Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trường THPT Ngô Sĩ Liên, Bắc Giang (Lần 2)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
GD& ĐT GIANGỞ ẮTR NG THPT NGÔ SĨ LIÊNƯỜ THI TH KỲ THI THPT QU GIA 2Ề ẦNăm c: 2016 2017ọMôn: TOÁN 12Th gian làm bài: 90 phút, không th gian phát ;ờ ề(Đ thi có 05 trang)ề ồCâu 1: Các kh ng nh sau kh ng nh nào sai ?A. th hàm ốlny x= có ti ng là ng th ng ườ ẳ0x=B. Hàm ố2logy x= ng bi trên kho ng ả()0;+¥C. Hàm ố2xy= luôn ng bi trên ế¡D. th hàm ố3xy= có ti ng là ng th ngệ ườ ẳ0x=Câu 2: Hàm ố33y x=- ng bi trên kho ng nào?ồ ảA. ()1; 2- B. ()1;+¥ C. ()1;1- D. (); 1- -Câu 3: th hàm ố()4 22 1y m= có ba đi tr thành tam giác có di nể ệtích ng ằ4 khi và ch khi:ỉA. 0m= B. 2m= C. 3m= D. 1m=Câu 4: công ty xu lo gi hình tr có th tích không là iớm tiêu chi phí làm là ít nh t, di tích toàn ph hình tr nh nh t. Hình trụ ụcó chi cao và bán kính đáy Tìm và ng gi tiêu th là ít nh t.ể ượ ấA. 32 ,2 2V Vr hp p= B. 3, 2V Vr hp p= =C. 32 ,V Vr hp p= D. 3, 22 2V Vr hp p= =Câu 5: Tìm các giá tr th tham sao cho hàm ốsin 1sinxyx m+=- ngh ch bi nị ếtrên kho ng ả0;2pæ öç ÷è øA. 11 0mm³éê- £ë B. 1m³ C. 11 0mm>éê- <ë D. 1m>-Câu 6: Cho hình chóp S.ABC có ),SA ABC SA a^ ABC là tam giác vuông có BA ,BC 2a Th tích kh ngo ti hình chóp S.ABC là:A. 36ap B. 362ap C. 34 3ap D. 312apCâu 7: Hàm nào đây có ng bi thiên nh hình bênố ướ ưA. 12xyx- +=- B. 12xyx-=+C. 22xyx=+ D. 52xyx+=+Câu 8: th hàm ố22x mxyx m+ -=- không có ti ng khi và ch khi:ệ ỉA. mÎ B. {}1; 1mÎ C. {}1mÎ D. {}1mÎ -Câu 9: xác nh hàm ố()()0,3 3log log 2y x= là:A. []1;1- B. [)1;+¥ C. (]1;1- D. (); 0- ¥Câu 10: nghi ph ng trình ươ()()2 22 log log 1x x- là:A. (] 1; 3B. []3; C. []3; 3- D. ()1; 5Câu 11: Ph ng trình ươ()()2log log 2x m- có nghi duy nh khi và ch khiệ ỉA. 541mmé=êê<ë B. 541mmé=êê=ë C. 54m= D. 541mmé=êê£ëCâu 12: Ph ng trình ươ2 22 2x xx x+ có nghi là:ậ ệA. {}1;1; 4- B. {}1; C. {}1; D. {}1; 2Câu 13: giao đi th hàm số 22 31x xyx- +=- ng th ngớ ườ 6y x= là:A. B. C. D. 0Câu 14: Cho lăng tr ABC. A'B'C' là trung đi nh B'C' bi ế5AI a= ,' 4AA a=. Th tích kh lăng tr ABC. A'B'C' ng:ằA. 312 3a B. 36 3a C. 38 3a D. 32 3aCâu 15: Giá tr nh hàm ố2 sin cos 2y x= +A. 227 B. 258 C. D. 289Câu 16: xác nh hàm ố()23 2log logy x= là:A. ()0;+¥ B. ()()1; 0;- +¥ C. ()1;- +¥ D. ()1; 0-Câu 17: Hàm ố1 2ln1xxyx eæ ö= +ç ÷+è có hàm là:ạA. 2ln 21xxx e- ++ B. ()1 2ln 11xxx e+ -+C. ()1 2ln 11xxx e- -+ D. 21xxx e- ++Câu 18: Cho 25 53 2a= và 7log sin11bpæ ö=ç ÷è