Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trường THPT Kim Liên, Hà Nội (Lần 3)
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
TRƯỜNG THPT KIM LIÊN HÀ NỘI
(Đề thi gồm có 06 trang
)
KỲ THI THỬ LẦN 3 THPT QUỐC GIA 2017
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Nguyễn Trung Trinh - Kim liên
Mã đề: 002
Câu 1.Hàm số nào sau đây nghịch biến trên .
A. y =ex .
B. y =2 x −1 .
C. y =3−x .
x
( π) .
D. y =
Câu 2.Cho số phức z = −
3 +4i . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. z =5 .
B. z = −
3 −
4i .
C. w =1 + 2i là một căn bậc hai của z.
3
4
D. z−1 = − + i.
25 25
2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 3.Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) =2 và lim f ( x) = −
x→+∞
x→−∞
A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
C. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là các đường thẳng x=2 và x= −.
2
D.Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là các đường thẳng y =2 và y = −
2.
x
Câu 4.Cho F(x)là một nguyên hàm của hàm số f ( x) =
và F (2 ) =0 . Tính F (−2 ) .
8 −x2
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D.0.
3 x −1
.
Câu 5.Tìm tập xác định D của hàm số y =
log(3x)
B. D =(0; +∞) .
A. D = 1 ; +∞ .
C. D =(0; +∞) \ 1 .
D. D = 1 ; +∞ .
3
3
3
2
Câu 6.Tìm tập nghiệm S của phương trình log 2 ( x−3) =8.
A. S ={1; 5} .
Câu 7.Cho hàm số y =
B. S ={ −7; −1}.
C. S ={ −1; 5} .
D. S ={ −1; 7} .
x+ 1
. Mệnh đề nào dưới đây đúng.
x2 + 1
A. Hàm số đồng biến trên .
B. Hàm số đạt cực đại tại điểm x =1 .
D.Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = −
1.
C. Hàm số có giá trị cực đại y =0.
1
Câu 8.Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x) =x3 + .
x
4
x
1
A. ∫f ( x)dx= + ln x + C .
B. ∫f ( x)dx=3x2 − 2 + C .
4
x
x4
1
C. ∫f ( x)dx= + ln x + C .
D. ∫f ( x)dx=3x2 + 2 + C .
4
x
Câu 9.
Cho hàm số y = f ( x) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
x
−∞
0
1
+∞
y’
−
0
+
0
−
+∞
0
y
−1
−∞
Trang 1/6 – Mã đề 002
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −1.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1).
B. Giá trị cực đại của hàm số bằng 1.
D.Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 0).
Cho hàm số y = −
Câu 10.
x3 + ax2 + bx+ c. Biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm A(0; −1) và có điểm cực đại
là M (2; 3). Tính Q =a + 2b + c.
A. Q =2 .
B. Q =0 .
C. Q = −.
4
D. Q =1 .
ax+ 1
Câu 11.
Cho hàm số y =
có đồ thị như hình vẽ
x −b
bên. Mệnh đề nào sau đây đúng.
A. a > 0 > b .
B. a < b < 0 .
C. a < 0 < b.
D. a > b > 0 .
Theo thống kê từ Sở Du lịch Hà Nội, năm 2016 doanh thu từ ngành du lịch Hà Nội đạt khoảng 55 ngàn
Câu 12.
tỷ đồng. Dự báo giai đoạn 2016 – 2020 doanh thu từ du lịch Hà Nội tăng ổn định, đạt 15,5%/1 năm. Hỏi theo
dự báo năm 2020 doanh thu từ du lịch của Hà Nội đạt khoảng bao nhiêu tỷ đồng?
A. 66 ngàn tỷ đồng.
B.75 ngàn tỷ đồng.
C. 98 ngàn tỷ đồng.
D.113 ngàn tỷ đồng.
−x
−x
Cho hàm số f ( x) =ln (e + x. e ). Tính f '(2).
Câu 13.
