Cộng đồng chia sẻ tri thức Lib24.vn

Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán trường THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Gia Lai (Lần 2)

a43a1b6394e8f9739e4c969938e11dc3
Gửi bởi: Khánh Linh 25 tháng 2 2019 lúc 21:37:55 | Update: 21 tháng 5 lúc 21:18:42 Kiểu file: PDF | Lượt xem: 409 | Lượt Download: 0 | File size: 0 Mb

Nội dung tài liệu

Tải xuống
Link tài liệu:

Các tài liệu liên quan


Có thể bạn quan tâm


Thông tin tài liệu

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO GIA LAI TRƯỜNG THPT NGUYỄN BỈNH KHIÊM ĐỀ THI THỬ LẦN 2 KỲ THI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA 2017 BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh................................................................................................................... Số báo danh........................................................................................................................ Câu 1:Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y  x3 , y x5 là 1 A. S 2 . B. S  . C. S 1 . 6 Câu 2:Đồ thị hình bên là của hàm số nào? Chọn một khẳng định đúng? A. y  x3  3x2  1 B. y  x3  3 x2 1 Mã đề thi 132 1 D. S  . 3 x3 D. y    x2  1 3 C. y 2 x3  6 x2  1 Câu 3:Hàm số y  3  2 x1  4 x có tập xác định là: A.   3;1 . B.  . C.  0; . D.  ; 0 . Câu 4:Cho hình chóp S.ABCDcó đáy là hình vuông cạnh a bằng cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy, biết SAa 3 . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD bằng ? A. 5 a2 B. Câu 5:Phương trình 5 A.  1 log 56. 2 x1 a2 3 C. 6 4 a2 3 D. 4 a2 5 x  13.5  6 0 có hai nghiệm x1 , x2 , khi đó, tổng x1  x2 bằng: B. 1  log 56 C. 2  log56. D.  2 log56. Câu 6:Phương trın u tâm I  1; 2;1 vàtiế p xúc măṭphẳ ng (P): x  2y  2z  2 0 là : ̀h măṭcầ 2 2 2 B.  x  1   y  2    z  1 3 2 2 2 D.  x  1   y  2    z  1 9 A.  x  1   y  2    z  1 3 C.  x  1   y  2    z  1 9 2 2 2 2 2 2 Câu 7:Cho đường thẳng y  4 x  1. Đồ thị của hàm số y x3  3mx+1 có hai điểm cực trị nằm trên đường thẳng d khi: A. m3. B. m 1.  C. m1. D. m2. Câu 8:Gọi M và mlần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số   3; 6 . Tổng A.  4. M m có giá trị là: B.  12. C. 18. 3 Câu 9:Cho hàm số f  x  liên tục trên 1; và f 0 A. I 2 B. I 8  f  x 2 x  4 6  x trên đoạn D.  6.  2 x  1 dx 8 . Tích phân I x.f  x dx bằng ? 1 C. I 4 Câu 10: Tìm số phức z thỏa mãn hệ thức (1 i)z  z 1  i A. z 1  i B. z 1  i C. z 2  i D. I 16 D. z 2  i Trang 1/5 - Mã đề thi 132 Câu 11: Cho hai số phức z1 2  3i, z2 1  2i . Tính mô đun của số phức z (z1  2)z 2 A. z  65 B. z  137 b C. z 5 5 b c Câu 12: Cho a  b  c, f  xdx5, f  xdx2 . Tích phân a c A. f  xdx7 2 c C. f  xdx 3 a D. f  xdx10 a a 4 3x  1 x  x  2 có tiệm cận đứng và tiệm cận ngang là x 2  3x  2 x 2 , x 1 ; tiệm cận ngang y 2 . x 2 , x 1 ; tiệm cận ngang y 2 , y 3 . x 2 ; tiệm cận ngang y 2 . x 2 ,; tiệm cận ngang y 2 , y 3 . Câu 13: Đồ thị hàm số f (x)  A. Tiệm cận đứng B.Tiệm cận đứng C. Tiệm cận đứng D.Tiệm cận đứng a c B. f  xdx3 a f  xdx là c c D. z 15 Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, đường thẳng d đi qua hai điểm M  2; 3; 4 ,N 3; 2;5 có phương trình chính tắc là: x 3 y 2 z  5 A.   . 1 1 1 x 3 y 2 z  4 C.   . 1 1 1 x 3 y  2 z  5   . 1 1 1 x 2 y  3 z  4 D.   . 1 1 1 B. 1 Câu 15:Cho hàm số y  x3  mx2  x  m 1 . Giá trị của m để đồ thị hàm số có hai điểm cực trị 3 AxA; yA  , B x B ; yB  thỏa mãn xA2  xB2 2 là A. m0 B. m  3 C. m2 D. m  1 Câu 16: Kí hiệu x1 và x 2 là hai nghiệm của phương trình log 1 x  log 22x 2 . Tích x1.x 2 ? 2 A. x1.x 2  1 2 B. x1.x 2  8 C. x1.x 2 2 D. x1.x 2 4 Câu 17: Đạo hàm của hàm số y log 2 2 x  1  1 A. y '  1  2 x B. y '   ln 2 2x  1 C. y '  1 2 x   1 ln 2 x2  3 x 10 D. y '  2xln 2 2x 1 x 2 1 1 Câu 18: Số nghiệm nguyên của bất phương trình:     là: 3    3 A. 1 B.9 C. 0 D.11 m Câu 19: Cho hàm số y  x3  mx2  3x  1 ( m là tham số thực). Giá trị nhỏ nhất của m để hàm số trên luôn 3 đồng biến trên  là  A. m1. B. m3. C. m0. D. m 2. Câu 20: Tìm nguyên hàm của hàm số f  x 22.x A. 22 x dx  22 x1  C. ln 2 B. 22 x dx 22 x . ln 2 C. 22 x dx  22 x 1  C. ln 2 D. 22 x dx  4x  C. ln 2 Câu 21: Cho hình lăng trụ ABC.A’B’C’ có tam giác ABC vuông cân tại A và AB a 2 . Hình chiếu vuông góc của A’ trên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của BC. Biết AA ' a 5 . Thể tích của khối lăng trụ ABC.A’B’C’ theo a là: 2 A. 2a 3 B. a 3 C. 4a 3 D. 12a 3 3 Trang 2/5 - Mã đề thi 132 1 Câu 22: Kết quả tích phân I 2 x  3 ex dx được viết dưới dạng I ae b với a, b là các số hữu tỉ. Tìm 0 khẳng định đúng . A. a  2b 1. B. ab3. D. a  b 2. C. 1 Câu 23: Cho khối nón có bán kính đáy là 6, thể tích là 96 . Diện tích xung quanh của khối nón đó là A. 72 B. 56 C. 60 D. 36 Câu 24: Đồ thị của hàm số y 4x 4  3x 2  3 và đường thẳng y x  3 có tất cả bao nhiêu điểm chung? A. 2 B.1 C. 4 D.3 Câu 25: Cho hình phẳng giới hạn bởi các đường Thể tích của khối tròn xoay tạo thành bằng: b y2 x, x a, x b (0  a  b) quay xung quanh trục Ox. b A. V  2  xdx. B. V  2  xdx. a a b C. V   xdx. a b D. V   xdx. a Câu 26: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số y 4 x  3x1 tại điểm có hoành độ bằng 1 có phương trình: A. y 9 x  11. B. y 9 x  7. C. y  9 x  11. D. y  9 x  7. 3 1 2  1. Vậy T ? 6  log 2  4x  2  log 2x A. T 9 B. T 20 C. T 36 D. T 5 Câu 28: Giả sử M, N, P, Q được cho ở hình vẽ bên là điểm biểu diễn của các số phức z1,z 2,z ,z3 trên mặt 4 phẳng tọa độ. Khẳng định nào sau đây là đúng Câu 27: Đặt T là tổng bình phương tất cả các nghiệm của phương trình A. Điểm M là điểm biểu diễn số phức z1 2  i B.Điểm Q là điểm biểu diễn số phức z 4  1 2i C. Điểm N là điểm biểu diễn số phức z 2 2  i D.Điểm P là điểm biểu diễn số phức z3  1  2i Câu 29: Phương trình 2 log9 x log3 10  x log29.log 23 có hai nghiệm. Tích hai nghiệm đó bằng: A. 3. B.9. 4 C. 4. D.2. 2 Câu 30: Cho hàm số y x  2x  3 . Khẳng định nào sau đây là đúng ? A. Hàm số nghịch biến trên khoảng  1; 0 B.Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; C. Hàm số đồng biến trên khoảng  ;  1 D.Hàm số nghịch biến trên khoảng 0;1 Câu 31: Cho số phức z thỏa mãn z  2  3i 1 . Giá trị lớn nhất của z  1 i là A. 13  2 . B. 4 . C. 6 . D. 13  1 . Câu 32: Trong năm đầu tiên, cuối mỗi tháng một người gửi vào ngân hàng với số tiền như nhau với lãi suất 1,4% một tháng. Hai năm tiếp theo người đó không gửi thêm tiền vào ngân hàng và hết năm thứ 3, người đó rút cả gốc lẫn lãi được 14 triệu đồng. Biết rằng lãi suất không thay đổi, hỏi trong năm đầu tiên, người đó gửi vào ngân hàng bao nhiêu tiền ( làm tròn đến tiền đồng) A. 875.543 đồng. B.773.263 đồng. C. 727.364 đồng. D.773.262 đồng.  45 và thể Câu 33: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và SA  (ABCD) , biết rằng SCA tích của khối chóp S.ABCD bằng A. a  3 8 2 . Độ dài cạnh a của hình vuông ABCD bằng ? 3 B. a  2 C. a 2 D. a  2 2 Trang 3/5 - Mã đề thi 132 Câu 34: Cho hình trụ T có bán kính đáy R, trục OO' bằng 2R và mặt cầu (S) đường kính OO'. Tỉ số diện tích mặt cầu và diện tích xung quanh của hình trụ bằng: 1 1 A. B. C. 1 D.2 2 3 Câu 35: Một bạn học sinh chăn trâu giúp gia đình ở một địa điểm C cách một con suối thẳng SE là 4 km (như hình 2). Bạn đó muốn tắm cho con trâu ở con suối đó rồi trở về trang trại ở vị trí H. Hỏi quãng đường ngắn nhất mà bạn có thể hoàn thành công việc này là bao nhiêu km? (các kích thước được cho hình 2) A. 2 113 km  . B. 113 km . C. 19 (km). D.17 (km). Câu 36: Cho ba tia Ox, Oy, Oz đôi một vuông góc với nhau. Gọi C là điểm cố định trên Oz, đặt OC  1 ; các điểm A, B thay đổi trên Ox, Oy sao cho OA OB OC . Giá trị bé nhất của bán kính mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC bằng: 6 6 6 A. B. C. 6 D. 4 3 2 Câu 37: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, mặt phẳng (P) : ax  by  cz  d 0 (với a 2  b 2  c 2  0 ) đi qua hai điểm B(1; 0; 2), C(1;   1; 0)và cách A(2;5;3) một khoảng lớn nhất. Khi đó giá trị của biểu thức a c F là b d 3 3 2 A. 1 B. C.  D.  4 2 7 Câu 38: Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy là 60 0. Hỏi diện tích mặt cầu (S) có tâm O và tiếp xúc với các cạnh bên bằng bao nhiêu ? (O là tâm mặt đáy): 2a 2 a 2 3 a 2 2 A. B. C. D. a 2 3 2 3 Câu 39: Có tất cả bao nhiêu loại khối đa diện đều? A. 6 B.4 C. 5 D.3 Câu 40: Cho khối chóp với đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O có thể tích bằng 24a 3 . Thể tích V của khối chóp S.ABO? A. V 2a 3 B. V  C. V 6a 3 D. V 8a3 12a 3 Câu 41: Cho hàm số y x3  3x  2 có đồ thị C . Gọi d là đường thẳng đi qua điểm A3; 20 và có hệ số góc m.Giá trị mđể d cắt C  tại 3 điểm phân biệt là: A. m 15 . 4 B. m 15 . 4 C. m 15 ; m24. 4 D. m 15 ; m24. 4 Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho 3 điểm Am;  3;17 , B 2; 0; 1 , C  1; 4; 0 . Giá trị m để tam giác ABC vuông tại C là 14 A. m  B. m4 3 11 C. m  3 D. m1 1  3i Câu 43: Cho số phức z thỏa mãn z  . Tìm mô đun của số phức w  z  iz 1 i A. w 2 2 B. w  2 C. w 3 2 D. w 4 2 Trang 4/5 - Mã đề thi 132 x y z 4   . Xét mặt phẳng 1 1 2 P : x  my  m2z  1 0 , m là tham số thực. Tất cả các giá trị của m để mặt phẳng (P) song song với đường Câu 44: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : thẳng  . A. m  0 và m  1 2 1 B. m   2 C. m  1 1 D. m  1 và m   2 Câu 45: Toạđô ̣hın u vuông góc của