Đề thi thử THPT quốc gia năm 2017 môn Vật Lý - Đề rèn luyện số 2 - Th. Đoàn Văn Lượng có lời giải chi tiết
Nội dung tài liệu
Tải xuốngCác tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GV ra đ: Đoàn Văn ngề ượ RÈN LUY THPT QU GIA 2017Ề ỐMÔN LÝ ẬTh gian làm bài: 50 phút, không th gian phát đờ (40 câu tr nghi m)ắ Cho: Hằng số Plăng 346, 625.10 .h s tốc độ ánh sáng trong chân không 83.10 /c ;21 931, 5MeVuc; độ lớn điện tích nguyên tố 191, 6.10e C số A-vô-ga-đrô 23 16, 023.10AN mol .Câu 1: chùm ánh sáng p, đn có sóng trong chân không là ướ 0,60 m. Tính và cố ướsóng ánh sáng đó khi truy trong th tinh có chi su 1,5. 2.10 m/s 0,5 2.10 m/s 0,4 3.10 m/s 0,6 2.10 m/s 0,7 .Câu 2: ng ch phóng Natri ượ ạ2211Na sau 7,8 năm thì còn 1/8 kh ng ban đu. Chu kì bán rã aạ ượ ủch phóng Natri ạ2211Na làA 5,2 năm. 2,6 năm. 20,8 năm. 1,95 năm.Câu 3. có kh ng 400 dao đng đi hoà tác ng 0,8cos(5t) N. tậ ượ ướ ậkhi đi qua trí cân ng có làị ớA 10 cm/s. B. 60 cm/s. 16 cm/s. 40 cm/s.Câu 4: Th gian bán rã ủSr9038 là 20 năm. Sau 80 năm, ph trăm nhân còn ch phân rã ngố A. 6,25 %. 12,5 %. C. 25 %. D. 50 %.Câu 5: sóng truy theo tr Ox có ph ng trình là ươ5 cos(6 )u x (cm), đo ng s, đo ngớ ằm. truy sóng này làố ềA m/s. 60 m/s. m/s. 30 m/s.Câu 6: Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh sang không khí thì phát biểu nào sau đây đúng: A.tần số giảm, bước sóng tăng C.tần số không đổi, bước sóng tăng C.tần số không đổi, bước sóng giảm D.tần số tăng, bước sóng giảmCâu 7: Th hi thí nghi giao thoa sóng trên hai ngu cùng pha có ?à 10 Hz. ?àự ướ ốđi ti có kho ng cách đn ngu ?à dể ồ1 25 cm và cách ngu ?à dồ2 40 cm. Bi gi và đngế ườtrung tr còn có đi a. Xác đnh truy sóng trên c.ự ướA 50m/s 0,5 m/s C. cm/s 50mm/sCâu 8: Sóng điện từ là A. sóng lan truyền trong các môi trường đàn hồi. B. sóng có điện trường và từ trường dao động cùng pha, cùng tần số, có phương vuông gócvới nhau mọi thời điểm. C. sóng có hai thành phần điện trường và từ trường dao động cùng phương, cùng tần số. D. sóng có năng lượng tỉ lệ với bình phương của tần số. Câu 9: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.10 14 Hz đến 7,5.10 14 Hz. Biếttốc độ ánh sáng trong chân không là 3.10 m/s. Trong thang sóng điện từ, dải sóng trênthuộc vùng A. tia Ronghen. B. tia tử ngoại. C. tia hồng ngoại. D. ánh sáng nhìn thấy.Câu 10: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng dẫn điện bằng cáp quang. B. Hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm khi bị nung nóng gọi là hiện tượng quangdẫn. C. Pin quang điện là thiết bị thu nhiệt của ánh sáng mặt trời. D. Hiện tượng quang ánh sáng giải phóng các electron liên kết để cho chúng trở thành các electron dẫn gọi là hiện tượng quang điện trong .Câu 11: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 100 và lò xo nhẹ có độ cứng100 N/m. Lấy =10. Vật được kích thích dao động điều hòa dọc theo trục của lò xo, khoảngthời gian nhỏ nhất giữa