Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trường THPT chuyên Thái Nguyên (Lần 3)

c8208e0bf80051511b265ee4b21e2d7d
Gửi bởi: Khánh Linh 21 tháng 3 2019 lúc 17:23:42 | Update: 2 tháng 6 lúc 0:48:59 Kiểu file: DOCX | Lượt xem: 478 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

THPT CHUYÊN THÁI NGUYÊN ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017 LẦN 3 Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút Câu 1: Cho phương trình: Khi đó tổng các nghiệm của phương trình là: A. B. 0. C. Câu 2: Nguyên hàm của hàm số: D. là: A. B. C. D. Câu 3: Biết rằng: Mệnh đề nào sau đây đúng? A. B. Câu 4: Cho các số thực C. thỏa mãn D. Khẳng định nào sau đây đúng? A. B. C. D. Câu 5: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số bằng 1 là: A. B. Câu 6: Cho hình phẳng C. Câu Trong không C. C. gian với hệ tọa D. độ và bán kính B. và và Thể tích của khối D. Tìm tọa độ tâm A. và quanh trục hoành nhận giá trị nào sau đây? B. 7: D. giới hạn bởi các đường tròn xoay tạo thành khi quay hình A. tại điểm thuộc đồ thị có hoành độ và và cho của mặt cầu mặt cầu Câu 8: Hàm số hàm số A. 4. có đạo hàm là . Số điểm cực trị của là: B. 1. Câu 9: Đặt C. 3. D. 2. Hãy biểu diễn A. B. C. D. theo Câu 10: Cho hai đường thẳng phẳng chứa tuyến của và sao cho khoảng cách giữa là Khi đó tổng A. và và Gọi là mặt là lớn nhất. Giả sử một vectơ pháp là: B. C. D. Câu 11: Từ một tấm tôn hình tròn có đường kính bằng Người ta cắt bỏ đi một hình quạt của tấm tôn đó, rồi gắn các mép vừa cắt lại với nhau để được một cái nón không có nắp (như hình vẽ). Hỏi bằng cách làm đó người ta có thể tạo ra cái nón có thể tích lớn nhất bằng bao nhiêu? S A. B. C. Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ và đường thẳng cho mặt cầu Phương trình mặt phẳng song với đường thẳng A. và tiếp xúc với mặt cầu B. Câu 13: Trong mặt phẳng cho góc Khi ấy đi qua song là: C. với đường phân giác trong của góc sao cho D. D. Một mặt phẳng cắt các tia tại thay đổi vuông góc Trong lấy điểm thuộc: A. Mặt cầu có đường kính B. Mặt nón có góc ở đỉnh C. Mặt nón có đường sinh chứa phân giác của góc D. Mặt nón có góc ở đỉnh Câu 14: Công thức tính diện tích xung quanh của mặt nón có bán kính đáy và chiều cao cùng có độ dài A. là: B. C. D. Câu 15: Cho hình chóp có đáy là tam giác vuông cân tại và khoảng cách từ đến mặt phẳng tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp bằng đến mặt phẳng Khi đó khoảng cách từ là: A. B. C. D. Câu 16: Cho các mệnh đề sau: (I). Hình chóp có các cạnh bên bằng nhau thì có mặt cầu ngoại tiếp. (II). Hình hộp đứng luôn có mặt cầu ngoại tiếp. (III). Hình hộp có đáy là đa giác nội tiếp thì có mặt cầu ngoại tiếp. (IV). Hình chóp có các cạnh bên tạo với đáy các góc bằng nhau thì có mặt cầu ngoại tiếp. Số mệnh đề đúng là: A. 4. B. 1. C. 3. D. 2. Câu 17: Ba mặt phẳng Tọa độ của là: A. Câu 18: Giả sử thức A. 26. cắt nhau tại điểm B. và C. D. là các nghiệm của phương trình Giá trị của biểu là: B. 20. Câu 19: Cho hàm số C. 18. xác định, liên tục trên D. 22. và có bảng biến thiên: 1 0 + 0 2 Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng B. Hàm số có đúng một cực trị. và giá trị cực đại bằng 2. C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng D. Hàm số đạt cực đại tại Câu 20: Tính đạo hàm của hàm số A. B. C. và đạt cực tiểu tại D. Câu 21: Hàm số A. có tập xác định là: B. C. D. C. D. Câu 22: Giải bất phương trình: A. B. Câu 23: Giá trị để hàm số A. đồng biến trên B. C. Câu 24: Giá trị lớn nhất của hàm số A. 18. B. 6. Câu 25: Hàm số A. D. trên C. 2. là: D. 3. nghịch biến trên khoảng nào? B. Câu 26: Cho đường thẳng C. đi qua điểm Phương trình tham số của đường thẳng D. và có vectơ chỉ phương là: A. B. C. Câu 27: Thể tích của khối bát diện đều cạnh bằng 1 là: A. B. C. từ điểm A. D. D. Câu 28: Trong không