Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Vật Lý - Đề rèn luyện số 3 - Th. Đoàn Văn Lượng có lời giải chi tiết

2a55fd143462b5634c2f48312763ed6f
Gửi bởi: hoangkyanh0109 2 tháng 6 2017 lúc 23:30:14 | Update: 3 tháng 6 lúc 4:02:04 Kiểu file: DOC | Lượt xem: 494 | Lượt Download: 8 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Đề Đánh Giá Năng Lực Số môn Vật Lý.40 câu trắc nghiệm Thời gian: 50 phút Cho: Hằng số Plăng 346, 625.10 .h s tốc độ ánh sáng trong chân không 83.10 /c s ;21 931, 5MeVuc; độ lớn điện tích nguyên tố 191, 6.10e C số A-vô-ga-đrô 23 16, 023.10AN mol .Câu 1: Trong bốn bức xạ đơn sắc có tần số: f1 4,5,10 14 Hz, f2 7,0.10 13 Hz, f3 =6,5.10 13 Hz và f4 6,0.10 14 Hz thì duy nhất có một chùm bức xạ gây ra hiện tượngquang dẫn đó là chỉ xét trong bốn bức xạ trên )A. chùm bức xạ có tần số f1 B. chùm bức xạ có tần số f2 .C. chùm bức xạ có tần số f3 D. chùm bức xạ có tần số f4 .Câu 2: Bức xạ có tần số nào sau đây thuộc vùng tử ngoại? A. 5.10 14Hz. B. 3.10 14Hz. C. 10 15Hz. D. 6.10 14Hz.Câu 3: Một nguyên tử chuyển từ trạng thái dừng năng lượng En -1,5 eV sangtrạng thái dừng năng lượng Em -3 ,4 eV. mà nguyên phát ra làA. 6,54.10 12 Hz. B. 5,34.10 13 Hz. C. 2,18.10 13 Hz. D. 4,59.10 14 Hz.Câu 4: dây căng gi hai đi đnh cách nhau 75cm. Ng ta sóng ng trên dây. Haiộ ườ ừt nhau nh cùng ra sóng ng trên dây là 150Hz và 200Hz. truy sóng trên dâyậ ềđó ng:ằ A. 7,5m/s B. 300m/s C. 225m/s D. 5m/sCâu 5: Hi ng tán ượ ắA. ch ra ánh sáng tr ng, không ra ánh sáng p.ỉ ạB. là nguyên nhân ra màu bong bóng xà phòng.ạ ởC. ch ra khi ánh sáng truy qua lăng kính làm ng thu tinh.ỉ ỷD. ra do chi su môi tr ng thay đi theo sóng ánh sáng.ả ườ ướCâu 6: nhân 22688 Ra phóng ra và trong chu phóng liên ti p, khi đóộ ếh nhân thành làạ ạA. 21484 B. 21483X C. 21884X D. 22284XCâu 7: Phát biểu nào sau đây sai ?A Tia  gồm các hạt có cùng khối lượng với êlectron và mang điện tíchnguyên tố dương.B Tia  gồm các êlectron nên được phóng ra từ vỏ nguyên tử.C Tia lệch trong điện trường ít hơn tia . Tia gồm các hạt nhân nguyên tử hêli.1Câu 8: Một sợi dây đàn hồi AB dài 90 cm có hai đầu cố định. Khi được kích thíchthì trên dây có sóng dừng với bó sóng. Tại điểm trên dây gần nhất có biên độdao động cực đại. Khoảng cách AN bằng 60 cm. 30 cm. 15 cm. 10 cm.Câu 9: Lần lượt đặt điện áp xoay chi U2 cos vào hai đầu phần tử: tụđiện có điện dung C, điện trở thuần và cuộn dây chỉ có độ tự cảm thì dòng điệnqua mỗi phần tử trên lần lượt có giá trị hiệu dụng IC 43 IR 2IL A. Đặt điện ápnày vào hai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ hiệudụng qua mạch bằngA 3,6 1,2 2,4 A. 3,2 A.Câu 10: Hi ng quang là hi ngệ ượ ượA. gi nh đi tr su ch bán khi chi sáng.