2
1
2
1
A. f '(2) = .
B. f '(2) = .
C. f '(2) = − .
D. f '(2) = − .
3
3
3
3
Trong mặt phẳng phức cho hai điểm A, Blần lượt biểu diễn hai số phức 2 + 5i ; −3i . Tìm số phức có
Câu 14.
điểm biểu diễn là trung điểm của đoạn thẳng AB.
1
B. 3 + 3i .
C. 1 + i .
D. 1 + 3i .
A. + i .
3
Gọi n là số hình đa diện trong
Câu 15.
bốn hình dưới đây. Tìm n.
A. n= 3.
C. n= 1.
B. n = 2.
D. n= 4.
Câu 16.
Hàm số nào dưới đây có đồ thị cắt trục hoành tại duy nhất một điểm?
A. y = −
B. y = x4 −2 x2 .
x3 + 3x2 −4 x + 2 .
C. y = x3 −3 x.
D. y = −
x4 −2 x2 + 3 .
Câu 17.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hình chóp có đáy là tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp.
B. Hình chóp có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp.
C. Hình chóp có đáy là hình thang thì có mặt cầu ngoại tiếp.
D.Hình chóp có đáy là hình chữ nhật thì có mặt cầu ngoại tiếp.
Câu 18.
Cho hàm số y =mx3 + 3mx2 −(m−1)x −4. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số không
có cực trị.
1
1
1
1
A. 0 < m≤ .
B. 0 ≤m≤ .
C. 0 ≤m≤ .
D. m≥ .
4
4
3
4
Trang 2/6 – Mã đề 002
Câu 19.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
, cho mặt phẳng ( P ) : 3x + 2 y −z −6 =0 và hai điểm A(5; 7;−3),
MA
.
B(−1;−2; 0). Gọi M là giao điểm của đường thẳng AB và (P). Tính tỉ số
MB
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D.1.
Câu 20.
Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCDlà hình chữ nhật, AB =2a, AD =a . Biết SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và góc giữa hai mặt phẳng (SBC)và (ABCD)bằng 45°. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. 2a3 .
4a3
.
3
C. 4a3 .
2a3
D.
.
3
Câu 21.
Một ôtô đang chạy với vận tốc vo (m/s) thì gặp chướng ngại vật nên người lái xe đã đạp phanh. Từ thời
B.
điểm đó ôtô chuyển động chậm dần với gia tốc
(
)
a= −
6t m/s 2 trong đó t là thời gian tính bằng giây, kể từ
lúc bắt đầu đạp phanh. Biết từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ôtô còn di chuyển được 16m. Tính vo?
A. 4.
B. 8.
C.16.
D.12.
1
Câu 22.
Cho
x
2
∫( x+ 2 ) e dx=a. e+ b(a, b∈ ) .Tính S =a
+ b2 .
0
A. S =10 .
B. S = −.
1
C. S =0 .
D. S =5 .
Câu 23.
Cho số phức z thỏa mãn z −4 + z + 4 =10 . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một elíp.
B. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một parabol.
C. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng.
D.Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn.
Câu 24.
Cho log a x =logb y = N, (0 < a, b, x, y và a, b ≠1). Mệnh đề nào sau đây đúng.
x
x
A. N =log ab( xy) .
D. N =log a+b ( xy) .
B. N =log a+b .
C. N =log ab .
y
y
2
Câu 25.
Cho z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z + 2 z + 3 =0 . Tính z1 + z2 .
A. 1.
B. 0.
D.6.
C. 2 3.
1
Câu 26.
Tính tích phân I =∫
0
2
4 −x2
dxbằng cách đặt x =2 sint. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
π
π
π
3
6
6
A. I =∫dt.
B. I =2 ∫dt.
0
0
C. I =∫dt.
1
D. I =2 ∫dt.
0
0
Câu 27.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
, cho ba điểm A(3;1;−1), B(1;0;2), C(5;0;0). Tính diện tích tam
giác ABC.
A. 21 .
B. 2 21 .
D. 42 .
21
C.
.
3
4
Câu 28.
Tính I =∫x −3 dx.
0
A. I =4 .
B. I =5 .
C. I = −
4.
D. I = −
5.