hai lần động năng bằng ba lần thế năng là.A. 1/30 s. B. 1/60 s. C. 1/20 s. D. 1/15 s.Câu 12: Cho ch đi cu dây có đi tr 20 và 2H, đi có đi dung 100ạ Fvà đi tr thu thay đi đc ti nhau. Đt vào hai đu ch đi hi đi th xoayệ ượ ếchi 240cos(100t)V. Khi Ro thì công su tiêu th trên toàn ch đt giá tr đi. Khi đó công su tấ ấtiêu th trên đi th là:ụ ởA. 115,2W B. 224W C. 230,4W D. 144W 1Câu 13 Th hi thí nghi sóng ng trên dây có hai đu đnh có chi dài 90 cm. ngu nự ồsóng ?à 10 Hz thì th trên dây có ng sóng. Xác đnh truy sóng trên dây:ấ ềA 9m/s 8m/s C. 4,5m/s 90 cm/sCâu 14: Trong ch dao đng đi LC đi tr thu ng 0, đi tích trên hai bi thiên đi uộ ềhòa bi th 8.10ớ 3cos2000t (C). ch dao đng này luôn có:ạ ộA Đi tích đi là Qệ ạ0 2.10 5 C. Chu kì dao đng đi tích là 10ộ 3 s.C. Tích và đi dung ng 2000.ủ Pha ban đu ng là ườ ộ2 .Câu 15: Trong thí nghi Iang giao thoa ánh sáng, khi dùng ánh sáng có sóng ướ thì kho ng vân trên màn làải. thay ánh sáng trên ng ánh sáng có sóng 0,8ế ướ (gi nguyên các đi ki khác) thì kho ng vân trên mànữ ảs là ẽA. 0,8i. B. 0,9i. C. 1,8i. D. 1,25i. Câu 16: sóng ngang 50 Hz truy theo ph ng Ox, truy sóng là 4m/s. sóng aộ ươ ướ ủsóng trên là A. cm. B. 12,5 cm. C. cm. D. 200 cm.Câu 17: Con lò xo dao đng đi hòa trên ph ng ngang, giây th hi đc dao đng toànắ ươ ượ ộph n. Kh ng ng con là 250 ượ 10). Đng năng đi là 0,288 J. Quộ ỹđo dao đng là đo th ng dài ẳA. 10 cm. B. cm. C. cm. D. 12 cm. Câu 18: con lò xo lò xo nh và nh dao đng đi hòa theo ph ng ngang góc 10ộ ươ ốrad/s. Bi ng khi đng năng và th năng (m trí cân ng t) ng nhau thì có đế ộl ng 0,6 m/s. Biên dao đng con là ắA. cm. B. cm. C. 12 cm. D. 12 cm. Câu 19: Trong máy bi áp lí ng, vòng dây cu th đôi vòng dây cu p.ộ ưở ấĐt vào hai đu cu đi áp xoay chi Uặ ề0 cos( t) thì đi áp hi ng gi hai đu cu nω ộth có giá tr là ịA. 2U0 B. U0 C. D. 0,5U0 Câu 20: Chi tia ngo vào dung ch fluorexein thì phát ra ánh sáng màu c, đó là ụA. hóa phát quang. B. ph quang. C. lân quang. D. hu nh quang.ự Câu 21: Đt vào hai đu đo ch RLC ti đi áp xoay chi có giá tr hi ng không đi và nặ ầs thay đi đố ượ c. Khi tần số f1 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,40 và công suất tiêuthụ của nó bằng 160 W. Khi tần số f2 thì công suất tiêu thụ của nó bằng 360W. Hệ số côngsuất của đoạn mạch khi đó là A. 0,90. B. 0,60. C. 1. D. 0,80.Câu 22: Cho một mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm H. Tại thời điểm t= 0, dòng điện trong mạch có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó và có độ lớn đangtăng. Thời điểm gần nhất kể từ lúc 0) để dòng điện trong mạch có giá trị bằng không là5/6 s. Điện dung của tụ điện là A. 25 F. B. 25 nF. C. 25 mF. D. 25 pF. Câu 23: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồmbiến trở và tụ điện có điện dung 100/ (µF), đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tựcảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định U2 .cos100 (V). Khi thay đổi độ tự cảm ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạchAM luôn không đổi với mọi giá trị của biến trở R. Độ tự cảm có giá trị bằng A. 3/ H. B. 2/ H. C. 1/2 H. D. 1/ H. Câu 24: Đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp xoaychiều cho hình vẽ. Đặt điện áp đó vào hai đầu đoạn mạchgồm một cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần R, tụđiện 1/(2 mF mắc nối tiếp. Biết hiệu điện thế hiệudụng hai đầu cuộn dây và hai đầu tụ điện bằng nhauvà bằng một nửa trên điện trở R. Công suất tiêu thụ trênđoạn mạch đó là A. 250W. B. 360 W. C. 200W. D. 150W.Câu 25: Có hai con đn mà dài chúng khác nhau 22 cm, dao đng cùng i. Trong cùng tắ ộkho ng th gian, con th nh th hi đc 30 dao đng toàn ph n, con th hai th hi đc 36ả ượ ượdao đng toàn ph n. dài các con nh giá tr nào sau đây :ộ ịA l1 88 cm l2 110 cm l1 78 cm l2 110 cm. l1 72 cm l2 50 cm. D. l1 =50 cm l2 72 cm.Câu 26: Đt đi áp =150ặ ệ2 cos (V) vào hai đu đo ch hai kín và ti p. Bi tầ ếđi áp hi ng trên hai và là 120V và 90V, dòng đi pha đi áp u, công su aệ ượ ỏnhi trên và đu ng 144W. Bi và ch trong ph đi tr R; đi C; cu dây thu m.ệ ảNh xét nào sau đây là không đúng ?A kháng ch AB là 75 . Dung kháng ch AB là ạ48 .C ch cu và đi tr Rộ ởB 36 ng tr ch AB là 75 .Câu 27: nhân ạ2010Ne có kh ng ượNem 19,986950u Cho bi ế1, 007276 1, 008665p nm u ;21 931, /u MeV c. Năng ng liên riêng ượ ủ2010Ne có giá tr là bao nhiêuị 5,66625 eV; 6,626245 MeV; 7,66225 eV; 8,032325 MeV.Câu 28: nhân ạ11AZX phóng và bi thành nhân 22AZ n. Coi kh ng nhân X, Yề ượ ạb ng kh chúng tính theo đn u. Bi ch phóng ạ11AZX có chu bán rã là T. Ban đu có kh iỳ ốl ng ch ượ ấ11AZX sau chu bán rã thì gi kh ng ch và kh ng ch làỳ ượ ượ 12A7A 21A7A 21A8A 12A8A .Câu 29: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu dưới có treo vật nặng khối lượng m. Nâng các vật lên cao hơn vị trí cân bằng rồi thả nhẹ cho hệ dao động. Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ 0,6 và độ biến dạng nhỏ nhất của lò xo là Δℓ1 cm. Khi vật xuống vị trí thấp nhất thì móc thêm một vật có cùng khối lượng dính vào bên dưới vật. Sau đó hệ dao động điều hòa với biên độ A’. Lấy π² m/s². Giá trị của A’ làA cm B. cm cm 15 cmCâu 30 Dao đng ch đi có kh ng 10g là ng hai dao đng đi hòa cùng ph ng cóộ ượ ươph ng trình li là xươ ượ1 5cos(10 t) cm, x2 10cos(10 t) cm (t tính ng s). Ch th năng ởVTCB. 10. năng ch đi ng:ơ 1125J 0,1125J C. 0,225J 1,125JCâu 31: Theo nguyên Bo thì trong nguyên hiđrô, bán kính qu đo ng electron trên các qu ỹđo là rạn 2ro rớo 0,53.10 10m; 1,2,3, ... là các nguyên ng ng ng các năng ng ươ ươ ược các tr ng thái ng nguyên là electron trên qu đo K. Khi nh lên qu đo M, ạelectron có v’ ngố ằA. v’ 3v. B. vv' 3 C. vv' 3 D. vv' 9Câu 32: Cho ch đi AB đi tr thu R, cu thu và ti nhau theo th trên,ạ ựvà có CR 2L. Đt vào hai đu đo ch đi áp xoay chi có bi th ứu cos t trong đóU không đi, bi thiên. Đi ch nh giá tr đi áp hi ng gi hai đt đi. Khi