Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Vật Lý - Đề rèn luyện số 5- Th. Đoàn Văn Lượng có lời giải chi tiết
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
RÈN LUY 5Ề ỐGV ra đ: Đoàn Văn ng ượNĂM 2016 2017 RÈN LUY THPT QU GIA 2017Ề ỐBài thi: KHOA NHIÊNỌ ỰMôn thi thành ph n: LýậTh gian làm bài: 50 phút; 40 câu tr nghi ệMã thi 05ềH tên sinh: ......................................................................... báo danh:ố ..........................Cho 6,625.10 34J.s; 3.10 8m/s; 1,6.10 19C; NA 6,02.10 23 mol 1Câu 1: Con lò xo dao đng trên ph ng ngang ph ng trình ươx 2A cos(2 t) tính ngằcm, tính ng s, >0 ). Các đi nào sau đây sai:A. Biên 2Aộ B. điố ạmaxv A C. góc .ầ D. Chu kì T Câu 2: Ánh sáng có tần số nhỏ nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam,chàm là ánh sáng A. lam. B. chàm. C. vàng. D. đ.ỏCâu 3: con đn dao đng đi hòa do, dây treo dài 25 cm có gia tr ngộ ọtr ng g. ườ ấ22(mgπ/s= ). dao đng con ngầ A. 0,5 Hz. B. Hz. C. Hz. D. 0,1 Hz.Câu 4: Trong ch dao đng LC lý ng, đi tích trên và ng dòng đi bi nạ ưở ườ ếthiên đi hòa theo th gian:ề ờA. cùng biên đớ B. luôn cùng pha C. cùng sớ D. luôn ng phaượCâu 5: cu thu có 0,15H. Đt vào hai đu cu đi áp xoayộ ệchi có ng 60cos(100t) (V) thì dòng đi qua cu có giá tr đi làề ạA. 4A B. 2,8A C. 5,7A D. 1,27ACâu 6: Ch phát bi SAI sóng trong các phát bi sau:ề ểA. Sóng truy trong ch nhanh trong ch ng.ề ỏB. lan truy sóng ph thu môi tr ng truy sóng.ố ườ ềC. sóng không đi khi sóng truy môi tr ng này sang môi tr ng khác.ầ ườ ườD. lan truy sóng trong chân không là nh t.ố ấCâu 7: Đt đi áp xoay chi Ucos3ặ vào hai đi có đi dung C. Dung kháng aả ủt làụA. 4( C) 1B. (3 C) 1C. C) 1D. C) 4Câu 8: Tác ng bổ tia ng ngo là:ủ ạA. Tác ng lên phim nh.ụ B. Tác ng nhi t.ụ ệC. Làm phát quang ch t.ộ D. Tác ng lên kính nh ng ngo i.ụ ạCâu 9: Đt đi áp xoay chi có giá tr hi ng 50 vào hai đu đo ch đi trặ ởthu ti đi C. Đi áp hi ng gi hai đu là 30 V. Đi áp hi ngầ ụgi hai đu đi làữ ệA. 40 V. B. 10 V. C. 20 V. D. 30 V.Câu 10: Trong thí nghi giao thoa ánh sáng, ng ta đo đc kho ng cách vân sáng th 4ộ ườ ượ ứđn vân sáng th cùng phía đi vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Kho ng vân làế ảA. 0,6 mm B. 6,0 mm; C. 4,0 mm; D. 0,4 mm;Câu 11: Pin quang đi ho đng trênệ ựA. hi ng ng đi .ệ ượ B. hi ng quang đi ngoài.ệ ượ ệC. hi ng quang đi trong.ệ ượ D. hi ng quangệ ượ phát quang Trang 13 Mã thi 05ềCâu 12: Cho đo ch đi tr thu ti cu dây thu có mộ ảL. Khi có dòng đi xoay chi có góc 2ệ ch qua thì ng tr đo ch làạ ạA. 21R (L .ωC B. 2R (L) .ω C. 2R (2 L) . 