ả ếB. gi nh đi tr kim lo khi đc chi sáng.ả ượ ếC. ch bán khi đc chi sáng ng ng đi n.ấ ượ ệD. đi tr kim lo tăng lên khi chi sáng.ệ ếCâu 11: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s Tại vịtrí có li độ cm thì thế năng đàn hồi của lò xo bằng lần động năng của vật nặng.Lúc này, tốc độ của vật bằngA. 120 cm/s B. 30 cm/s C. 90 cm/s D. 60 cm/sCâu 12: Điểm sáng đặt trên trục chính củamột thấu kính, cách thấu kính 30cm. Ch tr cọ ụt Ox vuông góc tr chính, trên tr cọ ụchính th kính. Cho dao đng đi hòa theoủ ềph ng tr Ox. Bi ph ng trình dao đng Aươ ươ ủvà nh A’c nó qua th kính đc bi di nh hìnhả ượ ưv Tiêu th kínhẽ làA. ­15cm. B. 15cm.C. 10cm D. ­10cm.Câu 13: Trong thí nghi Y­ âng giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau kho ng 0,9ệ ảmm; kho ng cách ph ng ch hai khe đn màn quan sát là m. Trên màn thu đc hìnhả ượnh giao thoa. Vân sáng và vân th tính vân trung tâm, hai bên vân sáng trung tâm,ả ởcách nhau đo 12 mm. Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm làA. 0,360 μm. B. 0,54 μm. C. 0,68 μm. D. 0,72 μm.2Câu 14: Phốt pho 3215P phóng xạ với chu kỳ bán rã 14,2 ngày và biến đổi thành lưu huỳnh (S). Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ 3215P còn lại là 2,5g. Tính khối lượng ban đầu của nó. A. 12,5g. B. 10g. C. 5g. D. 20g.Câu 15: Ch câu sai A. khi đi tr ng bi thiên thì nó làm xu hi tr ng không gian lân n.ỗ ườ ườ B. Trong ch dao đng LC, tác ng đi tr ng dao đng đi hòa, đi tích do gi aạ ướ ườ ữhai đi dao đng ng ra dòng đi ch.ả ưỡ C. Dòng đi trong ch dao đng LC dòng đi ch trong dây và dòng đi ch "ệ ịch " trong đi môi gi hai đi n.ạ D. Từ trường là trường luôn xoáy vì đường sức của từ trường luôn khép kín.Câu 16: Thí nghi giao thoa ánh sáng khe Y­ âng: Trên màn quan sát ta th vân sáng liên ti cáchệ ếnhau 5,6 mm. Xét hai đi và hai bên vân sáng trung tâm và có kho ng cách đn vân sáng trung tâmể ếl là 3,3 mm và 4,8 mm. Gi và có bao nhiêu vân ?ầ ượ ốA. vân tối. B. vân tối. C. vân tối. D. 7vân tối.Câu 17: Hai ch đi P, cùng xu phát và đu dao đng đi hòa cùng theo tr Oxấ ụv cùng biên nh ng chu kì là và s. và khi chúng pớ ượ ặnhau là bao nhiêu?A. 2:1 B. 1:2 C. 1:3 D. 3:1Câu 18: dao đng đi hòa có li xộ ộđc bi di nh hình năng tượ ậlà 250 J. ấ210 Kh ng là:ố ượ ậA. 5000 kg B. 500 kgC. 50 kg D. 0,5 kgCâu 19 Hai dao đng đi hòa có th ịli đ­th gian nh hình ng cộ ốt th hai dao đng có giá tr ớnh là:ấA.20 cm/sB.50 cm/sC.25 cm/s3X1t(10 ­1s)30 X(cm)3321 X244TD.100 cm/sCâu 20: Chi có sóng 0,405ế ướ vào kim lo thì các quang electron có ốban đu đi là vầ ạ1 Thay khác có 16.10ứ 14 Hz thì ban đu đi các ủquang electron là v2 2v1 Tìm công thoát electron kim lo i.