Đề thi thử THPT Quốc Gia Vật Lý và đáp án chi tiết của Sở Bình Thuận 2018 - 2019
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
SỞ GD & ĐT BÌNH THUẬN
(Đề thi gồm 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I LỚP 12
Bài thi: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Môn thi thành phần: VẬT LÝ
Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề
Họ & Tên: …………………………..
Số Báo Danh:………………………..
Mã đề thi: 302
Câu 1: Trên dây AB dài 2 m có sóng dừng có hai bụng sóng, đầu A nối với nguồn dao động (coi là một
nút sóng), đầu B cố định. Tốc độ truyền sóng trên dây là 50 m/s. Tần số dao động của nguồn là
A. 25 Hz.
B. 50 Hz.
C. 12,5 Hz.
D. 100 Hz.
200
C=
p µF, cường độ dòng điện tức
Câu 2: Một mạch điện xoay chiều chỉ chứa tụ điện có điện dung
pö
æ
i =4 2 cos ç100pt + ÷
3 øA. Biểu thức điện áp giữa hai đầu đoạn mạch là
è
thời qua mạch có biểu thức
5p ö
æ
u =80 2 cos ç100pt + ÷
6 øV.
è
A.
pö
æ
u =200 2 cos ç100pt - ÷
6 øV.
è
C.
pö
æ
u =80 cos ç100pt - ÷
6 øV.
è
B.
5p ö
æ
u =200 cos ç100p t + ÷
6 øV.
è
D.
Câu 3: Một chất điểm thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương với phương trình
pö
æ
x2 =5 3 cos ç10t - ÷
x1 =5cos10t
2 øcm. Vận tốc cực đại của chất điểm là
è
cm và
A. 1 m/s.
B. 2 m/s.
C. 100 m/s.
D. 10 m/s.
Câu 4: Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều dựa trên
A. hiện tượng cộng hưởng điện.
B. hiện tượng cảm ứng điện từ.
C. hiện tượng tự cảm.
D. hiện tượng nhiệt điện.
Câu 5: Một vật thực hiện hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần s ố có ph ương trình
æ pö
x2 =A2 cos çwt + ÷
x1 =A1 cos wt cm và
2 øcm. Tại một thời điểm nào đó, dao động thứ nhất có li độ 3 cm,
è
dao động thứ hai có li độ 4 cm. Khi đó dao động tổng hợp có li độ bằng
A. 7 cm.
B.1 cm.
C. 5 cm.
D. 3,5 cm.
Câu 6: Một vật dao động điều hòa trên đoạn thẳng AB , gọi O là trung điểm của AB . Phát biểu nào sau
đây đúng khi nói về sự biến đổi của động năng và thế năng của vật khi chuyển động :
A. Khi chuyển động từ O đến A , động năng của vật tăng.
B. Khi chuyển động từ B đến O , thế năng của vật tăng.
C. Khi chuyển động từ O đến A , thế năng của vật giảm.
D. Khi chuyển động từ O đến B , động năng của vật giảm.
Câu 7: Ở nơi mà con lắc đơn có chiều dài 0,6 m dao động với tần số 2 Hz, thì con l ắc đ ơn có đ ộ dài 2,4
m sẽ dao động với tần số bằng
A. 0,5 Hz.
B. 1 Hz.
C. 4 Hz.
D. 8 Hz.
R
,
L
,
C
Câu 8: Mạch điện xoay chiều gồm
nối tiếp xảy ra cộng hưởng khi tần số dòng điện là
1
1
1
1
f =
f =
f =
LC .
2p LC .
2p LC .
LC .
A.
B.
C.
D.
Câu 9: Một sợi dây đàn hồi, chiều dài l , một đầu cố định, một đầu để tự do. Điều kiện để có sóng dừng
trên dây là
l
l =( 2k +1) (k Î N )
*
4
A.
.
B. l =k l (k Î N ) .
f =
l
(k Î N * )
2
C.
D.
.
pö
æ
x = 2 cos ç2pt + ÷
3 ø cm thì chịu tác dụng của
è
Câu 10: Một vật dao động điều hòa với phương trình
æ pö
F = 2 cos çwt - ÷
6 ø N. Để biên độ dao động là lớn nhất thì tần số của lực cưỡng
è
ngoại lực cưỡng bức
bức phải bằng
A. 2p Hz.
B. p Hz.
C. 1 Hz.
D. 2 Hz.
Câu 11: Một con lắc lò xo gồm vật có khối lượng m =360 g, lò xo có độ cứng k =64 N/m. Chu kỳ dao
động của con lắc này xấp xỉ bằng
A. 2,65 s.
B.0,47 s.
