Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Vật lý trường Đại học Hồng Đức (Lần 2)

Gửi bởi: Phạm Thọ Thái Dương 25 tháng 3 2019 lúc 11:20:41 | Update: 1 tháng 6 lúc 2:39:10 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 493 | Lượt Download: 0 | File size: 0.405085 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC Đ THI THỬ MÔN VẬT LÝ HƯỚNG ĐẾN KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 7 LẦN 2 Ngày thi: 05/06/2017 Thời gian làm bài: 50 phút Đ CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang) Mã đ thi 010 Câu 1: Phóng xạ là A. phản ứng hạt nhân thu năng lượng B. phản ứng hạt nhân không thu và không tỏa năng lượng C. sự giải phóng electron từ lớp electron ngoài cùng của nguyên tử D. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng 19 Câu 2: Một kim loại có công thoát êlectron là J. Chiếu lần lượt vào kim loại này các bức xạ có bư 7, 2.10 sóng  m, 2  0,21 m, 3  0,32 m và 4  0,35 m . Những bức xạ có thể gây ra hiện tượn 1  0,18  quang điện kim loại này có bước sóng là A. 1 , 2 và 3 B. 1 và 2 C. 2 , 3 và 4 D. 1 và 4 Câu 3: Một sóng điện từ có chu kỳ T, truyền qua điểm M trong không gian, cưng độ điện trưng v từ tại M biến thiên điều hòa với giá trị cực đại lần lượt E0 và B0 .làTại thi điểmt  t0 , cưng độ điện trưng tại M có độ lớn bằng 0,96E 0 . Đền thi điểmt  t0  0, 25T , cảm ứng từ tại M có độ lớn bằng A. 0, 28B0 B. 0, 75B0 C. 0, 71B0 D. 0,866B0 Câu 4: Đặt điện áp xoay chiều có tần số f vào hai đầu đoạn mạch chỉ có cuộn cảm thuần 10 /  có độ t mmH. Hình vẽ bên là đồ thị phụ thuộc điện tức thi theo cưng độ dòng điện tức. Tần số f là A.500 Hz B. 250 Hz C. 50 Hz D. 200 Hz Câu 5: Cho hai dao động điều hòa cùng phương có phương x1  3cos trình 10 t (cm) và x2  4cos  10 t  0,5 (cm) . Dao động tổng hợp của hai dao động này có biên độ là A.1 cm B. 3 cm C. 5 cm D. 7 cm Câu 6: Bức xạ có tần số nhỏ nhất trong số các bức xạ hồng ngoại, tử ghen, ngoại, gamma Rơn là – A.gamma B. hồng ngoại C. Rơn –ghen D. tử ngoại Câu 7: Một máy biến áp lí tưng gồm cuộn sơ cấp có 2000 vòng dây và cuộn thứ cấp gồm 1000 v đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V vào hai đầu cuộn sơ cấp thì điện áp hiệu dụng cuộn thứ cấp để h là: A.50 V B. 400 V C. 100 V D. 800 V Câu 8: Ba ánh sáng đơn sắc: tím, vàng, đỏ truyền trong nước với tốcvtđộ lượtthức là đúng là , vv ,lần vd . Hệ A. vt  vv  vd B. vd  vt  vv Group: VẬT LÝ PHỔ THÔNG – TUẤN TEO T2P C. vd  vv  vt D. vd  vv  vt Trang 1/6 - Mã đ thi 010 Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa với biên độ 10 cm và tần số góc 2 rad/s. Tốc độ cực đạ là A.10 cm/s B. 40 cm/s C. 5 cm/s D. 20 cm/s Câu 10: Roto của máy phát điện xoay chiều một pha là nam châm có bốn cặp cực (4 cực nam và Khi roto quay với tốc độ 900 vòng/phút thì suất điện động do có tần máysố tạo là ra A.60 Hz B. 100 Hz C. 120 Hz D. 50 Hz Câu 11: Khi nói về ánh sáng, phát biểu nào sau đây sai? A. Ánh sáng trắng là hỗn hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ đến B. Ánh sáng đơn sắc không bị tàn sắc khi đi qua lăng kính C. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau đều bằng nhau D. Chiết suất của chất làm lăng kính đối với các ánh sáng đơn sắc khác nhau thì khác nhau Câu 12: Khi êlectron quỹ đạo dừng thứ n thì năng lượng của nguyên tử hiđrô được tính theo côn dừng n = E0  13, 6n2 (eV), (n = 1, 2, 3,…). Khi êlectron trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo quỹ đạo dừng n = 2 thì nguyên tử hiđrô phát ra phôtôn ứng với bức xạ có bước sóng bằng A.0,4350 μm. B.0,4861 μm. C.0,6576 μm. D.0,4102 μm Câu 13: Phản ứng nhiệt hạch là sự A. kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân năng hơn trong điều kiện nhiệt độ rất cao B. kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình thành một hạt nhân nhiệtrất độ nặng rất cao C. phân chia một hạt nhân nhẹ thành hai hạt nhân nhẹ hơn kèm theo sự tỏa nhiệt D. phân chia một hạt nhân rất nặng thành các hạt nhân nhẹ hơn Câu 14: Khi nói về sóng ngắn, phát biểu nào sau đây sai? A. Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li B. Sóng ngắn không truyền được trong chân không C. Sóng ngắn phản xạ tốt trênt mặt đấ D. Sóng ngắn có mang năng lượng Câu 15: Từ các tiên đề Bo cho thấy, nếu một chất hấp thụ được ánh sáng đơn sắc A thì A.phát ra được ánh sáng trắng B. nó có thể phát ra nhiều ánh sáng đơn sắc nhưng không có A C. nó có thể phát ra nhiều ánh sáng đơn sắc trong đó có A D. nó chỉ có thể phát ra được ánh sáng A Câu 16: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng có A.cùng khối lượng B. cùng số nơtrôn C. cùng số nuclôn D. cùng số prôtôn Câu 17: Theo quy ước, số 067,010 có bao nhiêu chữ số có nghĩa? A.5 B. 4 Group: VẬT LÝ PHỔ THÔNG – TUẤN TEO T2P C. 6 D. 3 Trang 2/6 - Mã đ thi 010 Câu 18: Trên một sợi dây đàn hồi dài 1,6 m, hai đầu cố định, đang có sóng dừng. Biết tần số của tốc độ truyền sóng trên dây là 4 m/s. Số bungh sóng trên dây là A.15 B. 32 C. 8 D. 16 Câu 19: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây sai? A.Tia tử ngoại làm phát quang một số chất B. Tia tử ngoại làm đen kính ảnh C. Tia tử ngoại là dòng electron có động năng lớn D. Tia tử ngoại có một số tác dụng sinh lí: diệt khuẩn, diệt nấm mốc…… Câu 20: Hạt nhân càng bền vững khi có A.số nuclôn càng nhỏ B. số nuclôn càng lớn C. năng lượng liên kết càng lớn D. năng lượng liên kết riêng càng lớn Câu 21: Hiện tượng quang điện trong được ứng dụng trong A.quang điện tr B. siêu âm C. Biển báo giao thông D. đen huỳnh quang Câu 22: Một chất có khả năng phát ra ánh sáng phát quang với14tần . Khi sốdùng ánh sáng có bước f  6.10 sóng nào dưới đây để kích thích thì chất này không thể phát quang? A.0,55 m B. 0,45 m 27 Câu 23: Cho phản ứng hạt nhân: Al  X  13 A. 20 10 Ne B. 24 12 C. 0,38 m D. 0,40 m n . Hạt nhân X là Mg C. 23 11 D. Na 30 15 P Câu 24: Một sóng cơ truyền trên trên một sợi dây rất dài với tộc độ 1 m/s và chu kì 0,5 s. Sóng c sóng là A.150 cm B. 100 cm C. 50 cm D. 25 cm Câu 25: Khi nói về mạch dao động điện từ lí tưng đang có dao động điện từ tự do, phát biều nào A.Năng lượng điện từ của mạch không thay đổi theo thi gian B. Năng lượng điện trưng tập trung trong tụ điện C. Cưng độ dòng điện trong mạch và điện tích trên một bản tụ điện biến thiên điều hòa ngược D. Năng lượng từ trư ng tập trung trong cuộn cảm Câu 26: Một con lắc đơn dao động điều hoài với tần số góc 4 rad/s tại một nơi có gia tốc trọng tr 10(m /s 2 ) . Chiều dài dây treo của con lắc là A.81,5 cm B. 62,5 cm C. 50 cm D. 125 cm Câu 27: Chim bồ câu sử dụng sóng âm để lập bản đồ và tìm đưng về nhà. Sóng âm đó là A.nhạc âm B. hạ âm C. âm nghe được D. siêu âm Câu 28: Trong hệ tọa độ vuông góc xOy, một chất điểm chuyển động tròn đều quanh O với tần s chiếu của chất điểm lên trục Ox dao động điều hòa với tần số góc A.31,4 rad/s B. 15,7 rad/s C. 5 rad/s D. 10 rad/s 131 Câu 29: Chất phóng xạ 53 I có chu kì bán rã là 8 ngày. Lúc đầu có 200 (g) chất này. Sau 24 ngày, lượ phóng xạ đã biến thành chất khác là Group: VẬT LÝ PHỔ THÔNG – TUẤN TEO T2P Trang 3/6 - Mã đ thi 010 A. 50 (g). B. 25 (g). C. 150 (g). D. 175 (g) Câu 30: Trong máy phát điện xoay chiều ha 3 p A. roto là phần ứng B. Roto là phần cảm C. hai cuộn dây đặt vuông góc với nhau D. bốn cuộn dây đặt vuông góc với nhau Câu 31: Hai vật nhỏ có khối lượng m1  0, 4(kg ) và m2  1, 2(kg ) được gắn vào hai đầu một lò xo nhẹ có độ cứng k = 80 (N/m). giữ hai vật vị trí sao cho lò xo có phương thẳng đứng và không biến dạng; đồng i vậtdưới của lò xo cách m2 thđầu mặt bàn nằm ngang mộ đoạn H (xem hình vẽ). Thả đồng thi hai vật để chúng rơi tự do, sau khi va chạm mặt bàn thì lại và nằm yên trên mặt bàn. Để m2 dừng m2 sau đó không bị nhấc lên khỏi mặt bàn thì giá trị lớn nhất của H là A. 40,0 cm B. 37,5 cm C. 22,5 cm D. 60,0 cm Câu 32: Trong thí nghiệm Yâng – về giao thoa ánh sáng, nguồn sóng chiếu vào khe F phát ra đồng bức xạ có bước sóng 600 nm (bức xạ.A) Trên và màn quan sát, xét về một phía so với vân sáng trun trong khoảng từ vân sáng 1 đến bậc vân sáng bậc 13 của bức xạ A có 4 vị trí mà vân sáng của hai bứ trùng nhau. Giá trị của gần nhất với giá trị nào sau đây?  A.440 nm B. 390 nm C. 490 nm D. 590 nm Câu 33: Trên một sợi dây đàn hồi có ba điểm M, N và P, N là trung điểm của đoạn MP. Trên dây có một sóng lan truyền từ M đến P với chu kỳ T ( T > 0,5 s). Hình vẽ bên mô tả dạng sợi dây tại thi điểmt1 (đư ng 1) và t2  t1  0,5 s (đư ng 2); M, N và P là vị trí cân bằng của chúng trên dây. 2 11 Lấy  6, 6 và coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Tại thi t0 điểm t1 1/ 9 s, vận tốc dao động của phần tử dây tại N là A.3,53 cm/s B. 4,98 cm/s C. – 4,98 cm/s D. - 3,53 cm/s Câu 34: Tại mặt chất lỏng nằm ngang có hai nguồn O1 ,O sóng 2 cách nhau 24 cm, dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với cùng phương u trình Acos t . mặt chất lỏng, gọi d là đưng vuông góc đi