ủ ạA. 193.10 J B. 193, 5.10 J C. 192, 5.10 J D. 193, 2.10 JCâu 21: ch dao đng lí ng cu dây thu 5.10ạ ưở ­5 (H) và đi có đi dung =ụ ệ5 pF. Ban đu cho dòng đi có ng Iầ ườ ộ0 ch qua cu dây, ng ch dòng đi trong cu nạ ộdây tích đi cho trong ch có dao đng đi do chu T. Đi áp đi trên cu dây làệ ộU0 th đi t, ng dòng đi qua cu dây ườ ộ0i 0, 5I đang tăng thì đn th đi t’ +ế ểT/3 đi áp trên là:ệ ẽA. 0U 3u2 đang tăng B. 0U 3u2 đang gi mảC. 0U 3u2 đang gi mả D. 0U 3u2 đang tăngCâu 22: Th hi thí nghi Yâng giao thoa ánh sáng đn có sóng ướ Kho ng cáchảgi hai khe là 1mm. Trên màn quan sát, đi cách vân trung tâm 4,2 mm có vân sáng 5.ữ ậGi đnh các đi ki khác, di chuy màn quan sát theo đng th ng vuông góc tữ ườ ặph ng ch hai khe ra xa cho đn khi vân giao thoa chuy thành vân th hai thì kho ngẳ ảd ch màn là 0,6 m. Tính sóng ướ A. 0,6m B. 0,5m C. 0,4m D. 0,7mCâu 23. Chi ba có sóng ướ λ1 λ2 λ3 1:2:4 vào ba qu kim lo gi ng nhau đt côả ặl đi thì đi th đi ba qu là Vậ ầ1max :V2max :V3max là k:4:1. Giá tr làị A. 16. B. 10. C. 8. D. 13.Câu 24: Cho ph ng nhân: ạ31 21 42 He +17,6MeV. Tính năng ng to ra ph ượ ảng trên khi ng đc 2g Hêli. ượA 52,976.10 23 MeV 5,2976.10 23 MeV 2,012.10 23 MeV .2,012.10 24 MeV Câu 25: Sóng ngang truy trên ch ng 10Hz. Trên cùng ph ng truy sóng, taề ươ ềth hai đi cách nhau 12cm dao đng cùng pha nhau. Tính truy sóng. Bi sóng ộn trong kho ng 50cm/s đn 70cm/s.ầ ếA. 64cm/s B. 60 cm/s 68 cm/s 56 cm/sCâu 26: Đặt vào hai đầu mạch điện RLC mắc nối tiếp (cuộn dây thuần cảm) mộtđiện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi và tần số thay đổi được. Khi tầnsố dòng điện là thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu điện trở, giữa hai đầu cuộn dâyvà giữa hai bản tụ điện có giá trị lần lượt là 60 V, 120 và 60 V. Khi giảm tần sốdòng điện đi một nửa thì điện áp giữa hai đầu điện trở là4A 60 B. 40 V. C. 30 V. 60 V.Câu 27: Đặt điện áp xoay chiều 0u cos 100 t3    vào hai đầu một cuộn cảmthuần có độ tự cảm 1L H.2 th đi đi áp hai đu cu là ả100 2V thì ng đườ ộdòng đi qua cu là A. Bi th ng dòng đi qua cu m:ệ ườ ảA. cos 100 A6    B. cos 100 A6    C. cos 100 A6    D. cos 100 A6    Câu 28: Đo ch xoay chi bi tr R, đi và cu thu ti p, đc ượđt vào đi áp xoay chi có hi đi th hi ng và không đi. Khi đi ch nh bi tr ởgiá tr nào đó thì đi áp hi ng đo đc trên bi tr đi và cu là 50V, 90V ượ ượvà 40V. Bây gi đi ch nh giá tr