C. 14,90 s.
D. 1,49 s.
Câu 12: Chu kỳ dao động điều hòa của con lắc đơn có chiều dài l tại nơi có gia tốc trọng trường g là
l
1 l
1 g
g
T =2p
T=
T=
T =2p
g .
2p g .
2p l .
l .
A.
B.
C.
D.
l =( 2k +1)
l
(k Î N )
2
.
l =k
x =2 cos ( 10t )
Câu 13: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
cm. Gia tốc cực đại của vật là
2
2
2
200p
A. 2 m/s .
B. 200 m/s .
C.
cm/s .
D. 20 cm/s2.
Câu 14: Một vật dao động điều hòa trên trục Ox . Vận tốc của vật
A. luôn có giá trị không đổi.
B. luôn có giá trị dương.
C. là hàm bậc nhất của thời gian.
D. biến thiên điều hòa theo thời gian.
Câu 15: Chọn câu phát biểu đúng ?
A. Sóng ngang có phương dao động trùng với phương truyền sóng.
B. Sóng dọc có phương dao động vuông góc với phương truyền sóng.
C. Sóng cơ học truyền được trong chân không.
D. Sóng trên mặt nước là sóng ngang.
Câu 16: Biên độ dao động cưỡng bức không phụ thuộc vào
A. lực cản môi trường tác dụng vào vật.
B. biên độ ngoại lực tuần hoàn.
C. tần số ngoại lực tuần hoàn.
D. pha ban đầu của ngoại lực tác dụng vào vật.
æ pö
x =4 cos çpt + ÷
3 øcm, t tính bằng giây. Thời điểm
è
Câu 17: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
đầu tiên kể từ lúc bắt đầu dao động, vật có vận tốc bằng 0 là
5
2
1
1
t=
t=
t=
t=
3 s.
3 s.
3 s.
6 s.
A.
B.
C.
D.
103
0, 2
L=
C=
p H và
p µF mắc nối tiếp, cho dòng điện
Câu 18: Mạch điện xoay chiều gồm : R =10 Ω,
xoay chiều có tần số 50 Hz chạy qua mạch. Tổng trở của đoạn mạch là
A. 10 Ω.
B. 20 Ω.
C. 100 2 Ω.
D. 10 2 Ω.
Câu 19: Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có giá trị
A. cực tiểu khi hai dao động thành phần lệch pha 0,5p .
B. bằng tổng biên độ của hai dao động thành phần.
C. cực đại khi hai dao động thành phần cùng pha.
D. cực đại khi hai dao động thành phần ngược pha.
x =5cos ( 2pt )
Câu 20: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
cm, biên độ dao động của vật là
10p
A. 5 cm.
B. 5 mm.
C.
cm.
D. 10 cm.
Câu 21: Tại điểm phản xạ thì sóng phản xạ
A. cùng pha với sóng tới nếu vật cản cố định.
B. ngược pha sóng tới nếu vật cản cố định.
C. ngược pha sóng tới nếu vật cản tự do.
D. luôn ngược pha sóng tới.
Câu 22: Hai nguồn sóng kết hợp là hai nguồn dao động cùng phương có
A. cùng tần số.
B. cùng pha ban đầu.
C. cùng tần số và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. cùng biên độ.
i = 2 cos ( 100pt )
Câu 23: Cường độ dòng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức
A. Mắc một
ampe kế nối tiếp với đoạn mạch. Số chỉ của ampe kế là
A. 2 A.
B. 2 2 A.
C. 2 A.
D. 1 A.
k
=
100
Câu 24: Con lắc lò xo gồm lò xo có độ cứng
N/m, dao động điều hòa với biên độ A =4 cm. Thế
năng của vật tại vị trí mà vận tốc của nó bằng nửa vận tốc cực đại là
A. 400 J.
B. 0,06 J.
C. 200 J.
D. 0,02 J.
Câu 25: Ở mặt nước có hai nguồn sóng dao động theo phương vuông góc với mặt nước, có cùng phương
u =A cos ( wt )
trình
. Trong miền gặp nhau của hai sóng, những điểm mà ở đó các phần tử n ước dao đ ộng
với biên độ cực tiểu sẽ có hiệu đường đi của sóng từ hai nguồn đến đó bằng
A. một số lẻ lần nửa bước sóng.
B. một số nguyên lần bước sóng.
C. một số nguyên lần nửa bước sóng.
D. một số lẻ lần bước sóng.
Câu 26: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với
A. năng lượng của âm.
B. biên độ dao động của âm.
C. chu kỳ dao động của âm.
D. tốc độ truyền sóng âm.
R
,
L
, C mắc nối tiếp. Biết rằng hiệu điện thế giữa hai
Câu 27: Trong hộp kín có chứa 2 trong 3 phần tử
p
đầu hộp kín sớm pha hơn dòng điện một góc 3 . Trong hộp kín có chứa
Z R .