2R (2 .LCâu 13: đi cách ngu sóng kho ng có ph ng trình dao đng sóngạ ươ ộM2xπ(100tπu (λ4 cos cm). dao đng sóng ngầ A. 0,01 Hz. B. 100 Hz. C. 50 Hz. D. f200 Hz.Câu 14: Điều nào sao đây là SAI khi nói về sóng điện từA. Là sóng dọc. B. Phản xạ khi gặp vật cảnC. Mang năng lượng. D. Truyền được trong chân không.Câu 15: Sóng truyền trên một sợi dây với tần số f, chu kỳ T, bước sóng vận tốc v.Hai điểm M, trên dây cách nhau một khoảng sẽ dao động lệch pha nhau mộtgócA. B. C. D. Câu 16: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng cóA. cùng số prôtôn khác số nơ trôn B. cùng số nuclôn. C. cùng khối lượng. D. cùng số nơtron.Câu 17: Điều nào sau đây không đúng khi nói về quang phổ liên tục?A. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.B. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.C. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.D. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.Câu 18: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình Acos( t+). Nếu chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian là lúcvậtA. đến biên dương.B. qua vị trí cân bằng và đang chuyển động ngược chiều dương của trục Ox.C. qua vị trí cân bằng và đang chuyển động theo chiều dương của trục Ox.D. đến biên âm.Câu 19: Công thoát electron kh đng là 4,14 eV. sóng nh gây raủ ướ ểhi ng quang đi đng giá tr nào nh sau đâyệ ượ ấA. 0,3 µm B. 0,1 µm C. 0,4 µm D. 0,2 µmCâu 20: Cho ph ng nhân Mg Na là nào sau đây?ạA. B. proton C. D. HCâu 21: Phát bi nào sau đây là SAI khi nói thuy ng ánh sáng?ề ượ ửA. Chùm sáng là dòng t, là phôtôn.ạ ộB. Nh ng nguyên ch không th hay ánh sáng cách liên mà thành ng ừph riêng bi t, đt quãng.ầ ứC. Trong chân không, các phôtôn bay 3.10ớ m/s theo các tia sáng.ọD. Năng ng các phôtôn ánh sáng là nh nhau, không ph thu vào ánh sáng.ượ ốCâu 22: dao đng đi hoà trên Ox ph ng trình 6cos(8ộ ươ (cm). Chu dao đng làỳ ộA. 0,5s B. 1s C. 0,25s D. 4sCâu 23: sóng hình sin đang truy trên dây theo chi uộ ềd ng tr Ox. Hình mô hình ng dây th iươ ờđi tể1 (đng nét đt) và tườ ứ2 t1 0,2 (s) (đng li nét).ườ th iạ ờđi tể2 đi trên đây làậ ểA. 6,54 cm/s B. 19,63 cm/s Trang 13 Mã thi 05ềC. 19,63 cm/s D. 6,54 cm/sCâu 24: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 400Hz, khoảngcách giữa hai điểm gần nhau nhất theo ph ngươ truyền sóng dao động ngược phanhau là 40cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là:A. 160 m/s. B. 16 m/s C. 100 cm/s. D. 320 m/s.Câu 25: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, trên màn có hai điểm A, Bvới AB 18mm, AB vuông góc với các vân, tại A, là các vân tối. Tổng số vân tốitrong đoạn AB (kể cả các vân tối tại và B) có giá trị từ đến 11 vân. là mộtđiểm trong đoạn AB cách 15mm và tại là một vân sáng. Số vân sáng trên đoạnAB làA. B. 10 C. D. 11Câu 26: Cho mạch điện RLC ghép nốitiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch mộthiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệudụng không đôi và tần số góc thay đổiđược. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầubản tụ điện và hai đầu cuộn thuầncảm được biểu diễn như hình vẽ. Khi =ω1 thì UCmax Um Giá trị Um gần giá trịnào nhất sau đây: .172V .174V .176V .178V Câu 27: Trong thí nghi Young giao thoa ánh sáng đn có sóng ướ là kho ngọ ảcách hai khe S1 và S2 là kho ng cách Sả ừ1 S2 đn màn, là kho ng cách vân sáng liên ti p. cế ướsóng ánh sáng đn đó là :ủ ắA. B. C. D. Câu 28: Ch phóng iôt ạ13153 có chu kì bán rã ngày. Lúc đu có 200 ch này. Sau 24 ngày, sầ ốgam phóng đã bi thành ch khác làố ấA. 50 g. B. 150 g. C. 25 g. D. 175 g.Câu 29: Tại thời điểm đầu tiên đầu của sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với tần số Hz Gọi P, là hai điểm cùng nằm trên sợi dây cách lần lượt là cm và cm. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 24 cm coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Biết vào thời điểm 316t s ba điểm O, P, ạthành tam giác vuông P. biên sóngộ gần với giá trị nào nhất trong các giá sau đây? A. cm. B. cm. C. 3, cm D. 2, cmCâu 30: Một con lắc đơn có chiều dài dây treo 40cm có treo quả cầu dao độngtại nơi có g=10m/s kích thích cho con lắc dao động trong buồng tối .Một đènchớp sáng với chu kì 8s tạo ra ánh sáng để quan sát quả cầu. Trong th gian quan sátờk lúc t=0 đn t=ể ế64s ng quan sát th qu qua trí cân ng bao nhiêu n? Bi tỏ ườ ếr ng lúc t=0 qu đi qua trí cân ng và tính là th nh t( ấ210 18 C. 16 D. Trang 13 Mã thi 05ềCâu 31: Dùng proton có đng năng 3,0MeV vào nhân Cl đng yên thì thu đc ph mạ ượ ẩlà trôn và nhân X. Bi ph ng này thu năng ng 1,5MeV và đng năng bay ra nơ ượ ơtrôn 14 đng năng nhân X. Cho kh ng các (tính theo đn u) ng sớ ượ ốkh chúng và 931,5MeV/cố 2. Đng ng tron (tính theo đn MeV/c) giáộ ượ ớtr nào nh sau đâyị ấA. 110 (MeV/c) B. 90(MeV/c) C. 70(MeV/c) D. 50(MeV/c)Câu 32: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của một máy biến áp lí tưởng một điện áp xoaychiều có giá trị không đổi thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi đểhở là 100V. cuộn sơ cấp ,khi ta giảm bớt đi vòng dây thì điện áp hiệu dụng giữahai đầu mạch thứ cấp khi để hở là U; nếu tăng thêm vòng dây cuộn sơ cấp thìđiện áp hiệu dụng giữa hai đầu mạch thứ cấp khi để hở là U/2. Gía trị của là:A. 200V B. 50V C. 100V D. 50VCâu 33: âm và âm do dây đàn phát ra ng ng ng sóngầ ươ ủc trên dây đàn có sóng ng. Trong các âm do dây đàn phát ra, có hai âm ng sơ ố1980Hz và 3300Hz. Bi âm dây đàn có trong kho ng 200 Hz đn 400 Hz.