Trang 3/6 – Mã đề 002
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho điểm A (1;2;−1) và đường thẳng d:
Câu 29.
Tính khoảng cách từ A đến d.
17
53
A. 2 17 .
B.
.
C.
.
2
3
Câu 30.
Cho log 25 = x, log35 = y. Tính log 560 theo x và y.
2 1
1 2
1 2
A. log560 =2 + + . B. log560 =2 + + .
C. log560 =1 + + .
x y
x y
x y
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi
Câu 31.
parabol (P), tiếp tuyến với (P) tại điểm A(1;−1) và
đường thẳng x=2 (như hình vẽ bên). Tính S.
C. S =1 .
4
2
1
A. S = . B. S = .
D. S = .
3
3
3
x + 1 y −3 z −1
.
=
=
−1
1
2
D.
5 2
.
4
2 1
D. log560 =1 + + .
x y
Câu 32.
Hình dưới là đồ thị của ba hàm số
y =log a x , y =logb x , y =log c x (a, b, clà ba số
dương khác 1). Mệnh đề nào sau đây là đúng.
A. a > b > c .
C. b > c > a .
B. b > a > c .
D. a > c > b.
y =2 x4 −4 x2 + 1 . Tìm tất cả
1
m để phương trình x4 −2 x2 + =2m
2
Hình bên là đồ thị của hàm số
Câu 33.
các giá trị thực của tham số
có 8 nghiệm phân biệt.
1
1
A. − < m< .
4
2
1
B. m≥ .
4
C. 0 < m<
1
.
4
1
D. 0 < m< .
2
Câu 34.
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0 và x =1 , biết rằng khi cắt vật thể bởi
mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0 ≤ x ≤1) thì được thiết diện là hình vuông có
cạnh bằng ( x+ 1) .
A. V =
3π
.
2
3
B. V = .
2
7
C. V = .
3
D. V =
7π
.
3
Trang 4/6 – Mã đề 002
Câu 35.
Cắt một hình trụ bằng mặt phẳng (α) vuông góc với mặt phẳng đáy, ta được thiết diện là một hình
vuông có diện tích bằng 16. Biết khoảng cách từ tâm đáy hình trụ đến mặt phẳng (α) bằng 3. Tính thể tích khối
trụ.
A. 13 π .
C. 52 π .
52 π
D. 2 13 π .
.
B.
3
Cho 0 < a < 1. Tìm tập nghiệm X của bất phương trình xloga( ax) ≥(ax) 4.
Câu 36.
1
1
A. X = a4 ; +∞) .
1
B. X = 0; .
C. X = a4 ; .
D. X = a4 ; .
a
a
a
Câu 37.
Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’có thể tích bằng 12 (đơn vị thể tích). Gọi M, N, Plần lượt là trung điểm
của các cạnh AD, DC và AA’. Tính thể tích khối chóp P.BMN.
3
3
D. 2 .
C. 3 .
A. .
B. .
4
2
Câu 38.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
, cho ba điểm A(3;2;1), B(1;−1;2), C(1;2;−1). Tìm tọa độ điểm M
thỏa mãn OM =2 AB −AC .
A. (5;5;0).
B. (2;−6;4).
C. (−2;6; −4).
D.(−2; −6;4).
Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt
Câu 39.
phẳng (ABC) trùng với trung điểm cạnh BC. Góc giữa BB’ và mặt phẳng (ABC)bằng 60°. Tính thể tích khối
lăng trụ ABC.A’B’C’.
a3 3
3a3 3
2a3 3
a3 3
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
4
8
8
8
x3 x2
3
Câu 40.
Cho hàm số f ( x) = − −6 x+ . Mệnh đề nào dưới đây đúng.
3 2
4
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2; 3).
B.Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; +∞).
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; 3).
D.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −
2).
Câu 41.
Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 60°, nội tiếp trong một hình cầu. Biết thể tích khối nón bằng 3π. Tính
thể tích khối cầu.
D. 12 π.
32 π
12 π
8π
.
.
A.
.
B.
C.