A. R, L với L
B. R, L với L
Z R
C. R, C với C
.
D. R, C với C
.
Câu 28: Khi tần số dòng điện xoay chiều chạy qua đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thuần giảm đi 2 lần
thì cảm kháng của cuộn cảm sẽ
A. giảm đi 4 lần.
B. giảm đi 2 lần.
C. tăng lên 4 lần.
D. tăng lên 2 lần.
Câu 29: Vật có khối lượng m gắn vào lò xo có độ cứng k, dao động điều hòa với tần số góc là
m
m
1 m
k
w =2p
w=
w=
w=
k .
k .
2p k .
m.
A.
B.
C.
D.
pö
æ
x =5cos ç10pt + ÷
3 øcm, t tính bằng giây. Tần số
è
Câu 30: Một vật dao động điều hòa theo phương trình
dao động của vật là
A. 10 Hz.
B. 5 Hz.
C. 10p Hz.
D. 5p Hz.
Câu 31: Cho đoạn mạch điện xoay chiều AB gồm điện trở R =80 Ω, cuộn dây không thuần cảm có
điện trở r =20 Ω và tụ điện C mắc nối tiếp. Gọi M là điểm nối giữa điện trở R với cuộn dây, N là
điểm nối giữa cuộn dây và tụ điện. Đặt vào hai đầu đoạn
u (V )
mạch điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi +300 2
u AN
U thì điện áp tức thời giữa hai điểm A, N (kí hiệu u AN ) +60 6
t(10 - 2 s)
uMB
O
và điện áp tức thời giữa hai điểm M, B (kí hiệu
) có
uMB
U
đồ thị như hình vẽ. Điện áp hiệu dụng
giữa hai đầu
- 300 2
đoạn mạch AB có giá trị xấp xỉ bằng
2
1
A. 150 2 V.
B. 225 V.
C. 285 V.
D. 275 V.
Câu 32: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 18,6 cm, cùng pha.
Điểm dao động với biên độ cực tiểu thuộc AB và gần trung điểm của AB nhất cách A là 9 cm. Số
điểm dao động với biên độ cực đại trong khoảng AB là
A. 30 .
B. 33 .
C. 31 .
D. 32 .
Câu 33: Trên mặt nước tại hai điểm A và B cách nhau 9,4 cm, người ta đặt hai nguồn sóng cơ kết hợp,
u =uB =6 cos ( 40p t ) u A
u
dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với phương trình A
( và B tính bằng
mm, t tính bằng s). Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 40 cm/s, coi biên đ ộ sóng không đ ổi khi
truyền đi. Trên đoạn thẳng AB , số điểm dao động với biên độ 9 mm là
A. 20 .
B. 11 .
C. 9 .
D. 18 .
u =U 2 cos ( 100pt )
Câu 34: Đặt điện áp
V vào hai đầu đoạn mạch R, L, C mắc nối tiếp. Biết điện trở
thuần R =100 Ω, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L , dung kháng của tụ điện bằng 200 Ω và điện áp u sớm
p
pha 4 so với cường độ dòng điện trong mạch. Giá trị của L là
p
2
3
1
A. 4 H.
B. p H.
C. p H.
D. p H.
Câu 35: Trong thí nghiệm giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp A, B cách nhau 8 cm dao động với
tần số f =10 Hz, cùng pha. Tại điểm M cách A và B lần lượt là 25 cm và 20,5 cm sóng có biên độ cực
đại. Giữa M và đường trung trực của AB có 2 dãy cực đại khác. Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là
A. 3 m/s.
B. 0,3 m/s.
C. 1,5 m/s.
D. 15 cm/s.
Câu 36: Một vật có khối lượng m =200 g, thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương,
cùng tần số. Đồ thị thế năng của vật khi dao động theo từng dao
Et (10 - 4 J)
16
x
x
động thành phần 1 và 2 được biểu diễn như hình dưới đây.