ế ếTrong vùng âm nghe đc 100Hz đn 5KHz, có đa bao nhiêu âm (kầ ượ ểc âm n) dây đàn này?ả ủA. 44. B. 15. C. 7. D. 22Câu 34: tr phát đi xoay chi có công su không đi là (P), truy đi đi xa đi áp ệhai đu dây truy đi là 200 kV, hao đi năng khi truy đi là 30%. tăng đi áp ệtruy lên 500 kV thì hao đi năng khi truy đi làề ềA. 6% B. 7,5% C. 12% D. 4,8%.Câu 35: con lò xo treo th ng đng qu kh ng vào lò xo có ng ượ ứk. Đu còn lò xo vào đi đnh. Khi đng yên, lò xo dãn 10cm. trí cân ịb ng, ng ta truy cho qu đu vằ ườ ầ0 60cm/s ng xu ng. 10m/sướ 2. Tính ng lò xo và biên dao đng con lò xo:ộ ắA. 40N/m cm B. 100N/m 0,3 C. 40N/m 0,6 D. 400N/m; 0,5 cmCâu 36: Một lò xo nh có ng treo th ng đng,ẹ ứđu trên đnh, đu nhầ ướ cókhối lượng Kích thích cho hệ dao động điềuhòa theo ph ng th ng đngươ Chọn gốc tọa độ vịtrí cân bằng, chiều dương hướng lên. Đồ thịbiểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi tácdụng lên quả nặng theo thời gian được chonhư hình vẽ. Biết 6F1 F2 5F3 0. Lấy g=10m/s và 10. Tỉ số thời gian lò xo nén với thời gian lò xo dãn trong một chu kì gần giátrị nào nhất sau đâyA. 0,75 B. 0,55 C. 0,65 D. 0,85Câu 37: Giả sử hạt nhân và hạt nhân có số nuclon và độ hụt khối theo thứ tựlần lượt là AX 36 và mX 0,29 AY 40 và mY 0,31 Kết luận nào sau đâylà đúng?A. Hạt nhân bền hơn hạt nhân X.B. Hạt nhân bền hơn hạt nhân Y.C. Năng lượng liên kết hai hạt nhân và bằng nhau.D. Hai hạt nhân và bền như nhau.Câu 38: ong mạ độ ộng từ tự do với số óc 10 4r d/s. trên đi là 10 9C. Khi ường độ dò tro mạ hbằ 8.10 6A thì tr một bản tụ đi có độ lớn là Trang 13 Mã thi 05ềA. 4. 10 10C B. 8. 10 10C C. 2. 10 10C D. 6.10 10CCâu 39: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu của một đoạn mạch gồm điện trở mắc nối tiếp với một tụ điện có điện dung C. Điện áp tứ thời hai đầu điện trở có biểu thức50 cos(2 )( )Ru ft V Vào một thời điểm nào đó điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch và hai đầu điện trở có giá trị 50 2u V và 25 2Ru V Xác định điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện. 60 3V 100 V. 50V. D.50 3VCâu 40: Đặt điện áp xoay chiều Ucos( t) (V) (trong đó không đổi, thayđổi được) vào hai đầu mạch điện gồm các linh kiện R, L, mắc nối tiếp. Đồ thị biểudiễn sự phụ thuộc của điện áp hiệu dụng hai đầutụ điện và hệ số công suất toàn mạch khi thayđổi được cho như hình vẽ. Giá tr làị ủA. B. C. D. H tếH NG GI CÂU RÈN LUY 5ƯỚ ỐCâu 1: Con lò xo dao đng trên ph ng ngang ph ng trình ươx 2A cos(2 t) tính ngằcm, tính ng s, >0 ). Các đi nào sau đây sai:A. Biên 2Aộ B. điố ạmaxv A C. góc .