Đề thi thử THPTQG 2018 lần 2 môn Hóa học 12
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Câu 1: Kim lo co nhi nong ch cao nh làA. Cu. B. Au C. Cr D. W.Câu 2: ng ch các ion: Mgô ướ 2+, Ca 2+, Cl- SO24- Ch dùng làm mâ ượ ềm ng trên làẫ ướ ứA. BaCl2 B. NaHCO3 C. Na3 PO4 D. Ca(OH)2 .Câu 3: Tác nhân ch gây axit làủ ưA. CO và CH4 B. CH4 và NH3 C. SO2 và NO2 D. CO và CO2 .Câu 4: Este nào sau đây khi th phân ra ph tham gia ph ng tráng ng làủ ươA. HCOOCH3 B. CH2 =CHCOOCH3 .C. HCOOCH=CH2 D. CH3 COOCH2 CH=CH2 .Câu 5: Trong các lo qu ng t, qu ng co hàm ng cao nh làa ượ âA. hematit nâu. B. manhetit. C. xiđerit. D. hematit .ỏCâu 6: Ch nào sau đây dùng xu ng p?â ượ ợA. PoliStiren. B. Poli(Vinyl xianua).C. PoliIsopren. D. Poli(metyl metacrylat).Câu 7: Dãy nào đây các ch tác ng dung ch axit tác ng dungướ ớd ch ki m?ị ềA. AlCl3 và Al2 (SO4 )3 B. Al(NO3 )3 và Al(OH)3C. Al2 (SO4 )3 và Al2 O3 D. Al(OH)3 và Al2 O3Câu 8: Các oxi hoá tr ng crom là:ố ủA. +2; +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6.Câu 9: Dung ch nào sau đây co pH 7?ịA. Na2 SO4 B. Al2 (SO4 )3 C. K2 CO3 D. CH3 COONa.Câu 10: Trong các ph ng hoá sau đây, ph ng nào không ra ?aA. 2SiO 4HF SiF 2H O+ B. 2SiO 4HCl SiCl 2H +C. 0t2SiO 2C Si 2CO+ ¾¾® D. 0t2SiO 2Mg Si 2MgO+ ¾¾® +Câu 11: ch nào sau đây là ng phân nhau ?ặ ủA. C2 H5 OH và CH3 -O-CH2 -CH3 B. CH3 –O-CH3 và CH3 -CHO.C. CH3 -CH2 –CHO và CH3 -CHOH-CH3 D. CH2 =CH-CH2 OH và CH3 -CH2 -CHO.Câu 12: Cho ch th ClCợ ơ6 H4 CH2 Cl dung ch KOH (đ c, tị o, p) ta thu ch nào?ượ âA. KOC6 H4 CH2 OK. B. HOC6 H4 CH2 OH. C. ClC6 H4 CH2 OH. D. KOC6 H4 CH2 OH.Câu 13: Cho lu ng khí CO đi qua ng ng 10 gam Feô ự2 O3 nung nong.Sau th gian thuô ờđ gam oxit t.Cho tác ng dd HNOượ ớ3 thu dungừ ượd ch và 1,12 lít NO (đktc) duy nh t. co giá tr làị ịA. 7,5 B. 8,8 C. D. 7Câu 14: Cho 200 ml dung ch AlClị3 1,5M tác ng lít dung ch NaOH 0,5M, ng aụ ượ ủthu là 15,6 gam. Giá tr nh làượ ủA. 1,2. B. 1,8. C. 2,4. D. 2. Trang 12 Mã thi 689ềS GDĐT NG THÁPỞ THI THAM KH THPTQG NĂM 2018Ề ẢTR NG THPT CHUYÊN NQDƯỜ MÔN HÓA CỌ(Đ thi có trang)ề Th gian làm bài:50.phútờTr ng THPT:THPT CHUYÊN NQDườNg an: Phan Ng Ti nườ ếS đi tho i:0939753298ố aCâu 15: trí thi nh hình dùng đi ch khí trong phòng thí nghi m.ố ướ êBa khí co th đi ch theo hình trên đo làể ượ ẽA. CO2 H2 C2 H2 B. H2 C2 H4 CO2 C. N2 H2 NH3 D. O2 CO2 C2 H4 .Câu 16: Phát bi nào sau đây sai ?A. Th phân vinyl axetat thu andehit axetic.ủ ượB. Etyl fomat co ph ng tráng c.a aC. Triolein ph ng brom.a ượ ướD. đi ki th ng, tristearin là ch ng.