Et1
2
Lấy p =10 . Tốc độ cực đại của vật là
9
A. 3p cm/s.
B. p cm/s.
Et 2
t(s)
5p
C.
cm/s.
O
0,5
1
D. 4p cm/s.
Câu 37: Ba điểm A, B, C hợp thành một tam giác vuông tại A , có AB =12 cm, AC =16 cm. Tại A có
một nguồn âm điểm, phát âm đẳng hướng ra không gian xung quanh. M ột ng ười c ầm máy đo đ ể đo m ức
cường độ âm đi dọc theo cạnh BC thì đo được mức cường độ âm lớn nhất là 45 dB. Bỏ qua sự hấp thụ
âm của môi trường xung quanh. Hỏi khi người đó đứng tại C thì mức cường độ âm mà máy đo đo được
gần nhất với kết quả nào sau đây?
A. 40 dB.
B. 34 dB.
C. 27 dB.
D. 43 dB.
Câu 38: Một sóng âm truyền trong không khí. Mức cường độ âm tại điểm M và tại điểm N lần lượt là 40
dB và 80 dB. Cường độ âm tại N lớn hơn cường độ âm tại M
A. 10000 lần.
B. 40 lần.
C. 1000 lần.
D. 2 lần.
Ox
Câu 39: Một sóng cơ có tần số 60 Hz truyền theo phương
với tốc độ 30 m/s. Khoảng cách giữa hai
p
điểm gần nhau nhất trên phương Ox mà dao động của các phần tử môi trường tại đó lệch pha nhau 3
là
100
200
25
50
A. 3 cm.
B. 3 cm.
C. 3 cm.
D. 3 cm.
Câu 40: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình
u =5cos ( 6pt - p x )
1
A. 3 cm/s.
cm (x tính bằng mét, t tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng trong môi trường này là
1
B. 6 m/s.
C. 3 m/s.
D. 3 m/s.
---------------------HẾT---------------------
Câu 1
A
Câu 11
B
Câu 21
B
Câu 31
D
Câu 2
C
Câu 12
A
Câu 22
C
Câu 32
C
Câu 3
A
Câu 13
A
Câu 23
D
Câu 33
D
Câu 4
B
Câu 14
D
Câu 24
B
Câu 34
C
BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 5
Câu 6
A
D
Câu 15 Câu 16
D
B
Câu 25 Câu 26
A
C
Câu 35 Câu 36
D
C
Câu 7
B
Câu 17
B
Câu 27
B
Câu 37
A
Câu 8
C
Câu 18
D
Câu 28
B
Câu 38
A
Câu 9
D
Câu 19
C
Câu 29
D
Câu 39
C
Câu 10
C
Câu 20
A
Câu 30
B
Câu 40
B
ĐÁP ÁN CHI TIẾT
Câu 1:
+ Sóng dừng trên dây có hai bụng sóng → n =2 .
v 50
f = = =25
l
2
Tần số dao động của nguồn sóng
Hz → Đáp án A
Câu 2:
Z =50
+ Dung kháng của tụ điện C
Ω.
u =i Z =4 2Ð60 ´ ( - 50i ) =200 2Ð - 30
→ Biểu thức điện áp ở hai đầu đoạn mạch
→ Đáp án C
Câu 3:
+ Hai dao động thành phần vuông pha nhau.