đóể ạmax53CU U. là đi gi và C. công su đo ch AM là:ọ ạA 33 32 22 D. 12Câu 33: Thực hiện thí nghiệm âng về giao thoa ánh sáng. Khoảng cách giữa hai khe là1mm, màn quan sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe m. Chiếusáng hai khe bằng ánh sáng trắng có bước sóng 0,400 µm 0,750 m. Bước sóng lớn nhấtcủa các bức xạ cho vân tối tại điểm trên màn, cách vân trung tâm 12 mm, là A. 0,705 µm B. 0,735 µm. C. 0,735 µm. D. 0,685 µm. Câu 34: Cho mạch điện như hình vẽ: Cuộn cảm thuần có nối tiếp với 50 3R và tụ C.Điện áp xoay chiều ổn định giữa hai đầu và Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc theo thời3MNLR CA uNB t(10 2 s)100 30 u(V)100uAN100100 3 10,5 1,5 2gian của điện áp giữa hai đầu đoạn mạch AN và điện áp giữa hai đầu NB được biểu diễnnhư hình vẽ. Điện trở các dây nối rất nhỏ. Xác định và .33 10;5H F 43 10;2 5H F 33 10;2 5H F 33 10;2 2H F Câu 35: dây đàn dài 1,2m đc treo ng lên rung. có th rung theo ph ng ngangộ ượ ươv thay đi đc 100Hz đn 125Hz. truy sóng trên dây là 6m/s. Trong quá trình thay điớ ượ ổt rung n, có th ra đc bao nhiêu sóng ng trên dây? (Bi ng khi có sóng ng, đuầ ượ ần rung là nút sóng)ố ầA 10 n. B. 12 n.ầ n.ầCâu 36 Bi các năng ng liên hu nhế ượ 32S crôm 52Cr urani 238U theo th là 270 MeV, 447 MeV,ứ ự1785 MeV. Hãy các nhân theo th ng tăng n.ắ ầA Cr B. Cr Cr D. Cr UCâu 37*: Đt đi áp ệ2 cos2 ftu U (f thay đi đc) vào hai đu đo ch AB đo ch AM ượ ắn ti đo ch MB. Đo ch AM đi tr thu ti đi có đi dung C, ệđo ch MB ch có cu thu có L. Bi ế22L C ng dòng đi hi ng trong ườ ụm ch khi 60 Hz ấ5 khi 90 Hz. Khi 30 Hz thì đi áp hi ng hai đu đi là Uầ ệC3 và khi =120 Hz thì đi áp hi ng hai đu đi là Uệ ệC4 0,25.UC3 Khi f1 thì đi áp hai đu đo ch MB ạl ch pha góc 120ệ so đi áp hai đu đo ch AM. Giá tr fớ ủ1 nh giá tr nào nh sau đây 500 Hz. 200 Hz. C. 250 Hz. 150 Hz.Câu 38: Theo mẫu nguyên tử Bo, trong nguyên tử Hidro, thì electron quỹ đạo dừng thứ nthì năng lượng của nguyên tử được xác định bởi công thức En =- eV (với 1,2,3…). Khinguyên tử chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng ứng với về trạng thái dừng cómức năng lượng ứng với thì phát ra bức xạ có bước sóng λ0 Khi nguyên tử hấp thụ mộtphoton có bước sóng thì chuyển từ trạng thái dừng có mức năng lượng ứng với lêntrạng thái dừng có mức năng lượng ứng với 4. Tỉ số là A. 3/25. B. 25/3. C. 2. D. 0,5.Câu 39: Thí nghi giao thoa ánh sáng đn ng khe âng. Khi kho ng cách khe đn màn là thìệ ếđi trên màn là vân sáng 8. nh ti màn xa khe đo 80 cm đng trung tr kheể ườ ủthì đi là vân th 6. Tính D?ể ứA 1,6 m; 3,2 m; 17,6 cm; D. 1,76 m. Câu 40: Cho đoạn mạch AB như hình vẽ. Biết 80 20 . Đặt vào hai đầu mạch mộtđiện áp xoay chiều cos(100 (V). Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của điện áp tức thờigiữa hai điểm A, (uAN và giữa hai điểm M, (uMB theo thời gian được biểu diễn như hìnhvẽ sau. 4Điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu mạch có giá trị giá tr nào nh tầ sau đây?A. 200 V. B. 250V. C. 180 D. 220 V.H TẾ GI RÈN LUY THPT QU GIA 2017ỐMÔN LÝ Cho: Hằng số Plăng 346, 625.10 .h s tốc độ ánh sáng trong chân không 83.10 /c ;21 931, 5MeVuc; độ lớn điện tích nguyên tố 191, 6.10e C số A-vô-ga-đrô 23 16, 023.10AN mol .Câu 1: chùm ánh sáng p, đn có sóng trong chân không là ướ 0,60 m. Tính và sóngố ước ánh sáng đó khi truy trong th tinh có chi su 1,5. A. 2.10 m/s 0,5 B. 2.10 m/s 0,4 C. 3.10 m/s 0,6 D. 2.10 m/s 0,7 .Gi iả Ta có: c 5.10 14 Hz; f1 2.10 15 s; nc 2.10 m/s; fv n 0,4 m.Câu 2: ng ch phóng Natri ượ ạ2211Na sau 7,8 năm thì còn 1/8 kh ng ban đu. Chu kì bán rã aạ ượ ủch phóng Natri ạ2211Na làA. 5,2 năm. B. 2,6 năm. C. 20,8 năm. D. 1,95 năm.Gi iả Sau =7,8 năm thì:301 18 22tTmm => 7, 83 2, 63 3t tTT Ch B.ọCâu 3. có kh ng 400 dao đng đi hoà tác ng 0,8cos(5t) N. tậ ượ ướ ậkhi đi qua trí cân ng có làị ớA. 10 cm/s. B. 60 cm/s. C. 16 cm/s. D. 40 cm/s.5t (s)u (V)300 uMBuANM CABR L, rGi 4,0.5.4,08,020mAmmFA m/s 40 cm/s. Ch DọCâu 4: Th gian bán rã ủSr9038 là 20 năm. Sau 80 năm, ph trăm nhân còn ch phân rã ngố A. 6,25 %. 12,5 %. C. 25 %. D. 50 %.Gi Ta có: 80t20T0 0m 12 6, 25%m 16 Ch AọCâu 5: sóng truy theo tr Ox có ph ng trình là ươ5 cos(6 )u xp p (cm), đo ng s, đo ngớ ằm. truy sóng này làố ềA. m/s. B. 60 m/s. C. m/ s. D. 30 m/s.Gi Ph ng trình có ng:ươ ạ)2cos(xtaup- =>)(326)/(6Hzfsradppp x= => m22pp v f.= 2.3 6(m/s) Đáp án C.Câu Khi một chùm sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh sang không khí thì phát biểu nào sau đây đúng: A.tần số giảm, bước sóng tăng C.tần số không đổi, bước sóng tăng C.tần số không đổi, bước sóng giảm D.tần số tăng, bước sóng giảmGi iả Ánh sáng có không đi. Trongầ không khí chùm sáng đơn sắc có lớn hơn trong thủytinh nên khi chùm sáng đơn sắc truyền từ thủy tinh sang không khí thì bước sóng tăng Ch B.ọCâu 7: Th hi thí nghi giao thoa sóng trên hai ngu cùng pha có 10 Hz. àự ướ ℓđi ti có kho ng cách đn ngu dể ℓ1 25 cm và cách ngu dồ ℓ2 40 cm. Bi gi và đngế ườtrung tr còn có đi a. Xác đnh truy sóng trên c.ự ướA. 50m/s B. 0,5 m/s C. cm/s D. 50mm/sGi iả Hai ngu cùng pha, vì trên đng ti gi và đng trung tr còn có đi ườ ườ trên đng ti 2.ằ ườ ố d2 d1 40 25 (1 5cm .f 5.10 50 cm/s Đáp án B.Câu 8: Sóng điện từ là A. sóng lan truyền trong các môi trường đàn hồi. B. sóng có điện trường và từ trường dao động cùng pha, cùng tần số, có phương vuông gócvới nhau mọi thời điểm. C. sóng có hai thành phần điện trường và từ trường dao động cùng phương, cùng tần số. D. sóng có năng lượng tỉ lệ với bình phương của tần số. CHỌN BCâu 9: Một dải sóng điện từ trong chân không có tần số từ 4,0.10 14 Hz đến 7,5.10 14 Hz. Biếttốc độ ánh sáng trong chân không là 3.10 m/s. Trong thang sóng điện từ, dải sóng trênthuộc vùng A. tia Ronghen. B. tia tử ngoại. C. tia hồng ngoại. D. ánh sáng nhìn thấy.Ta có:87143.10(4 7, 5).10 0, 0, 75(4 7, 5)10cm mf Vùng ánh sáng nhìn thấy. CHỌN DCâu 10: Phát