Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý trường THPT Hoàng Lệ Kha, Thanh Hóa (Lần 1)

1916f772c1d56925ccb0c86f77f15ef8
Gửi bởi: đề thi thử 28 tháng 12 2016 lúc 21:00:19 | Update: 12 giờ trước (12:03:47) Kiểu file: DOC | Lượt xem: 481 | Lượt Download: 13 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Doc24.vnS GD ĐT THANH HÓAỞTR NG THPT HOÀNG KHAƯỜ KH SÁT CH NG ÔN THI THPT QU GIAỀ ƯỢ ỐL NĂM 2016_2017ẦMôn: LÝẬTh gian làm bàiờ 50 phút 40 câu tr nghi mắ ệHọ, tên thí sinh:.................................................................Số báodanh:.................. Mã thi 485ềCâu 1: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox với phương trình u= 5cos(6 x) (cm) (x tính bằng mét, tính bằng giây). Tốc độ truyền sóng bằngA. m/s.B. 13 m/s.C. 16 m/s. D. m/s.Câu 2: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo phương trình Acos10t tính bằngs). Tại 2s, pha của dao động làA. 40 rad. B. 20 rad. C. 10 rad. D. rad.Câu 3: Con lắc đơn dao động điều hòa, khi tăng chiều dài con lắc lên lần thì tần sốdao động của con lắcA. tăng lên lần B. giảm đi lần C. giảm đi lần D. tăng lên lầnCâu 4: ch LC có đi tr không đáng dao đng đi do trong ch có chu 2.10ộ ­4 s.Năng ng đi tr ng trong ch bi đi tu hoàn chu làượ ườ ỳA. 0,5.10 ­4 s. B. 1,0.10 ­4 s. C. 4,0.10 ­4 s. D. 2,0.10 ­4 s.Câu 5: Biểu thức li độ của vật dao động điều hòa có dạng Acos(ωt φ) Error:Reference source not found Tại thời điểm vận tốc có độ lớn bằng một nửa Error:Reference source not found vận tốc cực đại, lúc đó li độ của vật có độ lớn bằngA. A2 Error: Reference source not found B. 32 C. 34 Error:Reference source not found D. A2 Error: Reference source not foundCâu 6: Hiện tượng sóng dừng trên dây đàn hồi, khoảng cách giữa hai nút sóng liêntiếp bằngA. một bước sóng. B. hai lần bước sóng.C. một nửa bước sóng. D. một phần tư bước sóng.Câu 7: Một vật dao động điều hòa, mỗi chu kỳ dao động vật đi qua vị trí cân bằngA. hai lần. B. bốn lần. C. ba lần. D. một lần.Câu 8: Dao động tắt dần là một dao động cóA. ma sát cực đại. B. chu kì tăng tỉ lệ với thời gian.C. biên độ giảm dần theo thời gian. D. biên độ thay đổi liên tục.Câu 9: Chọn câu sai Âm LA của một cái đàn ghi ta và của một cái kèn có thể cùngA. đồ thị dao động âm B. tần số C. cường độ âmD. mức cường độ âmCâu 10: Một vật nhỏ dao động điều hòa theo một quỹ đạo dài 12 cm. Dao động nàycó biên độ làA. 24 cm. B. 12 cm. C. cm. D. cm.Câu 11: Đặc điểm nào trong số các đặc điểm dưới đây không phải là đặc điểm chungcủa sóng cơ và sóng điện từ?A. Truyền được trong chân không B. Là sóng ngang Trang Mã thi 485ềDoc24.vnC. Mang năng lượng D. Bị nhiễu xạ khi gặp vật cản.Câu 12: Hai dao động điều hòa có phương trình dao động lần lượt là x1 5cos(2 t+π /6) (cm) và x2 cos(2 t+ /3) (cm). Biên độ và pha ban đầu của dao độngtổng hợp làA. cm, π/6 B. 10 cm, 0,5 πC. cm /3D. cm, 0,5 πCâu 13: Một sóng cơ có chu kỳ T, tần số f, truyền trên dây đàn hồi với tốc độ truyềnsóng và bước sóng Hệ thức không đúng làA. T B. fC. .v f D. .v TCâu 14: Một sợi dây đàn hồi dài 100cm, có hai đầu A, cố định. Một sóng truyền cótần số 50Hz, với tốc độ truyền sóng là 20m/s. Số bó sóng trên dây làA. 500. B. 50. C. 5. D. 10.Câu 15: ch dao đng LC lí ng có 1/ộ ưở mH, 4/ nF. Sau khi kích thích cho ch daoạđng. Chu kì dao đng đi do ch làộ ạA. 4.10 ­6s B. 2.10 ­6s C. 4.10 ­5s D. 4.10 ­4sCâu 16: Sóng đi có 12MHz thu lo sóng nào đâyệ ướA. Sóng dài B. Sóng trung C. Sóng ng nự D. Sóng ng nắCâu 17: Một con lắc đơn gồm vật treo