khi đó: ,A. 0a< và 0b> B. 0a> và 0b>C. 0a> và 0b< D. 0a< và 0b D. 2m- .Câu 23: hình tr có hai đáy là hai hình tròn (ộ O;R và O’;R ), OO’ 2R Xét hình nón cóđ nh O’, đáy là hình tròn (ỉ O;R ). ọ1 ,S là di tích xung quanh hình tr vàầ ượ ụhình nón, ố12SS là:A. 23 B. 63 C. 66 D. 63Câu 24: Trong các hàm sau, hàm nào có đúng trố ịA. 22 1y x= B. 1y x= C. 1y x= D.4 22 3y x= +Câu 25: nghi ph ng trình: ươ3.4 5.6 2.9 0x x- là:A. (); 0- B. ()0;1 C. 2;13æ öç ÷è D. 20;3æ öç ÷è øCâu 26: Hàm ố()4 21 1y mx m=- có đúng tr khi và ch khiộ ỉA. 01mm- <éê³ë B. 10 1mm<-éê< <ë C. 01mm- <éê>ë D. 11mm£ £éê£ -ëCâu 27: Bi ế3log 7a= Khi đó 9log 9529569theo là:A. 3a+ B. Đáp khác.ố C. 3a+ D. 3a-Câu 28: Gi ph ng trình ươ2 31 22log log 75 0x x- (1) sinh th hi theo các cộ ướsau:(I) Đi ki xác nh ị0x> (II) 22 2(1) log log 75 0x xÛ (III) 22log 325log9xx=éêÛê=-ë (IV) 2log 8x xÛ (1) có nghi duy nh là ấ9x= Các đúng làướA. (I), (II), (III), (IV) B. (I), (II), (III)C. (I), (II) D. Không nào đúngướCâu 29: Cho các th x, th mãn ỏ2 22 0x x+ Giá tr nh nh t, giá tr nh tị ấc bi th ứ2 1x y+ là:ầ ượA. 4; B. 2; C. 0; D. 0; 6Câu 30: Giá tr nh nh hàm ố221x xyx- +=- trên đo ạ[]2; 0- làA. 2- B. 218- C. 197- D. 83-Câu 31: tăng tr ng lo vi khu theo công th ưở ứ.rtS e= trong đó là sốl ng vi khu ban u, ượ là tăng tr ng (ỉ ưở 0), là th gian tăng tr ng. Bi ng sờ ưở ốl ng vi khu ban là 100 con và sau gi có 300 con. Khi đó sau th gian bao lâu thì sượ ốl ng vi khu tăng 10 so ng ban u:ượ ượ ầA. 5log 3t= (gi )ờ B. 3log 5t= (gi )ờ C. ln 3ln10t= (gi )ờ D. ln 5ln10t=(gi )ờCâu 32: Cho log ln 3m n= thì ln 30 là :A. ln 30n mn+= B. ln 30nnm= C. ln 30 1nm= D. Đáp khác .ốCâu 33: Cho kh chóp S.ABC có SA SB SC đôi vuông góc, di tích các tam giác SAB ,SBC SCA là ượ 1m 2m 3m Th tích kh chóp S.ABC ng:ằA. 3123m B. 363m C. 3126m D. 366mCâu 34: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình ch nh ABCD có AB 2a AD Các nhạbên ng nhau và ng 3a Th tích kh chóp S.ABCD làA. 34 26a B. 3313a C. 3133a D. 3136aCâu 35: ng cong trong hình sau là th trong hàm đây. đó làườ ướ ỏhàm nào?ốA. 4214xy x=- B. 422 14xy x= -C. 214 2x xy= D. 4214xy x= --3-2-1123-5-4-3-2-11xyCâu 36: hình nón có thi di qua tr là tam giác vuông cân có di tích làộ Th tíchểc kh nón làủ ốA. 31( )3Sp B. 32( )3Sp C. 32( )3Sp D. 36( )3SpCâu 37: Cho hình tr có bán kính và chi cao cũng ng Thi di hình tr khi tế ắb ph ng tr và không vuông góc tr là hình vuông ABCD có hai nh AB vàCD là dây cung hai ng tròn đáy. ượ ườ Di tích