Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Vật lý trường Nguyễn Thị Minh Khai - Hà Tĩnh đề 3

6af9d8b826c4ac17b579d93600a44bc9
Gửi bởi: hoangkyanh0109 1 tháng 4 2017 lúc 2:50:49 | Update: 23 tháng 5 lúc 13:06:25 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 456 | Lượt Download: 3 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Trang /4 Mã đề thi 003Mã đề thi 003SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNHTRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAI ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIANĂM HỌC: 2016 2017MÔN: VẬT LÍThời gian làm bài: 50phút; (40 câu trắc nghiệm)Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................Câu 1: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một tụ điện có dung kháng Cường độ dòng điện qua tụ điện có biểu thứcA.B.C.D.Câu 2: Khi nói về quang phổ, phát biểu nào sau đây là sai ?A. Có thể phân tích quang phổ liên tục để xác định cấu tạo hóa học của nguồn phát.B. Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy.C. Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ liên tục.D. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát.Câu 3: Một vật dao động điều hòa với phương trình Biên độ dao động của vật làA. cm. B. 15 cm. C. 10 cm. D. 2,5 cm.Câu 4: hi nói về dao động tắt dần hát biểu nào sau đây là sai ?A. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian.B. Giảm xóc của tô là ứng dụng của dao động tắt dần.C. Dao động tắt dần có tốc độ luôn giảm dần theo thời gian.D. Nguyên nhân gây ra dao động tắt dần là do lực ma sát hoặc lực cản của môi trường.Câu 5: Khi nói về sóng âm, phát biểu nào sau đây sai ?A. Hạ âm có tần số nhỏ hơn 16 Hz. B. Đơn vị của cường độ âm là W/m 2.C. Siêu âm có tần số lớn hơn 20000 Hz. D. Sóng âm truyền được trong chân không.Câu 6: Máy biến áp là thiết bị có tác dụngA. biến đổi điện năng thành cơ năng.B. biến đổi cơ năng thành điện năng.C. biến đổi điện áp hiệu dụng của điện áp xoay chiều.D. biến đổi tần số của dòng điện xoay chiều.Câu 7: Trong dao động điện từ tự do của mạch LC lý tưởng, đại lượng biến thiên tuần hoàn theo thời gian với chu kỳ làA. hiệu điện thế giữa hai bản tụ. B. năng lượng từ trường trên cuộn cảm.C. năng lượng điện từ của mạch. D. năng lượng điện trường giữa hai bản tụ.Câu 8: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào dưới đây là sai ?A. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn bước sóng của ánh sáng tím.B. Tia tử ngoại có tác dụng mạnh lên kính ảnh.C. Tia tử ngoại có bản chất là sóng điện từ.D. Tia tử ngoại bị thuỷ tinh hấp thụ mạnh và làm ion hoá không khí.Câu 9: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc đơn, phát biểu nào sau đây là đúng ?A. Tại vị trí biên thì gia tốc của vật có hướng vào tâm của quỹ đạo.B. Chuyển động của con lắc từ vị trí biên về vị trí cân bằng là nhanh dần đều.Trang /4 Mã đề thi 003C. Tốc độ của vật dao động lớn nhất khi qua vị trí cân bằng.D. Khi vật nặng vị trí biên, cơ năng của vật dao động bằng động năng của nó.Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần và tụđiện có điện dung mắc nối tiếp. Tổng trở của đoạn mạch này được xác định bởi công thứcA.B. C.D. Câu 11: Độ cao của âm là đặc trưng sinh lí của âm gắn vớiA. cường độ âm. B. mức cường độ âm. C. đồ thị sóng âm. D. tần số của âm.Câu 12: Khi nói về sóng điện từ, phát biểu nào dưới đây là sai ?A. Trong quá trình truyền sóng điện từ, vectơ cường độ điện trường và vectơ cảm ứng từ luôncùng phương.B. Sóng điện từ truyền được trong môi trường vật chất và trong chân không.C. Trong chân hông, sóng điện từ lan truyền với tốc độ bằng tốc độ ánh sáng.D. Sóng điện từ bị phản xạ và khúc xạ khi gặp mặt phân cách giữa hai môi trường như ánh sáng. Câu 13: Một con lắc đơn dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường (m/s 2). Chiề dài của dây treo con lắc là 100 cm thì tần số dao động làA. Hz. B. 0,25 Hz. C. Hz. D. 0,5 Hz.Câu 14: Điện áp xoay chiều giữa hai đầu một đoạn mạch có biểu thức Tần số của điện áp này làA. 220 Hz. B. 50 Hz. C. 100 Hz.D. Hz.Câu 15: Trong thí nghiệm âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắccó bước sống 0,6 m. Khoảng cách giữa hai khe sáng là mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứahai khe đến màn quan sát là 1,5 m. Trên màn quan sát, hai vân tối liên tiếp cách nhau một đoạn làA. 0,45 mm. B. 0,6 mm. C. 0,9 mm. D. 1,8 mm.Câu 16: Đặt điện áp (t tính bằng s) vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm cóđộ tự cảm Cảm kháng của cuộn dây làA. 150 .B. 200 .C. 100 .D. 50 .Câu 17: Một sóng cơ truyền trong một môi trường dọc theo trục Ox. Biết khoảng cách hai điểm gầnnhau nhất trên Ox mà tại đó chúng dao động ngược pha là cm. Bước sóng làA. cm. B. 12 cm. C. cm. D. cm.Câu 18: Phát biểu nào dưới đây là sai khi nói về đoạn mạch xoay chiều R, L, mắc nối tiếp đangxảy ra cộng hưởng?A. Điện áp hiệu dụng hai đầu điện trở thuần đạt giá trị cực đại.B. Điện áp hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dòng điện trong mạch.C. Cảm kháng của cuộn dây bằng dung kháng của tụ điện.D. Cường độ dòng điện trong mạch cùng pha với điện áp hai đầu cuộn dây thuần cảm.Câu 19: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu một đoạn mạch chỉ cóđiện trở thuần 200 thì công suất tiêu thụ của mạch điện bằngA. 100 W. B. 50 W. C. 200 W. D. 400 W.Câu 20: Vật dao động điều hòa với phương trình dao động (t đo bằngCâu 21: Một con lắc đơn có chiều dà dao động điều hoà tại một nơi có gia tốc rơi tự do với biênđộ góc Lúc vật đi qua vị trí có li độ nó có vận tốc là v. Biểu thức nào sau đây đúng ?A..B.C. .D..giây). Lấy Gia tốc của vật tại thời điểm làA. m/s 2. B. m/s C. m/s D. m/s .Câu 22: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương. Hai dao độngnày có phương trình lần lượt làvà Tốc độ của vật khiđi qua vị trí cân bằng làA.cm/s.B.cm/s.C.cm/s.D.cm/s.i (mA)3/8OCâu 23: Mạch chọn sóng của một máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung và cuộncảm thuần có độ tự cảm Biết tốc độ ánh sáng trong chân không là 3.10 m/s. Mạch này cóthể thu được sóng điện từ có bước sóngA. m. B. 12 m. C. 120 m. D. 600 m.Câu 24: Đặt điện áp xoay chiều (t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch có R,L, mắc nối tiếp gồm điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm và tụ có điện dung Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha so với điện ápgiữa hai đầu đoạn mạch một góc có độ lớnA. B. C. D. Câu 25: Trên một sợi dây đàn hồi đang có sóng dừng với tần số 50 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là20 m/s. Khoảng cách giữa hai nút sóng liên tiếp làA. 20 cm. B. 40 cm. C. 40 cm. D. 16 cm.Câu 26: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đang dao động tự do. Biết khoảng thời gian mỗi lần diễnra lò xo bị nén và véc tơ vận tốc, gia tốc cùng chiều đều bằng Lấy 10 m/s và .Vận tốc cực đại của vật dao động làA. cm/s. B. 10 cm/s.C. m/s. D. 20 cm/s.Câu 27: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ khối lượng m. Con lắc daođộng điều hòa với biên độ 10 cm, chu kỳ T. Biết thời điểm vật vị trí M, thời điểm vật lạiở vị trí nhưng đi theo chiều ngược lại. Động năng của vật khi nó làA. 0,375 J. B. 0,750 J. C. 0,350 J. D. 0,500 J.Câu 28: Trên mặt nước có hai nguồn kết hợp S1 S2 cách nhau cm dao động cùng phương trình Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 0,4 m/s và biên độ sóng không đổi trong quátrình truyền sóng. Điểm gần nhất ngược pha với các nguồn nằm trên đường trung trực của S1 S2 cáchđoạn S1 S2 một khoảng làA. cm. B. 4,5 cm.C. cm. D. cm.Câu 29: Trong thí nghiệm Y–âng về giao thoa ánh sáng khoảng cách hai khe S1 S2 là mm. Khoảngcách từ màn quan sát đến mặt phẳng chứa hai khe S1 S2 là m. Chiếu vào khe đồng thời hai ánhsáng đơn sắc có bước sóng và với Trên màn tại điểm Mcách vân trung tâm 5,6 mm có vân sáng cù ng màu với vân sáng trung tâm. Bước sóng có giá trị làA. 0,62 B. 0,56 C. 0,60 D. 0,52Câu 30: Trong thí nghiệm Y– âng về giao thoa ánh sáng, chùm ánh sáng chiếu đến khe gồm 2thành ph ần đơn sắc có bước sóng lần lượt là và chưa biết. Khoảng cách giữa haikhe hẹp là 0,2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng hai khe đến màn là m. Trong đoạn MN =5,72 cm trên màn, quan sát được 46 vạch sáng và vạch tối (Trùng nhau của hai vân tối). Biết haitrong ba vạch tối nằm đúng tại và N. Bước sóng λ2 bằngA. 0,52 B. 0,68 C. 0,60 D. 0,62 .Câu 31: Dao động điện từ tự do trong mạch trong mạch LC có đường biểu diễn sự phụ thuộc cường độ dòng điện qua cuộn dây theo thời gian như hình vẽ. Biểuthức điện tích tức thời trên tụ điện làA.B.C.D.Câu 32: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng một điện áp xoay chiều có giá trị hiệudụng không đổi. Nếu tăng số vòng dây của cuộn thứ cấp thêm 30% thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầucuộn thứ cấp để hở tăng thêm 12 so với ban đầu. Điện áp hiệu dụng ban đầu cuộn thứ cấp khi đểhở làA. 30 V. B. 40 V. C. 48 V. D. 60 V.Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, Cmắc nối tiếp gồm điện trở thuần 100 , cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm và tụcó điện dung Công suất tức thời cực đại của đoạn mạch bằngA. 