biểu nào sau đây đúng? A. Hiện tượng quang dẫn là hiện tượng dẫn điện bằng cáp quang. B. Hiện tượng điện trở của chất bán dẫn giảm khi bị nung nóng gọi là hiện tượng quangdẫn. C. Pin quang điện là thiết bị thu nhiệt của ánh sáng mặt trời. D. Hiện tượng quang ánh sáng giải phóng các electron liên kết để cho chúng trở thành các electron dẫn gọi là hiện tượng quang điện trong. CHỌN DCâu 11: Một con lắc lò xo nằm ngang gồm vật nặng khối lượng 100 và lò xo nhẹ có độ cứng100 N/m. Lấy =10. Vật được kích thích dao động điều hòa dọc theo trục của lò xo, khoảngthời gian nhỏ nhất giữa hai lần động năng bằng ba lần thế năng là.A. 1/30 s. B. 1/60 s. C. 1/20 s. D. 1/15 s.Gi 1:ả Ta có: cos+A-A0A2A2T/4 T/4T/12 T/12T/6 Wđ WtWđ 3Wt22A32A32A0,12 0, 2100mT sk S gi nhanh:ơ ảkho ng th gian nh nh ấgi hai n: Wđ 3Wtlà 0, 1.6 30Ts Ch A.ọGi 2:ả 2 234 0, 4.0, 0, 5d Ttt dW WW kA kx AW W .=> Kho ng th gian nh nh gi hai A/2 đn A/2 là 0, 16 30Ts Ch A.ọCâu 12: Cho ch đi cu dây có đi tr 20 và 2H, đi có đi dung 100ạ Fvà đi tr thu thay đi đc ti nhau. Đt vào hai đu ch đi hi đi th xoayệ ượ ếchi 240cos(100t)V. Khi Ro thì công su tiêu th trên toàn ch đt giá tr đi. Khi đó công su tấ ấtiêu th trên đi th là:ụ ởA. 115,2W B. 224W C. 230,4W D. 144W Gi Tinh ZL 200 ZC 100 theo (9’) => R+r =|ZL ZC 100 => R= 100 =1020= 80Ω2maxL CUP2 ZTh ố2max(120 )P 144W2 200 100 .=> I= 1441, 2100PI AR r .=> 2. 80.1, 44 115, 2RP W Ch Aọ .Câu 13: Th hi thí nghi sóng ng trên dây có hai đu đnh có chi dài 90 cm. ngu nự ồsóng ?à 10 Hz thì th trên dây có ng sóng. Xác đnh truy sóng trên dây:ấ ềA. 9m/s B. 8m/s C. 4,5m/s D. 90 cm/sGi iả Đáp án ASóng ng trên dây hai đu đnh: ị? k. 2. 90 cm. .f 90.10 900 cm 9m/sCâu 14: Trong ch dao đng đi LC đi tr thu ng 0, đi tích trên hai bi thiên đi uộ ềhòa bi th 8.10ớ 3cos2000t (C). ch dao đng này luôn có:ạ ộA. Đi tích đi là Qệ ạ0 2.10 5 C. B. Chu kì dao đng đi tích là 10ộ 3 s.C. Tích và đi dung ng 2000.ủ D. Pha ban đu ng là ườ ộ2 .Gi i: 8.10ớ 3cos2000t (C). ch dao đng này luôn có :ạ ộCâu sai vì đi tích đi là Qệ ạ0 8.10 3 C.Câu sai vì chu kì dao đng đi tích là 10ộ 3 s.Câu sai vì tích và đi dung C: LC ụ21= .200012Câu đúng vì pha ban đu ng là ườ i q 2 2 Ch D.ọCâu 15: Trong thí nghi Iang giao thoa ánh sáng, khi dùng ánh sáng có sóng ướ thì kho ng vân trên màn làải. thay ánh sáng trên ng ánh sáng có sóng 0,8ế ướ (gi nguyên các đi ki khác) thì kho ng vân trênữ ảmàn là ẽA. 0,8i. B. 0,9i. C. 1,8i. D. 1,25i. Gi i:ả CH AỌCâu 16: sóng ngang 50 Hz truy theo ph ng Ox, truy sóng là 4m/s. sóng aộ ươ ướ ủsóng trên là A. cm. B. 12,5 cm. C. cm. D. 200 cm.Gi i: ả400850vcmf CH CỌ7Câu 17: Con lò xo dao đng đi hòa trên ph ng ngang, giây th hi đc dao đng toànắ ươ ượ ộph n. Kh ng ng con là 250 ượ 10). Đng năng đi là 0,288 J. Quộ ỹđo dao đng là đo th ng dài ẳA. 10 cm. B. cm. C. cm. D. 12 cm. Gi 1ả dài qu đo 12A cm l CH DỌGi iả 2: 21 14 1582 0, 251. 