hình vuông ABCD là:A. 252R B. 253R C. 272R D. 273RCâu 38: Trong không gian cho hai đi nh. Ch kh ng nh saiố ịA. các đi trong không gian sao cho tam giác MAB có di tích ngệ làh ng ng cho tr c) là tr có tr là ng th ng ươ ướ ườ AB bán kính 2kRAB=B. các đi trong không gian sao cho góc gi hai ng th ng ườ AB và AM luônb ngằa (a cho tr c, ướ0 00 90a< là nón nh A, có tr là ng th ng ườ AB góc nhở ỉ2aC. tâm các đi qua hai đi và là ng trung tr đo th ng ườ ABD. các đi trong không gian sao cho tam giác MAB vuông là uặ ầđ ng kính ườ ABCâu 39: Cho hình chóp S.ABC có là trung đi SB là tr ng tâm tam giác SBC Kíhi ệ1 ,V là th tích các kh chóp ượ ố.S ABC và .S AMG Tính ố12VV .A. 125VV= B. 126VV= C. 123VV= D. 12 4VV =.Câu 40: Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác nh hai (SAB) và (SAC) cùngvuông góc ph ng đáy, góc gi SC và (ABC) ng ằ045 Th tích kh chóp S.ABCb ngằA. 3312a B. 336a C. 326a D. 3212aCâu 41: Cho hàm ố1( )mxf xx m+=- Giá tr nh hàm trên [1;2] ng -2. Khi đó giáị ằtr ngằA. 1m= B. 4m= C. 3m= D. 2m=Câu 42: Kh ABCD.A’B’C’D’ có AA’B’D’ là di nh Th tích kh pể ộABCD.A’B’C’D’ làA. 322a B. 338a C. 326a D. 324aCâu 43: nghi nguyên nh ph ng trình ươ()()22 0xx x- là:A. nghi mệ B. vô số C. nghi mệ D. nghi mệCâu 44: Cho u, ph ng đi qua tâm theo thi di có di nộ ệtích ng ằ4p Bán kính là:ủ ầA. B. C. D. 3Câu 45: hình tr có thi di qua tr là hình vuông, di tích xung quanh ng ằ4p .Di tích toàn ph hình tr ng:ệ ằA. 6p B. 8p C. 7p D. 5pCâu 46: Cho lăng tr tam giác có các nh cùng ng Di tích ngo ti pệ ếhình lăng tr là:ụA. 27ap B. 272ap C. 273ap D. 276apCâu 47: Cho hình tr có bán kính đáy tr OO’ 2R và có ng kínhặ ườ OO’ Kíhi ệ1 ,V là th tích các kh ượ tr và kh u. Tính ố12VV .A. 1232VV= B. 1223VV= C. 1234VV= D. 1243VV= .Câu 48: Cho và 1, và là hai ng. Tìm nh ươ sai trong các nh đệ ềsau:A. ()log log loga axy y= B. 2016log 2016 loga ax x=C. logloglogbabxxa= D. 21log logaax x=-Câu 49: Ph ng trình ươ4 2122 logx m- có nghi khi và ch khi:ệ ỉA. 16m³ B. 16m< C. 0m> D. 16m£Câu 50: Hàm ố2xy e= ngh ch bi trên kho ng:ị ảA. (); 2- B. ()1;+¥ C. ()2; 0- D. ();1- ¥--- ----------- ----------ẾThí sinh không ng tài li u, Cán coi thi không gi thích gì thêmượ ảĐáp án thi th THPT Qu gia năm 2017 môn Toánề ố1. D2. C3. D4. D5. A6. A7. C8. B9. C10. 11. D12. C13. A14. A15. B16. B17. C18. C19. B20. 21. D22. C23. D24. B25. B26. D27. A28. B29. D30. 31. A32. B33. A34. B35. B36. A37. A38. C39. B40. 41. C42. A43. D44. C45. A46. C47. A48. D49. B50.