Ở ườ ỏCâu 17: Th phân hoàn toàn triglixerit trong dung ch NaOH thu 4,6 gam glixerol vàủ ượm gam hai mu natri stearat và natri oleat co mol ng ng là 2. Giá tr làỗ ươ ủA. 45,6 gam. B. 45,8 gam. C. 45,7 gam. D. 45,9 gam.Câu 18: cháy hoàn toàn amin ch thu 8,4 lít khí COố ượ2 1,4 lít khí N2 (các thểtích khí đo đktc) và 10,125 gam Hở2 O. Công th phân là (cho 1, 16)ứ ủA. C3 H7 B. C3 H9 C. C4 H9 D. C2 H7 NCâu 19: ch mol NHỗ ứ3 và mol O2. Cho qua Pt (xt) và đun 900ở 0C, th co 90%âNH3 oxi hoa. ng Oị ượ2 còn là:ưA. 2,75 mol. B. 3,50 mol. C. 1,00 mol. D. 2,50 mol.Câu 20: Cho các ch sau: vinyl fomat, triolein, tinh t, anilin, Gly-Ala-Gly, protein ch thamâ âgia ph ng th phân trong môi tr ng ki làa ườ ềA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 21: Cho các phát bi sau:ể(a) Đi phân dung ch NaCl (đi tr ), thu khí Clê ượ2 catot.(b) Cho CO qua Feư ợ2 O3 và CuO đun nong, thu Fe vàượ Cu.(c) Nhúng thanh Zn vào dung ch ch CuSOị ứ4 và H2 SO4 co xu hi ăn mòn đi nâ hoa.(d) Kim lo nh là Au, kim lo đi nh làa Ag.(e) Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch FeClư ị2 thu ch Ag và AgCl.ượ ồS phát bi đúngố làA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 22: Cho các ph ng trình hoa sau ra theo đúng mol:ươ êX 4NaOH t°¾¾® 2NaCl H2 O. 2AgNO3 +3NH3 H2 C2 H4 NO4 Na +2Ag 2NH4 NO3 .Z+ HCl C3 H6 O3 NaCl.T+ ½.O2 t°¾¾® C2 H4 O2 Bi tế không phân nhánh. Công th làứ ủA. CH3 CH2 COOCH(Cl)COOC(Cl)=CH2 B. CH3 CH(Cl)COOCH2 COOC(Cl)=CH2 .C. CH3 CH(Cl)COOCH(Cl)COOC2 H3 D. HOCH2 COOCH(Cl)COOCH(Cl)CH3 .Câu 23: 14,2 gam P2 O5 ào 200 Na 8% đư X. Mu uđư đô àA Na H2 PO4 11,2 .B. a3 O4 66%.C. a2 PO4 và 13 26 .D. a2 HPO4 NaH2 PO4 ,66%. Trang 12 Mã thi 689ềCâu 24: ch ch (C5 H16 O3 N2 và ch (C4 H12 O4 N2 tác ng dung ch NaOHụ ịv đun nong cho khi ph ng ra hoàn toàn cô thu gam ượ Yg mu và (MD ME và 4,48 lít (đktc) amin no, ch c, ng ngồ ẳk ti co kh so Hế ớ2 ng 18,3. Kh ng mu ượ trong là:A. 4,24 B. 3,18 C. 5,36 D. 8,04Câu 25: Hòa tan hoàn toàn Fe3 O4 trong H2 SO4 loãng, thu dung ch X. Cho dung ch Xư ượ ịl ph ng các ch t: Cu, Ag, dung ch KMnOầ ượ ị4 Cl2 dung chAgNOị3 dung chịKNO3 ch co ph ng ra dung ch làố ịA. 6. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 26: Ancol etylic đi ch tinh ng ph ng pháp lên men hi su tượ ươ âtoàn quá trình là 80%, th toàn ng COô ượ2 sinh ra khi lên men gam tinh vàoôn vôi trong, thu 330 gam và dung ch Bi kh ng gi đi so iướ ượ ượ ớkh ng vôi trong ban là 132 gam Gía tr là :ố ượ ướ ủA. 455,6 B. 324,5 C. 486,9 D. 297,8Câu 27: màu th không tan trong dung ch loãng axit ho ki m. Khi uô âch ki và co không khí no chuy thành ch co màu vàng và tan trong c,a ướch tác ng axit chuy thành ch co màu da cam. Ch huỳnh kh thành ch tâ âA và oxi hoá axit clohiđric thành khí clo. Công th phân các ch A, và là :ứ ượA. Cr2 O3 Na2 CrO4 K2 Cr2 O7 B. Cr2 O3 K2 CrO4 K2 Cr2 O7 .C. Cr2 O3 Na2 Cr2 O7 Na2 CrO4 D. Cr2 O3 K2 CrO4 Na2 Cr2 O7 .Câu 28: qu thí nghi các dung ch X, Y, Z, các thu th ghi ng sau:ế ượ aM thẫ Thu thố Hi ngệ ượX Dung ch AgNOị3 trong NH3 ,t 0K Agế ủY Quỳ tím Chuy màu xanhểZ Cu(OH)2 nhi th ngê ườ Màu xanh lamT bromướ tr ngế ắCác dung ch X, Y, Z, là:ị ượA. metanal, anilin, glucoz phenol.