Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trường THPT Quảng Xương 1, Thanh Hóa (Lần 3)

bbcca9df88322e9562b40b1aa39ecc2d
Gửi bởi: Khánh Linh 25 tháng 2 2019 lúc 22:02:57 | Update: 28 tháng 5 lúc 23:13:30 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 484 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

Ngọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận THPT QUẢNG XƯƠNG THANH HÓA Ngọc Huyền LB sưu tầm và giới thiệu ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Cho hàm số xác định, liên tục trên có bảng biến thiên như hình vẽ: y’ Khẳng định đúng là: A. Hàm số nghịch biến trên B. Hàm số có điểm cực tiểu là 2. C. Hàm số đồng biến trên và D. Hàm số có giá trị cực đại bằng Câu 2: Cho Khi đó bằng: A. B. C. D. Câu 3: Cho hàm số có đồ thị Khẳng định đúng là: A. Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị B. Đường thẳng là tiệm cận đứng của đồ thị C. Đường thẳng là tiệm cận ngang của đồ thị D. Đường thẳng là tiệm cận đứng của đồ thị Câu 4: Phương trình có tất cả các nghiệm thực là: A. B. C. D. Câu 5: Kí hiệu là nghiệm phức có phần thực và phần ảo đều âm của phương trình Trên mặt phẳng tọa độ, điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn số phức A. B. C. D. Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ cho với và Khi đó phương trình mặt phẳng là: A. B. C. D. Câu 7: Cho hàm số xác định và liên tục trên đoạn và có đồ thị là đường cong trong hình vẽ bên. Tất cả các giá trị của tham số để phương trình có nghiệm phân biệt là: A. B. C. D. Câu 8: Phương trình có hai nghiệm phức Xét các khẳng định sau: (I) (II)là số phức liên hợp của (III) (IV) Số khẳng định đúng là: A. 3. B. 2. C. 4. D. 1. Câu 9: Tập nghiệm của bất phương trình là: A. B. C. D. Câu 10: Cho hình chóp có đáy là hình chữ nhật với vuông góc với -2 -2 -4 y x \\2  3 2 1      3; 2; . ;3 1; .  3. 40d 1.f x 104dI x 2.I 1.2I 1.4I 1.4I 3121xyx .C 32y .C 32y .C 12y .C 12y .C 2.4 7.2 0xx 21, log 3.xx 21, log 3.xx 2log 3.x 1x 0z 22 0.zz 30.w i 11; .M 32; .M 22; .M 42; .M ,Oxyz 0; 0; 0; 0; 0A ,,a c 0.abc ABC 1.yxzb a 1.yxzc a 1.yxza c 1.yxzb c y x 2; 2 f m 2; .m  2; .m 2; .m 2; .m 22 26 0zz 12,.zz 12. 26zz 1z 2z 122zz 12zz 12log 1x 3;.2 3;.2 31; .2 13;.22 .S ABCD AB AD SANgọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận mặt đáy và Thể tích khối chóp bằng: A. B. C. D. Câu 11: Trong không gian, cho tam giác vuông tại và Độ dài đường sinh của hình nón nhận được khi quay tam giác xung quanh trục bằng: A. B. C. D. Câu 12: Cho số phức thỏa mãn Tổng phần thực và phần ảo của bằng: A. B. 14. C. D. 4. Câu 13: Thể tích của khối tròn xoay khi quay quanh trục hoành của hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số với trục hoành bằng: A. B. C. D. Câu 14: Tất cả các giá trị thực của tham số để đồ thị hàm số có ba tiệm cận là: A. B. C. D. Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng Một vectơ chỉ phương của đường thẳng có tọa độ là: A. B. C. D. Câu 16: Tổng tung độ các giao điểm của hai đồ thị hàm số và bằng: A. 8. B. 2. C. 4. D. 6. Câu 17: Giá trị cực đại và cực tiểu của hàm số lần lượt là: A. và 3. B. và 35. C. 35 và 3. D. và Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độ cho đường thẳng cắt đường thẳng Giá trị là: A. Một số nguyên âm. B. Một số hữu tỉ dương. C. Một số nguyên dương. D. Một số hữu tỉ âm. Câu 19: Theo số liệu của Tổng cục thống kê, năm 2016 dân số Việt Nam ước tính khoảng 94.444.200 người. Tỉ lệ tăng dân số hàng năm Việt Nam được duy trì mức 1,07%. Cho biết sự tăng dân số được tính theo công thức (trong đó là dân số của năm lấy làm mốc tính, là dân số sau năm, là tỉ lệ tăng dân số hàng năm). Cứ tăng dân số với tỉ lệ như vậy thì đến năm nào dân số nước ta mức 120 triệu người? A. 2039. B. 2037. C. 2040. D. 2038. Câu 20: Cho hai số phức và Phần thực và phần ảo của số phức là: A. Phần thực bằng và phần ảo bằng B. Phần thực bằng và phần ảo bằng C. Phần thực bằng và phần ảo bằng 8. D. Phần thực bằng và phần ảo bằng 8. Câu 21: Tất cả các giá trị thực của tham số để hàm số nghịch biến trên A. B. C. D. Câu 22: Cho biểu thức Mệnh đề đúng là: A. B. C. D. Câu 23: Phát biểu nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 24: Đạo hàm của hàm số bằng: A. B. C. D. 3.SA a .S ABC 33.a 33.3a 32 3.a 323.3a ABC 3A AB a 4.AC a ABC AC .la 2.la 3.la 5.la 1 14 .i i 14. 4 4y x 32.3 512.15 512.15 32.3 2212xyx mx m 11; \\ .3m  1\\ 1; .3m 1; 0; \\ .3m   ; 0; .m   ,Oxyz 12:.1 2yxz  1; 2; 0; 1; 1; 2; . 1; 2; . 22y x 22 62xxyx 323 30y x 1 1. ,Oxyz 315:1yxzdmm 0, )mm 5: .3xtytzt  .NrS e 112zi 22 .zi 122zz 3 8. 3 8.i 3 xyxm 1; . 1.m 1.m 1.m 1.m 653..P x 0.x 52.Px 53.Px 73.Px 23.Px 532221 .53xxx C  22211 .3xx C  2221 .x C  532221 .53xxx x  22log 1y x 221.1 ln 2xxx 221.1xxx 1.x 22 ln 2.1xxxNgọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận Câu 25: Môđun của số phức là: A. B. C. D. Câu 26: Tìm một nguyên hàm của hàm số biết rằng A. B. C. D. Câu 27: Cho thỏa mãn và Khẳng định đúng là: A. B. C. D. Câu 28: Khoảng đồng biến của hàm số là: A. B. C. D. Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ cho hai điểm và Phương trình mặt cầu đường kính là: A. B. C. D. Câu 30: Đồ thị hàm số nào sau đây đối xứng với đồ thị hàm số qua đường thẳng A. B. C. D. Câu 31: Cho là các số hữu tỉ thỏa mãn: Khi đó bằng: A. B. 5. C. 2. D. 0. Câu 32: Cho Phần thực của số phức bằng: A. B. C. D. Câu 33: Biết là accs số nguyên khác 0). Giá trị của tích bằng: A. 32. B. 2. C. 4. D. 12. Câu 34: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng và điểm Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng: A. B. C. D. Câu 35: Một xe buýt của hãng xe có sức chứa tối đa là 50 hành khách. Nếu một chuyến xe buýt chở hành khách thì giá tiền cho mỗi hành khách là: (nghìn đồng). Khẳng định đúng là: A. Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất khi có 50 hành khách. B. Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng 2.700.000 (đồng). C. Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất bằng 3.200.000 (đồng). D. Một chuyến xe buýt thu được số tiền nhiều nhất khi có 45 hành khách. Câu 36: Khối chóp có đáy là hình thoi cạnh Thể tích lớn nhất của khối chóp là: A. B. C. D. Câu 37: Tất cả các giá trị thực của tham số để bất phương trình có nghiệm là: A. B. C. D. Câu 38: Một vật thể bằng gỗ có dạng khối trụ với bán kính đáy bằng Cắt khối trụ bởi một mặt phẳng có giao tuyến với đáy là một đường kính của đáy và tạo với đáy góc Thể tích của khối gỗ bé là: A. B. 15233izii  170.3z 170.7z 170.4z 170.5z Fx 2bf axx 0,x 1 1,F 1 4,F 1 0.f 23 7.4 4xfxx 23 7.2 4xfxx 23 7.4 4xfxx 23 1.2 2xfxx *, \\ 1ab 151387aa log log .bb 1, 1.ab 1, 1.ab 1, 1.ab 1, 1.ab 323 4y x 3; . ; . 