ầ D. Chu kì T Câu 2: Ánh sáng có tần số nhỏ nhất trong số các ánh sáng đơn sắc: đỏ, vàng, lam,chàm là ánh sáng A. lam. B. chàm. C. vàng. D. đ.ỏGi i: Ch D.ả ọCâu 3: con đn dao đng đi hòa do, dây treo dài 25 cm có gia tr ngộ ọtr ng g. ườ ấ22(mgπ/s= ). dao đng con ngầ A. 0,5 Hz. B. Hz. C. Hz. D. 0,1 Hz.Gi i: Ch D.ả ọ12gfl =0,1HzCâu 4: Trong ch dao đng LC lý ng, đi tích trên và ng dòng đi bi nạ ưở ườ ếthiên đi hòa theo th gian:ề ờA. cùng biên đớ B. luôn cùng pha C. cùng sớ D. luôn ng phaượCâu 5: cu thu có 0,15H. Đt vào hai đu cu đi áp xoayộ ệchi có ng 60cos(100t) (V) thì dòng đi qua cu có giá tr đi làề ạA. 4A B. 2,8A C. 5,7A D. 1,27ACâu 6: Ch phát bi SAI sóng trong các phát bi sau:ề ểA. Sóng truy trong ch nhanh trong ch ng.ề ỏB. lan truy sóng ph thu môi tr ng truy sóng.ố ườ ềC. sóng không đi khi sóng truy môi tr ng này sang môi tr ng khác.ầ ườ ườ Trang 13 Mã thi 05ềD. lan truy sóng trong chân không là nh t.ố ấCâu 7: Đt đi áp xoay chi Ucos3ặ vào hai đi có đi dung C. Dung kháng aả ủt làụA. 4( C) 1B. (3 C) 1C. C) 1D. C) 4Câu 8: Tác ng bổ tia ng ngo là:ủ ạA. Tác ng lên phim nh.ụ B. Tác ng nhi t.ụ ệC. Làm phát quang ch t.ộ D. Tác ng lên kính nh ng ngo i.ụ ạCâu 9: Đt đi áp xoay chi có giá tr hi ng 50 vào hai đu đo ch đi trặ ởthu ti đi C. Đi áp hi ng gi hai đu là 30 V. Đi áp hi ngầ ụgi hai đu đi làữ ệA. 40 V. B. 10 V. C. 20 V. D. 30 V.Câu 10: Trong thí nghi giao thoa ánh sáng, ng ta đo đc kho ng cách vân sáng th 4ộ ườ ượ ứđn vân sáng th cùng phía đi vân sáng trung tâm là 2,4 mm. Kho ng vân làế ảA. 0,6 mm B. 6,0 mm; C. 4,0 mm; D. 0,4 mm;Câu 11: Pin quang đi ho đng trênệ ựA. hi ng ng đi .ệ ượ B. hi ng quang đi ngoài.ệ ượ ệC. hi ng quang đi trong.ệ ượ D. hi ng quangệ ượ phát quangCâu 12: Cho đo ch đi tr thu ti cu dây thu có mộ ảL. Khi có dòng đi xoay chi có góc 2ệ ch qua thì ng tr đo ch làạ ạA. 21R (L .ωC B. 2R (L) .ω C. 2R (2 L) . 2R (2 .LGi i: Ch D.ả ọCâu 13: đi cách ngu sóng kho ng có ph ng trình dao đng sóngạ ươ ộM2xπ(100tπu (λ4 cos cm). dao đng sóng ngầ A. 0,01 Hz. B. 100 Hz. C. 50 Hz. D. f200 Hz.Gi i: Ch C. ọ=100=2 f=> f=50Hzπ Câu 14: Điều nào sao đây là SAI khi nói về sóng điện từA. Là sóng dọc. B. Phản xạ khi gặp vật cảnC. Mang năng lượng. D. Truyền được trong chân không.Câu 15: Sóng truyền trên một sợi dây với tần số f, chu kỳ T, bước sóng vận tốc v.Hai điểm M, trên dây cách nhau một khoảng sẽ dao động lệch pha nhau mộtgócA. B. C. D. Câu 16: Các nguyên tử được gọi là đồng vị khi hạt nhân của chúng cóA. cùng số prôtôn khác số nơ trôn B. cùng số nuclôn. C. cùng khối lượng. D. cùng số nơtron.Câu 17: Điều nào sau đây không đúng khi nói về quang phổ liên tục?A. Quang phổ liên tục phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng.B. Quang phổ liên tục do các vật rắn, lỏng hoặc khí có áp suất lớn khi bị nung nóng phát ra.C. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào thành phần cấu tạo của nguồn sáng.D. Quang phổ liên tục là những vạch màu riêng biệt hiện trên một nền tối.Câu 18: Một vật dao động điều hoà dọc theo trục Ox với phương trình Acos( t+). Nếu chọn gốc toạ độ tại vị trí cân bằng của vật thì gốc thời gian là lúcvậtA. đến biên dương. Trang 13 Mã thi 05ềB. qua vị trí cân bằng và đang chuyển động ngược chiều dương của trục Ox.C. qua vị trí cân bằng và đang chuyển động theo chiều dương của trục Ox.D. đến biên âm.Câu 19: Công thoát electron kh đng là 4,14 eV. sóng nh gây raủ ướ ểhi ng quang đi đng giá tr nào nh sau đâyệ ượ ấA. 0,3 µm B. 0,1 µm C. 0,4 µm D. 0,2 µmCâu 20: Cho ph ng nhân Mg Na là nào sau đây?ạA. B. proton C. D. HCâu 21: Phát bi nào sau đây là SAI khi nói thuy ng ánh sáng?ề ượ ửA. Chùm sáng là dòng t, là phôtôn.ạ ộB. Nh ng nguyên ch không th hay ánh sáng cách liên mà thành ng ừph riêng bi t, đt quãng.ầ ứC. Trong chân không, các phôtôn bay 3.10ớ m/s theo các tia sáng.ọD. Năng ng các phôtôn ánh sáng là nh nhau, không ph thu vào ánh sáng.ượ ốCâu 22: dao đng đi hoà trên Ox ph ng trình 6cos(8ộ ươ (cm). Chu dao đng làỳ ộA. 0,5s B. 1s C. 0,25s D. 4sCâu 23: sóng hình sin đang truy trên dây theo chi uộ ềd ng tr Ox. Hình mô hình ng dây th iươ ờđi tể1 (đng nét đt) và tườ ứ2 t1 0,2 (s) (đng li nét).ườ th iạ ờđi tể2 đi trên đây làậ ểA. 6,54 cm/s B. 19,63 cm/sC. 19,63 cm/s D. 6,54 cm/sCâu 24: Một sóng truyền trên sợi dây đàn hồi rất dài với tần số 400Hz, khoảngcách giữa hai điểm gần nhau nhất theo ph ngươ truyền sóng dao động ngược phanhau là 40cm. Tốc độ truyền sóng trên dây là:A. 160 m/s. B. 16 m/s C. 100 cm/s. D. 320 m/s.Câu 25: Trong thí nghiệm Young về giao thoa ánh sáng, trên màn có hai điểm A, Bvới AB 18mm, AB vuông góc với các vân, tại A, là các vân tối. Tổng số vân tốitrong đoạn AB (kể cả các vân tối tại và B) có giá trị từ đến 11 vân. là mộtđiểm trong đoạn AB cách 15mm và tại là một vân sáng. Số vân sáng trên đoạnAB làA. B. 10 C. D. 11Câu 26: Cho mạch điện RLC ghép nốitiếp. Đặt vào hai đầu đoạn mạch mộthiệu điện thế xoay chiều có giá trị hiệudụng không đôi và tần số góc thay đổiđược. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầubản tụ điện và hai đầu cuộn thuầncảm được biểu diễn như hình vẽ. Khi =ω1 thì UCmax Um Giá trị Um gần giá trịnào nhất sau đây: .172V .174V .176V .178V Hướng dẫn :Gi cách 1: Trang 13 Mã thi 05ềKhi 0: ZC ∞: UC 120V.Khi ωR mạch cộng hưởng, UL UC 160V, UR 120V ZL ZC 4R/3Áp dụng Cmax2 22.U.LUR. 4LC .C= => Cmax2216.120Z .Z .U9U 172, 6V16 1RR. 9 4L CL C4= =Gi cách 2: trí giao th :ạ 00 0. .160C LC LU ZU VR R U= 120VTa có:22 221 120 231 12 2.160 32RL CUCRn U .Áp ng công th c: ứmax max2 2120172, 6123132L CUU Vn Câu 27: Trong thí nghi Young giao thoa ánh sáng đn có sóng ướ là kho ngọ ảcách hai khe S1 và S2 là kho ng cách Sả ừ1 S2 đn màn, là kho ng cách vân sáng liên ti p. cế ướsóng ánh sáng đn đó là :ủ ắA. B. C. D. Câu 28: Ch phóng iôt ạ13153 có chu kì bán rã ngày. Lúc đu có 200 ch này. Sau 24 ngày, sầ ốgam phóng đã bi thành ch khác làố ấA. 50 g. B. 150 g. C. 25 g. D. 175 g.Câu 29: Tại thời điểm đầu tiên đầu của sợi dây cao su căng thẳng nằm ngang bắt đầu dao động đi lên với tần số Hz Gọi P, là hai điểm cùng nằm trên sợi dây cách lần lượt là cm và cm. Biết tốc độ truyền sóng trên dây là 24 cm coi biên độ sóng không đổi khi truyền đi. Biết vào thời điểm 316t s ba điểm O, P, ạthành tam giác vuông P. biên sóngộ gần với giá trị nào nhất trong các giá sau đây? A. cm. B. cm. C. 3, cm D. 2, cmGi i:ảTh gian sóng truy đn Q: 4/24 1/6s 3/16s th đi ể316t s sóng đã truyền đến Q.Tính được 3cm, phương trình dao động của O, P, làcos(16 )211cos(16 )619cos(16 )6OOOu tu tu t với 30, ,16 2o QA At u ch tr có trùng đu tr tung trùng ph ng dao đng, tr hoành trùng ươ ụv ph ng dây khi du th ng, ta có các đi ươ ể3 3(0, 0); (2, ); (4, )2 2A AO Q Trang 13 Mã thi 05ềTam giác OPQ vuông P:2 2 OP PQ OQ2 223 84 164 3 A AA cm. Đáp án ACâu 30: con đn có chi dài dây treo 40cm có treo qu dao đng có g=10m/sộ ,kích thích cho con dao đng trong bu ng .M đèn ch sáng chu kì ớ8s ra ánh sáng đạ ểquan sát qu u. Trong th gian quan sát lúc t=0 đn t=ả ế64s ng quan sát th quỏ ườ ảc qua trí cân ng bao nhiêu n? Bi ng lúc t=0 qu đi qua trí cân ng và tính là nầ ầth nh t( ấ210 18 C. 16 D. 9Gi i:ả Chu kì dao đng con c: ắ210, 42 0, 1010lT sg Đèn ch sáng chu kì: ớ2 182T T có nghĩa là sau kho ng th gian là ờ2 12T T chúng ặnhau, ta hi uể nhau đây có nghĩa là con qua trí cân ng còn đèn thì sáng lên trí cân ng).ặ ằ yêu bài toán có th hi là ừ640t s đèn đã th hi đc bao nhiêu chu kì.ự ượ Ta có 26488tT đèn th hi đc chu kì ượ qua trí cân ng n.