ơ B. Etyl fomat, lysin, saccaroz anilin.ơC. glucoz alanin, lysin, phenol.ơ D. axetilen, lysin, glucoz anilin.ơCâu 29: Cho các nh xét sau:ậ1. Trong đi phân dung ch NaCl trên catot ra oxi hoá c.ê ướ2. Khi nhúng thanh Fe vào dung ch CuSOị ợ4 và H2 SO4 thì Fe ăn mòn đi nơ êhoá.3. Trong th lo NHự ỏ3 thoát ra trong phòng thí nghi ta phun khí Clê2 vào phòng4. Khi cho thêm CaCl2 vào ng th thu ng toàn ph n.ướ ượ ướ ầ5. Nguyên xu gang là kh qu ng oxit ng than trong lò cao.ắ ố6. Hụ2 vào dung ch FeClị ợ3 và CuCl2 thu lo a.ượ ủS nh xét đúng là:ố ậA. 4. B. 5. C. 3. D. 6.Câu 30: metan, propen và isopren. cháy hoàn toàn 15,0 gam đỗ ủ36,96 lít O2 (đktc). khác, mol ph ng đa 0,1 mol brom. Giá tr làặ ủA. 0,20. B. 0,15. C. 0,30. D. 0,10.Câu 31: Cho dung ch Ba(OH)ừ ị2 vào dung ch ch mol Al2 (SO4 )3 và mol AlCl3 thì kh iốl ng sinh ra bi di ng th sau. Giá tr ượ ượ b) giá trầ ịnào nh sau đây?âA. 0,0 B. 0,0 845 C. 0,0 865 D. 0,0 755 Trang 12 Mã thi 689ềmkt (gam)s mol Ba(OH)ố28,55mx 0,08Câu 32: Cho các ch sau: etan, poli etilen, axetilen, isopren, benzen, toluen, stiren, phenol, alanin,âvinyl axetat. ch tác ng brom đi ki th ng làố ượ ướ ườA. 3. B. 5. C. 4. D. 6.Câu 33: Đi nê phân (v đi tr màng ngăn p) dung ch ch CuSOớ ứ4 và NaCl (co lỉ êmol ng ng là 1ươ 3) ng dòng đi chi co ng 2,68A, sau th gian ườ gi thu cờ ượdung ch ch hai ch tan và th kh ng dung ch gi 27,525 gam so kh ngị ượ ượdung ch X. Cho nhôm vào dung ch Y, sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu cị ượ5,04 lít khí H2 (đktc). Giá tr nh tầ iớA. 5,5. B. 4,5. C. 5,0. D. 6,5.Câu 34: là este ch co công th phân Ca ử5 H8 O2 và là hai este (đ no, ch iề ốđa hai nhom este, MY MZ ). cháy hoàn toàn 0,2 mol X, và Z, thu 15,68ố ượlít CO2 (đktc). khác, cho tác ng dung ch NaOH thu hai ancolặ ượ ợco cùng cacbon và hai mu i. Phân kh làố ủA. 74. B. 118. C. 88. D. 132.Câu 35: Cho gam Ba, BaO, Al vào thu 3,024 lít khí (đktc), dung chỗ ướ ượ ịY và ch không tan Z. Cho toàn vào dung ch CuSOâ ị4 thúc thí nghi thu cư ượdung ch co kh ng gi đi 1,38 gam. Cho 55 ml dung ch HCl 2M vào thu cị ượ ượ5,46 gam ch n. Giá tr làâ ủA. 8,20 gam. B. 7,21 gam. C. 8,58 gam. D. 8,74 gam.Câu 36: mol amin no ch và mol aminoaxit no ch tác ngỗ ụv mol HCl hay mol NaOH. gam 46,368 lít Oừ ầ2 (đktc) thu cượ8,064 lít khí N2 (đktc). cho gam trên tác ng dung ch HCl thu baoế ượnhiêu gam mu i?