Đề thi thử THPT Quốc gia năm 2017 môn Toán Sở GD&ĐT Long An
Nội dung tài liệu
Tải xuống
Link tài liệu:
Các tài liệu liên quan
Có thể bạn quan tâm
Thông tin tài liệu
Trang 1/6 Mã đề 007 SỞ GD&ĐT LONG AN ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề có 06 trang) KỲ KIỂM TRA KHẢO SÁT LỚP 12 TRUNG HỌC PHỔ THÔNG Bài kiểm tra: TOÁN (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề) Mã đề 007 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Cho là số thực dương, viết biểu thức dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ. A. B. C. D. Câu 2: Cho hình chóp tam giác S.ABC có ABC là tam giác đều cạnh hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt đáy (ABC) và Tính theo thể tích của khối chóp A. B. C. D. Câu 3: Gọi là hai nghiệm của phương trình Tính A. B. C. D. Câu 4: Tính đạo hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 5: Gọi là hai nghiệm phức của phương trình Tính A. B. C. D. Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm gọi và lần lượt là hình chiếu vuông góc của lên các trục tọa độ và Viết phương trình mặt phẳng qua ba điểm và A. B. C. D. Câu 7: Tìm tập nghiệm của bất phương trình A. B. C. D. Câu 8: Tìm tất cả các giá trị của tham số để đồ thị hàm số có tiệm cận đứng. A. B. C. D. Câu 9: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho tam giác có Tìm tọa độ điểm sao cho là trọng tâm tam giác A. B. C. D. Câu 10: Tính thể tích của khối lăng trụ có diện tích mặt đáy bằng và chiều cao bằng A. B. C. D. Câu 11: Trong các hình chóp sau đây, hình chóp nào có mặt cầu ngoại tiếp? A. Hình chóp tứ giác có mặt đáy là hình thang cân. 326.Q x 536.Qx 23.Qx .Qx 2.Qx ,a 2.SC a ..S ABC 31.4Va 33.2Va 33.6Va 33.4Va 12,xx 2 3.xx 12.P x 3.P 2.P 3.P 0.P 22.xyx \' ln 2.xyx 2\' .ln 2xxyx 2\' ln .xy x 2\' ln .xy x 12,zz 25 0.zz 2.S z 3.S 15.S 13.5S 3.5S (1; 2; 3),M ,AB ,Ox Oy .Oz () ,AB .C : 0.x z : 0.x z : 18 0.x z : 0.x z 13log 1.x 4; .S .S ; .S 1; .S 21mxyx 2.m 2.m 2.m 2.m ABC (1; 2; 1), (3; 0; 3).AB (2; 2; 2)G .ABC (2; 4; 4).C (0; 2; 2).C (8;10;10).C 2; 4; 4).C 233cm 6.cm 39 .V cm 33 .V cm 392.2V cm 312 .V cmTrang 2/6 Mã đề 007 B. Hình chóp tứ giác có mặt đáy là hình bình hành. C. Hình chóp tứ giác có mặt đáy là hình thoi. D. Hình chóp tứ giác có mặt đáy là hình thang vuông. Câu 12: Tìm nguyên hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 13: Cho là hàm số liên tục trên đoạn Hình phẳng giới hạn bởi các đường và quay quanh trục tạo thành một khối tròn xoay có thể tích Khẳng định nào sau đây là đúng? A. B. C. D. Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tìm một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng A. B. C. D. Câu 15: Tìm tọa độ điểm là điểm biểu diễn số phức biết thỏa mãn phương trình A. B. C. D. Câu 16: Tìm nguyên hàm của hàm số A. B. C. D. Câu 17: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ: Tìm tất cả các giá trị của tham số để phương trình có nghiệm phân biệt. A. B. C. D. Câu 18: Cho hình nón có diện tích toàn phần bằng và bán kính mặt đáy bằng Tính thể tích của khối nón A. B. C. D. Câu 19: Tìm phần thực và phần ảo của số phức thỏa mãn điều kiện A. có phần thực bằng và phần ảo bằng 2. B. có phần thực bằng và phần ảo bằng 1. C. có phần thực bằng và phần ảo bằng 1. D. có phần thực bằng và phần ảo bằng Câu 20: Cho hàm số Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là và tiệm cận ngang là B. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là và tiệm cận ngang là 1xfxe .xf dx C .xf dx C 1xf dx Ce 1xf dx Ce ()y x ;.ab ), 0,y a xb Ox .V .baV dx 2( .baV dx 2( .baV dx .baV dx : 0.yz (0; 2; 3).n (4; 0; 6).n (0; 6; 4).n (4; 6; 7).n 1 .i i 1; .M 1; .M 1; .M 1; .M ()Fx 43( cos .xf x 53sin 2( .52xxxF C 53sin 2( .5 2xx xF C 33sin 2( .32xexF C 53sin 2( .5 2xx xF C 422y x 422x m 1.m 0.m 1.m 1.m ()N 224cm 3.cm ).N 36.V cm 324 .V cm 312 .V cm 336 .V cm 2(1 .i z 2 1. 3.1xyx 1x 1.y 1x 1.yTrang 3/6 Mã đề 007 C. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là và tiệm cận ngang là D. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là và tiệm cận ngang là Câu 21: Cho hàm số xác định trên và có bảng biến thiên như hình vẽ: Chọn khẳng định đúng? A. Hàm số có điểm cực trị. B. Hàm số có điểm cực trị. C. Hàm số có điểm cực trị. D. Hàm số không có điểm cực trị. Câu 22: Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số và đường thẳng A. B. C. D. Câu 23: Cho là các hàm số liên tục trên đoạn với và Tính A. B. C. D. Câu 24: Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, gọi lần lượt là điểm biểu diễn cho các số phức và là trung điểm đoạn Trong các số phức sau đây, điểm biểu diễn cho số phức nào? A. B. C. D. Câu 25: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên A. B. C. D. Câu 26: Gọi lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn Tính A. B. C. D. Câu 27: Cho số phức Khẳng định nào sau đây là sai? A. là số thực. B. C. D. là số thực. Câu 28: Cho hai số thực thỏa mãn điều kiện Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng? A. B. C. D. Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu có tâm và đi qua điểm A. B. C. D. 3x 1.y 1x 3.y ()y x 4283y x 10.y 4.n 3.n 0.n 2.n ), )f ;ab ,ab 3baf dx 3 4.baf dx .baI dx 1.I 13.5I 0.I 1.I ,MN 113zi 27;zi .MN 42.3zi .zi .zi 4.zi 2log .yx .2xy 3.2xy 12log .yx ,Mm 421yxx 0; .P m 10.P 11.P 30.P 12.P , .z bi b .zz 22.z b .z bi 2z ,ab 1.ab log log .abba log log .abba log log .baa log log .baa ()S (1; 0; 3)I (2; 2; 1).M 2( 1) 3) 9.S z 2( 1) 3) 3.S z 2( 1) 3) 9.S z 2( 1) 3) 3.S z Trang 4/6 Mã đề 007 Câu 30: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm và A. B. C. D. Câu 31: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên A. B. C. D. Câu 32: Cho là các số thực dương và khác 1. Chọn đẳng thức đúng. A. B. C. D. Câu 33: Cho hàm số có đồ thị với là tham số thực. Tìm tập hợp gồm tất cả các giá trị của tham số để cắt tại bốn điểm phân biệt. A. B. C. D. Câu 34: Cho tứ diện có và Tính theo thể tích của khối tứ diện biết A. B. C. D. Câu 35: Cho khối lăng trụ tam giác có thể tích là Gọi lần lượt là trung điểm của Tính thể tích của khối tứ diện A. B. C. D. Câu 36: Cho hàm số có đạo hàm trên khoảng Hình vẽ bên dưới là đồ thị của hàm số trên khoảng Phương trình (với có nhiều nhất bao nhiêu nghiệm trên khoảng A. B. C. D. Câu 37: Cho là một nguyên hàm của trên biết và Tính (3; 2; 2), (4; 1; 0).AB .B 3: .22xtytzt 34: .2xtytz 13: .22xtytzt 14: .2xtytz 1.1xyx 422 1.y x 323 2.y x 33 2.3xyx ,ab 31log log .6aaab b 3log log .aaab b 31log log .3aaab b 31log log .2aaab b 422 4y x ,mC mC Ox 0; .T 4; .T ; 4; .T ; .T ABCD 2AB AC a 4.AD a ABCD 060 .BAC CAD DAB 36 .Va 32 .Va 32 .Va 36 .Va \' \' \'ABC 336 .cm ,MN \', \'.AA BB \'.AC MN 34.cm 36.V cm 39.V cm 312 .V cm y x \'fx .K \'y x .K x2yO-1 f m m ?K 5. 2. 4. 