vào sợi dây không giãn, khối lượng khôngđáng kể, chiều dài Con lắc dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường là g.Tần số góc của dao động là:A. gl B. 12gl C. lg D. 12mlCâu 18: Một chất điểm dao động điều hòa có li độ phụ thuộc vào thời gian theo quyluật 4cos t6    (x tính bằng cm, tính bằng s). Tần số góc của dao động này làA. cm. B. 6 C. 2π rad/s. D. Hz.Câu 19: Một vật nhỏ khối lượng 250g dao động theo phương trình 8cos10t (xtính bằng cm; tính bằng s). Thế năng của vật khi biên âm là:A. -80 mJ B. -128 mJ C. 80 mJ D. 64 mJCâu 20: Một vật nhỏ dao động điều hòa với biên độ cm và vận tốc có độ lớn cực đạilà 10 cm/s. Chu kì dao động của vật nhỏ làA. s. B. s. C. s. D. s.Câu 21: Điều phát biểu nào sau đây là sai khi nói về quá trình lan truyền của sóng cơhọcA. là quá trình truyền năng lượng .B. là quá trình lan truyền dao động trong môi trường vật chất theo thời gian.C. là quá trình lan truyền của pha dao động.D. là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong không gian.Câu 22: Một sóng cơ lan truyền trong một môi trường. Hai điểm trên cùng mộtphương truyền sóng, cách nhau một khoảng bằng bước sóng có dao độngA. ngược pha. B. cùng pha. C. lệch pha 2 D. lệch pha 4Câu 23: Một sóng cơ truyền dọc theo trục Ox có phương trình Acos(20πt πx)(cm), với tính băng s. Tần số của sóng này bằng:A. Hz. B. 15Hz C. 20Hz D. 10HzCâu 24: Hai âm có cùng độ cao là hai âm có cùng Trang Mã thi 485ềDoc24.vnA. biên độ. B. tần số. C. cường độ âm. D. mức cường độ âm.Câu 25: Con lắc lò xo gồm vật nhỏ có khối lượng 400 và lò xo có độ cứng k.Kích thích cho vật dao động điều hòa với cơ năng 25 mJ. Khi vật đi qua li độ 1cm thì vật có vận tốc 25 cm/s. Xác định độ cứng của lò xoA. 25 N/m. B. 50 N/m. C. 150 N/m. D. 250 N/m.Câu 26: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa có phương trình12 cos 10x cm và 22 cos 102x cm    Vận tốc của chất điểm khi 8s làA. 10 2 cm/s B. 0π cm/s C. 0π cm/s D. 20 2 cm/sCâu 27: Một sóng điện từ đang truyền từ một đài phát sóng Hà Nội đến máy thu.Biết cường độ điện trường cực đại là 10 (V/m) và cảm ứng từ cực đại là 0,15 (T). Tạiđiểm có sóng truyền về hướng Bắc theo phương nằm ngang, một thời điểm nàođó khi cường độ điện trường là (V/m) và đang có hướng Đông thì véc tơ cảm ứngtừ có hướng và độ lớn là:A. Hướng xuống 0,06 (T) B. Hướng xuống 0,075 (T)C. Hướng lên 0,075 (T) D. Hướng lên 0,06 (T)Câu 28: Cho hai nguồn sóng kết hợp trên mặt nước, cùng pha có biên độ cm tại haiđiểm và cách nhau 31 cm. Cho bước sóng là 12 cm. là trung điểm AB. Trênđoạn OB có hai điểm và cách lần lượt cm và cm. Khi có li độ 23 cm thìM có li độA. cm B. cm C. cm D. –2 cmCâu 29: ch ch sóng máy thu vô tuy cu thu và Cạ ụ0ghép song song xoay Cớ ụX có điên dung bi thiên Cế ừ1 =10pF. Đn Cế2 310pF khi góc xoaybi thiên 0ế đn 150ế ch thu đc sóng đi có sóng ượ ướ λ1 =10m đn λ2 =40m Bi tếđi dung xoay là hàm nh góc xoay. ch thu sóng đi có sóng =ệ ướ λ20m thì góc xoay làủ ụA. 60 0B. 75 0C. 30 0D. 45 0Câu 30: Một con lắc lò xo dao động theo phương ngang với cơ năng dao động là 20mJvà lực đàn hồi cực đại là 2N. Biên độ dao động của con lắc làA. 4cm B. 3cm C. 1cm D. 2cmCâu 31: Người ta định đầu tư một phòng hát Karaoke hình hộp chữ nhật có diện tíchsàn khoảng 18 2, cao m. Dàn âm thanh gồm loa có công suất như nhau đặt tạicác góc dưới A, và các góc A’, B’ ngay trên A, B, màn hình gắn trên tường ABB’A’.Bỏ qua kích thước của người và loa, coi rằng loa phát âm đẳng hướng và tường hấpthụ âm tốt. Phòng có thiết