Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Vĩnh Yên - Vĩnh Phúc - Lần 1

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 8 tháng 1 2020 lúc 15:47:45 | Update: 2 tháng 6 lúc 18:33:29 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 479 | Lượt Download: 2 | File size: 2.433024 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO VĨNH PHÚC ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1 TRƯỜNG THPT VĨNH YÊN MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút;(50 câu trắc nghiệm) Mã đề thi 485 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số BD ............................. Câu 1: Đồ thị của hàm số đạt cực tiểu tại . Khi đó giá trị của tổng bằng? A. . B. C. D. Câu 2: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh? A. . B. . C. Câu 3: Tính thể tích khối chóp có . D. , , . , , góc giữa S và là . a A 120o 2a C 60o H B A. . B. . C. . D. . Câu 4: Cho biết đồ thị sau là đồ thị của một trong bốn hàm số ở các phương án A, B, C, D. Đó là đồ thị của hàm số nào? 3 2 A. y 2 x  3 x  1 3 B. y 2 x  6 x  1 3 C. y  x  3 x  1 3 D. y  x  3x  1 Câu 5: Cho hàm số . Mệnh đề nào đúng? A. B. C. D. Câu 6: Hàm số có bao nhiêu đường tiệm cận ? A. 2 B. 1 Câu 7: Cho hàm số Tổng giá trị lớn nhất A. C. 4 D. 3 xác định, liên tục trên và giá trị nhỏ nhất và có đồ thị là đường cong như hình vẽ. của hàm số trên là: . B. C. D. Câu 8: Cho hình chóp là tâm của A. có , , tính khoảng cách từ . B. đến . , là hình vuông cạnh bằng . Gọi . C. . D. . Câu 9: Mệnh đề nào sau đây là đúng ? A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại. B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại. D. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. Câu 10: Cho hình chóp vuông góc với đáy và A. . vuông tại . Thể tích khối chóp B. Câu 11: Giới hạn của A. có tam giác . C. , bằng . D. bằng: B. C. , D. . , Câu 12: Tìm số nghiệm của phương trình A. 2 nghiệm +2 B. 3 nghiệm + +4 = 25 C. 4 nghiệm D. 1 nghiệm Câu 13: Hàm số A. Đồng biến trên khoảng B. Nghịch biến trên khoảng C. Nghịch biến trên khoảng D. Đồng biến trên Câu 14: Cho hàm số xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên. Đồ thị hàm số cắt đường thẳng tại bao nhiêu điểm? A. . B. Câu 15: Tam giác A. . C. có , B. , . D. . . Tính cạnh . C. . D. . Câu 16: Đồ thị hàm số nào sau đây có ba điểm cực trị A. Å C. B. . D. Å Câu 17: Cho hàm số . có đồ thị như Hình . Đồ thị Hình nào dưới đây? y y 2 2 x -2 O -1 1 x -3 -2 -1 O 1 -2 Hình 1 A. B. Hình 2 C. Câu 18: Trong các hàm số sau, hàm nào là hàm số chẵn? D. là của hàm số B. A. Câu 19: Đồ thị hàm số A. . D. C. có tiệm cận đứng là đường thẳng? B. . C. . D. Câu 20: Mỗi hình sau gồm một số hữu hạn đa giác phẳng, tìm hình không là hình đa diện. Hình A. Hình Hình . B. Hình . Câu 21: Số giao điểm của đồ thị hàm số A. B. Câu 22: Cho dãy số Hình C. Hình . Hình D. Hình . với đường thẳng C. là: D. . Tính D. C. A. B. Câu 23: Một người gửi tiết kiệm ngân hàng, mỗi tháng gửi Sau hai năm tháng (tháng thứ triệu đồng, với lãi suất kép ) người đó có công việc nên đã rút toàn bộ gốc và lãi về. Hỏi người đó được rút về bao nhiêu tiền? A. triệu đồng. B. triệu đồng. C. triệu đồng. D. triệu đồng. Câu 24: Cho biểu thức A. . Giá trị của B. Câu 25: Đồ thị hình bên là của hàm số nào? A. B. trên tháng. C. là D. C. D. Câu 26: Cho thỏa mãn . Tìm hệ số của trong