3
3
3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
, cho mặt cầu (S) có tâm I nằm trên tia Ox, bán kính bằng 3 và
Câu 42.
tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz). Viết phương trình mặt cầu (S).
2
2
2
2
A. ( x −3) + y2 + z2 =3 .
B. x2 + y2 + ( z −3) =9 .
C. x2 + ( y + 3) + z2 =9 .
D. ( x −3) + y2 + z2 =9 .
x =3 + t
x−1 y −2 z
Câu 43.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
, cho hai đường thẳng d: y =1 −2t và d’:
=
= . Có
−
1
2
3
z =4 −3t
bao nhiêu mặt phẳng chứa d và song song với d’.
A. 1.
B. 0.
C. 2.
D.Vô số.
Nghiêng một cốc nước hình trụ có đựng nước,
Câu 44.
ta nhận thấy bề mặt nước là hình Elip có độ dài trục
lớn là 10 cm, khoảng cách từ hai đỉnh trên trục lớn của
Elip đến đáy cốc lần lượt là 5 cm và 11 cm. Tính thể
tích nước trong cốc?
A. 172πcm3.
B. 100πcm3 .
C. 96πcm3.
D. 128πcm3 .
Trang 5/6 – Mã đề 002
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d:
Câu 45.
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và đi qua A.
A. x + y −4 =0 .
B. x + y + 5 z + 1 =0 .
x−3 y −1 z + 1
và điểm A(1;3;−1).
=
=
−1
2
3
C. 2 x −y + z −4 =0 .
D. x −y −z + 1 =0.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
, cho mặt cầu (S) : x
Câu 46.
( + 1)2 + (y −2)2 + (z −1)2 =3 và hai điểm
A(1;0; )4B, (0;1; )4 Các
. mặt phẳng (P1), (P2) chứa đường thẳng AB và lần lượt tiếp xúc với mặt cầu (S) tại
các điểm H1, H2. Viết phương trình đường thẳng H1H2.
1 +
t
x = −
A. y =3+ t .
z =2
1 +
t
x = −
B. y =2 + t .
z =4
1
x
=
+t
2
1
C. y = + t .
2
z =4 + t
1 +
t
x = −
D. y =2 + t .
z =2
Câu 47.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số y =(m−3)x −(2 m+ 1) cosx nghịch biến trên .
A. −4 ≤m≤3 .
2
2
2
B. − ≤m≤4 .
C. ≤m≤3 .
D. −4 ≤m≤ .
3
3
3
x
9 −2
Câu 48.
Cho hàm số f ( x) =
.
9x + 3
1
2
2016
2017
Tính giá trị của biểu thức: P = f
+ f
+ ...+ f
+ f
.
2017
2017
2017
2017
B. 336.
C.1008.
8071
4039
A.
D.
.
.
12
12
Câu 49.
Cho số phức z thỏa mãn z −2 −3i =1 . Tìm giá trị lớn nhất của z + 1+ i .
A. 4.
B. 13 + 1 .
C. 6.
D. 13 + 2 .
Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P = ( x −1)2 + y2 + ( x + 1)2 + y2 + 2 −y (với x, y∈ ).
Câu 50.
191
A. Pmin =2 + 3 .
B. Pmin =2 2 .
C. Pmin = 5 + 2 .
.
D. Pmin =
50
---------- HẾT ----------
Trang 6/6 – Mã đề 002
(Đề thi gồm có 06 trang
)
KỲ THI THỬ LẦN 3 THPT QUỐC GIA 2017
MÔN: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Nguyễn Trung Trinh - Kim liên
Mã đề: 002
Câu 1.Hàm số nào sau đây nghịch biến trên .
A. y =ex .
B. y =2 x −1 .
C. y =3−x .
x
( π) .
D. y =
Câu 2.Cho số phức z = −
3 +4i . Khẳng định nào sau đây là sai?
A. z =5 .
B. z = −
3 −
4i .