điể m P 1; 2;3 lên măṭphẳng (Oyz) là : ̀h chiế A. 0; 2;3 B. 1; 0;3 C. 1; 2; 0 D. 1;1; 0 x y 3 z   1 1 2 . Biế t rằng măṭcầ u (S) cóbá n kın n kı́ nh bằng ́h bằng 2 2 vàcắt măṭphẳng Oxz  theo môṭđường tròn cóbá 2. Tı̀ m toạđô ̣tâm I A. I 1;  2; 2, I 5; 2;10 B. I 1; 2; 2, I 0;  3; 0 Câu 46: Trong không gian với hê ̣ to ạđô ̣Oxyz, cho mă ṭcầ u (S) cótâm I thuô c̣đường thẳng  : C. I 5; 2;10, I 0;  3; 0 D. I 1;  2; 2, I   1; 2; 2  Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, viết phương trình mặt phẳng chứa 2 điểm A1; 0;1 và B  1; 2; 2 và song song với trục Ox. A. x 2 z  3 0 B. y  2 z  2 0 C. 2 y  z  1 0 D. x  y  z 0 Câu 48: Trong các khẳng định dưới đây, khẳng định nào sai? A. log 0,5 a  log 0,5 b  a b  0 B. ln x  0  x 1 C. log 1 a log 1 b  a b  0 3 D. log x  0  0 x  1 3 Câu 49: Với các số thực dương a, b bất kì. Mệnh đề nào dưới đây đúng?  a3   a3  3ln 2 ln b A. log8   log 2a  B. log8   log 2a  ln b 3ln 2  b  b  a3  ln b C. log8   log 2a  3ln 2  b  a3  3ln 2 D. log8   log 2a  ln b  b Câu 50: Trong mặt phẳng Oxyz, tập hợp điểm M biểu diễn cho số phức z thỏa mãn tròn có phương trình A. x 2  (y  1)2 2 B. (x  1)2  y 2 2 C. x 2  (y  1)2 2 z  i  (1 i)z là đường D. (x 1)2  y 2 2 ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- Trang 5/5 - Mã đề thi 132 132 1 B 132 2 A 132 3 D 132 4 A 132 5 A 132 6 D 132 7 D 132 8 D 132 9 C 132 10 B 132 11 C 132 12 B 132 13 C 132 14 B 132 15 A 132 16 C 132 17 A 132 18 B 132 19 C 132 20 C 132 21 A 132 22 A 132 23 C 132 24 D 132 25 D 132 26 B 132 27 B 132 28 D 132 29 B 132 30 D 132 31 D 132 32 B 132 33 C 132 34 C 132 35 D 132 36 A 132 37 D 132 38 D 132 39 C 132 40 C 132 41 D 132 42 A 132 43 B 132 44 C 132 45 A 132 46 A 132 47 B 132 48 A 132 49 B 132 50 C 209 1 B 209 2 D 209 3 A 209 4 A 209 5 C 209 6 C 209 7 D 209 8 C 209 9 B 209 10 A 209 11 B 209 12 C 209 13 B 209 14 C 209 15 D 209 16 A 209 17 C 209 18 B 209 19 A 209 20 D 209 21 A 209 22 B 209 23 D 209 24 D 209 25 B 209 26 B 209 27 D 209 28 C 209 29 A 209 30 C 209 31 D 209 32 A 209 33 A 209 34 C 209 35 A 209 36 D 209 37 B 209 38 C 209 39 A 209 40 B 209 41 D 209 42 C 209 43 C 209 44 C 209 45 B 209 46 A 209 47 A 209 48 B 209 49 D 209 50 C 357 1 D 357 2 B 357 3 B 357 4 A 357 5 B 357 6 C 357 7 C 357 8 C 357 9 A 357 10 C 357 11 A 357 12 D 357 13 B 357 14 D 357 15 C 357 16 A 357 17 B 357 18 B 357 19 A 357 20 A 357 21 A 357 22 D 357 23 D 357 24 D 357 25 A 357 26 B 357 27 B 357 28 A 357 29 C 357 30 D 357 31 A 357 32 C 357 33 B 357 34 A 357 35 D 357 36 D 357 37 B 357 38 A 357 39 B 357 40 B 357 41 C 357 42 C 357 43 D 357 44 C 357 45 C 357 46 A 357 47 C 357 48 D 357 49 B 357 50 B 485 1 A 485 2 B 485 3 C 485 4 A 485 5 A 485 6 B 485 7 D 485 8 C 485 9 B 485 10 A 485 11 A 485 12 D 485 13 C 485 14 C 485 15 C 485 16 C 485 17 D 485 18 A 485 19 A 485 20 B 485 21 C 485 22 C 485 23 A 485 24 A 485 25 C 485 26 B 485 27 B 485 28 D 485 29 D 485 30 B 485 31 C 485 32 B 485 33 D 485 34 A 485 35 C 485 36 B 485 37 A 485 38 C 485 39 D 485 40 D 485 41 D 485 42 D 485 43 C 485 44 D 485 45 A 485 46 B 485 47 B 485 48 B 485 49 A 485 50 C