khai triển thành đa thức. A. B. C. Câu 27: Cho Elip khoảng cách từ A. và và điểm tới tiêu điểm của . B. D. nằm trên Nếu điểm có hoành độ bằng thì các bằng: . C. Câu 28: Phương trình và . D. có hai nghiệm . . Khi đó tổng thuộc đoạn nào sau đây? A. B. Câu 29: Cho hàm số C. liên tục trên thực của m để phương trình D. và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm tất cả các giá trị có đúng hai nghiệm phân biệt. −1 + 0 0 − 0 0 1 + 0 − 0 −3 A. Câu 30: Cho hàm số B. C. D. có đồ thị là đường cong trong hình bên. Hỏi phương trình có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt ? y 3 3 - 3 -2 A. . B. -1 . O 1 x 2 C. . D. . 3 Câu 31: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đồ thị của hàm số y 2 x   2  m  x  m cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt A. m 1 . 2 B. Câu 32: Cho cấp số cộng A. . m có B. A. B. C. . B. . . D. . . Giá trị nhỏ nhất của biểu thức C. có đồ thị . , D. . . Viết phương trình tiếp tuyến của tiếp tuyến song song với đường thẳng biết là B. C. D. Câu 36: Lăng trụ tam giác đều B. , có cạnh đáy bằng . Tang của góc hợp bởi hai mặt phẳng . D. C. . . Câu 35: Cho hàm số A. số hạng đầu tiên của cấp số cộng là: là hai số không âm thỏa mãn . A. 1 m . D. 2 có bao nhiêu nghiệm thực phân biệt . Câu 34: Cho 1 m . C. 2 . Tổng của . Câu 33: Phương trình A. 1 , m 4. 2 . và C. . Gọi là điểm trên cạnh là: . D. . sao cho Câu 37: Tập hợp nghiệm của hệ bất phương trình A. . B. Câu 38: Cho hai điểm A. là . , C. D. . Đường tròn nội tiếp tam giác . . . D. Câu 39: Có bao nhiêu số tự nhiên có . có phương trình là B. C. số bằng . . chữ số sao cho trong mỗi số tổng các chữ ? A. . B. . C. . D. . Câu 40: Cho hai hàm số , có đạo hàm là , . Đồ thị hàm số và được cho như hình vẽ bên dưới. Biết rằng . Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn A. , . Câu 41: Cho hàm số của tại lần lượt là: B. , . có đồ thị cắt các đường tiệm cận tại tích nhỏ nhất. Khi đó tiếp tuyến thuộc khoảng nào ? của C. . Gọi và , . D. , . là giao điểm của hai đường tiệm cận. Tiếp tuyến sao cho đường tròn ngoại tiếp tam giác có diện tạo với hai trục tọa độ một tam giác có diện tích lớn nhất A. . B. . C. Câu 42: Giải phương trình: . Câu 43: Gọi B. . C. là tập hợp tất cả các số tự nhiên . . , . . cấp số cộng. Tính tổng tất cả các phần tử của A. D. ta được một nghiệm Tính giá trị biểu thức A. . B. . sao cho D. , , . theo thứ tự đó lập thành một . . C. . D. . Câu 44: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình chữ nhật, AB =SA = a, AD =a , SA vuông góc với đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AD và SC, gọi I là giao điểm của BM và AC. Tỷ số là ? A. B. C. Câu 45: Cho hình bình hành tâm O, D. không là hình thoi. Trên đường chéo BD lấy 2 điểm M, N sao cho BM=MN=ND. Gọi P, Q là giao điểm của AN và CD; CM và AB. Tìm mệnh đề sai: A. M là trọng tâm tam giác ABC B. P và Q đối xứng qua O C. M và N đối xứng qua O D. M là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC Câu 46: Cho hình chóp góc , có , , . Các mặt bên tạo với đáy 1 . Thể tích của khối chóp bằng: A. . B. . Câu 47: Cho hàm số có đồ thị để có đúng hai tiếp tuyến của A. . Câu 48: Cho hàm số Đồ thị hàm số B. đi qua C. . và điểm D. . . Có bao nhiêu giá trị nguyên của ? . C. . liên tục trên D. . và có bảng biến thiên như sau:. có bao nhiêu đường tiệm cận đứng?