bi tr ba so lúc đu thì đi áp hi ng ụtrên bi tr là:ế 50.2 100 V. 25 V. 305. V.Câu 29: Ký hi nguyên mà nhân nó ch prôton và tron là: A. 73 B. N37 C.Li73 D.Li37Câu 30: Cho ch đi xoay chi ti không đi, không điổ và cu dây thu cóộ ảL thay đi đc. Đi áp gi hai đu đo ch là ượ ạ120 2cosu V có góc thay điổđc. Khi ượ1L L đi ch nh góc ố1180 /rad s  thì đi áp hi ng gi hai đu Lệ ầđt đi và khi đó ạ40 3CU V Sau đó, khi 15L L đi ch nh góc ố2  đi ápể ệhi ng gi hai đu đt đi tính ạ2 .A. 40 /rad s B. 120 /rad s C. 60 /rad s D. 100 /rad sCâu 31. Đặt điện áp có giá trị hiệu dụng vào hai đầu hộp thì cường độ qua hộpX có giá trị hiệu dụng là 0,25 và sớm pha 90 so với điện áp hai đầu hộp X. Cũngđặt điện áp trên vào hai đầu hộp thì cường độ qua hộp cũng có giá trị hiệudụng là 0,25 và cùng pha với điện áp hai đầu hộp Y. Nếu đặt điện áp trên vào haiđầu mạch gồm và nối tiếp thì cường độ hiệu dụng qua mạch bằng A. 24 B. C. 22 A. D. 28 A. Câu 32: Một người xách xô nước đi trên đường, mỗi bước dài 50cm. Tần số dao động riêng của nước trong xô là Hz. Vận tốc đi không có lợi của người đó là5A. 2m/s. B. m/s C. 50 cm/s. D. 25 cm/s.Câu 33: Ngu âm có công su không đi. Trên cùng đng th ng qua có ba đi A, B, Cồ ườ ểcùng phía và theo th xa có kho ng cách ngu tăng n. ng âmằ ườ ột kém ng âm là (dB), ng âm ng âm làạ ườ ườ ườ ạ3a (dB). Bi OA 23 OB. Tính OCOAA. 8116 B. 94 C. 278 D. 3227Câu 34: Cho đoạn mạch AB mắc nối tiếp theo thứ tự gồm cuộn dây thuầncảm có 32L H điện trở 50R và hộp X. là điểm giữa và X. Khi đặt vàogiữa hai đầu AB điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng 200V, tần số 50Hzthì có các giá trị hiệu dụng là 100AMU V 100 5MBU V Công suất tiêu thụ trênhộp gần bằng: A. 123,2W. B. 100 W. C. 50W. D. 1003 W.Câu 35: Mạch điện theo thứ tự mắc R,L,C được mắc vào hai đầu mạch điện áp xoaychiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi, ampe kế mắc nối tiếp vào mạch điện dùng để đo cường độ dòng điện khi đó số chỉ ampe kế là 2A, dùng dây có điện trở rất bé nối tắt tụ thì số chỉ ampe kế cũng là 2A, dùng dây này nối tắt đoạn chứa (L,C)thì số chỉ ampe kế là 2,5A. Hỏi khi dùng dây này nối tắt hai đầu cuộn dây (L) thì ampekế chỉ bao nhiêu? A. 7.13A B. 5.13A C. 3.13A D. 2.13ACâu 36: Đoạn mạch AB gồm điện trở cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp Điện áp xoay chiều hai đầu đoạn mạch cos100 )u V Các giá trị của R, ZL và ZC theo tỉ lệ: R: ZL ZC 1:2:3. Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu là 100V. Xác định U. 2002 200V 1002 100V.Câu 37 Đo ch AB AM và MB ghép ti p, đo ch AM Rạ ồ1 =90 ti pΩ ếv cu thu L= 0,9/ (H), đo ch MB là kín ch trong ba ph đi tr Rớ ở2 ,cu Lộ ả2 ho đi ti p. Đt vào đu đo ch AB đi áp xoay chi thìặ ề180 cos(100 )( )2AMu V và 60 cos(100 )( )MBu V Công su đo ch là 480 W. .240 120 W. .960 W6Câu 38: con lò xo treo th ng đng có ng kộ ứ=25N/m dao đng đi hòa theo ph ng th ng đng. Bi tr cộ ươ ụOX th ng đng ng xu ng, trùng VTCB. Bi giáẳ ướ ếtr đi đàn tác ng lên bi thiên theo đị ồth Vi ph ng trình dao đng t?ị ươ .x 8.cos(4 3)cm. 8.cos(4 3)cm. C. x= 10cos(5 t+ /3)cm. D. 10.cos(5 3)cm. Câu 39. Đo ch AB ch AM ti MB. Đo AM ch Rạ ứ1 và cu thu ti ếv đo MB ch đi và đi tr R2 ti Đt vào đu AB ngu xoay chi có đi áp ệhi ng thì đi áp hi ng hai đu Rệ ầ1 là UR1 90V và hai đu đo ch AM và MB là Uầ ạAM UMB 603 V, đng th chúng ch pha nhau /2 Xác đnh và công su ch AB:ị ạA.60 6U V ;3 3cos2 6 B.60 3U V ;2 6cos4 .C.60 2U V ;6 2cos2 6 D.60 6U V ;2 3cos4 .Câu 40: Trong hi ng giao thoa sóng hai ngu A, cách nhau kho ng ượ ướ ảa 20cm dao đng đi hòa theo ph ng th ng đng, cùng pha, cùng 50 Hz. truy sóng trênộ ươ ềm là 1,5 m/s. Xét các đi trên thu đng tròn tâm A, bán kính AB, đi mặ ướ ướ ườ ằtrên đng tròn dao đng biên đi cách đng trung tr AB nh kho ng:ườ ườ A. 3,446 cm B. 2,775 cm C. 2,372 cm D. 1,78 cmGi Đề Đánh Giá Năng Lực Số môn Vật Lý.Câu 1: Trong bốn bức xạ đơn sắc có tần số: f1 4,5,10 14 Hz, f2 7,0.10 13 Hz, f3 =6,5.10 13 Hz và f4 6,0.10 14 Hz thì duy nhất có một chùm bức xạ gây ra hiện tượngquang dẫn đó là chỉ xét trong bốn bức xạ trên )A. chùm bức xạ có tần số f1 B. chùm bức xạ có tần số f2 .C. chùm bức xạ có tần số f3 D. chùm bức xạ có tần số f4 .Câu 1: Giải: Theo logic của câu hỏi thì chỉ có duy nhất một chùm bức xạ gây ra hiện tượngquang dẫn là chùm bức xạ có tần số lớn nhất, nên ta chọn f4 6,0.10 14 Hz. D.ọChọn D.Câu 2: Bức xạ có tần số nào sau đây thuộc vùng tử ngoại?A. 5.10 14Hz. B. 3.10 14Hz. C. 10 15Hz. D. 6.10 14Hz.Câu 2: Giải: 86153.100, 3.10 0, 310.10m m  C.ọCâu 3: nguyên chuy tr ng thái ng năng ng Eộ ượn ­1,5 eV sang tr ng thái ngạ ừ71, 5t(s)03, 52, 2513 Fdh (N)năng ng Eượm ­3,4 eV. mà nguyên phát ra làA. 6,54.10 12 Hz. B. 5,34.10 13 Hz. C. 2,18.10 13 Hz. D. 4,59.10 14 Hz.Câu 3: 19341, 9.1, 6.106.625.10n mE Efh =4,5886792.10 14Hz D.ọCâu 4: dây căng gi hai đi đnh cách nhau 75cm. Ng ta sóng ng trên dây. Haiộ ườ ừt nhau nh cùng ra sóng ng trên dây là 150Hz và 200Hz. truy sóng trên dâyậ ềđó ng:ằ A. 7,5m/s B. 300m/s C. 225m/s D. 5m/sCâu 4: Gi Sóng ng hai đu đnh ịlvkffvkkl2.22* Hai nhau nh sóng ng nên ừ1502.1lvkf và 2002).1(2lvkfTr theo ta có ếsmlvlvlvklvk/7575,0.100.1005021502002.2).1( Đáp án DGi 2: Đi ki có sóng ng hai đu là nút: nề ầ2 => 2 nfv2 =>fn l2= const Khi f1 thì bó sóng là nố1 n; Khi f2 f1 thì n2 +1 Vì hai nhau nh có sóng ng thì bó sóng kém nhau 1ầ ơ1fn 1fn => 150 200 1n => => 321lf 3150.75,0.2 75m/s. Đáp án Gi 3: Đi ki có sóng ng trên dây hai đu đnh: nề ị2 là bó sóng.