242 W. B. 584,2 W. C. 342,2 W. D. 684,5 W.Câu 34: Con lắc đơn có chiều dài dây treo là 100 cm dao động điều hòa. Biên độ góc của vậtbằng 0. Tỷ số lực căng của dây treo tại vị trí cân bằng và vị trí biên có giá trị gần nhất với giá trị àosau đây?A. 1,04. B. 1,03. C. 1,02. D. 1,05.Câu 35: ột lăng kính có góc chiế quang 0. Bi chi su ủa lăng kính đố ới tia đỏ là 1,61.Chi cùm sáng tr ng ẹp vào lăng kính vớ góc nh thì góc ch ủa tia ló màu đỏ so tiat làA. 8,84 0. B. 4,88 0. C. 4,84 0. D. 4,48 0.Câu 36: Đoạn mạch xoay chiều AB gồm đoạn mạch AM và MB mắc nối tiếp. Điện áp hiệu dụnggiữa các đoạn mạch tương ứng là Hệ số công suất của đoạnmạch AB bằngA. B. C. D. Câu 37: Điện năng được truyền từ nhà máy tới một khu dân cư bằng đường dây truyền tải một phacó hệ số công suất của đường dây bằng 1. Đường dây làm tiêu hao 5% công suất cần tải nên khudân cư chỉ còn nhận được công suất 47500 kW với điện áp hiệu dụng là 190 kV. Điện trở của đườngdây bằngA. 40 .B. 80 .C. 50 .D. 60 .Câu 38: Một máy phát điện xoay chiều một pha, có một cặp cực, điện trở của cuộn dây phần ứngkhông đáng kể. Mắc vào hai cực máy phát điện này đoạn mạch điện gồm điện trở thuần R, tụ điện vàcuộn cảm thuần nối tiếp. Khi rôto quay với tốc độ 25 vòng/s thì dung kháng của tụ điện bằng điện trởthuần R; khi rôto quay với tốc độ 30 vòng/s thì điện áp hiệu dụng trên tụ điện đạt giá trị cực đại. Đểcường độ dòng điện hiệu dụng qua mạch đạt giá trị cực đại thì rôto phải quay với tốc độ gần nhất vớigiá nào sau đây?A. 45 vòng/s. B. 56 vòng/s. C. 39 vòng/s. D. 27 vòng/s.Câu 39: Hai con lắc lò xo đặt trên mặt nẳm ngang không ma sát, hai đầu gắn hai vật nặng khối lượngm1 m2 hai đầu lò xo còn lại gắn cố định vào hai tường thẳng đứng đối diện sao cho trục chính củachúng trùng nhau. Độ cứng tương ứng của mỗi lò xo lần lượt là k1 100 N/m, k2 400 N/m. Vật m1đặt bên trái, m2 đặt bên phải. Kéo m1 về bên trái và m2 về bên phải rồi buông nhẹ hai vật cùng thờiđiểm cho chúng dao động điều hòa cùng cơ năng 0,125 J. Khi hai vật vị trí cân bằng chúng cáchnhau một khoảng L. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vật trong quá trình dao động là 6,25 cm.Khoảng cá ch làA. cm. B. 2,5 cm. C. 20 cm. D. 10 cm.Câu 40: Tại vị trí trên mặt đất có một nguồn âm điểm phát âm đẳng hướng ra không gian với côngsuất không đổi, môi trường không hấp thụ âm. Hai điểm và lần lượt trên mặt đất sao cho OPvuông góc với OQ. Một thiết bị xác định mức cường độ âm bắt đầu chuyển động thẳng với gia tốckhông đổi m/s từ hướng đến Q, sau khoảng thời gian t1 thì đo được mức cường độâm lớn nhất; tiếp đó chuyển động thẳng đều và sau khoảng thời gian 0,125t1 thì đến điểm Q. Mứccường độ âm đo được tại là 40 dB. Mức cường độ âm tại mà máy đo được làA. 24 dB. B. 36 dB. C. 46 dB. D. 44 dB.SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ TĨNHTRƯỜNG THPT NGUYỄN THỊ MINH KHAIĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA, LẦN NĂM HỌC: 2016- 2017, MÔN: VẬT LÍMÃ ĐỀ 001 MÃ ĐỀ 002 MÃ ĐỀ 003 MÃ ĐỀ 004 MÃ ĐỀ 005 MÃ ĐỀ 006C âu ápán âu ápán âu ápán âu ápán âu ápán âu ápán1 B2 D3 C4 C5 C6 B7 D8 A9 A10 10 10 10 10 10 B11 11 11 11 11 11 C12 12 12 12 12 12 A13 13 13 13 13 13 A14 14 14 14 14 14 B15 15 15 15 15 15 D16 16 16 16 16 16 B17 17 17 17 17 17 A18 18 18 18 18 18 D19 19 19 19 19 19 B20 20 20 20 20 20 B21 21 21 21 21 21 A22 22 22 22 22 22 D23 23 23 23 23 23 D24 24 24 24 24 24 C25 25 25 25 25 25 A26 26 26 26 26 26 D27 27 27 27 27 27 B28 28 28 28 28 28 A29 29 29 29 29 29 C30 30 30 30 30 30 C31 31 31 31 31 31 C32 32 32 32 32 32 D33 33 33 33 33 33 B34 34 34 34 34 34 D35 35 35 35 35 35 A36 36 36 36 36 36 D37 37 37 37 37 37 A38 38 38 38 38 38 C39 39 39 39 39 39 B40 40 40 40 40 40