3. Fx fx 0; ,3 13F 301.x dx 320.S dxTrang 5/6 Mã đề 007 A. B. C. D. Câu 38: Cho số phức thỏa mãn Tìm giá trị lớn nhất của A. B. C. D. Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm và đường thẳng Gọi (P) là mặt phẳng thay đổi luôn chứa đường thẳng (S) là mặt cầu có tâm và tiếp xúc mặt phẳng (P) sao cho mặt cầu (S) có bán kính lớn nhất. Tính bán kính của mặt cầu (S). A. B. C. D. Câu 40: Cho hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng Tính thể tích của khối cầu ngoại tiếp khối chóp trên. A. B. C. D. Câu 41: Cho hàm số với là tham số. Tìm tập hợp gồm tất cả các giá trị của tham số để hàm số nghịch biến trên A. B. C. D. Câu 42: Trong không gian với hệ tọa độ cho điểm và mặt phẳng có phương trình là Tìm tọa độ điểm là hình chiếu vuông góc của điểm trên mặt phẳng A. B. C. D. Câu 43: Một công ty thiết kế các bồn chứa nước hình trụ bằng nhựa có thể tích không đổi, chiều cao và bán kính đáy Tính tỉ số để nguyên vật liệu làm bồn nước là ít tốn kém nhất. A. B. C. D. Câu 44: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số để phương trình có hai nghiệm phân biệt. A. B. C. D. Câu 45: Một công nhân làm việc trong một công ty với mức lương khởi điểm là triệu đồng/1tháng; cứ sau năm thì mức lương được tăng lên thêm so với mức lương cũ. Nếu công nhân này làm việc liên tục trong 15 năm thì tổng số tiền công nhân đó nhận được là bao nhiêu? (lấy kết quả gần đúng nhất) A. 449,450 triệu đồng. B. 1484,149 triệu đồng. C. 1034,698 triệu đồng. D. 597,769 triệu đồng. Câu 46: Ông An xây dựng một sân bóng đá mini hình chữ nhật có chiều rộng 30m và chiều dài 50m. Để giảm bớt kinh phí cho việc trồng cỏ nhân tạo, ông An chia sân bóng ra làm hai phần (tô màu và không tô màu) như hình vẽ. Phần tô màu gồm hai miền diện tích bằng nhau và đường cong là một parabol có đỉnh Phần tô màu được trồng cỏ nhân tạo với giá 130 nghìn đồng/m2 và phần còn lại được trồng cỏ nhân tạo với giá 90 nghìn đồng/m2. Hỏi ông An phải trả bao nhiêu tiền để trồng cỏ nhân tạo cho sân bóng? A. 165 triệu đồng. B. 195 triệu đồng. C. 135 triệu đồng. D. 151 triệu đồng. 1.S 23S 3S 22.9S 3i 1 z. 13. 13. 13. 13 1. (2; 1; 6)I 11:.1 2x z ; 2.R 5.R 3.R 5.R .cm 3250.3V cm 3100 .V cm 3500.3V cm 3125 2.3V cm 1,xyxm 3; . 1; .T 1; .T ; .T 1; .T Oxyz 1; 2; 3M 12 0.x z . 3; 2; .H 2; 0; .H 5; 6; .H 1; 6; .H .R hkR 2.3k 3.2k 2.k 1.2k .2 0xxm ; 2; .T 2; .T 2; .T ; .T 33% AIB .ITrang 6/6 Mã đề 007 Câu 47: Tìm tất cả các giá trị của tham số để hàm số đồng biến trên A. Không tồn tại B. C. D. Câu 48: Trong không gian, cho hình chữ nhật gọi lần lượt là trung điểm cạnh và Cho đa giác quay quanh trục ta được một khối tròn xoay Tính thể tích của khối tròn xoay biết và A. B. C. D. Câu 49: Một hình cầu có bán kính người ta cắt bỏ hai phần bằng hai mặt phẳng song song và cùng vuông góc với đường kính để làm mặt xung quanh của một chiếc lu chứa nước (như hình vẽ). Tính thể tích mà chiếc lu chứa được biết mặt phẳng cách tâm mặt cầu A. B. C. D. Câu 50: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm và mặt phẳng cắt các trục tọa độ Ox, Oy và Oz lần lượt tại và sao cho là trực tâm tam giác Tìm phương trình mặt phẳng A. B. C. D. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ---------- 2ln 2y mx .m 1.2m 1.2m 11.22m ;ABCD ,MN BC .CD ABMND AD ).X ()X 2AB cm 6.BC cm 316 .V cm 319 .V cm 333 .V cm 324 .V cm 6,dm 4.dm 3736( ).3V dm 3192 ).V dm 3368( ).3V dm 3288 ).V dm (1; 2; 3)H ,AB .ABC . : 14 0.x z : 0.x z : 18 0.x z : 0.x z