C. w =1 + 2i là một căn bậc hai của z.
3
4
D. z−1 = − + i.
25 25
2 . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
Câu 3.Cho hàm số y = f ( x) có lim f ( x) =2 và lim f ( x) = −
x→+∞
x→−∞
A. Đồ thị hàm số không có tiệm cận ngang.
B. Đồ thị hàm số không có tiệm cận.
C. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là các đường thẳng x=2 và x= −.
2
D.Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là các đường thẳng y =2 và y = −
2.
x
Câu 4.Cho F(x)là một nguyên hàm của hàm số f ( x) =
và F (2 ) =0 . Tính F (−2 ) .
8 −x2
A. 2.
B. 3.
C. 1.
D.0.
3 x −1
.
Câu 5.Tìm tập xác định D của hàm số y =
log(3x)
B. D =(0; +∞) .
A. D = 1 ; +∞ .
C. D =(0; +∞) \ 1 .
D. D = 1 ; +∞ .
3
3
3
2
Câu 6.Tìm tập nghiệm S của phương trình log 2 ( x−3) =8.
A. S ={1; 5} .
Câu 7.Cho hàm số y =
B. S ={ −7; −1}.
C. S ={ −1; 5} .
D. S ={ −1; 7} .
x+ 1
. Mệnh đề nào dưới đây đúng.
x2 + 1
A. Hàm số đồng biến trên .
B. Hàm số đạt cực đại tại điểm x =1 .
D.Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x = −
1.
C. Hàm số có giá trị cực đại y =0.
1
Câu 8.Tìm nguyên hàm của hàm số f ( x) =x3 + .
x
4
x
1
A. ∫f ( x)dx= + ln x + C .
B. ∫f ( x)dx=3x2 − 2 + C .
4
x
x4
1
C. ∫f ( x)dx= + ln x + C .
D. ∫f ( x)dx=3x2 + 2 + C .
4
x
Câu 9.
Cho hàm số y = f ( x) xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như sau:
x
−∞
0
1
+∞
y’
−
0
+
0
−
+∞
0
y
−1
−∞
Trang 1/6 – Mã đề 002
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng −1.
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;1).
B. Giá trị cực đại của hàm số bằng 1.
D.Hàm số đồng biến trên khoảng (−1; 0).
Cho hàm số y = −
Câu 10.
x3 + ax2 + bx+ c. Biết rằng đồ thị của hàm số đi qua điểm A(0; −1) và có điểm cực đại
là M (2; 3). Tính Q =a + 2b + c.
A. Q =2 .
B. Q =0 .
C. Q = −.
4
D. Q =1 .
ax+ 1
Câu 11.
Cho hàm số y =
có đồ thị như hình vẽ
x −b
bên. Mệnh đề nào sau đây đúng.
A. a > 0 > b .
B. a < b < 0 .
C. a < 0 < b.
D. a > b > 0 .
Theo thống kê từ Sở Du lịch Hà Nội, năm 2016 doanh thu từ ngành du lịch Hà Nội đạt khoảng 55 ngàn
Câu 12.
tỷ đồng. Dự báo giai đoạn 2016 – 2020 doanh thu từ du lịch Hà Nội tăng ổn định, đạt 15,5%/1 năm. Hỏi theo
dự báo năm 2020 doanh thu từ du lịch của Hà Nội đạt khoảng bao nhiêu tỷ đồng?
A. 66 ngàn tỷ đồng.
B.75 ngàn tỷ đồng.
C. 98 ngàn tỷ đồng.
D.113 ngàn tỷ đồng.
−x
−x
Cho hàm số f ( x) =ln (e + x. e ). Tính f '(2).
Câu 13.
2
1
2
1
A. f '(2) = .
B. f '(2) = .
C. f '(2) = − .
D. f '(2) = − .
3
3
3
3
Trong mặt phẳng phức cho hai điểm A, Blần lượt biểu diễn hai số phức 2 + 5i ; −3i . Tìm số phức có
Câu 14.
điểm biểu diễn là trung điểm của đoạn thẳng AB.
1
B. 3 + 3i .
C. 1 + i .
D. 1 + 3i .
A. + i .
3
Gọi n là số hình đa diện trong
Câu 15.
bốn hình dưới đây. Tìm n.
