Đề thi thử THPT quốc gia năm 2019 (Đề 19)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Megabook.vn
ĐỀ THI THỬ THPTQG NĂM 2019
Biên soạn bởi Th.S Trần Trọng Tuyển
CHUẨN CẤU TRÚC CỦA BỘ GIÁO DỤC – ĐỀ 19
Chu Thị Hạnh, Trần Văn Lục
Môn thi: TOÁN
(Đề thi có 07 trang)
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:.......................................................................
Số báo danh:............................................................................
Câu 1. Tính giới hạn
A.
.
B.
.
Câu 2. Rút gọn biểu thức
A.
C.
với
.
B.
.
D.
.
.
.
C.
.
D.
.
Câu 3. Một tổ học sinh có 7 nam và 3 nữ. chọn ngẫu nhiên 2 người. Tính xác suất sao cho 2 người được
chọn đều là nữ.
A.
.
B.
.
C.
Câu 4. Cho đồ thị hàm số
.
D.
.
liên tục và xác định trên
có hình vẽ bên. Xét các mệnh đề sau:
Có bao nhiêu mệnh đề đúng?
A. 1.
B. 2.
C. 3.
D. 4.
Câu 5. Tập xác định của hàm số
A.
C.
là:
.
B.
.
.
D.
Câu 6. Cho đồ thị hàm số
xác định, liên tục trên
và có đồ thị như hình vẽ bên. Khẳng định nào sau đây
sai?
A. Hàm số đạt giá trị lớn nhất bằng 2.
B. Hàm số đạt giá trị nhỏ nhất bằng –2.
C. Hàm số đạt cực tiểu tại
.
D. Hàm số đồng biến trên khoảng
.
Trang 1
Câu 7. Gọi
và
là hai nghiệm của phương trình
. Tính
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 8. Khối mười hai mặt đều có bao nhiêu đỉnh?
A. 12.
B. 16.
C. 20.
D. 36.
Câu 9. Cho
có cạnh
A.
.
góc
B.
. Bán kính đường tròn ngoại tiếp
.
C.
.
D.
Câu 10. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm
điểm A qua mặt phẳng
A.
.
.
. Tìm tọa độ điểm B đối xứng với
.
B.
.
C.
Câu 11. Một hình trụ có diện tích toàn phần là
đó là:
A. 3a.
là:
.
D.
.
và bán kính đáy bằng a. Chiều cao của hình trụ
B. 4a.
C. 2a.
D. 6a.
Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm
, vectơ chỉ phương
của đường thẳng AB là:
A.
.
B.
C.
Câu 13. Đường thẳng
A.
.
.
có hệ số góc bằng 2 và đi qua điểm
B.
.
C.
B. –3.
C. –2.
.
B.
C.
.
D.
. Tính
.
B.
.
D. 1.
.
A.
A.
D.
là:
Câu 15. Tìm nguyên hàm của hàm số
Câu 16. Cho
là :
.
Câu 14. Tổng tất cả các nghiệm của phương trình
A. 3.
D.
.
theo a và b.
.
C.
.
D.
.
Trang 2
Câu 17. Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, cạnh
xoay sinh ra khi hình thang ABCD quay quanh trục AD là:
A.
.
B.
.
và
C.
. Thể tích khối tròn
.
D.
.
Câu 18. Tính tổng S các nghiệm của phương trình
trong khoảng
.
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 19. Trong một hòm phiếu có 9 lá phiếu ghi các số tự nhiên từ 1 đón 9 (mỗi lá ghi một số không có
hai lá phiếu nào được ghi cùng một số). Rút ngẫu nhiên cùng lúc hai lá phiếu. Tính xác suất để tổng hai
số ghi trên hai lá phiếu rút được là một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 15.
A.
.
B.
.
C.
Câu 20. Cho hàm sổ
.
D.
.
có đồ thị như
hình bên. Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A.
.
B.
.
C.
.
D.
.
Câu 21. Gọi
là đồ thị của hàm số
. Mệnh đề nào sau đây
là sai?
A. Trục Ox là tiệm cận ngang của
C. Đồ thị
Câu
.
luôn đi qua điểm
22.
Trong
.
không
gian
với
hệ
B. Đồ thị
nằm phía dưới trục hoành
D. Đồ thị
luôn đi qua điểm
trục
tọa
độ
Oxyz,
.
cho
bốn
điểm
. Giá trị m để 4 điểm O, A, B, C đồng phẳng là:
A.
.
B.
Câu 23. Cho hàm số
A.
.
.
C.
.
thỏa mãn
B.
D.
.
. Tính
.
C.
.
.
D.
.
Câu 24. Đồ thị hàm số nào dưới đây luôn có một điểm cực trị với mọi giá trị m?
A.
.
B.
C.
D.
.
.
Câu 25. Cho chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, tam giác ABC vuông tại B. Biết
Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng
.
.
Trang 3
A.
B.
.
C.
.
D.
Câu 26. Giá trị của tham số a để hàm số
A.
.
liên tục tại điểm
B. –1.
C. 1.
Câu 27. Biết
B. 5.
.
B.
C.
.
D.
Câu 29. Hàm số
D. 10.
.
.
?
B. Hình 2.
C. Hình 3.
là hai nghiệm của phương trình
B.
.
D. Hình 4.
. Gọi M, N lần lượt là các điểm biểu diễn
trên mặt phẳng tọa độ. Giá trị
.
.
có đồ thị như hình vẽ bên. Hình nào dưới
đây là đồ thị của hàm số
A.
.
. Khẳng định nào sau đây là sai?
A.
của số phức
D.
C. 4.
Câu 28. Cho hàm số
Câu 30. Kí hiệu
là:
với a, b là các số nguyên dương. Tính
A. 13.
A. Hình 1.
.
với O là gốc tọa độ là:
C.