122k kf kmW kA cm cm lCâu 18: con lò xo lò xo nh và nh dao đng đi hòa theo ph ng ngang góc 10ộ ươ ốrad/s. Bi ng khi đng năng và th năng (m trí cân ng t) ng nhau thì có đế ộl ng 0,6 m/s. Biên dao đng con là ắA. cm. B. cm. C. 12 cm. D. 12 cm. Gi 1: Khi Wđ Wt thì vmax 60 cm/s cm CH BỌGi 2:ả2 22 22 22 2( )2 2đtA vW x Câu 19: Trong máy bi áp lí ng, vòng dây cu th đôi vòng dây cu p.ộ ưở ấĐt vào hai đu cu đi áp xoay chi Uặ ề0 cos( t) thì đi áp hi ng gi hai đu cu nω ộth có giá tr là ịA. 2U0 B. U0 C. D. 0,5U0 Gi i: CH BỌCâu 20: Chi tia ngo vào dung ch fluorexein thì phát ra ánh sáng màu c, đó là ụA. hóa phát quang. B. ph quang. ảC. lân quang. D. hu nh quang. CH DỌCâu 21: Đt vào hai đu đo ch RLC ti đi áp xoay chi có giá tr hi ng không đi và nặ ầs thay đi đố ượ c. Khi tần số f1 thì hệ số công suất của đoạn mạch bằng 0,40 và công suất tiêuthụ của nó bằng 160 W. Khi tần số f2 thì công suất tiêu thụ của nó bằng 360W. Hệ số côngsuất của đoạn mạch khi đó là A. 0,90. B. 0,60. C. 1. D. 0,80.Giải: Dùng CT CHỌN BCâu 22: Cho một mạch dao động LC lí tưởng, cuộn dây có độ tự cảm H. Tại thời điểm t= 0, dòng điện trong mạch có giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó và có độ lớn đangtăng. Thời điểm gần nhất kể từ lúc 0) để dòng điện trong mạch có giá trị bằng không là5/6 s. Điện dung của tụ điện là A. 25 F. B. 25 nF. C. 25 mF. D. 25 pF. Giải: Dùng VTLGThời điểm gần nhất kể từ lúc 0) để dòng điện trong mạch có giá trị bằng không là từ M0 đến góc quét 5π/6) 5T/12 5/6 sT 2. 10 6s CH BỌ8 M0M5 /6πCâu 23: Cho mạch điện xoay chiều AB gồm hai đoạn AM và MB mắc nối tiếp, đoạn AM gồmbiến trở và tụ điện có điện dung 100/ (µF), đoạn MB chỉ có cuộn cảm thuần có độ tựcảm thay đổi được. Đặt vào hai đầu đoạn mạch AB một điện áp xoay chiều ổn định U.cos100 (V). Khi thay đổi độ tự cảm ta thấy điện áp hiệu dụng giữa hai đầu đoạn mạch AMluôn không đổi với mọi giá trị của biến trở R. Độ tự cảm có giá trị bằng A. 3/ H. B. 2/ H. C. 1/2 H. D. 1/ H. Giải: Để UAM không phụ thuộc thì ZL 2Zc 200ΩCh B.ọCâu 24: Đồ thị phụ thuộc thời gian của điện áp xoay chiềucho hình vẽ. Đặt điện áp đó vào hai đầu đoạn mạchgồm một cuộn dây thuần cảm L, điện trở thuần R,tụ điện 1/(2 mF mắc nối tiếp. Biết hiệu điệnthế hiệu dụng hai đầu cuộn dây và hai đầu tụđiện bằng nhau và bằng một nửa trên điện trở R.Công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đó là: A. 250W. B. 360 W. C. 200W. D. 150W.HD: Từ đồ thị nhận thấy: T/2 12,5 ms 2,5 ms 20 ms /T 100 π(rad/s).Thời gian từ 120V đến là 2,5ms T/8 120 U0 /2 U0 1202 U=120 V.Vì UL UC 0,5UR nên31 12 2. 2. 4010100 .2L CR ZC 2 2222 22120 .40360 W40 0L CU RP RR Z .Ch BọCâu 25: Có hai con đn mà dài chúng khác nhau 22 cm, dao đng cùng i. Trong cùng tắ ộkho ng th gian, con th nh th hi đc 30 dao đng toàn ph n, con th hai th hi đc 36ả ượ ượdao đng toàn ph n. dài các con nh giá tr nào sau đây :ộ ịA. l1 88 cm l2 110 cm B. l1 78 cm l2 110 cm. C. l1 72 cm l2 50 cm. D. l1 =50 cm l2 72 cm.Gi Ta có: 1130 12gft l ;2236 12gft l =>2 11 1223036 l ll =>1 272 50cm cm l Ch C.