ốA. 75,52 B. 84,96 C. 89,68 D. 80,24Câu 37: Hòa tan hoàn toàn 216,55 gam KHSOỗ ợ4 và Fe(NO3 )3 vào dung ch X.ướ ượ ịCho gam Mg, Al, MgO, Alỗ ồ2 O3 (trong đo Y64m m205= tan vào X. Sau khiếcác ph ng thúc, thu dung ch ch ch mu trung hòa và 2,016 lít (đktc) pa ượ ợkhí co ng kh ng 1,84 gam (trong đo Hổ ượ2 chi 4/9 th thích và nguyên oxi chi mế ế8/23 kh ng p). Cho BaClố ượ ợ2 vào thu 356,49 gam a. Giá tr làư ượ ủA. 20,0. B. 22,0. C. 22,5. D. 20,5.Câu 38: pentapeptit X, hexapeptit Y, Val-Ala (trong X, ch Ala, Gly, Valỗ avà mol Val-Ala ng 1/4 mol E). Cho 0,2 mol tác ng dungố ớd ch ch 0,95 mol NaOH, thu mu Ala, Gly, Val. khác cháy hoàn toànị ượ ố139,3 gam E, thu ng kh ng COượ ượ2 và H2 là 331,1 gam. Ph trăm kh ng Yầ ượ ủtrong Eỗ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 60%. B. 64%. C. 68%. D. 62%.Câu 39: Hòa tan hoàn toàn 13,12 gam Cu, Fe và Feỗ ợ2 O3 trong 240 gam dung ch HNOị37,35% và H2 SO4 6,125% thu dung ch ch 37,24 gam ch tan ch các mu và th yượ âthoát ra khí NO (NO là ph kh duy nh t). Cho Ba(OH)a â2 vào dung ch X, aư ủnung nong trong không khí ph ng hoàn toàn thu 50,95 gam ch n. Dung ch hòaế ượ ịtan đa gam Cu. Giá tr làố ủA. 2,56. B. 2,88. C. 3,20. D. 3,52.Câu 40: cháy cũng nh ng oxi luôn thu COố ượ ượ2 co mol ng molố ốO2 đã ph ng. Bi ng X, (Ma ằX MY là hai este ch không phân nhánh và khôngề ởch nhom ch khác. Đun nong 30,24 gam ch X, (s mol 1,5 sứ ốmol Y) dùng 400 ml dung ch KOH 1M, thu ch ancol và ch 2ầ ượ ứmu i. toàn qua bình ng Na th kh ng bình tăng 15,2 gam. cháy hoànố ượ ốtoàn mu dùng 0,42 mol Oỗ ầ2 ng nguyên co trong làổ ửA. 19. B. 20. C. 22. D. 21. Trang 12 Mã thi 689ềG GI IỢ ẢCâu 1: Kim lo co nhi nong ch cao nh làA. Cu. B. Au C. Cr D. W.Câu 2: ng ch các ion: Mgô ướ 2+, Ca 2+, Cl- SO24- Ch dùng làm mâ ượ ềm ng trên làẫ ướ ứA. BaCl2 B. NaHCO3 C. Na3 PO4 D. Ca(OH)2 .Câu 3: Tác nhân ch gây axit làủ ưA. CO và CH4 B. CH4 và NH3 C. SO2 và NO2 D. CO và CO2 .Câu 4: Este nào sau đây khi th phân ra ph tham gia ph ng tráng ng làủ ươA. HCOOCH3 B. CH2 =CHCOOCH3 .C. HCOOCH=CH2 D. CH3 COOCH2 CH=CH2 .Câu 5: Trong các lo qu ng t, qu ng co hàm ng cao nh làa ượ âA. hematit nâu. B. manhetit. C. xiđerit. D. hematit .ỏCâu 6: Ch nào sau đây dùng xu ng p?â ượ ợA. PoliStiren. B. Poli(Vinyl xianua).C. PoliIsopren. D. Poli(metyl metacrylat).Câu 7: Dãy nào đây các ch tác ng dung ch axit tác ng dungướ ớd ch ki m?ị ềA. AlCl3 và Al2 (SO4 )3 B. Al(NO3 )3 và Al(OH)3C. Al2 (SO4 )3 và Al2 O3 D. Al(OH)3 và Al2 O3Câu 8: Các oxi hoá tr ng crom là:ố ủA. +2; +4, +6. B. +2, +3, +6. C. +1, +2, +4, +6. D. +3, +4, +6.Câu 9: Dung ch nào sau đây co pH 7?