.
D.
Câu 31. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng
. Mặt phẳng
chứa đường thẳng d và vuông góc với mặt phẳng
.
và mặt phẳng
có phương
trình là:
Trang 4
A.
. B.
.
C.
D.
Câu 32. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và
cân SAB cân tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với
một góc bằng
A.
.
, biết tam giác
. Mặt phẳng
hợp với mặt phẳng
. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
B.
.
C.
.
D.
Câu 33. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm
.
và mặt phẳng
đi qua M và
cắt chiều dương của các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A, B, C thỏa mãn
nhỏ nhất của thể tích khối tứ diện OABC.
A.
.
B.
.
C.
Câu 34. Cho hình chóp S.ABC có
mặt phẳng
.
. Tính giá trị
D.
, góc
, cạnh
.
và vuông góc với
A.
. Bán kính mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC là
.
B.
.
C.
Câu 35. Cho số phức
thức
A.
.
thỏa mãn
D.
và
.
. Tính giá trị của biểu
.
.
B.
Câu 36. Cho
.
C.
D.
.
là hình phẳng giới hạn bởi đường thẳng d và nửa
đường tròn
biết d đi qua
và
trên nửa
đường tròn (phần tô đậm trong hình vẽ). Diện tích của
A.
.
C.
.
B.
.
bằng:
.
D.
.
Câu 37. Tìm số hạng không chứa x trong khai triển
A. –3003.
B. –5005.
biết
C. 5005.
.
D. 3003.
Câu 38. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, mặt bên SAD là tam giác vuông tại S,
hình chiếu của S lên mặt phẳng
điểm của AB, biết
mặt phẳng
A.
là điểm H thuộc cạnh AD sao cho
. Gọi M là trung
và đường thẳng SC tạo với đáy một góc 30°. Khoảng cách từ điểm M đến
là:
.
B.
.
C.
.
D.
.
Trang 5
Câu 39. Tìm tất cả giá trị nguyên dương của tham số m để hàm số
khoảng
đồng biến trên
.
A. 2.
B. 3.
Câu 40. Cho lăng trụ
C. 4.
D. 5.
có đáy là một tam giác đều cạnh a, góc giữa cạnh bên và mặt phẳng
đáy bằng 30°. Hình chiếu của đỉnh
trên mặt phẳng
trùng với trung điểm của cạnh BC. Thể
tích của khối lăng trụ là:
A.
.
B.
.
C.
.
D.
Câu 41. Anh Huy vay tiền ngân hàng 1 tỉ đồng theo phương thức trả góp (chịu lãi số tiền chưa trả) với
lãi suất là 0,5%/tháng. Nếu cuối mỗi tháng bắt đầu từ tháng thứ nhất anh Huy trả 30 triệu đồng, thì sau
bao nhiêu tháng anh Huy trả hết số nợ trên?
A. 35 tháng.
B. 36 tháng.
C. 37 tháng.
Câu 42. Cho hàm số
D. 38 tháng.
có đồ thị
tập hợp các giá trị thực của m để đồ thị
và đường thẳng
. Gọi S là
luôn có ít nhất hai tiếp tuyển song song d. Số các phần tử
nguyên của S là:
A. 27.
B. 28.
C. 25.
D. 26.
Câu 43. Cho khai triển
số. Biết rằng
A.
,với
, khi đó tổng
.
B.
và
là các hệ
bằng:
.
C.
.
D.
.
Câu 44. Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân tại A và nội tiếp trong đường tròn
và
A.
.
B.
Câu 45. Cho hàm số
Đường thẳng
trên
là trung điểm AB. Tìm tọa độ đỉnh C, biết A có hoành độ dương.
.
C.
D.
.
. Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của đồ thị hàm số
cắt
.
tại hai điểm phân biệt A, B tạo thành tam giác ABI có trọng tâm nằm
. Có hai giá trị của m thoả mãn yêu cầu bài toán. Tổng hai giá trị của m là:
A. 0.
B. 2.
Câu 46. Trong không gian với hệ trục toạ độ
điểm
.
. Phương trình mặt phẳng
C. –8.
D. –10.
, cho mặt cầu
đi qua A và cắt mặt cầu
theo thiết diện là hình tròn
có diện tích nhỏ nhất là:
A.
.
B.
.
Trang 6
C.
.
Câu 47. Cho
D.
.
thỏa mãn:
. Tìm giá trị lớn nhất của
.
A.
.
B.
.
C. 3.
Câu 48. Cho hình hộp
góc của
đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc
lên mặt phẳng
là điểm H thuộc AB thỏa mãn
hợp với mặt phẳng
A.
.
.
Câu 49. Có bao nhiêu số phức z thỏa mãn
B. vô số.
Câu 50. Cho hàm số
Biết đồ thị
đi qua
. Hình chiếu vuông
và góc giữa đường thẳng
một góc bằng 30°. Thể tích khối hộp
B.
A. 2.
D. 7.
C.
.
và
D.
.
là số thuần ảo?
C. 1.
D. 0.
có đồ thị
và đồ thị hàm số
là:
.
cho bởi hình vẽ. Giá trị
là:
A. 30.
B. 24.
C. 26.
D. 27.
Trang 7
ĐÁP ÁN
1. A
2. C
3. A
4. B
5. A
6. D
7. D
8. C
9. C
10. A
11. B
12. C
13. B
14. D
15. C
16. A
17. B
18. B
19. C
20. D
21. B
22. C
23. B
24. D
25. A
26. C
27. A
28. A
29. A
30. D
31. C
32. D
33. D
34. B
35. D
36. A
37. D
38. D
39. B
40. D
41. C
42. B
43. A
44. A
45. C
46. B
47. A
48. C
49. C
50. C
Trang 8