ố Hai nhau nh cùng ra sóng ng trên dây thì bó sóng kém nhau nầ ơ2 n1 n2 nfv2 => nv 2lf 1,5f. fv => n1 1,5f1 n2 1,5f2 .Ta có: (n2 n1 )v 1,5(f2 f1 => 1,5.50 75 m/s Đáp án DCâu 5: Hi ng tán ượ ắA. ch ra ánh sáng tr ng, không ra ánh sáng p.ỉ ạB. là nguyên nhân ra màu bong bóng xà phòng.ạ ởC. ch ra khi ánh sáng truy qua lăng kính làm ng thu tinh.ỉ ỷD. ra do chi su môi tr ng thay đi theo sóng ánh sáng.ả ườ ướCâu 5: D+ Hi ng tán ánh sáng ra do chi su môi tr ng thay đi theo sóng ánh sáng.ệ ượ ườ ướC D.ọCâu 6: nhân 22688 Ra phóng ra và trong chu phóng liên ti p, khi đóộ ếh nhân thành làạ ạA. 21484 B. 21483X C. 21884 D. 22284 XCâu 6: và là kh và prôtôn X.ọ ượ ạ+ Áp ng đnh lu toàn kh và đi tích, ta đc:ụ ượ226 3.4 A88 3.2 Zììì 214 và 83 B.ọCâu 7: Phát biểu nào sau đây sai ?A Tia  gồm các hạt có cùng khối lượng với êlectron và mang điện tíchnguyên tố dương.B Tia  gồm các êlectron nên được phóng ra từ vỏ nguyên tử.C Tia lệch trong điện trường ít hơn tia . 8D Tia gồm các hạt nhân nguyên tử hêli.Câu 7: B+ Tia  gồm các êlectron nhưng không phải được phóng ra từ vỏ nguyên tử. nọB.Câu 8: Một sợi dây đàn hồi AB dài 90 cm có hai đầu cố định. Khi được kích thíchthì trên dây có sóng dừng với bó sóng. Tại điểm trên dây gần nhất có biên độdao động cực đại. Khoảng cách AN bằng A. 60 cm. B. 30 cm. C. 15 cm. D. 10 cm.Câu 8: C+ sóng hình thành trên dâyướ λ2 2lk 60 cm.+ nh có biên dao đng đi cách đo nầ :AN λ4 15 cm. C.ọCâu 9: Lần lượt đặt điện áp U2 cos vào hai đầu phần tử: tụ điện có điệndung C, điện trở thuần và cuộn dây chỉ có độ tự cảm thì dòng điện qua mỗiphần tử trên lần lượt có giá trị hiệu dụng IC 43 IR 2IL A. Đặt điện áp này vàohai đầu đoạn mạch gồm các phần tử trên mắc nối tiếp thì cường độ hiệu dụng quamạch bằngA 3,6 1,2 2,4 A. 3,2 A.Câu 9: C+ Khi ti các ph nhau ta có:ắ ớZ 22L CR 222R CU I    22R C1 I   2,4 A. C.ọCâu 10: Hi ng quang là hi ngệ ượ ượA. gi nh đi tr su ch bán khi chi sáng.ả ếB. gi nh đi tr kim lo khi đc chi sáng.ả ượ ếC. ch bán khi đc chi sáng ng ng đi n.ấ ượ ệD. đi tr kim lo tăng lên khi chi sáng.ệ ếCâu 10: A+ Hi ng quang là hi ng gi nh đi tr su ch bán khi chi sáng.ệ ượ ượ ếC A.ọCâu 11: Con lắc lò xo nằm ngang dao động điều hòa với tần số góc 20 rad/s Tại vịtrí có li độ cm thì thế năng đàn hồi của lò xo bằng lần động năng của vật nặng.Lúc này, tốc độ của vật bằngA. 