ịA. Na2 SO4 B. Al2 (SO4 )3 C. K2 CO3 D. CH3 COONa.Câu 10: Trong các ph ng hoá sau đây, ph ng nào không ra ?aA. 2SiO 4HF SiF 2H O+ B. 2SiO 4HCl SiCl 2H +C. 0t2SiO 2C Si 2CO+ ¾¾® D. 0t2SiO 2Mg Si 2MgO+ ¾¾® +Câu 11: ch nào sau đây là ng phân nhau ?ặ ủA. C2 H5 OH và CH3 -O-CH2 -CH3 B. CH3 –O-CH3 và CH3 -CHO.C. CH3 -CH2 –CHO và CH3 -CHOH-CH3 D. CH2 =CH-CH2 OH và CH3 -CH2 -CHO.Câu 12: Cho ch th ClCợ ơ6 H4 CH2 Cl dung ch KOH (đ c, tị o, p) ta thu ch nào?ượ âA. KOC6 H4 CH2 OK. B. HOC6 H4 CH2 OH. C. ClC6 H4 CH2 OH. D. KOC6 H4 CH2 OH.Câu 13: Cho lu ng khí CO đi qua ng ng 10 gam Feô ự2 O3 nung nong.Sau th gian thuô ờđ gam oxit t.Cho tác ng dd HNOượ ớ3 thu dungừ ượd ch và 1,12 lít NO (đktc) duy nh t. co giá tr làị ịA. 7,5 B. 8,8 C. D. 7HDTa co BT => nCO= nCO2 0,05.3/2 0,075 => BTKL 10 0,075.28 0,075.44 8,8 gamCâu 14: Cho 200 ml dung ch AlClị3 1,5M tác ng lít dung ch NaOH 0,5M, ng aụ ượ ủthu là 15,6 gam. Giá tr nh làượ ủA. 1,2. B. 1,8. C. 2,4. D. 2.HDS mol NaOH 0,3.3 (0,3-0,2) mol => 1/05 lít.ố Trang 12 Mã thi 689ềCâu 15: trí thi nh hình dùng đi ch khí trong phòng thí nghi m.ố ướ êBa khí co th đi ch theo hình trên đo làể ượ ẽA. CO2 H2 C2 H2 B. H2 C2 H4 CO2 C. N2 H2 NH3 D. O2 CO2 C2 H4 .Câu 16: Phát bi nào sau đây sai ?A. Th phân vinyl axetat thu andehit axetic.ủ ượB. Etyl fomat co ph ng tráng c.a aC. Triolein ph ng brom.a ượ ướD. đi ki th ng, tristearin là ch ng.Ở ườ ỏCâu 17: Th phân hoàn toàn triglixerit trong dung ch NaOH thu 4,6 gam glixerol vàủ ượm gam hai mu natri stearat và natri oleat co mol ng ng là 2. Giá tr làỗ ươ ủA. 45,6 gam. B. 45,8 gam. C. 45,7 gam. D. 45,9 gam.HDBTKL => 886.0,05 0,15.40 4,6 45,7 gam.Câu 18: cháy hoàn toàn amin ch thu 8,4 lít khí COố ượ2 1,4 lít khí N2 (các thểtích khí đo đktc) và 10,125 gam Hở2 O. Công th phân là (cho 1, 16)ứ ủA. C3 H7 B. C3 H9 C. C4 H9 D. C2 H7 NHDS mol nX nNố2 0,125 mol => nCOố2 /nX nH/nX 9ốCâu 19: ch mol NHỗ ứ3 và mol O2. Cho qua Pt (xt) và đun 900ở 0C, th co 90%âNH3 oxi hoa. ng Oị ượ2 còn là:ưA. 2,75 mol. B. 3,50 mol. C. 1,00 mol. D. 2,50 mol.HD2NH3 2,5O2 CPto900, NO 3H2 OCâu 20: Cho các ch sau: vinyl fomat, triolein tinh t, anilin, Gly-Ala-Gly, protein ch thamố âgia ph ng th phân trong môi tr ng ki làa ườ ềA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 21: Cho các phát bi sau:ể(a) Đi phân dung ch NaCl (đi tr ), thu khí Clê ượ2 catot.(b) Cho CO qua Feư ợ2 O3 và CuO đun nong, thu Fe vàượ Cu.(c) Nhúng thanh Zn vào dung ch ch CuSOị ứ4 và H2 SO4 co xu hi ăn mòn đi nâ hoa.(d)Kim lo nh là Au, kim lo đi nh làa Ag.(e) Cho dung ch AgNOị3 vào dung ch FeClư ị2 thu ch Ag và AgCl.