)2 Fe(OH)3 FeCO3 trong dung ch HCl thu cị ượ1,344 lít (đktc) khí có kh so He ng 5,75 và dung ch ch gam mu i. khác hòa tan hoànặtoàn trong dung ch HNOỗ ị3 thu dung ch ch 48,4 gam mu và 2,24 lít khí khí,ư ượ ồtrong đó có khí hóa nâu trong không khí. Giá tr nh tầ giá tr nào sau đây:ớ ịA. 28 B. 27 C. 29 D. 30Câu 37: Metylamin không ph ng i:ả ớA. dung ch Hị2 SO4 B. dung ch HCl.ị C. H2 (xúc tác Ni, o). D. O2 (t o).Câu 38: Th hi các thí nghi sau:ự (1) Cho kim lo Fe nguyên ch vào dung ch CuSOạ ị4 (2) Cho lá kim lo Al nguyên ch vào dung ch HNOạ ị3 c, ngu i.ặ (3) dây kim lo Mg nguyên ch trong khí Clố ấ2 (4) Cho lá kim Fe Cu vào dung ch Hợ ị2 SO4 loãng.S thí nghi ra ph ng ăn mòn kim lo làố ạA. 1. B. 2. C. 4. D. 3.Câu 39: lo khí COể ỏ2 có trong CO ta khí qua:ẫ ợA. dung ch NaClị B. dung ch Ca(OH)ị2 C. dung ch Hị2 D. dung ch HClị .Câu 40: Ch (có 60 và ch C, H, O) ph ng Na, NaOH và NaHCOấ ượ ớ3 Tên là :ọ ủA. axit fomic. B. axit axetic. C. ancol propilic D. metyl fomat.---------------------------------------------------------- ----------Ế Trang Mã thi 249ề