ọCâu 26: Đt đi áp =150ặ ệ2 cos (V) vào hai đu đo ch hai kín và ti p. Bi tầ ếđi áp hi ng trên hai và là 120V và 90V, dòng đi pha đi áp u, công su aệ ượ ỏnhi trên và đu ng 144W. Bi và ch trong ph đi tr R; đi C; cu dây thu m.ệ ảNh xét nào sau đây là không đúng ?A. kháng ch AB là 75 . B. Dung kháng ch AB là ạ48 .C. ch cu và đi tr Rộ ởB 36 D.T ng tr ch AB là 75 .Gi iả Các giá tr cho th uị ấA vuông pha uB hai và đu có đi tr do công su nh nhau nên ng nhau.ả ằ9BURUAU ch RC và kia ch RL,theo đ, do pha u, nên :ộ ZC ZL là ZứRC ZRL => UA 120V URC UB 90V URL R2 2R1 1U 72VU 120 90 BC LP 2A 36Z 48 27 Vì ZL 27 nên Ch A. Không tính =75 )Ω Chọn A. Câu 27: nhân ạ2010Ne có kh ng ượNem 19,986950u Cho bi ế1, 007276 1, 008665p nm u ;21 931, /u MeV c. Năng ng liên riêng ượ ủ2010Ne có giá tr là bao nhiêuị A. 5,66625 eV; B. 6,626245 MeV; C. 7,66225 eV; D. 8,032325 MeV.Gi Áp ng công th c: ứ2[ ]cp hnlkZm mWA A [10.1, 007276 10.1, 008665 19, 98695].931, 8, 032324520lkWMeVA . Ch DọCâu 28: nhân ạ11AZX phóng và bi thành nhân 22AZ n. Coi kh ng nhân X, Yề ượ ạb ng kh chúng tính theo đn u. Bi ch phóng ạ11AZX có chu bán rã là T. Ban đu có kh iỳ ốl ng ch ượ ấ11AZX sau chu bán rã thì gi kh ng ch và kh ng ch làỳ ượ ượ A. 12A7A B. 21A7A C. 21A8A D. 12A8A .Gi iả TTTTYY AXXANAN Am A.Nm AN AAN3320 2210 111 272 .Ch B.ọCâu 29: Một con lắc lò xo treo thẳng đứng đầu dưới có treo vật nặng khối lượng m. Nâng các vật lên cao hơn vị trí cân bằng rồi thả nhẹ cho hệ dao động. Con lắc lò xo dao động điều hòa với chu kỳ 0,6 và độ biến dạng nhỏ nhất của lò xo là Δℓ1 cm. Khi vật xuống vị trí thấp nhất thì móc thêm một vật có cùng khối lượng dính vào bên dưới vật. Sau đó hệ dao động điều hòa với biên độ A’. Lấy π² m/s². Giá trị của A’ làA. cm B. cm C. cm D. 15 cmGi iả Tần số góc con lắc lò xo dao động ban đầu: 10/0, 3rad sT Độ biến dạng của lò xo khi vật VTCB ban đầu: 2012 21.3 99(10 100gl cm Biên độ dao động của vật ban đầu: l01 l1 9-3= 6cm+ Khi móc thêm vật m: vị trí móc là vị trí biên của hệ dao động lúc sau. => Độ biến dạng của lò xo lúc này: l2 l01 9+6= 15cm+ Khi vật cùng khối lượng thì hệ VTCB mới: l02 l01 18cm Biên độ dao động mới: A’ l02 l2 18-15= 3cm. Chọn A. Câu 30 Dao đng ch đi có kh ng 10g là ng hai dao đng đi hòa cùng ph ng cóộ ượ ươph ng trình li là xươ ượ1 5cos(10 t) cm, x2 10cos(10 t) cm (t tính ng s). Ch th năng ởVTCB. 10. năng ch đi ng:ơ A. 1125J B. 0,1125J C. 0,225J D. 1,125JGi cách 1: th 10 15cm năng:ễ ơ2 21 1.0, 01.(10 .(0,15) 0,11252 2W J Gi cách 2ả năng =ơ2 21 12 2kA A Do nên dao đng cùng pha, ộsuy ra 15cm 0,15m. đó dàng tính đc 0,1125J .ừ ượ Ch Bọ .Câu 31: Theo nguyên Bo thì trong nguyên hiđrô, bán kính qu đo ng electron trên các qu ỹđo là rạn 2ro rớo 0,53.10 10m; 1,2,3, ... là các nguyên ng ng ng các năng ng ươ ươ ược các tr ng thái ng nguyên là electron trên qu đo K. Khi nh lên qu đo M, ạelectron có v’ ngố ằ10