qua tru điểm O của đoạn O1 O2 . M là điểm thuộc d mà phần tử sóng tại M dao động cùng pha với phần tử só đoạn OM ngắn nhất là 9 cm. Số điểm cực tiểu giao thoa đoạn O1 Otrên 2 là A. 18 B. 16 C. 20 D. 14 Câu 35: Một sợi dây đàn hồi AB căng ngang có hai đầu cố định đang có sóng dừng ổn định. thi tđiểm 1 điểm M đang có tốc độ bằng 0, hình dạng sợi dây là đư ng nét liền như hình vẽ. Sau khoảng thi gian ngắn nhất 1/6 s hình dạng sợi dây là đưng nét đứt. Tốc độ truyền sóng trên dây là A.30 cm/s B. 40 cm/s C. 80 cm/s D. 60 cm/s Group: VẬT LÝ PHỔ THÔNG – TUẤN TEO T2P Trang 4/6 - Mã đ thi 010 Câu 36: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos  t  vào hai đầu đoạn mạch AB như hình vẽ, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L thay đổi được. Điều chỉnh L đến giá trị L0 để điện áp hiệu dụng hai đầu L đạt cực đại. Khi đó điện áp hiệu dụng giữa A và M có giá60 trị 2là V. giữ nguyên giá Ltrị 0 . thi điểmt0 , điện áp hiệu dụng hai đầu tụ điện, cuộn cảm thuần cóvà điện tr độ lớn lần lượt là 57,6 V, 160uV Giá trịu R bằng R .và A.57,6 V B. 30 V C. 76,8 V D. 40 V Câu 37: Một con lắc lò xo dao động điều hòa phương theo thẳng đứng, vật nặng có khối lượng m, lò xo c cứng k. Nâng vật lên vị trí mà lò xo không biến dạng rồi thả nhẹ. Khi vật xuống vị trí thấp nhất một vật nhỏ có khối lượng m’ thì thấy con lắc dao động với biên độ như cũ. Khối lượng m’ bằng A. 2m B. 3m C. 2 m D. m Câu 38: Đặt điện áp u  U 0 cos  t (V ) ( U 0 không đổi nhưng  thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L, tụ điện có điện dung C và điện tr R. Hĩnh vẽ là đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của tần số góc điện áp hiệu dụng trên cuộn  của cảm và điện áp hiệu dụng trên tụ. R /L Biết  86  (rad/s). giá trị  gần giá trị nào nhất sau đây? A. 10  B. 25  ( rad / s) ( rad / s) C. 30  D. 20  ( rad / s) ( rad / s) Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều u  U 0 cos  t  (v) vào hai đầu đoạn mạch nối tiếp theo thứ tự gồm đ R, tụ điện có điện dung C thay đổi được và cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L. Ban đầu điều c C1trị của tụ điện đến giá thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch chứa R và C đạt cực đ điều chỉnh điện dung của tụ điện đến C2 giá  C1 trị / 3 thì hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu tụ đạt giá cực đại. Tỉ số R /Z A.3,8 L của đoạn mạch gần nhất với giá trị nào trong các giá trị sau? B. 3,2 Group: VẬT LÝ PHỔ THÔNG – TUẤN TEO T2P C. 6,0 D. 1,2 Trang 5/6 - Mã đ thi 010 Câu 40: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổivào hai đầu đoạn mạch AB mắc nối tiếp gồm biến tr R và cuộn cảm thuần L. Gọi  là độ lệch pha của điện áp hai đầu đoạn mạch là cưng độ dòng điện trong mạch. Hình vẽ là đồ thị của công suất mà mạch tiêu thụ theo giá trị.của Giá trị1 gần giá trị nào nhất sau đây? A. 0,42 rad B. 0,48 rad C. 0,52 rad D. 0,32 rad Group: VẬT LÝ PHỔ THÔNG – TUẤN TEO T2P Trang 6/6 - Mã đ thi 010