1; . 3; . ,Oxyz 1; 2; 3A 1; 4; .B AB 2223 3.x z 2 21 12.x z 2 21 12.x z 2223 12.x z 10xy yx log .yx log .yx ln .yx 10 .xy ,ab 62 21log 360 .log .log 5.2ab ab 1.2 .zi 32.w zz 33.5 32.5 31.5 32.5 4011 cos dx xab  ,ab ab ,Oxyz : 0P z 1; 3; .A P 14.7d 14.14d 2.3d 1.d 220 340x .S ABCD .a SA SB SC a .S ABCD 3.8a 33.8a 3.4a 3.2a 5412 log 3xx m 3.m 3.m 312 log 5.m 22 12 log 5.m 10 .cm 45 . 32000.9cm 31000.3cmNgọc Huyền LB facebook.com/huyenvu2405 The best or nothing Đã nói là làm Đã làm là không hời hợt Đã làm là hết mình Đã làm là không hối hận C. D. Câu 39: Cho hình lăng trụ đứng có Giả sử là trung điểm của cạnh và Thể tích của khối lăng trụ bằng: A. B. C. D. Câu 40: Cho hai số thực thỏa mãn các điều kiện và Giá trị lớn nhất của biểu thức là: A. B. C. D. Câu 41: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt cầu và sao cho đạt giá trị nhỏ nhất. Khi đó bằng: A. B. 2. C. D. 1. Câu 42: Cho hình trụ có thiết diện qua trục của hình trụ là một hình chữ nhật có chu vi là Giá trị lớn nhất của thể tích khối trụ là: A. B. C. D. Câu 43: Tích phân bằng: A. B. C. 0. D. Câu 44: Cho hàm số xác định trên đoạn thỏa mãn và Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là: A. B. C. D. Câu 45: Cho khối chóp có và Khoảng cách từ điểm đến mặt phẳng bằng: A. B. C. D. Câu 46: Cho hình chóp có cạnh bên vuông góc với đáy và Bán kính của mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng: A. B. C. D. Câu 47: Cho hình trụ có hai đường tròn đáy là và Biết là một đường kính của đường tròn Biết rằng tam giác đều. Tỉ số bằng: A. B. C. D. Câu 48: Trong không gian với hệ tọa độ cho ba điểm Nếu tam giác thỏa mãn hệ thức thì tọa độ trọng tâm tam giác đó là: A. B. C. D. Câu 49: Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm và mặt phẳng Mặt phẳng đi qua điểm song song với Mặt cầu tâm tiếp xúc với mặt phẳng Xét các mệnh đề sau: (1) Mặt phẳng cần tìm đi qua điểm (2) Mặt phẳng cần tìm song song đường thẳng (3) Bán kính mặt cầu là Hỏi có bao nhiêu mệnh đề sai? A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 50: Tất cả các giá trị để đồ thị hàm số không cắt trục hoành là: A. B. C. D. 32000.7cm 32000.3cm .ABC C 1, 2, 120 .AB AC BAC CC 90 .BDA .ABC C 15 15. 15. 15.2 ,ab 221ab 22log 1.abab 3P b 110.2 10 10 1.10 ,Oxyz 2 2: 9S z 0 0;;M S 022A z 0xyz 2. 1. 12 .cm 332 .cm 364 .cm 316 .cm 38.cm 220162d1xxxe 20182.2018 20172.2017 20182.2017 fx 1; 2 01f 22. .f x fx 1; 2 331; 21; 2min max 40 .xxf x   331; 21; 2min max 43 .xxf x   331; 21; 2min max 40 .xxf x   331; 21; 2min max 43.xxf x   .S ABC 2,SA a 90SB SC ASB SAC 120 .BSC SAB 22.3a 2.a .a .a .S ABC ,AB AC a 60 ,BAC SA 3.SA a .S ABC 55.6aR 11.2aR 10.2aR 7.2aR ;OR ; .O OO h  AB ;OR AB hR 3. 3. 3. 3.2 ,Oxyz 3; 1; 0; 1; 0; 0; .A C C 0A C  2; 3; . 3; 2; . 3; 2; . 1; 0; . ,Oxyz 2; 2; 1I : 0.P z Q ,I .P S .P Q 1; 3; .M Q 720xtytz S .R m 4 22 3y m 3.m 2.m 2.m 3.mĐÁP ÁN THAM KHẢO (Đây là bảng đáp án chị làm, các em tham khảo nhé) 1C 2D 3A 4A 5B 6A 7C 8A 9D 10B 11D 12B 13C 14C 15D 16B 17C 18B 19A 20D 21A 22B 23A 24A 25D 26A 27A 28C 29A 30A 31A 32B 33A 34C 35C 36C 37B 38D 39B 40B 41C 42D 43B 44D 45C 46D 47C 48D 49B 50D