ượ ồS phát bi đúngố làA. 3. B. 4. C. 5. D. 6.Câu 22: Cho các ph ng trình hoa sau ra theo đúng mol:ươ êX 4NaOH t°¾¾® 2NaCl H2 O. 2AgNO3 +3NH3 H2 C2 H4 NO4 Na +2Ag 2NH4 NO3 .Z+ HCl C3 H6 O3 NaCl.T+ ½.O2 t°¾¾® C2 H4 O2 Bi tế không phân nhánh. Công th làứ ủA. CH3 CH2 COOCH(Cl)COOC(Cl)=CH2 B. CH3 CH(Cl)COOCH2 COOC(Cl)=CH2 .C. CH3 CH(Cl)COOCH(Cl)COOC2 H3 D. HOCH2 COOCH(Cl)COOCH(Cl)CH3 Trang 12 Mã thi 689ềCâu 23: 14,2 gam P2 O5 ào 200 Na 8% đư X. Mu uđư đô àA Na H2 PO4 11,2 .B. a3 O4 66%.C. a2 PO4 và 13 26 .D. a2 HPO4 NaH2 PO4 ,66%.HDS mol Hố3 PO4 0,2 mol NaOH 0,4 => mu Naố ố2 HPO4Câu 24: ch ch (C5 H16 O3 N2 và ch (C4 H12 O4 N2 tác ng dung ch NaOHụ ịv đun nong cho khi ph ng ra hoàn toàn cô thu gam ượ Yg mu và (MD ME và 4,48 lít (đktc) amin no, ch c, ng ngồ ẳk ti co kh so Hế ớ2 ng 18,3. Kh ng mu ượ trong là:A. 4,24 B. 3,18 C. 5,36 D. 8,04HDA (C2 H5 NH3 )2 CO3B: (COONH3 CH3 )2Câu 25: Hòa tan hoàn toàn Fe3 O4 trong H2 SO4 loãng, thu dung ch X. Cho dung ch Xư ượ ịl ph ng các ch t: ượ Cu Ag, dung ch KMnOị4 Cl2 dung chAgNOị3 dung chịKNO3 ch co ph ng ra dung ch làố ịA. 6. B. 5. C. 4. D. 3.Câu 26: Ancol etylic đi ch tinh ng ph ng pháp lên men hi su tượ ươ âtoàn quá trình là 80%, th toàn ng COô ượ2 sinh ra khi lên men gam tinh vàoôn vôi trong, thu 330 gam và dung ch Bi kh ng gi đi so iướ ượ ượ ớkh ng vôi trong ban là 132 gam Gía tr là :ố ượ ướ ủA. 455,6 B. 324,5 C. 486,9 D. 297,8HDKh ng dd gi 132 330 44.nCOố ượ a2 => nCO2 4,5 => m= 2,25.162.100/80 455,6gCâu 27: màu th không tan trong dung ch loãng axit ho ki m. Khi uô âch ki và co không khí no chuy thành ch co màu vàng và tan trong c,a ướch tác ng axit chuy thành ch co màu da cam. Ch huỳnh kh thành ch tâ âA và oxi hoá axit clohiđric thành khí clo. Công th phân các ch A, và là :ứ ượA. Cr2 O3 Na2 CrO4 K2 Cr2 O7 B. Cr2 O3 K2 CrO4 K2 Cr2 O7 .C. Cr2 O3 Na2 Cr2 O7 Na2 CrO4 D. Cr2 O3 K2 CrO4 Na2 Cr2 O7 .Câu 28: qu thí nghi các dung ch X, Y, Z, các thu th ghi ng sau:ế ượ aM thẫ Thu thố Hi ngệ ượX Dung ch AgNOị3 trong NH3 ,t 0K Agế ủY Quỳ tím Chuy màu xanhểZ Cu(OH)2 nhi th ngê ườ Màu xanh lamT bromướ tr ngế ắCác dung ch X, Y, Z, là:ị ượA. metanal, anilin, glucoz phenol.ơ B. Etyl fomat, lysin, saccaroz anilin.ơC. glucoz alanin, lysin, phenol.ơ D. axetilen, lysin, glucoz anilin.ơCâu 29: Cho các nh xét sau:ậ1. Trong đi phân dung ch NaCl trên catot ra oxi hoá c.ê ướ2. Khi nhúng thanh Fe vào dung ch CuSOị ợ4 và H2 SO4 thì Fe ăn mòn đi nơ êhoá.3. Trong th lo NHự ỏ3 thoát ra trong phòng thí nghi ta phun khí Clê2 vào phòng4. Khi cho thêm CaCl2 vào ng th thu ng toàn ph nướ ượ ướ .5. Nguyên xu gang là kh qu ng oxit ng than trong lò cao.ắ ố6. Hụ2 vào dung ch FeClị ợ3 và CuCl2 thu lo a.