A. n= 3.
C. n= 1.
B. n = 2.
D. n= 4.
Câu 16.
Hàm số nào dưới đây có đồ thị cắt trục hoành tại duy nhất một điểm?
A. y = −
B. y = x4 −2 x2 .
x3 + 3x2 −4 x + 2 .
C. y = x3 −3 x.
D. y = −
x4 −2 x2 + 3 .
Câu 17.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A. Hình chóp có đáy là tứ giác thì có mặt cầu ngoại tiếp.
B. Hình chóp có đáy là hình bình hành thì có mặt cầu ngoại tiếp.
C. Hình chóp có đáy là hình thang thì có mặt cầu ngoại tiếp.
D.Hình chóp có đáy là hình chữ nhật thì có mặt cầu ngoại tiếp.
Câu 18.
Cho hàm số y =mx3 + 3mx2 −(m−1)x −4. Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số không
có cực trị.
1
1
1
1
A. 0 < m≤ .
B. 0 ≤m≤ .
C. 0 ≤m≤ .
D. m≥ .
4
4
3
4
Trang 2/6 – Mã đề 002
Câu 19.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
, cho mặt phẳng ( P ) : 3x + 2 y −z −6 =0 và hai điểm A(5; 7;−3),
MA
.
B(−1;−2; 0). Gọi M là giao điểm của đường thẳng AB và (P). Tính tỉ số
MB
A. 3.
B. 4.
C. 2.
D.1.
Câu 20.
Cho hình chóp S.ABCDcó đáy ABCDlà hình chữ nhật, AB =2a, AD =a . Biết SA vuông góc với mặt
phẳng đáy và góc giữa hai mặt phẳng (SBC)và (ABCD)bằng 45°. Tính thể tích khối chóp S.ABCD.
A. 2a3 .
4a3
.
3
C. 4a3 .
2a3
D.
.
3
Câu 21.
Một ôtô đang chạy với vận tốc vo (m/s) thì gặp chướng ngại vật nên người lái xe đã đạp phanh. Từ thời
B.
điểm đó ôtô chuyển động chậm dần với gia tốc
(
)
a= −
6t m/s 2 trong đó t là thời gian tính bằng giây, kể từ
lúc bắt đầu đạp phanh. Biết từ lúc đạp phanh đến khi dừng hẳn, ôtô còn di chuyển được 16m. Tính vo?
A. 4.
B. 8.
C.16.
D.12.
1
Câu 22.
Cho
x
2
∫( x+ 2 ) e dx=a. e+ b(a, b∈ ) .Tính S =a
+ b2 .
0
A. S =10 .
B. S = −.
1
C. S =0 .
D. S =5 .
Câu 23.
Cho số phức z thỏa mãn z −4 + z + 4 =10 . Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng?
A. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một elíp.
B. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một parabol.
C. Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một đường thẳng.
D.Tập hợp các điểm biểu diễn số phức z là một đường tròn.
Câu 24.
Cho log a x =logb y = N, (0 < a, b, x, y và a, b ≠1). Mệnh đề nào sau đây đúng.
x
x
A. N =log ab( xy) .
D. N =log a+b ( xy) .
B. N =log a+b .
C. N =log ab .
y
y
2
Câu 25.
Cho z1 , z2 là hai nghiệm phức của phương trình z + 2 z + 3 =0 . Tính z1 + z2 .
A. 1.
B. 0.
D.6.
C. 2 3.
1
Câu 26.
Tính tích phân I =∫
0
2
4 −x2
dxbằng cách đặt x =2 sint. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
π
π
π
3
6
6
A. I =∫dt.
B. I =2 ∫dt.
0
0
C. I =∫dt.
1
D. I =2 ∫dt.
0
0
Câu 27.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
, cho ba điểm A(3;1;−1), B(1;0;2), C(5;0;0). Tính diện tích tam
giác ABC.
A. 21 .
B. 2 21 .
D. 42 .
21
C.
.
3
4
Câu 28.