kế để công suất đến tai người ngồi hát tại trung điểm Mcủa CD đối diện cạnh AB là lớn nhất. Tai người chịu được cường độ âm tối đa bằng10 W/m 2. Công suất lớn nhất của mỗi loa mà tai người còn chịu đựng được xấp xỉA. 535 W. B. 796 W. C. 723 W. D. 678 W.Câu 32: Một vật thực hiện đổng thời dao động cùng phương, cùng tần số có phươngtrình 12cos( )3x t 2cosx t ;2 32cos( )3x t Tại thời điểm t1 các li độ có giá trị1 310 40 20x cm cm cm . Tại thời điểm 14Tt t các giá trị li độ lần lượt là1 310 20 3x cm cm cm . Tìm biên độ dao động tổng hợp.A. 50cm B. 403 cm C. 60cm D. 20cmCâu 33: Trên mặt nước có hai nguồn dao động và cùng pha, cùng tần số =15Hz. Tại điểm cách 30cm, cách 24cm, dao động có biên độ cực đại. Giữa Trang Mã thi 485ềDoc24.vnvà đường trung trực của MN còn có ba dãy không dao động. Tốc độ truyền sóng trênmặt nước làA. 2cm/s. B. 72cm/s. C. 30 cm/s. D. 36cm/s.Câu 34: Tại một nơi trên mặt đất, có hai con lắc đơn dao động điều hòa với biên độgóc 1 2 và chu kì tương ứng T1 T2 T1 Ban đầu cả hai con lắc đều vị trí biên.Sau thời gian đầu tiên, quãng đường mà vật nhỏ của hai con lắc đi được bằng nhau.Tỉ số có bằngA. B. C. D. Câu 35: Một vật dao động điều hòa với phương trình .)2cos(6cmtx Tại thời điểmpha của dao động bằng 61 lần độ biến thiên pha trong một chu kỳ, tốc độ của vậtbằngA. ./36scm B. ./6scm C. ./12scm D. ./312scmCâu 36: Trong môi trường đẳng hướng và không hấp thụ âm, có ba điểm theo thứ tựA, và thẳng hàng. Một nguồn điểm phát âm có công suất là đặt tại O(khôngnằm trên đường thẳng đi qua A,B) sao cho mức cường độ âm tại và tại bằngnhau và bằng 30 dB. Bỏ nguồn âm tại O, đặt tại một nguồn âm điểm phát âm cócông suất 103P thì thấy mức cường độ âm tại và bằng nhau và bằng 40 dB, khiđó mức cường độ âm tại gần với giá trị nào nhất sau đây ?A. 34 dB. B. 38 dB. C. 29 dB. D. 27 dB.Câu 37: Cho một sóng dọc với biên độ cm truyền qua một lò xo thì thấy khoảngcách gần nhau nhất giữa hai điểm và trên lò xo là 16 cm. Vị trí cân bằng của Bvà cách nhau 20 cm và nhỏ hơn nửa bước sóng. Cho tần số sóng là 15 Hz. Tính tốcđộ truyền sóng.A. 10 m/s. B. 12 m/s C. 24 m/s. D. 20 m/s.Câu 38: Trên một sợi dây AB dài 1,2m đang có sóng dừng với bụng sóng. Hai đầu A,B là các nút sóng. thời điểm phần từ tại điểm trên dây cách 30cm có li độ0,3cm thì phần tử tại điểm trên dây cách 50cm có li độA. 0,3 cm. B. 0,3 cm. C. 0,5 cm. D. 0,5 cm.Câu 39: Có hai con lắc lò xo giống hệt nhau dao động điều hoà trên mặt phẳng nằmngang dọc theo hai đường thẳng song song cạnh nhau và song song với trục Ox.Biên độ của con lắc thứ nhất là A1 4cm, của con lắc thứ hai là A2 43 cm, con lắcthứ hai dao động sớm pha hơn con lắc thứ nhất. Trong quá trình dao động khoảngcách lớn nhất giữa hai vật dọc treo trục Ox là 4cm. Khi động năng của con lắcthứ nhất cực đại là thì động năng của con lắc thứ hai là:A. B. 3W4 C. 9W4 D. 2W3 .Câu 40: Một nguồn âm đẳng hướng phát ra sóng âm lan truyền trong môi trườngkhông khí. Hai điểm A, trong không khí cách các khoảng NA 10 cm và NB =20 cm. Nếu mức cường độ âm tại là L0 (dB) thì mức cường độ âm tại điểm làA. (L0 4) dB B. L0 /4 dB C. (L0 6) dB D. L0 /2 dB­­­­­­­­­­­ ­­­­­­­­­­Ế1D 11A 21D 31D2B 12B 22B 32D3B 13C 23D 33C4B 14C 24B 34D5B 15A 25D 35A Trang Mã thi 485ềDoc24.vn6C 16D 26B 36A7A 17A 27A 37B8C 18C 28B 38A9A 19C 29C 39C10D 20A 30D 40C Trang Mã thi 485ềTrên đây chỉ là phần trích dẫn 10 trang đầu của tài liệu và có thế hiển thị lỗi font, bạn muốn xem đầyđủ tài liệu gốc thì ấn vào nút Tải về phía dưới.