ượ ủS nh xét đúng là:ố Trang 12 Mã thi 689ềA. 4. B. C. 3. D. 6.Câu 30: metan, propen và isopren. cháy hoàn toàn 15,0 gam đỗ ủ36,96 lít O2 (đktc). khác, mol ph ng đa 0,1 mol brom. Giá tr làặ ủA. 0,20. B. 0,15. C. 0,30. D. 0,10.HDCH4 2O2a 2aC5 H8 7O2b 7bTa co 16a+68b=15 2a+7b 1,65\\a=0,3,b=0,15Ta co 0,45mol hh 0,3 mol Br2 0,1 mol Brậ2 => mol hh 0,15 molốCâu 31: Cho dung ch Ba(OH)ừ ị2 vào dung ch ch mol Al2 (SO4 )3 và mol AlCl3 thì kh iốl ng sinh ra bi di ng th sau. Giá tr ượ ượ b) giá trầ ịnào nh sau đây?âA. 0,0 B. 0,0 845 C. 0,0 865 D. 0,0 755HDTa co 233.3a 78.2a 8,55 => a=0,01 => y= 0,03 molK max => mol OHế 8a 4b 0,16 => b=0,02 molTa co 233x 78.(2x/3) 6,99 => 0,0245Câu 32: Cho các ch sau: etan, poli etilen, axetilen, isopren benzen, toluen, stiren, phenol alanin,vinyl axetat ch tác ng brom đi ki th ng làố ượ ướ ườA. 3. B. 5. C. 4. D. 6.Câu 33: Đi nê phân (v đi tr màng ngăn p) dung ch ch CuSOớ ứ4 và NaCl (co lỉ êmol ng ng là 1ươ 3) ng dòng đi chi co ng 2,68A, sau th gian ườ gi thu cờ ượdung ch ch hai ch tan và th kh ng dung ch gi 27,525 gam so kh ngị ượ ượdung ch X. Cho nhôm vào dung ch Y, sau khi các ph ng ra hoàn toàn thu cị ượ5,04 lít khí H2 (đktc). Giá tr nh tầ iớA. 5,5. B. 4,5. C. 5,0. D. 6,5.HDTa co 4nCuSO1nNaCl 3= BTE 2nCu nClÞ đi phân bên catot tr Hướ ướ a2Đ ặ4 2nNaCl 3nCuSO 3a nH nO c= =Tr ng 1: ch đi phân bên catotườ ướ ê2A lH O42 22,68 A2 2CuSONaOH Na SO 5,04 lit HNaClCu Cl 27,525ìì+ ¾¾® ï¾¾ ¾®í í¯ =ïîîBTE 2nCl 2nCu 2nH 3a 2a 2bÞ +BTE 2H2n5,04.2nOH nA 0,153 22,4.3-Þ =b 0,075 2b 0,15Þ Trang 12 Mã thi 689ềmkt (gam)s mol Ba(OH)ố28,55mx 0,082 2mCu mCl mH 0,15.64 0,15.3.35,5 0,15 25,725 27,525Þ ¹Tr ng 2: đi phân đi cườ ướ ự2A lH O42 22,68 A2 2CuSONaOH Na SO 5,04 lit HNaClCu Cl 27,525ìì+ ¾¾® ï¾¾ ¾®í í¯ =ïîî2 22 222: nCl 4nO 2nCu 2nH 3a 4c 2a 2ba 0,15mCl mO mCu mH 35,5.3a 32c 64a 2b 27,525 0,175c 0,052nH5,04.2nOH nH nA lO 2b 4c nA 0,153 22,4.3BTE- -ìï+ +ì=ïï ï+ =í íï ï=îï- =ïî()()0,15.2 0,175.2 .96500t 6,5 h2,68.3600+Þ »Câu 34: là este ch co công th phân Ca ử5 H8 O2 và là hai este (đ no, ch iề ốđa hai nhom este, MY MZ ). cháy hoàn toàn 0,2 mol X, và Z, thu 15,68ố ượlít CO2 (đktc). khác, cho tác ng dung ch NaOH thu hai ancolặ ượ ợco cùng cacbon và hai mu i. Phân kh làố ủA. 74. B. 118. C. 88. D. 132.HDGi 0,2 mol Oa ố2 t°¾¾® 0,7 mol CO2 mol H2 O.⇒ Ctrung bình 0,7 0,2 3,5 CY 3,5.⇒ co các kh năng cho là HCOOCHa3 HCOOC2 H5 và CH3 COOCH3 .Tuy nhiên chú ng th phân thu ancol co cùng ượ ph là HCOOCa2 H5đ suy ra ng ancol cùng còn là Cể ượ a2 H4 (OH)2 .