Tính I =∫x −3 dx.
0
A. I =4 .
B. I =5 .
C. I = −
4.
D. I = −
5.
Trang 3/6 – Mã đề 002
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho điểm A (1;2;−1) và đường thẳng d:
Câu 29.
Tính khoảng cách từ A đến d.
17
53
A. 2 17 .
B.
.
C.
.
2
3
Câu 30.
Cho log 25 = x, log35 = y. Tính log 560 theo x và y.
2 1
1 2
1 2
A. log560 =2 + + . B. log560 =2 + + .
C. log560 =1 + + .
x y
x y
x y
Gọi S là diện tích hình phẳng giới hạn bởi
Câu 31.
parabol (P), tiếp tuyến với (P) tại điểm A(1;−1) và
đường thẳng x=2 (như hình vẽ bên). Tính S.
C. S =1 .
4
2
1
A. S = . B. S = .
D. S = .
3
3
3
x + 1 y −3 z −1
.
=
=
−1
1
2
D.
5 2
.
4
2 1
D. log560 =1 + + .
x y
Câu 32.
Hình dưới là đồ thị của ba hàm số
y =log a x , y =logb x , y =log c x (a, b, clà ba số
dương khác 1). Mệnh đề nào sau đây là đúng.
A. a > b > c .
C. b > c > a .
B. b > a > c .
D. a > c > b.
y =2 x4 −4 x2 + 1 . Tìm tất cả
1
m để phương trình x4 −2 x2 + =2m
2
Hình bên là đồ thị của hàm số
Câu 33.
các giá trị thực của tham số
có 8 nghiệm phân biệt.
1
1
A. − < m< .
4
2
1
B. m≥ .
4
C. 0 < m<
1
.
4
1
D. 0 < m< .
2
Câu 34.
Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x=0 và x =1 , biết rằng khi cắt vật thể bởi
mặt phẳng tùy ý vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (0 ≤ x ≤1) thì được thiết diện là hình vuông có
cạnh bằng ( x+ 1) .
A. V =
3π
.
2
3
B. V = .
2
7
C. V = .
3
D. V =
7π
.
3
Trang 4/6 – Mã đề 002
Câu 35.
Cắt một hình trụ bằng mặt phẳng (α) vuông góc với mặt phẳng đáy, ta được thiết diện là một hình
vuông có diện tích bằng 16. Biết khoảng cách từ tâm đáy hình trụ đến mặt phẳng (α) bằng 3. Tính thể tích khối
trụ.
A. 13 π .
C. 52 π .
52 π
D. 2 13 π .
.
B.
3
Cho 0 < a < 1. Tìm tập nghiệm X của bất phương trình xloga( ax) ≥(ax) 4.
Câu 36.
1
1
A. X = a4 ; +∞) .
1
B. X = 0; .
C. X = a4 ; .
D. X = a4 ; .
a
a
a
Câu 37.
Cho khối hộp ABCD.A’B’C’D’có thể tích bằng 12 (đơn vị thể tích). Gọi M, N, Plần lượt là trung điểm
của các cạnh AD, DC và AA’. Tính thể tích khối chóp P.BMN.
3
3
D. 2 .
C. 3 .
A. .
B. .
4
2
Câu 38.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
, cho ba điểm A(3;2;1), B(1;−1;2), C(1;2;−1). Tìm tọa độ điểm M
thỏa mãn OM =2 AB −AC .
A. (5;5;0).
B. (2;−6;4).
C. (−2;6; −4).
D.(−2; −6;4).
Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A’ lên mặt
Câu 39.
phẳng (ABC) trùng với trung điểm cạnh BC. Góc giữa BB’ và mặt phẳng (ABC)bằng 60°. Tính thể tích khối
lăng trụ ABC.A’B’C’.
a3 3
3a3 3
2a3 3
a3 3
.
.
.
.
A.
B.
C.
D.
4
8
8
8
x3 x2
3
Câu 40.
Cho hàm số f ( x) = − −6 x+ . Mệnh đề nào dưới đây đúng.