120 cm/s B. 30 cm/s C. 90 cm/s D. 60 cm/sCâu 11: B+ Th năng ng đng năng khi ộ4x A5 5x4+ là ậ2 2v xω 30 cm/s. B.ọCâu 12: Đi sáng đt trên tr chính th kính, cách th kính 30cm. Ch tr để ộOx vuông góc tr chính, trên tr chính th kính. Cho dao đng đi hòa theoớ ềph ng tr Ox. Bi ph ng trình dao đng và nh A’c nó qua th kính đc bi uươ ươ ượ ểdi nh hình Tiêu th kínhễ làA. ­15cm. B. 15cm. C. 10cm D. ­10cm.Câu 12: Ta có phóng đi nh qua th kính là k=­0,5ệ ấ912fd f , thay d=30cm =>f=10cm. C.ọCâu 13: Trong thí nghi Y­ âng giao thoa ánh sáng, hai khe cách nhau kho ng 0,9ệ ảmm; kho ng cách ph ng ch hai khe đn màn quan sát là m. Trên màn thu đc hìnhả ượnh giao thoa. Vân sáng và vân th tính vân trung tâm, hai bên vân sáng trung tâm,ả ởcách nhau đo 12 mm. Bước sóng của ánh sáng làm thí nghiệm làA. 0,360 μm. B. 0,54 μm. C. 0,68 μm. D. 0,72 μm.Câu 13: D+ Khoảng cách từ vân sáng bậc đến vân tối thứ tính từ vân trung tâm, nằm ởhai bên vân sáng trung tâm là 3i 4,5i 7,5i 7,5i 12 7,5 Dλa 12 mm 0,72.10 -3 mm 0,72 D.ọCâu 14: Phốt pho 3215P phóng xạ với chu kỳ bán rã 14,2 ngày và biến đổi thành lưu huỳnh (S). Viết phương trình của sự phóng xạ đó và nêu cấu tạo của hạt nhân lưu huỳnh. Sau 42,6 ngày kể từ thời điểm ban đầu, khối lượng của một khối chất phóng xạ 3215P còn lại là 2,5g. Tính khối lượng ban đầu của nó. A. 12,5g. B. 10g. C. 5g. 20g.Câu 14:Gi :ả Ph ng trình phóng ươ ạ32 3215 16P S nhân hu nh ỳ3216S 16 prôtôn và 16 trôn ơT đnh lu phóng ta có:ừ ạln tttT To om 2 Suy ra kh ng ban đu:ố ượ ầt3Tom m.2 2, 5. 20g D.ọCâu 15: Ch câu sai :A. khi đi tr ng bi thiên thì nó làm xu hi tr ng không gian lân n.ỗ ườ ườ ậB. Trong ch dao đng LC, tác ng đi tr ng dao đng đi hòa, đi tích doạ ướ ườ ựgi hai đi dao đng ng ra dòng đi ch.ữ ưỡ ịC. Dòng đi trong ch dao đng LC dòng đi ch trong dây và dòng đi nệ ệd ch " ch " trong đi môi gi hai đi n.ị ệD. Từ trường là trường luôn xoáy vì đường sức của từ trường luôn khép kín.Câu 15: C+ Chính bi thiên đi tr ng gi hai ng đng dòng đi là dòng đi nự ườ ươ ươ ệd ch.ịC C.ọCâu 16: Thí nghi giao thoa ánh sáng khe Y­ âng: Trên màn quan sát ta th vân sáng liên ti cáchệ ếnhau 5,6 mm. Xét hai đi và hai bên vân sáng trung tâm và có kho ng cách đn vân sáng trung tâmể ếl là 3,3 mm và 4,8 mm. Gi và có bao nhiêu vân ?ầ ượ ốA. vân tối. B. vân tối. C. vân tối. D. vân tối.Câu 16: D+ Bề rộng của vân sáng liên tiếp là 5i 5,6 mm Khoảng vân 1,12 mm+ Tọa độ các vân tối là xt (k 12 )i 1,12(k 12 )+ Xét gi và N, ta có: ữ­ xM xt xN 3,3 1,12(k 12 4,8 3,44 3,78 Có vân gi và N.ố D.ọ10