⇒ là CHâ ủ2 =CH–COOC2 H5 .este no là (HCOO)2 C2 H4 MZ 118.Câu 35: Cho gam Ba, BaO, Al vào thu 3,024 lít khí (đktc), dung chỗ ướ ượ ịY và ch không tan Z. Cho toàn vào dung ch CuSOâ ị4 thúc thí nghi thu cư ượdung ch co kh ng gi đi 1,38 gam. Cho 55 ml dung ch HCl 2M vào thu cị ượ ượ5,46 gam ch n. Giá tr làâ ủA. 8,20 gam. B. 7,21 gam. C. 8,58 gam. D. 8,74 gam.HDVì co thu ch không tan chính là Al ượ ắ⟹ Trong dung ch ch co Ba[Al(OH)ị ỉ4 ]2 32a3a2Al 3Cu 2Al 3Cu+ ++ ¾¾® +⟹ 3a.64 2a.27 1,38 0,01 nAl 0,02nHCl dùng 0,055.2 0,11 mol mà nAl(OH)3 5,46/78 0,07 0,11 Co ph Al(OH)ầ3 đã hòa tan. ịTa ng Al(OH)ặ ượ3 đa thành là a⟹ ng hòa tan là 0,07.ượ ịnH ng Hượ Al(OH)ể a3 đa ng Hố ượ hòa tan ph Al(OH)ể ầ3⟹ 0,11 (x 0,07).3 0,08 nBa[Al(OH)4 ]2 0,08/2 0,04.2H O4 2Bam gam BaO 0,02 Al 0,04 Ba[A l(OH) 0,135 HA lìï¾¾¾® +íïîBTNT.Al nAl 0,02 0,04.2 0,1.Nh th quá trình hòa tan Al là: Al OHậ 3H2 Al(OH)4 1,5H2V ta co nHậ2 nBa 1,5nAl ph ngứ 0,135 nBa 1,5.0,08 Trang 12 Mã thi 689ề⟹ nBa 0,015 nBaO 0,04 0,015 0,025 0,015.137 0,025.153 0,1.27 8,58.Câu 36: mol amin no ch và mol aminoaxit no ch tác ngỗ ụv mol HCl hay mol NaOH. gam 46,368 lít Oừ ầ2 (đktc) thu cượ8,064 lít khí N2 (đktc). cho gam trên tác ng dung ch HCl thu baoế ượnhiêu gam mu i?ốA. 75,52 B. 84,96 C. 89,68 D. 80,24HDTheo bàiền NaOH= (− COOH nNaOH=n(−COOH)= => co nhom -COOHnHCl= nNH2 => co nhom -NH2 co nhom -NH2=> AlàCn H2n+4 N2 ;BlàCm H2m-1 O4 NGi trong gam trên co mol và 2x mol Ba ợCn H2 +4 N2 (3 +2)/2 O2 N2Cm H2 −1 O4 (6m −9 )/4 O2 1/2N2Ta co:x+122 =0,363 +22x+6 −942 =2,07=>n +2 =10x+122x=0,363n+22x+6m−942x=2,07=> n+2m=10m mu iố mX mHCl 0,18(14n 32) 0,36(14m 77) 0,72 36,5 84,96 gCâu 37: Hòa tan hoàn toàn 216,55 gam KHSOỗ ợ4 và Fe(NO3 )3 vào dung ch X.ướ ượ ịCho gam Mg, Al, MgO, Alỗ ồ2 O3 (trong đo Y64m m205= tan vào X. Sau khiếcác ph ng thúc, thu dung ch ch ch mu trung hòa và 2,016 lít (đktc) pa ượ ợkhí co ng kh ng 1,84 gam (trong đo Hổ ượ2 chi 4/9 th thích và nguyên oxi chi mế ế8/23 kh ng p). Cho BaClố ượ ợ2 vào thu 356,49 gam a. Giá tr làư ượ ủA. 20,0. B. 22,0. C. 22,5. D. 20,5.HDH khí 0,04 mol Hỗ ồ2 || mO/D 0,64 gam nO/D 0,04 mol⇒ nN/D 1, 84 0, 04 0, 6414- 0,08 molK là BaSOế ủ4 1,53 mol ban co 1,53 mol KHSOớ ầ4 Fe(NO3 )3 là 0,035 mol.B toàn trong co 0,025 mol NHa4 +; toàn naH2O 0,675 mol.B toàn ∑naO trong 0,4 mol 0,4 16 205 64 20,5 gam.(){{1,53 molmol3242 mol4 233? mol1,53 mol 0,675 mol0,035 molmolm gam4KH 0, 04AlAlKHSOMg Mg SO 0, 08 OFe NOOFe 0, 04NH 0, 025+++ -++ì üï ïì üì üì üï ïï ïï ïï ï+ +í ýï ïî þî þï ïî þï ïî þ64 481 431 3Câu 38: pentapeptit X, hexapeptit Y, Val-Ala (trong X, ch Ala, Gly, Valỗ avà mol Val-Ala ng 1/4 mol E). Cho 0,2 mol tác ng dungố ớd ch ch 0,95 mol NaOH, thu mu Ala, Gly, Val. khác cháy hoàn toànị ượ ố139,3 gam E, thu ng kh ng COượ ượ2 và H2 là 331,1 gam. Ph trăm kh ng Yầ ượ ủtrong Eỗ nh tầ giá tr nào sau đây?ớ ịA. 60%. B. 64%. C. 68%. D. 62%. Trang 10 12 Mã thi 689ề