3 2
4
A. Hàm số nghịch biến trên khoảng (−2; 3).
B.Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; +∞).
C. Hàm số đồng biến trên khoảng (−2; 3).
D.Hàm số nghịch biến trên khoảng (−∞; −
2).
Câu 41.
Một hình nón có góc ở đỉnh bằng 60°, nội tiếp trong một hình cầu. Biết thể tích khối nón bằng 3π. Tính
thể tích khối cầu.
D. 12 π.
32 π
12 π
8π
.
.
A.
.
B.
C.
3
3
3
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
, cho mặt cầu (S) có tâm I nằm trên tia Ox, bán kính bằng 3 và
Câu 42.
tiếp xúc với mặt phẳng (Oyz). Viết phương trình mặt cầu (S).
2
2
2
2
A. ( x −3) + y2 + z2 =3 .
B. x2 + y2 + ( z −3) =9 .
C. x2 + ( y + 3) + z2 =9 .
D. ( x −3) + y2 + z2 =9 .
x =3 + t
x−1 y −2 z
Câu 43.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
, cho hai đường thẳng d: y =1 −2t và d’:
=
= . Có
−
1
2
3
z =4 −3t
bao nhiêu mặt phẳng chứa d và song song với d’.
A. 1.
B. 0.
C. 2.
D.Vô số.
Nghiêng một cốc nước hình trụ có đựng nước,
Câu 44.
ta nhận thấy bề mặt nước là hình Elip có độ dài trục
lớn là 10 cm, khoảng cách từ hai đỉnh trên trục lớn của
Elip đến đáy cốc lần lượt là 5 cm và 11 cm. Tính thể
tích nước trong cốc?
A. 172πcm3.
B. 100πcm3 .
C. 96πcm3.
D. 128πcm3 .
Trang 5/6 – Mã đề 002
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz,cho đường thẳng d:
Câu 45.
Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d và đi qua A.
A. x + y −4 =0 .
B. x + y + 5 z + 1 =0 .
x−3 y −1 z + 1
và điểm A(1;3;−1).
=
=
−1
2
3
C. 2 x −y + z −4 =0 .
D. x −y −z + 1 =0.
Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz
, cho mặt cầu (S) : x
Câu 46.
( + 1)2 + (y −2)2 + (z −1)2 =3 và hai điểm
A(1;0; )4B, (0;1; )4 Các
. mặt phẳng (P1), (P2) chứa đường thẳng AB và lần lượt tiếp xúc với mặt cầu (S) tại
các điểm H1, H2. Viết phương trình đường thẳng H1H2.
1 +
t
x = −
A. y =3+ t .
z =2
1 +
t
x = −
B. y =2 + t .
z =4
1
x
=
+t
2
1
C. y = + t .
2
z =4 + t
1 +
t
x = −
D. y =2 + t .
z =2
Câu 47.
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số mđể hàm số y =(m−3)x −(2 m+ 1) cosx nghịch biến trên .
A. −4 ≤m≤3 .
2
2
2
B. − ≤m≤4 .
C. ≤m≤3 .
D. −4 ≤m≤ .
3
3
3
x
9 −2
Câu 48.
Cho hàm số f ( x) =
.
9x + 3
1
2
2016
2017
Tính giá trị của biểu thức: P = f
+ f
+ ...+ f
+ f
.
2017
2017
2017
2017
B. 336.
C.1008.
8071
4039
A.
D.
.
.
12
12
Câu 49.
Cho số phức z thỏa mãn z −2 −3i =1 . Tìm giá trị lớn nhất của z + 1+ i .
A. 4.
B. 13 + 1 .
C. 6.
D. 13 + 2 .
Tìm giá trị nhỏ nhất Pmin của biểu thức P = ( x −1)2 + y2 + ( x + 1)2 + y2 + 2 −y (với x, y∈ ).
Câu 50.
191
A. Pmin =2 + 3 .
B. Pmin =2 2 .
C. Pmin = 5 + 2 .
.
D. Pmin =
50
---------- HẾT ----------
Trang 6/6 – Mã đề 002