gian với hệ tọa độ khoảng cách cho mặt phẳng B. C. D. cho hai đường thẳng Kết luận gì về vị trí tương đối của hai đường thẳng trên? A. Không vuông góc và không cắt. B. Vừa cắt vừa vuông góc. C. Vuông góc nhưng không cắt. D. Cắt nhưng không vuông góc. Câu 30: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? ( là hằng số). Tính đến mặt phẳng Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ A. là: và B. ( là hằng số). ( C là hằng số). C. D. ( C là hằng số). Câu 31: Đồ thị hình bên dưới là của hàm số nào? y x O -1 A. B. Câu 32: Số phức C. thỏa mãn D. Kí hiệu Tìm môđun của số phức A. B. C. Câu 33: Một khối cầu có bán kính D. Người ta cắt bỏ hai phần bằng hai mặt phẳng song song và cách tâm để làm một chiếc lu đựng nước. Hỏi chiếc lu đó chứa được một lượng nước có thể tích tối đa là bao nhiêu? A. . B. Câu 34: Cho số phức C. . thỏa mãn . D. . Tính tổng phần thực và phần ảo của A. B. 14. C. 2. D. Câu 35: Người ta muốn xây một cái bể chứa nước dạng khối hộp chữ nhật không nắp có thể tích Đáy bể là hình chữ nhật có chiều dài gấp đôi chiều rộng, giá thuê nhân công để xây bể là 500 000 đồng/m 2. Nếu biết xác định kích thước của bể hợp lý thì chi phí thuê nhân công sẽ thấp nhất, chi phí thấp nhất đó là: A. 70 triệu đồng. B. 75 triệu đồng. C. 80 triệu đồng. D. 85 triệu đồng. Câu 36: Đáy của hình chóp là một hình vuông cạnh mặt phẳng đáy và có độ dài bằng Tính thể tích khối tứ diện A. B. C. Câu 37: Diện tích hình phẳng giới hạn bởi là: A. 20. Câu 38: Số bao nhiêu chữ số? A. 227831 chữ số. Cạnh bên B. 40. vuông góc với D. trục hoành và hai đường thẳng C. 30. D. là một số nguyên tố. Hỏi nếu viết trong hệ thập phân thì số đó có B. 227834 chữ số. Câu 39: Hình chữ nhật có bốn cạnh Cho hình chữ nhật thành vật tròn xoay có thể tích bằng: C. 227835 chữ số. D. 227832 chữ số. Gọi lần lượt là trung điểm của quay quanh tứ giác tạo A. B. Câu 40: Nếu trị của là: C. D. là điểm cực tiểu của hàm số A. B. C. Không có Câu 41: Cho hai hàm số diện tích hình phẳng thì giá và D. liên tục trên đoạn Viết công thức tính giới hạn bởi đồ thị hai hàm số đó và đường thẳng A. B. C. D. Câu 42: Cho ba điểm lần lượt biểu diễn các số phức Khi đó tam giác Biết và có đặc điểm gì? A. Tam giác cân tại B. Tam giác đều. C. Tam giác ABC vuông tại D. Tam giác ABC vuông cân tại C. Câu 43: Cho phương trình: và các phát biểu sau: (1) là nghiệm duy nhất của phương trình. (2) Phương trình có nghiệm dương. (3) Cả hai nghiệm của phương trình đều nhỏ hơn 1. (4) Phương trình trên có tổng hai nghiệm bằng Số phát biểu đúng là: A. 2. B. 3. C. 1. Câu 44: Cho biểu thức đây là đúng? A. D. 4. với B. dương, khác 1. Khẳng định nào sau C. Câu 45: Cho khối lăng trụ tam giác D. có thể tích bằng 30 (đơn vị thể tích). Thể tích của khối chóp là: A. 7,5 (đơn vị thể tích). B. 12,5 (đơn vị thể tích). C. 10 (đơn vị thể tích). D. 20 (đơn vị thể tích). Câu 46: Cho số phức thỏa mãn trên mặt phẳng tọa độ A. Tính khoảng cách từ điểm biểu diễn của đến điểm B. C. D. Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ cho mặt phẳng Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng A. B. C. Câu 48: Cho số phức thỏa mãn tròn. Tìm tâm của đường tròn đó. A. Biết rằng tập hợp số phức B. Câu 49: Cho hàm số đúng? C. có đồ thị tiệm cận ngang B. Tiệm cận đứng tiệm cận ngang C. Tiệm cận đứng 1 y . 2 tiệm cận ngang 1.B 2.C 3.B 4.C 5.C cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt khi và chỉ khi: B. 6.A 7.A 8.D 9.A 10.B D. tiệm cận ngang Câu 50: Đồ thị hàm số A. là một đường Kết luận nào về tiệm cận của đồ thị hàm số là A. Tiệm cận đứng D. Tiệm cận đứng D. 11.B 12.D 13.D 14.D 15.D 16.D 17.A 18.A 19.A 20.A C. ĐÁP ÁN 21.D 26.C 22.C 27.A 23.D 28.B 24.A 29.B 25.D 30.C D. 31.C 32.A 33.B 34.B 35.B 36.B 37.A 38.D 39.C 40.C 41.C 42.C 43.B 44.C 45.D 46.A 47.B 48.D 49.B 50.A