ậ ầVì lúc đu ạ0t qua trí cân ng và có đèn sáng nên ng qua trí cân ng là n. ầCh nọ DCâu 31: Dùng proton có đng năng 3,0MeV vào nhân Cl đng yên thì thu đc ph mạ ượ ẩlà trôn và nhân X. Bi ph ng này thu năng ng 1,5MeV và đng năng bay ra nơ ượ ơtrôn 14 đng năng nhân X. Cho kh ng các (tính theo đn u) ng sớ ượ ốkh chúng và 931,5MeV/cố 2. Đng ng tron (tính theo đn MeV/c) giáộ ượ ớtr nào nh sau đâyị ấA. 110 (MeV/c) B. 90(MeV/c) C. 70(MeV/c) D. 50(MeV/c)Câu 32: Đt vào hai đu cu máy bi áp lí ng đi áp xoay chi có giáặ ưở ềtr không đi thì đi áp hi ng gi hai đu ch th khi là 100V. cu ,khiị ấta gi đi vòng dây thì đi áp hi ng gi hai đu ch th khi là U; tăngả ếthêm vòng dây cu thì đi áp hi ng gi hai đu ch th khi là U/2. Gíatr là:ị ủA. 200V B. 50V C. 100V D. 50VGi i:ảG điên áp hi ng đt vào cu là Uọ ấ1 vòng dây cu và th là Nố ấ1 và N2Ta có: 12U N100 N= (1) 12U nU N-= (2) 122U nU N+= (3)L (1) (2) =>ấ11U N100 n=- (4) Trang 13 Mã thi 05ềL (1) (3) =>ấ 11U N200 =+ (5)L (4) (5) => ấ11 11N n200N 2N 3n100 n+= =- (6 )Th (6) vào (4) ,Ta đc:ế ượ11N3nU 100 100 100.1, 150V.N 3n n= =- (V). Ch B.ọCâu 33: âm và âm do dây đàn phát ra ng ng ng sóngầ ươ ủc trên dây đàn có sóng ng. Trong các âm do dây đàn phát ra, có hai âm ng sơ ố1980Hz và 3300Hz. Bi âm dây đàn có trong kho ng 200 Hz đn 400 Hz.ế ếTrong vùng âm nghe đc 100Hz đn 5KHz, có đa bao nhiêu âm (kầ ượ ểc âm n) dây đàn này?ả ủA. 44. B. 15. C. 7. D. 22Câu 34: tr phát đi xoay chi có công su không đi là (P), truy đi đi xa đi áp ệhai đu dây truy đi là 200 kV, hao đi năng khi truy đi là 30%. tăng đi áp ệtruy lên 500 kV thì hao đi năng khi truy đi làề ềA. 6% B. 7,5% C. 12% D. 4,8%.Gi i: Ta có P1 2.cos21UR P2 2.cos22UR 12PP 22 21UU 0,16 => P2 0,16. P1 0,16.30% 4,8%. Đáp án DCâu 35: con lò xo treo th ng đng qu kh ng vào lò xo có ng ượ ứk. Đu còn lò xo vào đi đnh. Khi đng yên, lò xo dãn 10cm. trí cân ịb ng, ng ta truy cho qu đu vằ ườ ầ0 60cm/s ng xu ng. 10m/sướ 2. Tính ng lò xo và biên dao đng con lò xo:ộ ắA. 40N/m cm B. 100N/m 0,3 C. 40N/m 0,6 D. 400N/m; 0,5 cmGi trí cân ng: k.ạ l= mg .Suy ra gócầ =k gm l gócầ 100,1gl =10(rad/s); ng lò xo: k= m.ộ =0,4.100= 40N/m. Biên dao đng: ộmax6010v 6cm. Đáp án ACâu 36: Một lò xo nh có ng treo th ng đng,ẹ ứđu trên đnh, đu nhầ ướ cókhối lượng Kích thích cho hệ dao động điềuhòa theo ph ng th ng đngươ Chọn gốc tọa độ vịtrí cân bằng, chiều dương hướng lên. Đồ thịbiểu diễn sự phụ thuộc của lực đàn hồi tácdụng lên quả nặng theo thời gian được chonhư hình vẽ. Biết 6F1 F2 5F3 0. Lấy g=10m/s và 10. Tỉ số thời gian lò xo nén với thời gian lò xo dãn trong một chu kì gần giátrị nào nhất sau đâyA. 0,75 B. 0,55 C. 0,65 D. 0,85Câu 37: Giả sử hạt nhân và hạt nhân có số nuclon và độ hụt khối theo thứ tựlần lượt là AX 36 và mX 0,29 AY 40 và mY 0,31 Kết luận nào sau đâylà đúng? Trang 10 13 Mã thi 05ề