(
vmax =wA =w A12 +A22 =10 52 + 5 3
)
2
=100
→ Tốc độ cực đại của dao động
cm/s → Đáp án A
Câu 4:
+ Dòng điện xoay chiều được tạo ra từ hiện tượng cảm ứng điện từ → Đáp án B
Câu 5:
x =x1 +x2 =3 +4 =7
+ Li độ dao động tổng hợp
cm → Đáp án A
Câu 6:
+ Khi vật chuyển động từ vị trí cân bằng O ra biên A thì động năng của vật luôn giảm → Đáp án D
Câu 7:
l
0, 6
1
f 2 = f1 1 =2
=1
f :
l2
2, 4
l
+ Tần số dao động của các con lắc tại cùng một nơi
→
Hz → Đáp án B
Câu 8:
1
f =
2p LC → Đáp án C
+ Tần số khi xảy ra cộng hưởng điện
Câu 9:
l
l =k
2 → Đáp án D
+ Điều kiện để có sóng dừng trên dây với hai đầu cố định là
Câu 10:
f = f0 =1 Hz → Đáp án C
+ Để biên độ dao động cưỡng bức là lớn nhất thì F
Câu 11:
+ Chu kì dao động của con lắc đơn
Câu 12:
T =2p
m
0,36
=2p
=0, 47
k
64
s → Đáp án B
T =2p
l
g → Đáp án A
+ Chu kì dao động điều hòa của con lắc đơn
Câu 13:
2
2
+ Gia tốc cực đại của vật amax =w A =10 .2 =200 cm/s2 → Đáp án A
Câu 14:
+ Vận tốc của vật dao động điều hòa làm một hàm điều hòa theo thời gian → Đáp án D
Câu 15:
+ Sóng lan truyền trên bề mặt nước là sóng ngang → Đáp án D
Câu 16:
+ Biên độ dao động cưỡng bức phụ thuộc vào biên độ ngoại lực tuần hoàn → Đáp án B
Câu 17:
+ Biễu diễn dao động của vật tương ứng trên đường tròn. Lần đầu tiên v ận
tốc của vật bằng 0 ứng với thời điểm vật đi qua vị trí biên âm lần đầu tiên.
T 2
t= =
3 3 s → Đáp án B
→ Từ hình vẽ, ta có
-A
a
+12 A
x
+A
Câu 18:
Z = R 2 +( Z L - Z C ) =10 2
2
+ Tổng trở của mạch
Ω → Đáp án D
Câu 19:
+ Biên độ dao động tổng hợp của hai dao động cùng phương, cùng tần s ố có giá tr ị c ực đ ại khi hai dao
động thành phần cùng pha → Đáp án C
Câu 20:
+ Biên độ dao động của vật A =2 cm → Đáp án A
Câu 21:
+ Tại điểm phản xạ cố định, sóng phản xạ sẽ ngược pha với sóng tới → Đáp án B
Câu 22:
+ Hai nguồn kết hợp là hai nguồn sóng có cùng phương, cùng tần số và độ lệch pha không đổi theo th ời
gian
→ Đáp án C
Câu 23:
I =1 A → Đáp án D
+ Chỉ số của ampe kế cho biết cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch A
Câu 24:
E
3E
Et =E - Ed =E - d = =0, 06
4
4
+ Thế năng của con lắc
J → Đáp án B
Câu 25:
+ Với hai nguồn cùng pha, vị trí cực tiểu giao thoa s ẽ có hiệu khoảng cách đ ến hai ngu ồn là m ột s ố l ẻ
l
Dd =( 2k +1)
2 → Đáp án A
lần nửa bước sóng
Câu 26:
+ Độ cao của âm là đặc trưng sinh lý gắn liền với tần số của âm → Đáp án C
Câu 27:
Z = 3R
+ Hiệu điện thế sớm pha hơn dòng điện → mạch có tính cảm kháng → mạch chứa L và R với L
→ Đáp án B
Câu 28:
Z : f
Z
+ Ta có L
→ f giảm 2 lần thì L giảm 2 lần → Đáp án B
Câu 29:
k
w=
m → Đáp án D
+ Tần số góc của con lắc lò xo
Câu 30:
+ Tần số dao động của vật là f =5 Hz → Đáp án B
Câu 31:
ìï U AN =300
í
U =60 3
u
u
+ Từ đồ thị, ta có ïî MB
V và AN vuông pha với MB .
2
2
2
æU Rr ö æU r ö
æ20 +80 ö 2 æ 20 ö
3 3
I2 ç
ç
÷ +ç
÷ =1
÷+I ç
I=
÷ =1
2
2
U
U
cos j AN +cos j MB =1
300
60
3
è
ø
è
ø
2 A.
→
↔ è AN ø è MB ø
↔
→
N
ïì U MH =30 3
ì r =20
í
í
U =120 3
R
=
80
î
+ Kết hợp với giản đồ vecto, với
Ω → ïî AM
V
0
M
0
·
→ a =60 → AMB =120 .
H
U = U
+ Vậy AB
→ Đáp án D
2
AM
+U
2
MB
A
0
- 2U AM U MB cos120 =60 21 » 275
a
V
B
Câu 32:
+ Với hai nguồn cùng pha thì trung điểm của AB là một cực đại, điểm dao động cực tiểu gần trung điểm
nhất cách trung điểm một phần tư bước sóng.
AB
l
=9 +
4 → l =1, 2 cm.
→ 2
-
AB
AB

